wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2018_H10_C2

Total questions: 75

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

A. Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào một ô trong bàng tuần hoàn.

b)

B. Các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

c)

C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

D. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

2.

Câu 2: Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?

a)
A. Kí hiệu nguyên tố.
b)
B. Tên nguyên tố._x000D_
c)
C. Số hiệu nguyên tử.
d)

D. Số khối của hạt nhân.

3.
Câu 3: Chu kì là dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nguyên tử của chúng có cùng_x000D_
a)
A. Số electron.
b)
B. Số lớp electron._x000D_
c)
C. Số electron hoá trị.
d)
D. Số electron ở lớp ngoài cùng._x000D_
4.
Câu 4: Mỗi nguyên tố được xếp vào …(1)… trong bảng tuần hoàn. Mỗi hàng trong bảng tuần hoàn được gọi là một …(2)… Mỗi cột trong bảng tuần hoàn được gọi là một …(3)…_x000D_
a)
A. (1) nhóm, (2) chu kì, (3) ô.
b)
B. (1) ô, (2) chu kì, (3) nhóm._x000D_
c)
C. (1) ô, (2) họ, (3) nhóm.
d)
D. (1) ô, (2) chu kì, (3) nhóm chính._x000D_
5.
Câu 4: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học do Mendeleev đề xuất, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần …(1)… Trong bàng tuần hoàn các nguyên tố hoá học hiện đại, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của …(2)…_x000D_
a)
A. (1) số electron hoá trị, (2) khối lượng nguyên tử.
b)
B. (1) số hiệu nguyên tử, (2) khối lượng nguyên tử._x000D_
c)
C. (1) khối lượng nguyên tử, (2) số hiệu nguyên tử.
d)
D. (1) số electron hoá trị, (2) số hiệu nguyên tử._x000D_
6.
Câu 5: Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hoá học bằng_x000D_
a)
A. số thứ tự của ô nguyên tố.
b)
B. số thứ tự của chu kì._x000D_
c)
C. số thứ tự của nhóm.
d)
D. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố._x000D_
7.
Câu 6: Các nguyên tố luôn thuộc nhóm A là_x000D_
a)
A. Nguyên tố s, p và d.
b)
B. Nguyên tố p, d và f._x000D_
c)
C. Nguyên tố s và p.
d)
D. Nguyên tố s và f._x000D_
8.

Câu 7: Các nguyên tố luôn thuộc nhóm B là

a)
A. Nguyên tố s, p và d.
b)

B. Nguyên tố d và f.

c)
C. Nguyên tố s và p.
d)

D. Nguyên tố s và f.

9.
Câu 8: Chu kì 3 có bao nhiêu nguyên tố?_x000D_
a)
A. 8.
b)
B. 18.
c)
C. 32.
d)
D. 36._x000D_
10.
Câu 9: Chu kì 5 có bao nhiêu nguyên tố?_x000D_
a)
A. 8.
b)
B. 18.
c)
C. 32.
d)
D. 36._x000D_
11.

Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc nhóm VA là:

a)
A. ns2np4.
b)
B. ns2np6.
c)
C. ns2np2.
d)

D. ns2np3.

12.
Câu 11: Các nguyên tố thuộc nhóm kim loại kiềm (IA) có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:_x000D_
a)
A. ns2 np5
b)
B. ns2 np6
c)
C. ns2
d)
D. ns1_x000D_
13.
Câu 12: Vị trí của 15X trong bảng hệ thống tuần hoàn là_x000D_
a)
A. Chu kì 3, nhóm VA.
b)
B. Chu kì 2, nhóm VIIIA.
c)
C. Chu kì 3, nhóm VIIA.
d)
D. Chu kì 2, nhóm VA._x000D_
14.
Câu 13: Nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p5. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là_x000D_
a)
A. Chu kì 2, nhóm VA.
b)
B. Chu kì 2, nhóm VIIA.
c)
C. Chu kì 3, nhóm VA.
d)
D. Chu kì 3, nhóm VIIA._x000D_
15.
Câu 14: Nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là_x000D_
a)
A. Chu kì 3, nhóm IIA.
b)
B. Chu kì 3, nhóm IA.
c)
C. Chu kì 4, nhóm IIA.
d)
D. Chu kì 2, nhóm IIA._x000D_
16.
Câu 15: Nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là_x000D_
a)
A. Chu kì 4, nhóm IB.
b)
B. Chu kì 4, nhóm VIIA.
c)
C. Chu kì 4, nhóm VIIB.
d)
D. Chu kì 4, nhóm IA._x000D_
17.

Câu 16: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA. Cấu hình electron của nguyên tử X là:

a)
A. 1s22s22p63s23p3.
b)
B. 1s22s22p63s23p1.
c)
C. 1s22s22p63s23p5.
d)

D. 1s22s22p63s23p2.

18.
Câu 17: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là:_x000D_
a)
A. 1s22s22p63s23p3.
b)
B. 1s22s22p63s23p4.
c)
C. 1s22s22p63s23p5.
d)
D. 1s22s22p63s23p2._x000D_
19.
Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X ở chu kì 3, thuộc nhóm VIIA. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là_x000D_
a)
A. 13.
b)
B. 17.
c)
C. 15.
d)
D. 16._x000D_
20.
Câu 19: Cấu hình electron của nguyên tử iron là [Ar]3d64s2. Vị trí của iron trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là_x000D_
a)
A. Chu kì 4, nhóm VIIIA.
b)
B. Chu kì 4, nhóm IIA.
c)
C. Chu kì 4, nhóm VIIIB.
d)
D. Chu kì 4, nhóm IIB._x000D_
21.
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng có dạng (n-1)d5ns2. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là_x000D_
a)
A. Chu kì n, nhóm IIA.
b)
B. Chu kì n, nhóm IIB.
c)
C. Chu kì n, nhóm VIIA.
d)
D. Chu kì n, nhóm VIIB._x000D_
22.
Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp s là 5. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là_x000D_
a)
A. Chu kì 2, nhóm IIIA.
b)
B. Chu kì 3, nhóm IA.
c)
C. chu kì 3, nhóm IIIA.
d)
D. Chu kì 2, nhóm IVA._x000D_
23.
Câu 22: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p là 10. Vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố là_x000D_
a)
A. chu kì 2, nhóm VIIIA.
b)
B. chu kì 3, nhóm IVA.
c)
C. chu kì 3, nhóm VIA.
d)
D. chu kì 3, nhóm VIIA._x000D_
24.
Câu 23: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p là 7. Vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố là_x000D_
a)
A. Chu kì 3, nhóm IA.
b)
B. Chu kì 3, nhóm IIIA.
c)
C. Chu kì 2, nhóm IIIA.
d)
D. Chu kì 2, nhóm VA._x000D_
25.
Câu 24: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố là_x000D_
a)
A. Chu kì 3, nhóm IA.
b)
B. Chu kì 3, nhóm VA.
c)
C. Chu kì 3, nhóm VIIA.
d)
D. Chu kì 2, nhóm IA._x000D_
26.
Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 52. Trong hạt nhân của nguyên tử X có số hạt không nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là_x000D_
a)
A. Chu kì 3, nhóm VA.
b)
B. Chu kì 3, nhóm VIIA.
c)
C. Chu kì 2, nhóm VIIA.
d)
D. Chu kì 2, nhóm VA._x000D_
27.

Câu 26: Tổng số hạt proton, neutron, electron trong nguyên tử của nguyên tố A là 34. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn của các nguyên tố là

a)
A. chu kì 3, nhóm IA.
b)
B. chu kì 2, nhóm VIIA.
c)
C. chu kì 3, nhóm IIA.
d)

D. chu kì 3, nhóm IIIA.

28.

Câu 27: Tổng số hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử của nguyên tố X thuộc nhóm VIIA là 52. Số khối của nguyên tử X là

a)
A. 35.
b)
B. 36.
c)
C. 37.
d)

D. 38.

29.

Câu 28: Nguyên tố X thuộc chu kì 2 và nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn. Trong nguyên tử X, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 8. Số khối của nguyên tử X là

a)
A. 17.
b)
B. 19.
c)
C. 18.
d)

D. 16.

30.

Câu 29: Tổng số hạt nguyên tử của nguyên tố X là 46 hạt. X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tử X

a)
A. X thuộc chu kì 2.
b)

B. Trong hạt nhân nguyên tử X có 16 neutron.

c)
C. X thuộc nhóm nguyên tố s.
d)

D. Nguyên tử X có số khối là 32.

31.
Câu 30: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T lần lượt có cấu hình electron nguyên tử như sau: (X) 1s22s22p63s2 . (Y)1s22s22p63s23p64s2. (Z) 1s22s22p63s23p5. (T)1s22s22p63s23p63d64s2. Các nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm:_x000D_
a)
A. (Z),( T)
b)
B. (X), (Y)
c)
C. (X), (Y), (T)
d)
D. (X), (T)_x000D_
32.
Câu 31: Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của R+(ở trạng thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là_x000D_
a)
A. 10.
b)
B. 11.
c)
C. 22.
d)
D. 20._x000D_
33.
Câu 32: Nguyên tử X tạo được anion X-. Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của X- (ở trạng thái cơ bản) là 3p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử X là_x000D_
a)
A. 18.
b)
B. 36.
c)
C. 17.
d)
D. 34._x000D_
34.
Câu 33: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của ion X2+ là 2s22p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là_x000D_
a)
A. Chu kì 2 nhóm IIA.
b)
B. Chu kì 3 nhóm IIA.
c)
C. Chu kì 2 nhóm VIA.
d)
D. Chu kì 3 nhóm VIA._x000D_
35.
Câu 34: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của ion Y- là 3s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là_x000D_
a)
A. Chu kì 3 nhóm IA.
b)
B. Chu kì 3 nhóm VIIA.
c)
C. Chu kì 4 nhóm IA.
d)
D. Chu kì 4 nhóm VIIA._x000D_
36.
Câu 35: Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là_x000D_
a)
A. Chu kì 4, nhóm IA.
b)
B. Chu kì 3, nhóm VIIIA.
c)
C. Chu kì 3, nhóm VIIA.
d)
D. Chu kì 4, nhóm IIA._x000D_
37.
Câu 36: Ion X2- có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p6. Nguyên tố X là_x000D_
a)
A. O (Z=8).
b)
B. Mg (Z=12).
c)
C. Na (Z=11).
d)
D. Ne (Z=10)._x000D_
38.
Câu 37: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là_x000D_
a)
A. X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 3, nhóm IIA._x000D_
b)
B. X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA._x000D_
c)
C. X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA._x000D_
d)
D. X có số thứ tự 17, chu kì 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA._x000D_
39.

Câu 38: Cấu hình electron của X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuàn hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc

a)
A. chu kì 4, nhóm IIA.
b)
B. chu kì 4, nhóm VIIIA.
c)
C. chu kì 4, nhóm VIIIB.
d)

D. chu kì 3, nhóm VIB.

40.

Câu 39: Các nguyên tử của nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có

a)
A. Số electron như nhau.
b)

B. Số lớp electron như nhau.

c)
C. Số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau.
d)

D. Cùng số electron s hay p.

41.

Câu 40: Khi xếp các nguyên tố hoá học theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. Giá trị nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

a)
A. Bán kính nguyên tử.
b)
B. Số khối.
c)
C. Số electron ngoài cùng.
d)

D. Độ âm điện.

42.

Câu 41: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)
A. Độ âm điện giảm, tính phi kim tăng.
b)
B. Tính kim loại tăng, bán kính nguyên tử giảm.
c)
C. Tính phi kim giảm, bán kính nguyên tử tăng.
d)

D. Tính kim loại tăng, độ âm điện tăng.

43.

Câu 42: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

a)

A. Bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.

b)

B. Bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.

c)

C. Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.

d)

D. Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần.

44.

Câu 43: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

a)

A. Độ âm điện giảm dần, tính kim loại tăng dần.

b)

B. Tính phi kim tăng dần, tính kim loại giảm dần.

c)

C. Bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm.

d)

D. Tính phi kim tăng, độ âm điện giảm.

45.

Câu 44: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính lớn nhất?

a)
A. Al (Z=13).
b)
B. P (Z = 15).
c)
C. S (Z = 16).
d)

D. K (Z = 19).

46.

Câu 45: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?

a)
A. Si (Z=14).
b)
B. Cl (Z = 17).
c)
C. S (Z = 16).
d)

D. P (Z = 15).

47.

Câu 46: Cho nguyên tử của các nguyên tố sau: Si (Z=14); P (Z=15); S (Z=16); Cl (Z=17). Hidroxide nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

a)
A. Silicic acid (H2SiO3).
b)
B. Sulfuric acid (H2SO4).
c)
C. Phosphoric acid (H3PO4).
d)

D. Perchloric acid (HClO4).

48.

Câu 47: Hydroxide nào sau đây có tính base mạnh nhất?

a)
A. Calcium hydroxide (Ca(OH)2).
b)
B. Barium hydroxide (Ba(OH)2).
c)
C. Strontium hydroxide (Sr(OH)2).
d)

D. Magnesium hydroxide (Mg(OH)2).

49.

Câu 48: Cho các nguyên tố X (Z=9); Y (Z=8); T (Z=14); M (15). Dãy nào sau đây sắp xếp các nguyên tố theo tính phi kim giảm dần?

a)
A. T > M > Y > X.
b)
B. X > Y > T > M.
c)
C. X > Y > M > T.
d)

D. M > T > X > Y.

50.

Câu 49: Cho các nguyên tố M (Z=11), X (Z=13), Y(Z=9) và R (Z=19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

a)
A. R < M < X < Y.
b)
B. Y < M < X < R.
c)
C. M < X < Y < R.
d)

D. M < X < R < Y.

51.

Câu 50: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố Li (Z=3), O (Z=8), F(Z=9) và Na (Z=11). được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)
A. Li, Na, O, F.
b)
B. F, O, Li, Na.
c)
C. F, Na, O, Li.
d)

D. F, Li, O, Na.

52.

Câu 51: Cho các nguyên tố: X (Z=11); Y (Z=13); T (Z=12), Q (Z=19). Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các nguyên tố là

a)
A. X, T, Y, Q.
b)
B. Y, T, X, Q.
c)
C. Y, X, T, Q.
d)

D. Q, Y, X, T.

53.

Câu 52: Cho các nguyên tố: X (Z=17); Y (Z=16); T (Z=9), Q (Z=15). Thứ tự tăng dần độ âm điện của các nguyên tố là

a)
A. T, Q, Y, X.
b)
B. Q, Y, X, T.
c)
C. X, Y, Q, T.
d)

D. Q, X, Y, T.

54.

Câu 53: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là [N (Z=7), O (Z=8), F (Z=9), P (Z=15)]

a)
A. P, N, F, O.
b)
B. P, N, O, F.
c)
C. N, P, F, O.
d)

D. N, P, O, F.

55.

Câu 54: Cho các nguyên tố K (Z=19), N (Z=7), Si (Z=14), Mg (Z=12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

a)
A. N, Si, Mg, K.
b)
B. K, Mg, N, Si.
c)
C. K, Mg, Si, N.
d)

D. Mg, K, Si, N.

56.

Câu 57: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: (X) 1s22s22p63s1 (Y) 1s22s22p63s2 (T) 1s22s22p63s23p1. Dãy nào sau đây sắp xếp tính base của các hydroxide theo thứ tự tăng dần?

a)

A. XOH < Y(OH)2 < T(OH)3

b)

B. Y(OH)2_x001F_ < T(OH)3 < XOH.

c)
C. T(OH)3 < Y(OH)2 < XOH.
d)

D. T(OH)3 < XOH < Y(OH)2

57.

Câu 58: Dãy nào sau đây sắp xếp các oxide theo tính base tăng dần?

a)
A. Na2O < MgO < Al2O3.
b)

B. Al2O3 < MgO < Na2O.

c)
C. MgO < Na2O < Al2O3.
d)

D. MgO < Al2O3 < Na2O.

58.

Câu 59: X, Y, M là 3 nguyên tố liên tiếp nhau trong 1 chu kì, Y có cấu hình elctron lớp ngoài cùng là 3s2 3p4. Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid của các hydroxide tương ứng là:

a)
A. H2YO4 < HMO4 < H3XO4
b)

B. H3XO4 < H2YO4 < HMO4

c)
C. HMO4< H3XO4 < H2YO4
d)

D. HMO4 < H2YO4 < H3XO4

59.

Câu 60: Cho các nguyên tố sau: 4Be, 11Na, 12Mg, 19K. Chiều tăng dần tính base của các hydroxide tương ứng là:

a)
A. KOH < NaOH < Mg(OH)2 < Be(OH)2
b)

B. Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH < KOH

c)
C. Be(OH)2 < Mg(OH)2 < KOH < NaOH
d)

D. Be(OH)2 < Mg(OH)2 < NaOH < KOH

60.

Câu 61: Một nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)
A. Phân lớp ngoài cùng của X có 5 electron.
b)

B. X có 2 lớp electron.

c)
C. X là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất.
d)

D. Công thức oxit cao nhất của X là X2O7.

61.

Câu 62: R là nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớp electron). Trong các nhận xét sau về nguyên tố R: (I) R thuộc chu kỳ 2, nhóm VA; (II) R là phi kim mạnh nhất; (III) Số elctron lớp ngoài cùng của R là 7; (IV) R là kim loại mạnh nhất. Số nhận xét đúng là

a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)

D. 4.

62.

Câu 63: Cho các phát biểu sau: (I) Bảng tuần hoàn hiện nay có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử. (II) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A (8 cột) và 8 nhóm B (10 cột). (III) Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. (IV) Hiđroxit tương ứng của nguyên tố 16X là một acid trung bình. (V) Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học. (VI) Các nguyên tử của nguyên tố nhóm VIIIA đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np6 bền vững. Số phát biểu đúng là:

a)
A. 2.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)

D. 3.

63.

Câu 64: Cho các nguyên tố X, Y, T với số hiệu nguyên tử lần lượt là 4, 12, 20. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Các nguyên tố này là kim loại mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.

b)

B. Các nguyên tố này không thuộc cùng 1 chu kỳ.

c)

C. Thứ tự tăng dần tính base là X(OH)2 < Y(OH)2 < T(OH)2.

d)

D. Thứ tự tăng dần độ âm điện là T, Y, X.

64.

Câu 65: Cho các nguyên tố X, Y, T với số hiệu nguyên tử lần lượt là 3, 11, 19. Cho các phát biểu sau: (I) Các nguyên tố này có bán kính lớn nhất trong mỗi chu kì. (II) Các nguyên tố này thuộc cùng 1 nhóm. (III) Thứ tự tăng dần tính base là XOH < YOH < TOH. (IV) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các nguyên tố X, Y, T đều có 1 electron độc thân. Số phát biểu đúng là

a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)

D. 4.

65.

Câu 66: Đại lượng nào sau đây của nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn:

a)
A. Điện tích hạt nhân nguyên tử.
b)

B. Số electron lớp ngoài cùng.

c)
C. Số lớp electron.
d)

D. Khối lượng nguyên tử.

66.
Câu 67: Các nguyên tố thuộc cùng nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có:_x000D_
a)
A. Số lớp e như nhau
b)
B. Cùng số electron s hoặc p_x000D_
c)
C. Số e thuộc lớp ngoài cùng như nhau
d)
D. Số e như nhau_x000D_
67.

Câu 68: Tính chất của các đơn chất cũng như thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từ các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của yếu tố nào sau đây?

a)
A. Điện tích hạt nhân nguyên tử.
b)

B. Khối lượng nguyên tử.

c)
C. Bán kính nguyên tử.
d)

D. Số lớp electron.

68.

Câu 69: X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì (ZX < ZY). Biết tổng số proton của X và Y là 31. Xác định cấu hình electron của X:

a)
A. 1s22s22p63s23p3
b)
B. 1s22s22p6
c)
C. 1s22s22p5
d)

D. 1s22s22p63s23p4

69.

Câu 70: Hai nguyên tố X và Y (ZX < ZY) đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)
A. Chu kì 2, nhóm IIIA.
b)
B. Chu kì 3, nhóm IIIA.
c)
C. Chu kì 3, nhóm IA.
d)

D. Chu kì 3, nhóm IIA.

70.

Câu 71: Hai nguyên tố X và Y liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn (ZX < ZY). Tổng số hạt mang điện trong hai nguyên tử X và Y là 34. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)
A. Chu kì 2, nhóm VA.
b)
B. Chu kì 3, nhóm VIA.
c)
C. Chu kì 2, nhóm VIIA.
d)

D. Chu kì 3, nhóm VA.

71.

Câu 72: X và Y là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì (ZX < ZY), tổng số electron trong X và Y là 31. Vị trí của nguyên tố X trong BTH là

a)
A. Chu kì 3, nhóm VA.
b)
B. Chu kì 3, nhóm IVA.
c)
C. Chu kì 2, nhóm VA.
d)

D. Chu kì 3, nhóm VIA.

72.

Câu 73: X và Y là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì (ZX < ZY), tổng số hạt proton trong hai nguyên tử của hai nguyên tố X và Y là 29. Nguyên tố X thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn?

a)
A. IVA.
b)
B. VA.
c)
C. VIA.
d)

D. VIIA.

73.

Câu 75: Hai nguyên tố X, Y thuộc cùng một nhóm A và hai chu kì liên tiếp có tổng điện tích hạt nhân là 22. Vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn là: (Biết ZX < ZY)

a)

A. X thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA. Y thuộc chu kỳ 4, nhóm IVA

b)

B. X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA. Y thuộc chu kỳ 4, nhóm VIA

c)

C. X thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA. Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA

d)

D. X thuộc chu kỳ 2, nhóm VA. Y thuộc chu kỳ 3, nhóm VA

74.

Câu 76: X và Y (ZX < ZY) là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử X và Y bằng 32. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)
A. Chu kì 4, nhóm IIA.
b)
B. Chu kì 3, nhóm VA.
c)
C. Chu kì 2, nhóm VA.
d)

D. Chu kì 3, nhóm IIA.

75.

Câu 77: X và Y (ZX < ZY) là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử X và Y bằng 24. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)
A. Chu kì 2, nhóm VIA.
b)
B. Chu kì 3, nhóm VIA.
c)
C. Chu kì 3, nhóm IA.
d)

D. Chu kì 4, nhóm VIIB.