wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương hóa

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Các nguyên tố F, Cl, Br, I thuộc nhóm nào trong Bảng HTTH?

a)

VIA

b)

VIIA.

c)

VA.

d)

IVA.

2.

: Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là

a)

5.

b)

. 4.

c)

6

d)

7

3.

Số electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là

a)

5.

b)

4

c)

6

d)

7

4.

Trong phản ứng hóa học, các nguyên tử halogen dễ dàng:

a)

. thu thêm 1 eletron.

b)

thu thêm 7 eletron

c)

thu thêm 2 eletron

d)

. bớt 7 electron

5.

Tính chất hoá học cơ bản của các nguyên tố halogen là:

a)

. tính oxi hoá mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính nhường electron

d)

tính khử và tính oxi hóa.

6.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất khí màu vàng lục?

a)

. F2.

b)

. Br2.

c)

. I2

d)

Cl2.

7.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất khí màu lục nhạt?

a)

F2

b)

Br2.

c)

. I2.

d)

Cl2.

8.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất lỏng màu đỏ nâu?

a)

F2.

b)

Br2

c)

I2.

d)

Cl2.

9.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất rắn màu đen tím?

a)

F2

b)

Br2.

c)

I2.

d)

Cl2.

10.

Sự biến đổi tính chất hóa học của các đơn chất trong nhóm halogen F2→Cl2→Br2→I2:

a)

Tính oxi hóa giảm dần

b)

Tính oxi hóa tăng dần

c)

Tính khử giảm dần.

d)

Tính oxi hóa giảm dần còn tính khử không đ.ổi

11.

Sự biến đổi tính chất hóa học của các đơn chất trong nhóm halogen F2→Cl2→Br2→I2:

a)

Tính oxi hóa tăng dần

b)

Tính khử tăng dần

c)

Tính khử giảm dần

d)

Tính oxi hóa giảm dần còn tính khử không đổi

12.

: Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

13.

Nguyên tố mà trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hóa -1

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

14.

Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất là:

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

15.

Nguyên tố có bán kính nguyên tử nhỏ nhất là:

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

16.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2

a)

Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2.

b)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

c)

Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2

d)

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

17.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Br2 có tính oxi hoá mạnh hơn I2

a)

Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2.

b)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

c)

I2 + 2NaBr → 2NaI + Br2

d)

Br2 + 2NaI → 2NaBr+ I2

18.

Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính axit biến đổi như sau:

a)

. giảm

b)

tăng.

c)

vừa tăng, vừa giảm

d)

Không tăng, không giảm

19.

Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính khử biến đổi như sau:

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

vừa tăng, vừa giảm.

d)

Không tăng, không giảm

20.

Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI. Chất có tính axit yếu nhất là:

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HI.

21.

Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI. Chất có tính axit mạnh nhất là:

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HI.

22.

: Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

a)

HNO3

b)

HF.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

23.

Axit HCl tác dụng với Fe tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?

a)

FeCl2, H2O

b)

FeCl2, H2

c)

FeCl3, H2O

d)

FeCl3, H2.

24.

Axit Cl2 tác dụng với Fe tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

FeCl3

c)

FeCl

d)

FeCl4.

25.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của lưu huỳnh:

a)

. 3s23p4

b)

2s22p4

c)

2s23p4

d)

3s13p5

26.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm VIA:

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np5

d)

ns1np5

27.

Số electron hóa trị của lưu huỳnh:

a)

7

b)

4

c)

. 5

d)

. 6

28.

Vị trí của lưu huỳnh ( Z= 16) trong bảng tuần hoàn

a)

nhóm VIA, chu kì 3

b)

. nhóm IVA, chu kì 3

c)

nhóm VA, chu kì 4

d)

nhóm VIA, chu kì 2

29.

Khi tham gia phản ứng với kim loại, hoặc hidro thì lưu huỳnh :

a)

Nhường bớt 2 electron

b)

. nhường bớt 3 electron

c)

Nhận thêm 2 electron

d)

nhận thêm 3 electron

30.

: Khi tham gia phản ứng với kim loại, hoặc hidro thì lưu huỳnh có số oxi hóa sau phản ứng:

a)

tăng từ 0 đến +4

b)

tăng từ 0 đến +2

c)

tăng từ 0 đến +6

d)

giảm từ 0 xuống -2

31.

Khi tham gia phản ứng với kim loại, hoặc hidro thì lưu huỳnh đóng vai trò chất:

a)

. oxi hóa

b)

chất khử

c)

chất trao đổi

d)

. bị oxi hóa

32.

Khi tham gia phản ứng với những phi kim hoạt động mạnh hơn thì lưu huỳnh đóng vai trò:

a)

oxi hóa

b)

chất khử

c)

chất trao đổi

d)

. bị khử

33.

Khi tham gia phản ứng với những phi kim hoạt động mạnh hơn thì lưu huỳnh thì sau phản ứng số oxi hóa :

a)

tăng từ 0 lên +4 hoặc +6

b)

tăng từ 0 đến +2

c)

tăng từ 0 đến +6

d)

giảm từ 0 xuống -2

34.

Khi tham gia phản ứng với những phi kim hoạt động mạnh hơn thì lưu huỳnh đóng vai trò chất:

a)

oxi hóa

b)

chất bị khử

c)

chất trao đổi

d)

chất bị oxi hóa

35.

Khi tham gia phản ứng với kim loại, hoặc hidro thì lưu huỳnh đóng vai trò chất:

a)

khử

b)

bị khử

c)

trao đổi

d)

bị oxi hóa

36.

Tính chất hóa học của lưu huỳnh:

a)

Chất trao đổi

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính khử

d)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

37.

Tính chất hóa học đặc trưng của lưu huỳnh:

a)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính khử

d)

Chất trao đổi

38.

Khi đun lưu huỳnh với Fe sẽ tạo sản phẩm:

a)

. FeS

b)

FeS2

c)

F2S3

d)

Fe2S

39.

Ở điều kiện thường lưu huỳnh phản ứng với chất nào sau

a)

Fe

b)

Hg

c)

H2

d)

O2

40.

Trong phản ứng S + O2 --- > SO2. Lưu huỳnh đóng vai trò là:

a)

chất oxi hóa

b)

chất khử.

c)

chất bị khử

d)

môi trường

41.

Trong phản ứng S + O2 --- > SO2. Lưu huỳnh đóng vai trò là:

a)

chất oxi hóa

b)

chất bị oxi hóa

c)

chất bị khử

d)

môi trường

42.

Dung dịch axit sunfuhidric có:

a)

Tính axit yếu và tính khử mạnh.

b)

Tính axit mạnh và tính khử mạnh

c)

Tính axit yếu và tính khử yếu

d)

Tính axit mạnh và tính khử yếu

43.

Trong các phản với chất oxi hóa thì H2S sau phản ứng có số oxi hóa của S:

a)

tăng từ -2 lên 0, +4 hoặc +6

b)

A. tăng từ -2 lên 0, hoặc + 4

c)

. tăng từ -2 lên 0 hoặc +6

d)

tăng từ -2 lên +4 hoặc +6

44.

Trong điều kiện thường, dung dịch H2S dần trở nên có vẫn đục màu vàng, vì:

a)

bị oxi không khí oxi hóa.

b)

A. bị oxi không khí khử.

c)

có tính axit yếu

d)

tác dụng với hơi nước.

45.

Trong điều kiện thường, dung dịch H2S để lâu trong không khí có hiện tượng:

a)

Vẫn đục màu vàng

b)

Không có hiện tượng gì

c)

Sủi bọt khí

d)

Vẫn đục màu nâu.

46.

Khi đốt H2S trong không khí, nếu dùng chén sứ chắn ngọn lửa đang cháy thì sau một thời gian, trên thành chén sứ, chổ chắn ngọn lửa có hiện tượng:

a)

Lưu huỳnh bám trên thành chén sứ

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Xuất hiện vết đen bám thành chén sứ

d)

Xuất hiện vết xanh nhạt bám thành chén sứ

47.

Khi đốt H2S trong không khí, khí H2S cháy với ngọn lửa:

a)

màu vàng

b)

màu xanh nhạt

c)

. màu đỏ

d)

A. . màu tím

48.

: Khi đốt H2S trong không khí, khí H2S cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt và tạo sản phẩm:

a)

SO2

b)

S

c)

SO3

d)

A. . H2SO4

49.

Để nhận biết trong phòng thí nghiệm có nhiễm độc khí H2S thì ta dùng cách nào:

a)

Dùng miếng bìa trắng có tẩm dung dịch Pb(NO3)2

b)

Dùng miếng bìa trắng có tẩm dung dịch AgNO3.

c)

Dùng miếng bìa trắng có tẩm dung dịch nước brom

d)

. Cả A, B, C

50.

Để tránh khí độc, người dân thường đeo dây bạc, vì:

a)

Dây Ag sẽ phản ứng với H2S và oxi trong không khí: Ag + O2 + H2S --- > AgS + H2O.

b)

Dây Ag sẽ phản ứng với H2S: Ag + H2S --- > AgS + H2O.

c)

Dây Ag sẽ phản ứng với CO2: Ag + CO2 --- > AgC + O2.

d)

Dây Ag sẽ phản ứng với SO2: Ag + SO2 --- > AgS + O2

51.

Đồ trang sức bằng bạc, các vật dụng bằng bạc để lâu trong không khí một thời gian sẽ xuất hiện các vết đen, là do:

a)

A. Dây Ag sẽ phản ứng với SO2: Ag + SO2 --- > AgS + O2

b)

. Dây Ag sẽ phản ứng với H2S và oxi trong không khí: Ag + O2 + H2S --- > AgS + H2O

c)

Dây Ag sẽ phản ứng với CO2: Ag + CO2 --- > AgC + O2.

d)

Dây Ag sẽ phản ứng với H2S: Ag + H2S --- > AgS + H2O

52.

Trong tự nhiên, có rất nhiều nguồn tạo ra khí H2S như: Sông suối, ao, hồ, núi lửa, xác chết của người và động vật,…nhưng trong không khí hầu như không có H2S, vì:

a)

H2S tan trong hơi ẩm của không khí

b)

H2S bị oxi không khí oxi hóa tạo thành lưu huỳnh.

c)

H2S gió thổi lên tầng cao của khí quyển.

d)

H2S tan trong trong ao, hồ, sông, suối..

53.

Trong phòng thí nghiệm điều chế H2S bằng cách nào

a)

H2 + S --- > H2S

b)

. FeS + 2HCl --- > FeCl+ H2S

c)

CuS + H2SO4 --- > CuSO4 + H2S

d)

FeS2 + HCl --- > FeCl+ H2S

54.

Trong phòng thí nghiệm điều chế SO2 bằng cách nào:

a)

O2 + S --- > SO2

b)

A. Na2SO3 + H2SO4 --- > Na2SO+ SO2 + H2O

c)

FeS2 + O2 --- > SO2 + Fe2O3

d)

SO3 --- > SO+ O2

55.

Cho phương trình phản ứng sau: H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O. H2S thể hiện tính:

a)

Tính khử

b)

Tính axit

c)

Tính oxi hóa.

d)

Tính bazo

56.

Cho phương trình phản ứng sau: SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O. SO2 thể hiện tính:

a)

Tính khử

b)

Tính axit

c)

Tính oxi hóa

d)

Tính bazo

57.

Cho phương trình phản ứng sau: 2H2S + O2 → 2S + 2H2O. H2S thể hiện tính:

a)

Tính khử

b)

Tính axit

c)

Tính oxi hóa

d)

Tính bazo

58.

Cho phương trình phản ứng sau: H2S + Br2 + H2O → HBr +H2SO4. H2S thể hiện tính

a)

Tính khử

b)

Tính axit

c)

. Tính oxi hóa

d)

Tính bazo

59.

Cho phương trình phản ứng sau: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr +H2SO4. SO2 thể hiện tính

a)

Tính khử

b)

Tính axit

c)

Tính oxi hóa.

d)

Tính bazo

60.

Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr +H2SO4. Câu phát biểu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các

chất phản ứng?

a)

SO2 là chất oxi hóa, Br2 là chất khử

b)

SO2là chất khử, H2O là chất oxi hóa

c)

Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử

d)

Br2 là chất oxi hóa, SO2 là chất khử.

61.

Cho phản ứng: H2S + 4Cl2 + 4H2O ® H2SO4 + 8HCl. Câu phát biểu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các

chất phản ứng?

a)

H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.

b)

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa

c)

Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử

d)

Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử

62.

Dẫn khí SO2 vào dung dịch axit sunfuric H2S có hiện tượng:

a)

dung dịch vẫn đục màu vàng

b)

dung dịch vẫn đục màu nâu.

c)

dung dịch vẫn đục màu đỏ.

d)

dung dịch màu vàng.

63.

Cho phản ứng : FeS + 2HCl --- > FeCl+ H2S, là phản ứng dùng để điều chế chất nào trong phòng thí nghiệm:

a)

FeCl2

b)

. H2S

c)

FeCl3

d)

A. SO2.

64.

: Khí nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ?

a)

. H2

b)

SO2

c)

HCl

d)

O2

65.

Khí nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ?

a)

H2S

b)

S

c)

HCl

d)

O2

66.

Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

SO2.

b)

Na2SO4

c)

H2S.

d)

H2SO4.

67.

Khi đốt H2S trong không khí, nếu dùng bình cầu chứa nước chắn ngọn lửa đang cháy thì sau một thời gian, dưới đáy bình cầu, chổ chắn ngọn lửa có hiện tượng

a)

Xuất hiện vết màu vàng bám đáy bình cầu

b)

Không có hiện tượng gì

c)

Xuất hiện vết đen bám thành chén sứ

d)

Xuất hiện vết xanh nhạt bám thành chén sứ.

68.

Dung dịch H2S khi để ngoài trời xuất hiện lớp cặn màu vàng là do :

a)

H2S bị oxi không khí khử thành lưu huỳnh tự do.

b)

Oxi trong không khí đã oxi hóa H2S thành lưu huỳnh tự do.

c)

H2S đã tác dụng với các hợp chất có trong không khí

d)

Có sự tạo ra các muối sunfua khác nhau.

69.

Khi đốt H2S trong không khí, khí H2S cháy với ngọn lửa:

a)

màu vàng

b)

màu xanh nhạt

c)

màu đỏ

d)

màu tím

70.

Khi đốt H2S trong không khí, khí H2S cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt và tạo sản phẩm:

a)

SO2

b)

S

c)

SO3

d)

H2SO4

71.

: Khí sunfuro là:

a)

Chất khí màu vàng, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.

b)

Chất khí màu đỏ nâu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí

c)

Chất khí màu xanh, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.

d)

Chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.

72.

Hidro sunfua là:

a)

khí không màu, mùi trứng thối và rất độc

b)

. khí màu vàng, mùi trứng thối và rất độc

c)

khí không màu, không mùi và rất độc

d)

dung dịch không màu, mùi trứng thối và rất độc

73.

: Hidro sunfua:

a)

A. tan ít trong nước, và khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfuhidric rất yếu.

b)

A. tan ít trong nước, và khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfuhidric yếu.

c)

A. tan nhiều trong nước, và khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfuhidric rất yếu.

d)

A. tan ít trong nước, và khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfuhidric rất mạnh.

74.

Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

a)

H2S.

b)

NO2.

c)

SO2.

d)

CO2

75.

Hiện tượng xảy ra khi sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 là:

a)

. tạo thành chất rắn màu đen.

b)

dung dịch chuyển thành màu nâu đen.

c)

không có hiện tượng gì xảy ra.

d)

. dung dịch mất màu xanh và có kết tủa đen

76.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

77.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là :

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác

b)

nồng độ, áp suất, nhiệt độ, chất xúc tác.và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

78.

: Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng để làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là :

a)

CO2

b)

SO2.

c)

. NH3.

d)

O3.

79.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì thấy:

a)

tạo thành chất rắn màu đen.

b)

dung dịch chuyển thành màu nâu đen.

c)

không có hiện tượng gì xảy ra.

d)

dung dịch bị vẩn đục màu vàng

80.

Dung dịch H2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây ở điều kiện thường?

a)

. khí O2.

b)

dung dịch CuSO4.

c)

. dung dịch FeSO4.

d)

khí Cl2.

81.

Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào cốc đựng đường saccarozơ thì sẽ có hiện tượng gì?

a)

Đường bay hơi

b)

Đường hoá màu đen

c)

Đường hoá màu vàng

d)

. Đường bị vón cục

82.

Có các dung dịch đựng riêng biệt: NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Chỉ được dùng thêm một dung dịch thì

dùng dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?

a)

Dung dịch BaCl2

b)

Quỳ tím

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch phenolphtalein

83.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm:

Phản ứng xảy ra trong bình đựng dung dịch nước brom là:

a)

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4.

b)

Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O

c)

Na2SO3 + Br2 + H2O → Na2SO4 + 2HBr.

d)

2SO2 + O2 ⇄ 2SO3.

84.

: Hình vẽ mô tả điều chế khí SO2 trong phòng thí nghiệm, X không thể là:

a)

X là Na2SO3

b)

. X là NaHSO3

c)

X là FeS.

d)

X là Ba(HSO3)2.

85.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O

(b) H2SO4 + Fe(OH)2→ FeSO4 + 2H2O

(c) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

(d) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng xảy ra với H2SO4 đặc là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

86 : Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2H2SO4 + S → 3SO2 + 2H2O (b) H2SO4 + FeO→ FeSO4 + H2O

(c) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O (d) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng xảy ra với H2SO4 đặc là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào axit H2SO4 là axit đặc có tính axit?

a)

H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O.

b)

H2SO4 + Ca → CaSO4 + H2

c)

2H2SO4 + Cu → CuSO4 + 2H2O + SO2

d)

3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2

88.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào axit H2SO4 là axit đặc có tính axit?

a)

H2SO4 + Ca → CaSO4 + H2

b)

3H2SO4 + Fe2O3→ Fe2(SO4)3 + 3H2O

c)

2H2SO4 + Cu → CuSO4 + 2H2O + SO2

d)

3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2

89.

H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với tất cả các kim loại thuộc nhóm nào?

a)

Al, Mg, Fe.

b)

Fe, Al, Cr

c)

Ag, Cu, Au.

d)

Ag, Cu, Fe.

90.

Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là :

a)

Rót nhanh axit vào nước và khuấy đều

b)

Rót nhanh nước vào axit và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào axit và khuấy đều.

d)

Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều.

91.

Để pha loãng H­2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

cách 1.

b)

cách 2

c)

cách 3

d)

cách 4

92.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4.nSO2

b)

H2SO4.nH2O

c)

H2SO4.nSO3.

d)

. H2SO4 đặc.

93.

Phản ứng nào sau đây đúng:

a)

SO3 + H2O → H2SO4

b)

SO2 + O2 + H2O → H2SO4

c)

. S + O2 + H2O → H2SO4

d)

SO2 + H2O → H2SO4

94.

Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 ⟶ A ⟶ B ⟶ H2SO4.nSO3 H2SO4. Các chất A, C, D là:

a)

SO2, SO3, và H2O

b)

Fe2O3, SO2 và H2O

c)

SO2, SO3, Fe2O3

d)

. Fe2O3, SO3 và H2O

95.

Cho các phát biểu sau:

(1) H2SO4 đặc ngoài tính axit, còn có tính chất đặc trưng là oxi hóa mạnh và háo nước.

(2) Fe phản ứng với H2SO4 đặc, nóng, dư thu được muối sắt (III)

(3) SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

(4) H2S làm mất màu nước brom.

(5) H2SO4 đặc oxi hóa được hầu hết các kim loại và nhiều phi kim.

(6) S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. Số phát biểu đúng

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

96.

Cho các phảt biểu sau:

(1) H2SO4 đặc bị khử tạo sản phẩm SO2 hoặc S và H2S, tùy thuộc vào chất khử nữa.

(2) H2SO4 đặc hóa đen đường ăn saccarozo.

(3) Fe dư phản ứng với H2SO4 đặc, nóng thu được muối sắt (II)

(4) SO2 làm mất màu tím dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.

(5) Trộn 2 dung dịch BaCl2 và dung dịch CuSO4 thu được kết tủa trắng.

(6) H2S có tính axit yếu và tính khử mạnh. Số phát biểu đúng.

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

97.

: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

. Cân bằng hoá học

c)

Phản ứng một chiều.

d)

Phản ứng thuận nghịch

98.

Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau: "Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng

a)

(1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.

b)

(1) tăng, (2) không bị tiêu hao.

c)

. (1) tăng, (2) bị thay đổi.

d)

. (1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều.

99.

Khi hệ hóa học ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là :

a)

Cân bằng tĩnh

b)

. Cân bằng động.

c)

Cân bằng bền.

d)

Cân bằng không bền

100.

Trong quá trình nấu rượu từ gạo, người ta rắc men rượu lên cơm (gạo đã nấu chín) trước khi đem ủ, yếu tố đã ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng lên men rượu là

a)

. nồng độ.

b)

nhiệt độ.

c)

chất xúc tác.

d)

diện tích tiếp xúc.

101.

Trong nấu ăn, người ta thường dùng nồi áp suất để hầm dừ thức ăn. Lí do thích hợp cho việc sử dụng nồi áp suất là:

a)

tăng nhiệt độ.

b)

. tăng áp suất

c)

tăng nồng độ thức ăn.

d)

tăng áp suất và nhiệt độ

102.

Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta thường bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh. Yếu tố đã ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:

a)

nồng độ.

b)

. nhiệt độ.

c)

xúc tác.

d)

. diện tích tiếp xúc.

103.

Trong sản xuất gang người ta nén không khí nóng rồi thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc. Yếu tố đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng là

a)

. nhiệt độ, áp suất

b)

diện tích tiếp xúc.

c)

. nồng độ.

d)

xúc tác.

104.

Khi tiếp thêm củi vào bếp lửa để cho lửa cháy mạnh hơn, người ta thường chẻ nhỏ thanh củi ra rồi mới cho vào bếp. Yếu tố đã được sử dụng để làm tăng tốc độ cháy của củi là

a)

nhiệt độ, áp suất

b)

diện tích tiếp xúc.

c)

nồng độ.

d)

. xúc tác.

105.

Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau. Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?

a)

. TN1 kết tủa xuất hiện trước

b)

TN2 kết tủa xuất hiện trước

c)

Kết tủa xuất hiện đồng thời.

d)

Không có kết tủa xuất hiện

106.

Thực hiện 2 thí nghiệm như hình vẽ sau. Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?

a)

TN2 kết tủa xuất hiện trước

b)

TN1 kết tủa xuất hiện trước.

c)

Kết tủa xuất hiện đồng thời

d)

Không có kết tủa xuất hiện

107.

Cho 2 mẫu BaSO3 có khối lượng bằng nhau và 2 cốc chứa 50ml dung dịch HCl 0,1M như hình sau. Hỏi ở cốc nào mẫu BaSO3 tan nhanh hơn?

a)

Cốc 1 tan nhanh hơn

b)

. Cốc 2 tan nhanh hơn.

c)

Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau.

d)

BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được.

108.

Thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric của hai nhóm học sinh được mô tả bằng hình sau :

Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do :

a)

. Nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn

b)

Diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng

c)

Nồng độ kẽm bột lớn hơn.

d)

Áp suất thí nghiệm nhóm thứ hai cao hơn nhóm thứ nhất..

109.

Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hoá học này sang trạng thái cân bằng hoá học khác do:

a)

không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.

b)

tác động của các yếu tố như nồng độ, áp suất, nhiệt độ từ bên ngoài tác động lên cân bằng.

c)

tác động của các yếu tố như nồng độ, áp suất, nhiệt độ từ bên trong tác động lên cân bằng.

d)

cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên ngoài

110.

Cho cân bằng hóa học: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k); DH > 0. Cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch khi :

a)

giảm áp suất của hệ.

b)

Tăng nồng độ HI.

c)

tăng nhiệt độ của hệ.

d)

tăng nồng độ H2

111.

Cho cân bằng hóa học: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k); DH > 0. Cân bằng bị chuyển dịch theo chiều thuận khi :

a)

giảm áp suất của hệ

b)

tăng nồng độ HI.

c)

giảm nhiệt độ của hệ.

d)

tăng nồng độ H2

112.

: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng : 4NH3 (k) + 3O2 (k) 2N2 (k) + 6H2O (h) < 0

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi :

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Thêm chất xúc tác

c)

Tăng áp suất.

d)

Loại bỏ hơi nước.

113.

Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng : N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) < 0

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi :

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Thêm chất xúc tác

c)

Tăng áp suất

d)

Loại bỏ hơi nước.

114.

Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng : N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) < 0

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Thêm chất xúc tác.

c)

Tăng áp suất.

d)

Tăng nồng độ N2