NEW
Font size
WorksheetsLý thuyết Hóa nè
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 20mins
Khí nào sau đây được dùng để khử trùng cho nước sinh hoạt?
Cl2
CO2
O2
N2
Ở điều kiện thích hợp, clo không phản ứng với chất nào sau đây?
Fe
O2
H2
H2O
Ở điều kiện thích hợp, hai khí nào sau đây không phản ứng với nhau?
H2 và O2
N2 và O2
Cl2 và O2
SO2 và O2
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
Al
KMnO4
Cu(OH)2
Ag
Dung dịch HCl là tác dụng được với kim loại nào sau đây?
Cu
Fe
Ag
Au
Kim loại nào sau đây tác dụng với khí Cl2 và dung dịch HCl tạo ra cùng một muối là
Cu
Mg
Fe
Ag
Khí HCl có thể được điều chế bằng cách cho tinh thể muối ăn tác dụng với chất nào sau đây?
H2SO4 loãng
HNO3
H2SO4 đậm đặc
NaOH
Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohidric. Axit clohidric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím
Chuyển sang màu đỏ
Chuyển sang màu xanh
Không chuyển màu
Chuyển sang không màu
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
Zn + 2HCl ⟶ ZnCl2 + H2
Cu + 2HCl ⟶ CuCl2 + H2
CuO + 2HCl ⟶ CuCl2 + H2O
AgNO3 + HCl ⟶ AgCl + HNO3
Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe ⟶+X FeCl3 ⟶+Y Fe(OH)3
Mỗi mũi tên ứng với một phản ứng. Hai chất X, Y lần lượt là:
NaCl, Cu(OH)2
HCl, NaOH
Cl2 , NaOH
HCl, Al(OH)3
Trong hợp chất, flo có số oxi hóa là
0
+1
-1
+3
Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử?
F2
Cl2
Br2
I2
Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?
H2 và F2
Cl2 và O2
H2S và N2
CO và O2
Phản ứng giữa hidro và chất nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
Flo
Clo
Iot
Brom
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước Brom?
N2
CO2
H2
SO2
Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh?
HNO3
HF
HCl
NaOH
Trong các phản ứng hóa học sau, brom đóng vai trò gì?
(1) SO2 + Br2 + H2O ⟶ H2SO4 + 2 HBr
(2) H2S +4 Br2 +4 H2O ⟶ H2SO4 + 8 HBr
Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Chất oxi hóa
Chất khử
Không là chất oxi hóa, không là chất khử
Những hidro halogenua có thể thu được khi cho H2SO4 đặc lần lượt tác dụng với các muối NaF, NaCl, NaBr, NaI là
HF, HCl, HBr, HI
HF, HCl, HBr và một phần HI
HF, HCl, HBr
HF, HCl
Ion X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p4 . X là nguyên tố nào sau đây?
Oxi
Lưu huỳnh
Clo
Flo
X2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là khí
N2
O2
Cl2
Ar
Chất nào sau đây không phản ứng với O2 là
SO3
P
Ca
C2H5OH
Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây
Mg, Cl2
Al, N2
Ca, F2
Au, S
Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là
Cl2
SO2
O3
H2S
Đốt bột nhôm trong O2 dư thu được sản phẩm là
Al2O3
AlO
Al3O4
Al3O2
Đốt Photpho trong O2 dư thu được sản phẩm là
P2O3
PO
P2O5
P5O2
Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây?
Mg, Cl2
Al, N2
Ca, F2
Au, S
O2 bị lẫn một ít tạp chất Cl2 . Chất tốt nhất để loại bỏ Cl2 là
H2O
KOH
SO2
KI
Để phân biệt khí oxi và ozon, có thể dùng hóa chất là:
Hồ tinh bột
Đồng kim loại
Khí hidro
Dd KI và hồ tinh bột
Trong những chất sau, câu nào sai khi nói về tính chất hóa học của ozon?
Ozon oxi hóa tất cả các kim loại kể cả Au và Pt
Ozon oxi hóa Ag thành Ag2O
Ozon kém bền hơn Oxi
Ozon oxi hóa ion I− thành I2
Trong các câu sau, câu nào sai:
Oxi tan nhiều trong nước
Oxi nặng hơn không khí
Oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị
Phương trình hóa học nào dưới đây thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
S + O2 → SO2
2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2
Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI→
(2) F2+H2O→t°
(3) MnO2+HCldac→t°
(4) Cl2 + dung dịch H2S→
Các phản ứng tạo ra đơn chất là
(1), (2), (3)
(1), (3), (4)
(2), (3), (4)
(1), (2), (4)
Cho các phương trình hóa học sau:
(1) 4Ag+O2→t°2Ag2O
(2) 6Ag+O3→t°3Ag2O
(3) 2Ag+O3→t°Ag2O+O2
(4) O3+2KI+H2O→2KOH+I2+O2
Só phương trình đúng là:
1
3
2
4
Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh phản ứng với kim loại nào sau đây
Hg
Fe
Cu
Al
Số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh trong hợp chất là
0, 2, 4, 6
-2, 0, +4, +6
1, 3, 5, 7
-2, +4, +6
Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hóa học của lưu huỳnh?
Lưu huỳnh không có tính oxi hóa, tính khử
Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa
Lưu huỳnh có tính oxi hóa và tính khử
Lưu huỳnh chỉ có tính khử
Ở điều kiện thích hợp, lưu huỳnh tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây?
Hg, O2, HCl
Pt, Cl2, KClO3
Zn, O2, F2
Na, Br2, H2SO4 loãng
Cho phản ứng hóa học: S+H2SO4dac→t°X+H2O . Vậy X là chất nào sau đây?
SO2
H2S
H2SO3
SO3
Kết luận gì có thể rút ra được từ 2 phản ứng sau:
(1) H2+S→t°H2S
(2) S+O2→t°SO2
S chỉ có tính khử
S chỉ có tính oxi hóa
S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
S chỉ có tác dụng với các phi kim
Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh?
Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa
Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa
Hg phản ứng với S ở ngay nhiệt độ thường
S vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Cặp phản ứng nào sau đây cho thấy lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
S+H2→H2S ;
S+Cu→CuS
S+2H2SO4→ 3SO2+2H2O ;
S+2Na→Na2S
S+6HNO3→ H2SO4+6NO2+3H2O ; S+O2→SO2
S+3F2→SF6 ; S+O2→SO2
Hidro sunfua có công thức là
H2S
SO2
Na2S2O3
H2SO4
Lưu huỳnh dioxit có công thức là
H2S
SO2
Na2S2O3
H2SO4
Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là
H2S
Cl2
SO2
H2
Hidro sunfua ( H2S ) là chất có
Tính axit mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Vừa có tính axit, vừa có tính bazo
Tính khử mạnh
Dung dịch H2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây ở điều kiện thường?
Khí O2
Dung dịch CuSO4
Dung dịch FeSO4
Khí Cl2
Ở phản ứng nào sau đây, SO2 đóng vai trò chất oxi hóa?
SO2+Br2+2H2O→ 2HBr+H2SO4
2SO2+O2→2SO3
SO2+2H2S→ 3S↓+2H2O
5SO2+2KMNO4 +2H2O→K2SO4 +2H2SO4+2MnSO4
Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
SO2
Na2SO4
H2S
H2SO4
Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào không xảy ra?
SO2+ddNaOH
SO2+ddBaCl2
SO2+dd nước clo
SO2+ddH2S
Lưu huỳnh dioxit có thể tham gia phản ứng:
(1) SO2+2Mg→2MgO+S
(2) SO2+Br2+H2O→2HBr+H2SO4
Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là
SO2 thể hiện tính oxi hóa
SO2 thể hiện tính khử
SO2 vừa oxi hóa vừa khử
SO2 là oxit axit
SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
H2S, O2, nước Br2
ddNaOH, O2, ddKMnO4
ddKOH, CaO, nước Br2
O2, nước Br2, ddKMnO4
Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4loa~ng . Chất X là chất nào sau đây?
FeS
PbS
Na2S
CuS
Trong điều kiện thường, ddH2S tiếp xúc với oxi của không khí, dung dịch dần chuyển sang màu gì?
Tím
Nâu
Xanh nhạt
Vàng
DdH2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
Cu, Na
Ag, Zn
Mg, Al
Au, Pt
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với ddH2SO4 loãng?
FeCl3
Fe2O3
Fe3O4
Fe(OH)3
Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
CuS
FeS
S
Cu
H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?
Fe
NaCl rắn
Ag
Au
Axit sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng kim loại
Cu
Ag
Ca
Al
Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là
CO2
H2 vaˋ CO2
SO2 vaˋ CO2
SO2
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc nóng cho 2 loại muối khác nhau?
Fe
Mg
Cu
Ag
Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả hai chất nào sau đây?
Fe vaˋ Fe(OH)3
Cu vaˋ Cu(OH)2
C vaˋ CO2
S vaˋ H2S
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Na
Al
Mg
Cu
Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
Quỳ tím
Dung dịch muối Mg2+
Dung dịch chứa ion Ba2+
Thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 mùi hắc, độc. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ông nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Giấm ăn
Muối ăn
Cồn
Xút
Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau:
Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước
Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc
Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước
Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc
Cho phản ứng: Fe+H2SO4 đặc→t°Fe2(SO4)3+SO2+H2O . Tổng các hệ số tối giản trong phản ứng là
8
36
18
42
Cho các chất: Cu, NaOH, K2S, MgCl2, Mg lần lượt vào dung dịch H2SO4 loãng. Số phương trình phản ứng xảy ra là
2
3
4
5
Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Tổng số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
4
5
6
7
Trong sơ đồ: SO3→(1)H2SO4→(2)X→(3)Na2SO3 . X là chất nào trong các chất dưới đây?
SO2
H2S
H2S vaˋ SO2
S
Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2
CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl
Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3
Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4
Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S lại biến đổi thành sunfua:
Ag+H2S+O2→Ag2O+2H2O . Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử
H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử
H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa
Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa
Cho các phản ứng sau
(1) SO2+NaOH→NaHSO3
(2) 5SO2+2KMnO4+2H2O→2H2SO4+K2SO4+2MnSO4
(3) SO2+2H2S→3S+2H2O
(4) SO2+2H2O+Br2→2HBr+H2SO4
Những phản ứng trong đó SO2 thể hiện tính khử là
(2), (4)
(3)
(1), (2), (4)
(3), (4)
Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng H2SO4 đặc, nguội
Al, Fe, Cr
Cu, Ag, Hg
Mg, Zn, Ni
Pb, Cu, Ag
Oxit nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2 ?
Fe2O3
Al2O3
Fe3O4
ZnO
Khí sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
Không có hiện tượng gì xảy ra
Dung dịch chuyển sang màu nâu đen
Có bọt khí bay lên
Dung dịch bị vẫn đục màu vàng
Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong axit sunfuric đặc nóng nhưng không tan trong axit sunfuric loãng là
Ag, Cu, Hg
Al, Fe, Cr
Ag, Fe, Pt
Al, Cu, Au
Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2 , có thể dùng cách nào sau đây?
Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong
Cho hỗn hợp khí qua BaCO3
Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH
Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư
Các chất của dãy nào chỉ có tính oxi hóa?
O2, S2, Cl2
H2O2, HCl, SO3
O3, KCLO4, H2SO4
HBr, FeSO4, KMnO4
Để phân biệt được 3 chất khí: CO2, SO2 vaˋ O2 đựng trong 3 bình mất nhãn riêng biệt, người ta dùng thuốc thử là:
Nước vôi trong ( ddCa(OH)2 )
Dung dịch Br2
Dung dịch KMnO4
Nước vôi trong ( ddCa(OH)2 ) và dung dịch Br2
Tìm phản ứng sai:
2S+H2SO4đặc noˊng→ H2S+2SO2
2H2S+O2→ 2S+2H2O
H2S+4Cl2+4H2O →H2SO4+8HCl
2H2S+3O2→ 2SO2+2H2O
