wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hoas học 10

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Khí nào mùi hắc, màu vàng lục, dùng để sát trùng nước bể bơi?
a)
Oxi
b)
Clo
c)
Nitơ
d)
Heli
2.
Khi bị vỡ nhiệt kế thì ta dùng chất bột màu vàng rắc lên. Đó là chất nào?
a)
Lưu huỳnh
b)
Cacbon
c)
Cát
d)
Muối ăn
3.
Công thức hóa học của nước là gì?
a)
H2O
b)
H2O2
c)
HO
d)
H3O
4.
Khí nào có mùi trứng thối, rất độc?
a)
N2
b)
NO
c)
SO2
d)
H2S
5.
Axit nào dùng để khắc chữ lên thủy tinh?
a)
HI
b)
HCl
c)
HF
d)
HBr
6.
 Ai là ông trùm phát minh ra bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
a)
Newton
b)
Mendeleev
c)
Euclid
d)
Thales
7.
Công thức hóa học của muối ăn là gì?
a)
NaF
b)
NaCl
c)
NaBr
d)
NaI
8.
Khí cười có công thức hóa học là gì?
a)
NO
b)
N2O
c)
NO2
d)
N2O5
9.
Trong kem đánh răng có chứa muối gì để chống sâu răng?
a)
NaF
b)
NaCl
c)
NaBr
d)
NaI
10.
Các khu nghỉ dưỡng ở rừng thông thường có một lượng nhỏ chất này, làm cho không khi trong lành. Chất đó là chất gì?
a)
Oxi
b)
Ozon
c)
Clo
d)
Nitơ
11.

Dung dịch X không màu, tác dụng với dung dịch  AgNO3AgNO_3   tạo kết tủa màu vàng. Dung dịch muối X là:

a)

NaINaI  

b)

KOHKOH  

c)

HClHCl  

d)

ZnCl2ZnCl_2  

12.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm Halogen?

a)

Neon

b)

oxi

c)

brom

d)

sắt

13.

Số oxi hóa của clo trong axit pecloric HClO4 là giá trị nào ?

(a)  

14.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

clo.

b)

flo.

c)

brom.

d)

iot.

15.

Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

16.

Trong phòng thí nghiệm  Cl2Cl_2   được điều chế theo sơ đồ phản ứng sau: MnO2+HCl  MnCl2 + Cl2 + H2OMnO_{2_{ }}+HCl\ \rightarrow\ MnCl_2\ +\ Cl_2\ +\ H_2O
Hệ số cân bằng tối giản của HCl là 

a)

1

b)

4

c)

2

d)

8

17.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

b)

Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

c)

Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1,

+3,+5,+7.

d)

Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.

18.

Chất nào sau đây tác dụng được với H2 ngay cả khi ở trong bóng tối và ở nhiệt độ rất thấp?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

19.

Dãy nào gồm toàn các chất có thể tác dụng với Clo?

a)

NaBr, NaI, NaOH.

b)

KF, KOH, H2O.

c)

N2, H2O, NaI.

d)

Fe, O2, K.

20.

Dãy kim loại nào sau đây gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Cu, Al, Fe.

b)

Zn, Ag, Fe.

c)

Mg, Al, Zn.

d)

Al, Fe, Ag.

21.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HBr, HI, HF, HCl.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HF, HCl, HBr, HI.

22.

Trong phản ứng hóa học: Cl2 + 2NaOH--> NaCl + NaClO + H2O. Clo đóng vai trò

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử.

23.

Thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các halogen là

a)

F, Cl,Br, I

b)

I, F, Cl, Br

c)

I, Br, Cl, F

d)

I, Br, F, Cl

24.

Trong các phát biểu bên dưới, các phát biểu đúng là

a)

Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

b)

Axit flohidric là axit yếu.

c)

Dung dịch NaF loãng được dung làm thuốc chống sâu răng.

d)

Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa : -1, +1, +3, +5 và +7.

e)

Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-.

25.

Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dd HCl đặc thường bị lẫn tạp chất là khí HCl. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất?

a)

Dd KMnO4

b)

Dd AgNO3

c)

Dd NaCl

d)

Dd NaOH

26.

Halogen X là chất khí, dung dịch của nó có tính tẩy màu, có thể điều chế X từ nước biển. X là:

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

27.

Cho các phản ứng sau :

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O

(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O

(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O

(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

28.

Để nhận biết muối halogenua ta có thể dùng chất nào dưới đây?

a)

Quỳ tím

b)

Thủy tinh

c)

Bạc nitrat

d)

phenolphtalein

29.

Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở (đktc) là: (cho: K = 39; Mn = 55; O = 16; H = 1; Cl = 35,5)

a)

0,56 lít

b)

5,6 lít

c)

4,48 lít

d)

8,96 lít

30.

Cho 10 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng. Khối lượng MnCl2 tạo thành là: (cho: Mn = 55; O = 16; H = 1; Cl = 35,5)

a)

8,4 gam

b)

14,5 gam

c)

12,2 gam

d)

4,2 gam

31.

Cho phản ứng: C(r) + O2(k) => CO2(k);

Hỏi yếu tố nào sau đây không làm tăng tốc độ của phản ứng trên

a)

Đập nhỏ C rồi đem đốt cháy

b)

giảm áp suất của hệ.

c)

thêm khí O2 vào hệ.

d)

tăng nhiệt độ của hệ.

32.

Dung dịch nào sau đây không thể được đựng trong lọ bằng thủy tinh:

a)

HF

b)

HCl

c)

Br2

d)

H2SO4

33.

Thuốc thử đặc trưng để nhận biết khí ozon (O3) là

a)

Quỳ tím

b)

BaCl2

c)

AgNO3

d)

KI + hồ tinh bột

34.

Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong bình chứa:

a)

Fe và dd H2SO4 đặc, nguội

b)

BaSO4 và dd HCl

c)

Khí SO2 và khí CO2

d)

Al2O3 và dd H2SO4 loãng

35.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al

b)

Mg

c)

Na

d)

Cu

36.

Cho phản ứng N2 (K) + 3H2 (K) ⇋ 2NH3. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ chuyển dịch:

a)

Theo chiều thuận

b)

Theo chiều nghịch

c)

Không chuyển dịch

d)

Không xác định được

37.

Khi nhúng quỳ tím vào dd HCl loãng, quỳ tím sẽ hóa thành màu

a)

Đỏ hoặc hồng

b)

Xanh dương hoặc xanh lá

c)

Vàng hoặc cam

d)

Vẫn tím

38.

Cho 1,44 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít khí hidro (đktc). Kim loại đó là

a)

Mg.

b)

Sr.

c)

Ba.

d)

Ca.

39.

Nguyên tố X có cấu hình e là 1s22s22p63s23p4, thì vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 2, nhóm IVA.

b)

chu kỳ 2, nhóm VIA.

c)

chu kỳ 3, nhóm IVA.

d)

chu kỳ 3, nhóm VIA.

40.

Chất nào sau đây chỉ có tính khử trong các phản ứng oxi hóa khử

a)

H2S

b)

SO2

c)

O2

d)

H2SO4

41.

Phát biểu không đúng về Clo là

a)

Clo là phi kim rất hoạt động

b)

thể hiện tính khử trong nhiều phản ứng hoá học

c)

trong các hợp chất, clo luôn thể hiện số oxi hoá –1

d)

Clo là chất oxi hoá mạnh

42.

Tính chất hóa học của axit clohiđric là

a)

tính axit yếu, tính khử

b)

tính axit mạnh và tính khử

c)

tính axit yếu và tính háo nước

d)

tính axit mạnh và tính háo nước

43.

Cho dãy các kim loại: Mg, Al, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

44.

Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là

a)

+1; +3; +5; +7

b)

-2; 0; +4; +6

c)

-2; 0; +6; +7

d)

-1; 0; +1; +3; +5; +7

45.

Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng

a)

dung dịch Br2

b)

dung dịch KMnO4

c)

Cánh hoa hồng

d)

dung dịch Ca(OH)2

46.

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)

Vôi sống

b)

Cát

c)

Lưu huỳnh

d)

Muối ăn

47.

Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam một kim loai M hóa trị II trong H2SO4 loãng,thì thu được 4,48 lít khí hidro ở đktc. Kim loại đó là:

a)

Ca

b)

Mg

c)

Fe

d)

Cu

48.

Khi cho 2,8 gam Fe tác dụng với H2SO4 loãng. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là:

a)

1,68

b)

1,12

c)

2,24

d)

3,36

49.

Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với ddHCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp 2 khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có M=18. Thành phần % theo số mol của hh Fe và FeS ban đầu

a)

40 và 60.

b)

50 và 50.

c)

35 và 65.

d)

45 và 55.

50.

Tính chất hóa học của axit H2SO4 là

a)

Tính axit mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính háo nước

d)

Tất cả các tính chất trên