Worksheetshóa 11 cuối kì
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Phát biểu chính xác là
ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hidroxyl –OH.
ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nguyên tố oxi.
ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hidroxyl–OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon.
ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hidroxyl –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
Dãy đồng đẳng của ancol etylic (hay ancol no đơn chức) có công thức chung là
CnH2n-1OH (n ≥ 3)
CnH2n+1OH (n ≥ 1)
CnH2n+2-x(OH)x (n ≥ x, x>1)
CnH2n-7OH (n ≥ 6)
Bậc của ancol là :
Bậc của nguyên tử cacbon lớn nhất trong phân tử.
Bậc của nguyên tử cacbon no liên kết với nhóm –OH.
Số nhóm chức có trong phân tử.
Số cacbon có trong phân tử ancol
Cho biết trong các ancol sau, ancol nào bậc 2:
CH3CH2CH2CH2OH
CH3CH(OH)CH2CH3
(CH3)3COH.
(CH3)2CHCH2CH2OH
Trong các ancol sau, ancol nào bậc 1
CH3CH2CH2CH2OH
(CH3)3COH
(CH3)2CHCH(OH)CH3
CH3CH2CH(OH)CH3
Cho biết trong các ancol sau, ancol nào bậc 3
CH3CH2CH2CH2OH.
CH3CH(OH)CH2CH3
(CH3)3COH.
(CH3)2CHCH2CH2OH
Metanol có công thức hóa học là
CH3-OH
C2H5OH
CH3-CH2-CH2-OH.
CH3-CH(OH)CH3
Ancol etylic có công thức hóa học là
C2H5OH
CH3COOH.
CH3OH.
HCHO.
Metanol còn có tên gọi khác là :
Ancol etylic
Ancol metylic
Ancol propylic
Ancol butylic
Etanol còn có tên gọi khác là
Ancol etylic
Ancol metylic
Ancol propylic
Ancol butylic
Tên thay thế của CH3-CH2-CH2-OH là
Ancol propylic
Propanol
Propan-1-ol
Propan-2-ol
Tên thay thế của CH3-CH(OH)CH3 là :
Ancol propylic
Propanol
Propan-1-ol
Propan-2-ol
Glixerol là ancol có số nhóm hiđroxyl (-OH) là
4
3
2
1
Glixerol có công thức là:
C2H5OH
C3H5(OH)3.
C3H5(OH)2
C3H5OH.
Các ancol tan nhiều trong nước là do
ancol tác dụng được với nước
các phân tử ancol có liên kết hiđro với nước
giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro
trong phân tử ancol có nguyên tử Oxi.
Các ancol có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với hiđrocacbon có cùng phân tử khối hoặc đồng phân ete của nó là do
ancol tác dụng được với Na
ancol có liên kết hiđro với nước.
giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro.
trong phân tử ancol có nguyên tử Oxi
Chất có CTPT C3H8O có số đồng phân ancol là
1
4
3
2
Chất có CTPT C4H10O có số đồng phân ancol là
1
4
3
2
Trong dãy đồng đẳng của ancol đơn chức no, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
Sắp xếp theo t0 sôi tăng: metanol, etanol, nước, đimetyl ete
Metanol, etanol, đimetyl ete, nước.
Metanol, etanol, nước, đimetyl ete.
đimetyl ete, metanol, etanol, nước
Nước, etanol, metanol, đimetyl ete.
Cho các chất: etanol (I); nước (II); metanol (III); dimetyl ete (IV). Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất:
(I), (II), (III), (IV).
(II), (I), (III), (IV).
(I), (IV), (II), (III).
(IV), (I), (II), (III).
Cho các chất: propanol (I); metanol (II); H2O (III); đimetyl ete (IV). Thứ tự tăng dần t0 sôi của các chất trên là:
(I), (II), (III), (IV).
(II), (I), (III), (IV)
(I), (IV), (II), (III)
(IV), (II), (I), (III).
Cho các chất: metanol, etanol, butanol. Thứ tự giảm dần t0 sôi
Metanol, etanol, butanol
Etanol, metanol, butanol
Butanol, etanol, metanol
Etanol, butanol, metanol .
Phát biểu chính xác là
Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hidroxyl –OH và vòng benzen
Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nguyên tố oxi.
Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hidroxyl–OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
Phenol là hợp chất hữu cơ có vòng benzen trong đó có nhóm hidroxyl –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no
Chất hữu cơ có công thức cấu tạo C6H5-OH có tên gọi là
ancol phenylic.
phenol
ancol benzylic
axit picric
Chất hữu cơ có công thức cấu tạo C6H5-CH2-OH có tên gọi là:
ancol phenylic
phenol
ancol benzylic
axit picric
Phát biểu không đúng là
Phenol là chất rắn, tinh thể không màu, có mùi đặc trưng
Để lâu trong không khí, phenol bị oxi hóa một phần nền có màu hồng..
Phenol dễ tan trong nước lạnh
Phenol rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da.
Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ, thấy có hiện tượng là:
Nước brom màu nâu nổi lên trên.
có kết tủa trắng
có kết tủa vàng
dung dịch trong suốt.
Sản phẩm hữu cơ được tạo ra khi nhỏ nước brom vào dung dịch phenol có tên gọi là:
brom phenol
benzylbromua.
2,4,6-tribromphenol
3,5-đibromphenol.
Cho dung dịch HNO3 vào dung dịch phenol, thấy có hiện tượng là
không có hiện tượng gì xảy ra
thấy có kết tủa trắng
thấy dung dịch trong suốt.
thấy có kết tủa vàng.
Sản phẩm hữu cơ được tạo ra khi cho dung dịch HNO3 vào dung dịch phenol có tên gọi là
nitrophenol
nitratphenol
3,5-đinitrophenol
2,4,6-trinitrophenol
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng phenol tác dụng với Na là:
C6H5ONa
C6H5Na
C6H4ONaH
Phenol không tác dụng được với Na.
Phản ứng: C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O chứng tỏ phenol có :
tính axit
tính bazơ
tính oxi hóa.
tính khử
Nhỏ dung dịch phenol vào mẩu quỳ tím, hiện tượng quan sát được là
quỳ tím hóa đỏ
quỳ tím không đổi màu
quỳ tím hóa xanh
quỳ tím hóa hồng
Phát biểu chính xác là
Anđehit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -CO- O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro .
Anđehit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no hoặc nguyên tử hiđro.
Anđehit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon.
Anđehit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
Công thức của anđehit no, đơn chức, mạch hở (n 0) là
CnH2n +2-2a-2bOb
CnH2n-2O2
CnH2n + 2-2bOb.
CnH2n+1 - CHO.
Nhóm chức của andehit là nhóm
-CHO
- OH
-CO-
-COOH
Anđêhit fomic có công thức là
H–CHO
(CHO)2.
CH3–CO–CH3
CH3–CHO
Anđêhit axetic có công thức là
H–CHO
(CHO)2
CH3–CO–CH3
CH3–CHO
Trong các chất có công thức cấu tạo cho dưới đây, chất nào không phải là anđehit ?
H–CH=O
O=CH–CH=O
CH3–CO–CH3
CH3–CH=O
Fomon là dung dịch nước của
anđehit axetic
Anđehit fomic.
axetanđehit
anđehit propionic.
Tên gọi đúng theo tên thay thế của chất HCHO là
Metanal
Anđehit fomic
Metan-1-al
fomandehit
Tên gọi đúng theo tên thay thế của chất CH3CHO là
etan-1-al
Anđehit axetic
etanal
axetandehit
Tên gọi đúng theo tên thay thế của chất CH3–CH2–CH2–CHO là
Propan-1-al
Propanal
Butan-1-al
Butanal
Anđehit propionic có công thức cấu tạo là
CH3–CH2–CH2–CHO
CH3–CH2–CHO
CH3-CH-CH3
|
CH3
HCOOCH2–CH3.
Tên thông thường của CH3-CH2-CHO là
anđehit propanal.
anđehit propionic
propanđehit
propanal
Cộng hiđro vào anđehit axetic với xúc tác thích hợp thì thu được sản phẩm là
etanal
ancol etylic
propan-1-ol
ancol metylic
Khi cộng hiđro vào một anđehit thì sản phẩm thu được là
ancol bậc 2
ancol bậc 3
ancol bậc 1
axit bậc 1
Khi tham gia phản ứng cộng với hiđro thì anđehit đóng vai trò là
chất khử
chất oxi hóa
oxit axit
oxit bazơ
Khi tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thì anđehit đóng vai trò là
chất khử
chất oxi hóa
oxit axit
oxit bazơ.
Kết luận đúng là
Hợp chất anđehit chỉ thể hiện tính khử.
Hợp chất anđehit chỉ thể hiện tính oxi hóa
Hợp chất anđehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử.
Hợp chất anđehit không có tính khử và tính oxi hoá.
Nhỏ vài giọt dung dịch anđehit fomic và ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng vài phút ở 60-700C thì thấy hiện tượng
dung dịch chuyển sang màu nâu
có kết tủa đỏ bám lên thành ống nghiệm.
có lớp bạc màu sáng bám trên thành ống nghiệm
xuất hiện kết tủa đen bám trên thành ống nghiệm.
Phát biểu chính xác là
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no hoặc nguyên tử hiđro.
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm cacbonyl (-CO-) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon.
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm cacbonyl (-CO-) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro
Công thức cấu tạo thu gọn của axit no, đơn chức, mạch hở (n ≥ 0) là
CnH2n +2-2a-2bOb
CnH2n+1 - CO
CnH2n + 2-2bOb.
CnH2n+1 - COOH.
Công thức phân tử chung của axit no, đơn chức, mạch hở (n ≥ 0) là
CnH2n +2O2
CnH2nO2
CnH2n - 2O2
CnH2n-2O2.
Nhóm chức của axit cacboxylic là nhóm
-CHO
- OH
-CO-
-COOH.
Axit fomic có công thức là
H–COOH
(COOH)2
CH3–CO–CH3
H–CHO
Axit axetic có công thức là
H–COOH
(COOH)2.
CH3–COOH
C2H3–CHO
Chất có công thức cấu tạo thu gọn CH3-CH2-COOH có tên gọi thay thế là
Propanoic
Axit propanoic
Axit propionic.
Propionic.
Chất có công thức cấu tạo thu gọn CH2=CH-COOH có tên thường là
Propanoic
Axit propanoic
Axit acrylic
Axit propionic
Axit axetic có công thức phân tử là
C2H4O2.
C3H6O2
CH2O2
C2H4O.
Axit propionic có công thức phân tử là
C3H6O
C3H6O2
CH2O2
C2H4O
Axit axetic có vị
giấm ăn
chua của me
ngọt của nho
ngọt của mía
Axit fomic có trong nọc kiến. Chất nên chọn để bôi vào vết thương khi bị kiến cắn để giảm sưng tấy là
nước
chanh
vôi tôi (Ca(OH)2
muối ăn (NaCl).
Quá trình lên oxi hóa ancol etylic bằng oxi không khí nhờ xúc tác men giấm tạo ra
C2H4
C2H5COOH
CH3COOH
HCOOH.
Người ta điều chế chất X bằng phương pháp hiện đại dựa vào phản ứng CH3OH + CO → X. Vậy chất X là
C2H4
CH3CHO.
CH3COH
CH3COOH.
Đun sôi hỗn hợp gồm axit axetic và ancol etylic (có vài giọt H2SO4 đặc làm xúc tác) một thời gian thì thu được chất hữu cơ X có mùi thơm nhẹ. Chất hữu cơ đó là
C2H4
C2H5COOH
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5
Phản ứng giữa ancol và axit tạo thành este và nước được gọi là phản ứng
axit hóa
este hóa
ancol hóa
oxi hóa
Hợp chất nào là ancol :
C6H5OH
CH3CHO
CH3OH
CH3COOH
Hợp chất nào là andehit
C6H5OH
CH3CHO
CH3OH
CH3COOH
Hợp chất nào là axit cacboxilic
C6H5OH
CH3CHO
CH3OH
CH3COOH
Chất nào sau đây phản ứng với AgNO3/NH3 tạo hiện tượng tráng gương
C6H5OH
CH3CHO
C2H5OH
CH3COOH
Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo este
C2H5OH và H2O
CH3CHO và H2
CH3OH và CH3CHO
CH3COOH và CH3OH
Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
Ancol etylic
Andehit axetic
Glyxerol
Phenol
Chất nào sau đây phản ứng với brom tạo kết tủa trắng:
Ancol etylic
Andehit axetic
Glyxerol
Phenol
Chất nào sau đây không phản ứng với Na
Ancol etylic
Andehit axetic
Glyxerol
Axit axetic
Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH
Ancol etylic
phenol
axit fomic
Axit axetic
Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất :
C2H5OH
CH3CHO
CH3OH
CH3COOH
Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất
C2H5OH
CH3CHO.
CH3OH
CH3COOH
