wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết Hóa nè

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Khí nào sau đây được dùng để khử trùng cho nước sinh hoạt?

a)

Cl2Cl_2  

b)

CO2CO_2  

c)

O2O_2  

d)

N2N_2  

2.

Ở điều kiện thích hợp, clo không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2O_2  

c)

H2H_2  

d)

H2OH_2O  

3.

Ở điều kiện thích hợp, hai khí nào sau đây không phản ứng với nhau?

a)

H2H_2O2O_2  

b)

N2N_2O2O_2  

c)

Cl2Cl_2O2O_2  

d)

SO2SO_2O2O_2  

4.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Al

b)

KMnO4KMnO_4  

c)

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2  

d)

Ag

5.

Dung dịch HCl là tác dụng được với kim loại nào sau đây?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Ag

d)

Au

6.

Kim loại nào sau đây tác dụng với khí Cl2Cl_2 và dung dịch HCl tạo ra cùng một muối là

a)

Cu

b)

Mg

c)

Fe

d)

Ag

7.

Khí HCl có thể được điều chế bằng cách cho tinh thể muối ăn tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2SO4H_2SO_4 loãng

b)

HNO3HNO_3

c)

H2SO4H_2SO_4 đậm đặc

d)

NaOH

8.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohidric. Axit clohidric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ

b)

Chuyển sang màu xanh

c)

Không chuyển màu

d)

Chuyển sang không màu

9.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

a)

Zn + 2HCl \longrightarrow   ZnCl2ZnCl_2 + H2H_2  

b)

Cu + 2HCl \longrightarrow   CuCl2CuCl_2 + H2H_2  

c)

CuO + 2HCl \longrightarrow   CuCl2CuCl_2 + H2OH_2O  

d)

AgNO3AgNO_3 + HCl \longrightarrow AgCl + HNO3HNO_3

10.

Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe +X\longrightarrow^{+X} FeCl3FeCl_3 +Y\longrightarrow^{+Y} Fe(OH)3Fe\left(OH\right)_3  

Mỗi mũi tên ứng với một phản ứng. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

NaCl, Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2  

b)

HCl, NaOH

c)

Cl2Cl_2 , NaOH

d)

HCl, Al(OH)3Al\left(OH\right)_3  

11.

Trong hợp chất, flo có số oxi hóa là

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+3

12.

Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử?

a)

F2F_2  

b)

Cl2Cl_2  

c)

Br2Br_2  

d)

I2I_2  

13.

Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?

a)

H2H_2F2F_2  

b)

Cl2Cl_2O2O_2  

c)

H2SH_2SN2N_2  

d)

CO và O2O_2  

14.

Phản ứng giữa hidro và chất nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Flo

b)

Clo

c)

Iot

d)

Brom

15.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước Brom?

a)

N2N_2  

b)

CO2CO_2  

c)

H2H_2  

d)

SO2SO_2  

16.

Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh?

a)

HNO3HNO_3  

b)

HF

c)

HCl

d)

NaOH

17.

Trong các phản ứng hóa học sau, brom đóng vai trò gì?

(1) SO2SO_2 + Br2Br_2 + H2OH_2O \longrightarrow H2SO4H_2SO_4 + 2 HBrHBr

(2) H2SH_2S +4 Br2Br_2 +4 H2OH_2O \longrightarrow H2SO4H_2SO_4 + 8 HBrHBr  

a)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Chất khử

d)

Không là chất oxi hóa, không là chất khử

18.

Những hidro halogenua có thể thu được khi cho H2SO4H_2SO_4 đặc lần lượt tác dụng với các muối NaF, NaCl, NaBr, NaI là

a)

HF, HCl, HBr, HI

b)

HF, HCl, HBr và một phần HI

c)

HF, HCl, HBr

d)

HF, HCl

19.

Ion X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p42s^22p^4 . X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Oxi

b)

Lưu huỳnh

c)

Clo

d)

Flo

20.

X2X_2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là khí

a)

N2N_2  

b)

O2O_2  

c)

Cl2Cl_2  

d)

Ar

21.

Chất nào sau đây không phản ứng với O2O_2

a)

SO3SO_3  

b)

P

c)

Ca

d)

C2H5OHC_2H_5OH  

22.

Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây

a)

Mg, Cl2Cl_2  

b)

Al, N2N_2  

c)

Ca, F2F_2  

d)

Au, S

23.

Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2Cl_2  

b)

SO2SO_2  

c)

O3O_3  

d)

H2SH_2S  

24.

Đốt bột nhôm trong O2O_2 dư thu được sản phẩm là 

a)

Al2O3Al_2O_3  

b)

AlO

c)

Al3O4Al_3O_4  

d)

Al3O2Al_3O_2  

25.

Đốt Photpho trong O2O_2 dư thu được sản phẩm là

a)

P2O3P_2O_3  

b)

POPO  

c)

P2O5P_2O_5  

d)

P5O2P_5O_2  

26.

Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây?

a)

Mg, Cl2Cl_2  

b)

Al, N2N_2  

c)

Ca, F2F_2  

d)

Au, S

27.

O2O_2 bị lẫn một ít tạp chất Cl2Cl_2 . Chất tốt nhất để loại bỏ Cl2Cl_2

a)

H2OH_2O  

b)

KOH

c)

SO2SO_2  

d)

KI

28.

Để phân biệt khí oxi và ozon, có thể dùng hóa chất là:

a)

Hồ tinh bột

b)

Đồng kim loại

c)

Khí hidro

d)

Dd KI và hồ tinh bột

29.

Trong những chất sau, câu nào sai khi nói về tính chất hóa học của ozon?

a)

Ozon oxi hóa tất cả các kim loại kể cả Au và Pt

b)

Ozon oxi hóa Ag thành Ag2OAg_2O  

c)

Ozon kém bền hơn Oxi

d)

Ozon oxi hóa ion II^- thành I2I_2  

30.

Trong các câu sau, câu nào sai:

a)

Oxi tan nhiều trong nước

b)

Oxi nặng hơn không khí

c)

Oxi chiếm 1/5 thể tích không khí

d)

Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị

31.

Phương trình hóa học nào dưới đây thường dùng để điều chế SO2SO_2 trong phòng thí nghiệm?

a)

4FeS2 4FeS_2\ + 11O211O_2 \rightarrow 2Fe2O32Fe_2O_3 + 8SO28SO_2  

b)

SS + O2O_2 \rightarrow SO2SO_2  

c)

2H2S2H_2S + 3O23O_2 \rightarrow 2SO22SO_2 + 2H2O2H_2O  

d)

Na2SO3Na_2SO_3 + H2SO4H_2SO_4 \rightarrow Na2SO4Na_2SO_4 + H2OH_2O + SO2SO_2  

32.

Cho các phản ứng: 

(1) O3O_3 + dung dịch KIKI\rightarrow  

(2)   F2+H2Ot°F_2+H_2O\rightarrow^{t\degree}  

(3) MnO2+HCldact°MnO_2+HCl_{dac}\rightarrow^{t\degree}  

(4) Cl2Cl_2 + dung dịch H2SH_2S\rightarrow  

Các phản ứng tạo ra đơn chất là

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (3), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

33.

Cho các phương trình hóa học sau:

(1) 4Ag+O2t°2Ag2O4Ag+O_2\rightarrow^{t\degree}2Ag_2O  

(2) 6Ag+O3t°3Ag2O6Ag+O_3\rightarrow^{t\degree}3Ag_2O  

(3) 2Ag+O3t°Ag2O+O22Ag+O_3\rightarrow^{t\degree}Ag_2O+O_2  

(4) O3+2KI+H2O2KOH+I2+O2O_3+2KI+H_2O\rightarrow2KOH+I_2+O_2  

Só phương trình đúng là:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

34.

Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh phản ứng với kim loại nào sau đây

a)

Hg

b)

Fe

c)

Cu

d)

Al

35.

Số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh trong hợp chất là

a)

0, 2, 4, 6

b)

-2, 0, +4, +6

c)

1, 3, 5, 7

d)

-2, +4, +6

36.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hóa học của lưu huỳnh?

a)

Lưu huỳnh không có tính oxi hóa, tính khử

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa

c)

Lưu huỳnh có tính oxi hóa và tính khử

d)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử

37.

Ở điều kiện thích hợp, lưu huỳnh tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Hg, O2, HClHg,\ O_2,\ HCl  

b)

Pt, Cl2, KClO3Pt,\ Cl_2,\ KClO_3  

c)

Zn, O2, F2Zn,\ O_2,\ F_2  

d)

Na, Br2, H2SO4Na,\ Br_2,\ H_2SO_4 loãng

38.

Cho phản ứng hóa học: S+H2SO4dact°X+H2OS+H_2SO_{4_{dac}}\rightarrow^{t\degree}X+H_2O . Vậy X là chất nào sau đây?

a)

SO2SO_2  

b)

H2SH_2S  

c)

H2SO3H_2SO_3  

d)

SO3SO_3  

39.

Kết luận gì có thể rút ra được từ 2 phản ứng sau:

(1) H2+St°H2SH_2+S\rightarrow^{t\degree}H_2S  

(2) S+O2t°SO2S+O_2\rightarrow^{t\degree}SO_2  

a)

S chỉ có tính khử

b)

S chỉ có tính oxi hóa

c)

S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

d)

S chỉ có tác dụng với các phi kim

40.

Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh?

a)

Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa

b)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa

c)

Hg phản ứng với S ở ngay nhiệt độ thường

d)

S vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

41.

Cặp phản ứng nào sau đây cho thấy lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

a)

S+H2H2SS+H_2\rightarrow H_2S ;

S+CuCuSS+Cu\rightarrow CuS  

b)

S+2H2SO4S+2H_2SO_4\rightarrow   3SO2+2H2O3SO_2+2H_2O ;

S+2NaNa2SS+2Na\rightarrow Na_2S  

c)

S+6HNO3S+6HNO_3\rightarrow   H2SO4+6NO2+3H2OH_2SO_4+6NO_2+3H_2O ; S+O2SO2S+O_2\rightarrow SO_2  

d)

S+3F2SF6S+3F_2\rightarrow SF_6 ; S+O2SO2S+O_2\rightarrow SO_2  

42.

Hidro sunfua có công thức là

a)

H2SH_2S  

b)

SO2SO_2  

c)

Na2S2O3Na_2S_2O_3  

d)

H2SO4H_2SO_4  

43.

Lưu huỳnh dioxit có công thức là

a)

H2SH_2S  

b)

SO2SO_2  

c)

Na2S2O3Na_2S_2O_3  

d)

H2SO4H_2SO_4  

44.

Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là

a)

H2SH_2S  

b)

Cl2Cl_2  

c)

SO2SO_2  

d)

H2H_2  

45.

Hidro sunfua ( H2SH_2S ) là chất có

a)

Tính axit mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Vừa có tính axit, vừa có tính bazo

d)

Tính khử mạnh

46.

Dung dịch H2SH_2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây ở điều kiện thường?

a)

Khí O2O_2  

b)

Dung dịch CuSO4CuSO_4  

c)

Dung dịch FeSO4FeSO_4  

d)

Khí Cl2Cl_2  

47.

Ở phản ứng nào sau đây, SO2SO_2 đóng vai trò chất oxi hóa?

a)

SO2+Br2+2H2OSO_2+Br_2+2H_2O\rightarrow   2HBr+H2SO42HBr+H_2SO_4  

b)

2SO2+O22SO32SO_2+O_2\rightarrow2SO_3  

c)

SO2+2H2SSO_2+2H_2S\rightarrow   3S+2H2O3S\downarrow+2H_2O  

d)

5SO2+2KMNO45SO_2+2KMNO_4 +2H2OK2SO4+2H_2O\rightarrow K_2SO_4   +2H2SO4+2MnSO4+2H_2SO_4+2MnSO_4  

48.

Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

SO2SO_2  

b)

Na2SO4Na_2SO_4  

c)

H2SH_2S  

d)

H2SO4H_2SO_4  

49.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào không xảy ra?

a)

SO2+ddNaOHSO_2+ddNaOH  

b)

SO2+ddBaCl2SO_2+ddBaCl_2  

c)

SO2+dd nước cloSO_2+dd\ nước\ clo  

d)

SO2+ddH2SSO_2+ddH_2S  

50.

Lưu huỳnh dioxit có thể tham gia phản ứng:

(1) SO2+2Mg2MgO+SSO_2+2Mg\rightarrow2MgO+S  

(2) SO2+Br2+H2O2HBr+H2SO4SO_2+Br_2+H_2O\rightarrow2HBr+H_2SO_4  

Tính chất của SO2SO_2 được diễn tả đúng nhất là

a)

SO2SO_2 thể hiện tính oxi hóa

b)

SO2SO_2 thể hiện tính khử

c)

SO2SO_2 vừa oxi hóa vừa khử

d)

SO2SO_2 là oxit axit

51.

SO2SO_2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

a)

H2S, O2, nước Br2H_2S,\ O_2,\ nước\ Br_2  

b)

ddNaOH, O2,ddNaOH,\ O_2,   ddKMnO4ddKMnO_4  

c)

ddKOH, CaO,ddKOH,\ CaO,   nước Br2nước\ Br_2  

d)

O2, nước Br2,O_2,\ nước\ Br_2,   ddKMnO4ddKMnO_4  

52.

Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4loa~ngH_2SO_{4_{loãng}} . Chất X là chất nào sau đây?

a)

FeS

b)

PbS

c)

Na2SNa_2S  

d)

CuS

53.

Trong điều kiện thường, ddH2SddH_2S tiếp xúc với oxi của không khí, dung dịch dần chuyển sang màu gì?

a)

Tím

b)

Nâu

c)

Xanh nhạt

d)

Vàng

54.

DdH2SO4DdH_2SO_4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu, Na

b)

Ag, Zn

c)

Mg, Al

d)

Au, Pt

55.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với ddH2SO4ddH_2SO_4 loãng?

a)

FeCl3FeCl_3  

b)

Fe2O3Fe_2O_3  

c)

Fe3O4Fe_3O_4  

d)

Fe(OH)3Fe\left(OH\right)_3  

56.

Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng?

a)

CuS

b)

FeS

c)

S

d)

Cu

57.

H2SO4H_2SO_4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

NaCl rắn

c)

Ag

d)

Au

58.

Axit sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng kim loại

a)

Cu

b)

Ag

c)

Ca

d)

Al

59.

Cho FeCO3FeCO_3 tác dụng với H2SO4H_2SO_4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là

a)

CO2CO_2  

b)

H2 vaˋ CO2H_2\ và\ CO_2  

c)

SO2 vaˋ CO2SO_2\ và\ CO_2  

d)

SO2SO_2  

60.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng và dung dịch H2SO4H_2SO_4 đặc nóng cho 2 loại muối khác nhau?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Ag

61.

Dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng có thể tác dụng với cả hai chất nào sau đây?

a)

Fe vaˋ Fe(OH)3Fe\ và\ Fe\left(OH\right)_3  

b)

Cu vaˋ Cu(OH)2Cu\ và\ Cu\left(OH\right)_2  

c)

C vaˋ CO2C\ và\ CO_2  

d)

S vaˋ H2SS\ và\ H_2S  

62.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng?

a)

Na

b)

Al

c)

Mg

d)

Cu

63.

Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch muối Mg2+Mg^{2+}  

c)

Dung dịch chứa ion Ba2+Ba^{2+}  

d)

Thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2Ba\left(OH\right)_2  

64.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4H_2SO_4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2SO_2 mùi hắc, độc. Để hạn chế tốt nhất khí SO2SO_2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ông nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Muối ăn

c)

Cồn

d)

Xút

65.

Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4H_2SO_4 đặc cần làm như sau:

a)

Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước

b)

Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc

c)

Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước

d)

Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc

66.

Cho phản ứng: Fe+H2SO4 đặct°Fe2(SO4)3+SO2+H2OFe+H_2SO_{4\ đặc}\rightarrow^{t\degree}Fe_2\left(SO_4\right)_3+SO_2+H_2O . Tổng các hệ số tối giản trong phản ứng là

a)

8

b)

36

c)

18

d)

42

67.

Cho các chất: Cu, NaOH, K2S, MgCl2, MgCu,\ NaOH,\ K_2S,\ MgCl_2,\ Mg lần lượt vào dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng. Số phương trình phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3.Cu,\ CuO,\ BaSO_4,\ Mg,\ KOH,\ C,\ Na_2CO_3.  Tổng số chất tác dụng với dung dịch H2SO4H_2SO_4 đặc, nóng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

69.

Trong sơ đồ: SO3(1)H2SO4(2)X(3)Na2SO3SO_3\rightarrow^{\left(1\right)}H_2SO_4\rightarrow^{\left(2\right)}X\rightarrow^{\left(3\right)}Na_2SO_3 . X là chất nào trong các chất dưới đây?

a)

SO2SO_2  

b)

H2SH_2S  

c)

H2S vaˋ SO2H_2S\ và\ SO_2  

d)

SS  

70.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng là

a)

Cu, ZnO,Cu,\ ZnO,   NaOH, CaOCl2NaOH,\ CaOCl_2  

b)

CuO, Fe(OH)2,CuO,\ Fe\left(OH\right)_2,   Al, NaClAl,\ NaCl  

c)

Mg, ZnO,Mg,\ ZnO,   Ba(OH)2, CaCO3Ba\left(OH\right)_2,\ CaCO_3  

d)

Na, CaCO3,Na,\ CaCO_3,   Mg(OH)2, BaSO4Mg\left(OH\right)_2,\ BaSO_4  

71.

Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2SH_2S lại biến đổi thành sunfua:

Ag+H2S+O2Ag2O+2H2OAg+H_2S+O_2\rightarrow Ag_2O+2H_2O . Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

a)

Ag là chất oxi hóa, H2SH_2S là chất khử

b)

H2SH_2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử

c)

H2SH_2S là chất khử, O2O_2 là chất oxi hóa

d)

Ag là chất khử, O2O_2 là chất oxi hóa

72.

Cho các phản ứng sau

(1) SO2+NaOHNaHSO3SO_2+NaOH\rightarrow NaHSO_3  

(2) 5SO2+2KMnO4+2H2O2H2SO4+K2SO4+2MnSO45SO_2+2KMnO_4+2H_2O\rightarrow2H_2SO_4+K_2SO_4+2MnSO_4  

(3) SO2+2H2S3S+2H2OSO_2+2H_2S\rightarrow3S+2H_2O  

(4) SO2+2H2O+Br22HBr+H2SO4SO_2+2H_2O+Br_2\rightarrow2HBr+H_2SO_4  

Những phản ứng trong đó SO2SO_2 thể hiện tính khử là

a)

(2), (4)

b)

(3)

c)

(1), (2), (4)

d)

(3), (4)

73.

Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng H2SO4H_2SO_4 đặc, nguội

a)

Al, Fe, Cr

b)

Cu, Ag, Hg

c)

Mg, Zn, Ni

d)

Pb, Cu, Ag

74.

Oxit nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4H_2SO_4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2SO_2 ?

a)

Fe2O3Fe_2O_3  

b)

Al2O3Al_2O_3  

c)

Fe3O4Fe_3O_4  

d)

ZnOZnO  

75.

Khí sục SO2SO_2 vào dung dịch H2SH_2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

Dung dịch chuyển sang màu nâu đen

c)

Có bọt khí bay lên

d)

Dung dịch bị vẫn đục màu vàng

76.

Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong axit sunfuric đặc nóng nhưng không tan trong axit sunfuric loãng là

a)

Ag, Cu, Hg

b)

Al, Fe, Cr

c)

Ag, Fe, Pt

d)

Al, Cu, Au

77.

Để loại bỏ SO2SO_2 ra khỏi CO2CO_2 , có thể dùng cách nào sau đây?

a)

Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong

b)

Cho hỗn hợp khí qua BaCO3BaCO_3  

c)

Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH

d)

Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2Br_2

78.

Các chất của dãy nào chỉ có tính oxi hóa?

a)

O2, S2, Cl2O_2,\ S_2,\ Cl_2  

b)

H2O2, HCl, SO3H_2O_2,\ HCl,\ SO_3  

c)

O3, KCLO4, H2SO4O_3,\ KCLO_4,\ H_2SO_4  

d)

HBr, FeSO4, KMnO4HBr,\ FeSO_4,\ KMnO_4  

79.

Để phân biệt được 3 chất khí: CO2, SO2 vaˋ O2CO_2,\ SO_2\ và\ O_2 đựng trong 3 bình mất nhãn riêng biệt, người ta dùng thuốc thử là:

a)

Nước vôi trong ( ddCa(OH)2ddCa\left(OH\right)2 )

b)

Dung dịch Br2Br_2  

c)

Dung dịch KMnO4KMnO_4  

d)

Nước vôi trong ( ddCa(OH)2ddCa\left(OH\right)_2 ) và dung dịch Br2Br_2  

80.

Tìm phản ứng sai:

a)

2S+H2SO4đặc noˊng2S+H_2SO_{4_{đặc\ nóng}}\rightarrow   H2S+2SO2H_2S+2SO_2  

b)

2H2S+O22H_2S+O_2\rightarrow   2S+2H2O2S+2H_2O  

c)

H2S+4Cl2+4H2OH_2S+4Cl_2+4H_2O   H2SO4+8HCl\rightarrow H_2SO_4+8HCl  

d)

2H2S+3O22H_2S+3O_2\rightarrow   2SO2+2H2O2SO_2+2H_2O