WorksheetsHóa 11 Cuối kì 2
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng?
2CH3COOH + Cu -> (CH3COO)2Cu + H2
2CH3COOH + Na2CO3 -> 2CH3COONa + CO2 + H2O
CH3COOH + NaOH -> CH3COONa + H2O
2CH3COOH + Zn -> (CH3COOH)2Zn + H2
Dung dịch nước của andehit fomic được gọi là fomon. Ứng dụng nào sau đây không phải của fomon?
Dùng làm chất tẩy uế.
Dùng ngâm mẫu động vật tiêu bản.
Dùng làm chất phụ gia thực phẩm.
Dùng trong kĩ nghệ da giày do có tính sát trùng.
Tên gọi nào không phải của HCHO?
Andehit fomic
Metanal
Fomadehit
Andehit axetic
Giấm ăn có thành phần chính là axit nào trong số các axit sau đây?
Axit fomic
Axit axetic
Axit lactic
Axit citric
Phản ứng nào sau đây sinh ra andehit axetic
C2H5Cl + NaOH loãng (nhiệt độ)
CH3-CH2-OH + CuO (nhiệt độ)
CH2=CH2 + H2O (nhiệt độ, xúc tác H2SO4)
CH3-CH(OH)-CH3 + CuO (nhiệt độ)
Ancol nào sau đây là ancol bậc III?
Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế C2H5OH trong phòng thí nghiệm?
Cho C2H5Br tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng.
Cho etilen tác dụng với nước, xúc tác axit, đun nóng.
Lên men glucozơ.
Cho CH3CHO tác dụng với H2, xúc tác Ni, đun nóng.
Trong công nghiệp, điều chế ancol etylic từ chất X theo phương trình phản ứng: X + H2O → C2H5OH.Vậy CTPT của X là:
A. C6H6
B. CH4
C. C2H4
D. CH3-CHO
Công thức tổng quát của rượu no đơn chức mạch hở là:
CnH2n+2O
CnH2n+1OH
CnH2n-1OH
CnH2n+2Oa
Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:
Na, HCl, dd Br2
Na, NaOH, dd Br2
Mg, NaOH, dd Br2
Na, KOH, CH3COOH
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là
Na, Fe, HBr
CuO, KOH, HBr
NaOH, Na, HBr
Na, HBr, CuO
Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
phenol
etanol
dimetyl ete
axit fomic
Khi oxi hóa ancol A bằng CuO, nhiệt độ, thu được andehit, vậy ancol A là:
ancol bậc 1
ancol bậc 2
ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2
ancol bậc 3
Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp
m-xilen
stiren
etylbenzen
toluen
Khi đun nóng rượu etylic với H2SO4 đặc ở 140 độ C thì sẽ tạo ra
C2H4
CH3CHO
C2H5OC2H5
CH3COOH
Tính chất nào không phải của benzen
Tác dụng với Br2 (nhiệt độ, Fe)
Tác dụng với HNO3(đ)/H2SO4(đ)
Tác dụng với dung dịch KMnO4
Tác dụng với Cl2 (as)
Hợp chất nào sau đây là buta-1,3-đien?
CH2=CH-CH=CH2
CH2=C=CH-CH3
CH2=C=CH2
CH=C(CH3)-CH=CH2
CH3CHO có tên gọi là
andehit axetic
fomandehit
axit axetic
etanol
Nhóm chức andehit là nhóm chức nào trong số các nhóm chức sau đây
-CH=O
-OH
-COOH
-CO-
Hợp chất HCOOH có tên thông thường là
axit axetic
axit fomic
axit metanoic
axit etanoic
Phản ứng nào sau đây không xảy ra
benzen + Cl2 (as)
benzen + H2 (Ni, p, nhiệt độ)
benzen + dd Br2
benzen + HNO3(đ)/H2SO4(đ)
Hợp chất but-2-en tương ứng với công thức nào sau đây
CH3-CH=CH-CH3
CH3-C≡C-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
CH3-CH=CH3
Cho phản ứng CH3CHO + H2 -> CH3-CH2-OH (Ni, nhiệt độ). Vai trò của CH3CHO trong phản ứng là
chất khử
chất oxi hóa
vừa khử vừa oxi hóa
chất bị oxi hóa
Khi oxi hóa ancol A bằng CuO, nhiệt độ, thu được xeton, vậy ancol A là
ancol bậc 1
ancol bậc 2
ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2
ancol bậc 3
Tính chất nào không phải của toluen?
tác dụng với Br2 (nhiệt độ, Fe)
Tác dụng với Cl2 (as)
Tác dụng với dung dịch KMnO4, nhiệt độ
Tác dụng với dd Br2
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở đk thường?
benzen
etilen
metan
toluen
rượu tách nước tạo thành anken (olefin) là rượu
no đa chức
no, đơn chức mạch hở
mạch hở
đơn chức mạch hở
để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là
brom (dd)
Br2 (Fe)
KMnO4 (dd)
Br2 (dd) hoặc KMnO4 (dd)
hợp chất HCHO có tên thông thường là
andehit axetic
etanal
propanal
andehit fomic
chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở đk thường
benzen
axetilen
metan
toluen
chất nào sau đây khi tác dụng với H2 (Ni, nhiệt độ) tạo ra etylic
HCOOCH3
C2H5OC2H5
CH3CHO
CH2=CHCHO
Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đa chức
glixerol
etanol
metanol
ancolbenzylic
phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về benzen
benzen là chất lỏng không màu, không tan trong nước
benzen là dung môi hòa tan một số chất vô cơ, hữu cơ
benzen là chất khí có mùi thơm
benzen không làm mất màu dung dịch thuốc tím
bậc của ancol là
bậc cacbon lớn nhất trong phân tử
bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH
số nhóm chức có trong phân tử
số cacbon có trong phân tử ancol
bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
bậc 1
bậc 2
bậc 3
bậc 4
hợp chất nào sau đây là isopren
CH2=CH-CH=CH2
CH2=C=CH-CH3
CH2=C=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH2
ở đk thường chất nào sau đây là chất rắn
metan
phenol
etilen
benzen
phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương phát sinh hóa
andehit axetic
etylclorua
tinh bột
etilen
ancol metylic tác dụng với Na thu được hidro và chất nào sau đây
C2H5OH
CH3ONa
CH3OH
khi đun nóng, toluen không tác dụng với chất nào sau đây
H2 (xúc tác)
KMnO4
Br2 (xúc tác)
NaOH
Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc -C6H5, trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
Na kim loại
dd NaOH
nước Br2
H2 (Ni, đun nóng)
phát biểu nào sau đây đúng
ở đk thường, các hidrocacbon thơm đều là chất lỏng
công thức phân tử của benzen là C8H8
toluen làm mất màu dd KMnO4 khi đun nóng
Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng benzen là CnH2n-2 (n>=6)
để phân biệt phenol (C6H5OH) với rượu etylic (C2H5OH) người ta dùng
Na
NaOH
dd Br2
HCl
Benzen tác dụng với Br2 (Fe, nhiệt độ) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là:
o-bromtoluen
toluen
hexan
brombenzen
hợp chất HCHO có tên thay thế là
andehit axetic
metanal
andehitfomic
etan-1-ol
Công thức tổng quát chung của benzen và dãy đồng đẳng là
CnH2n-4 (n>=6)
CnH2n-2 (n>=6)
CnH2n-6 (n>=6)
CnH2n-8 (n>=6)
