Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa 11 - cuối năm

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon?

a)

C2H6

b)

C2H5OH

c)

CH3CHO

d)

C2H5NH2

2.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

a)

cacbon

b)

hiđro

c)

oxi

d)

nitơ

4.

Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của glucozơ (C6H12O6)?

a)

CxHyOz

b)

CH2O.

c)

C2H4O2.

d)

C6H12O6.

5.

Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

a)

cộng hóa trị  

b)

ion

c)

kim loại

d)

hiđro.

6.

Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi ?

a)

C2H4 

b)

C2H2

c)

C3H8  

d)

C2H5OH

7.

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia

a)

phản ứng thế.    

b)

phản ứng cộng.

c)

phản ứng thủy phân.

d)

phản ứng trùng ngưng

8.

Công thức chung của anken là:

a)

CnH2n+2 (n≥1)   

b)

CnH2n (n≥2)  

c)

CnH2n-2(n≥2)  

d)

CnH2n-2 (n≥3)

9.

Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

10.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3  X + NH4NO3. X có công thức cấu tạo là

a)

CH3-CAg≡CAg. 

b)

CH3-C≡CAg.

c)

AgCH2-C≡CAg.  

d)

CH3-C≡CH.

11.

Để phân biệt khí etilen và axetilen, ta dùng thuốc thử là:

a)

Ca(OH)2. 

b)

KMnO4.

c)

Br2.

d)

AgNO3/NH3.

12.

Công thức phân tử của benzen là

a)

C6H6. 

b)

C5H8

c)

C7H8

d)

CH4

13.

Công thức phân tử của toluen là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

14.

Số đồng phân hidrocabon thơm ứng với công thức C8H10 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

H2 (xúc tác).   

b)

KMnO4.  

c)

Br2 (xúc tác).  

d)

NaOH

16.

Công thức cấu tạo của stiren là:

.

a)

C6H5CH3  

b)

C6H5CH=CH2   

c)

C6H5CH2CH3     

d)

C6H5CH2CH=CH2

17.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?

a)

benzen    

b)

toluen

c)

3 – propan    

d)

stiren

18.

Để phân biệt toluen và stiren, ta nên dùng hóa chất nào dưới đây?

a)

Dung dịch AgNO3/NH3     

b)

Dung dịch HCl 

c)

H2, xúc tác Ni

d)

Dung dịch Br2

19.

Ancol metylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?

a)

C2H5OH.

b)

C2H5ONa.

c)

CH3OH.

d)

CH3ONa.

20.

Tên thay thế của C2H5OH là

a)

etanol.

b)

metanol.  

c)

propanol.

d)

phenol.

21.

Đâu là ancol đa chức?

a)

C2H5OH 

b)

CH4O

c)

C2H4(OH)2        

d)

CH3OCH3

22.

Ancol nào sau đây là ancol bậc II?

a)

CH3OH.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3CH(OH)CH3.

d)

CH3CH2CH2OH

23.

Glixerol là ancol có số nhóm hiđroxyl (-OH) là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

24.

Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

Na.

b)

NaOH.   

c)

NaHCO3.  

d)

Br2.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chỉ có ancol tác dụng được với Na.        

b)

Chỉ có phenol tác dụng được với Na.

c)

Chỉ có ancol tác dụng được với NaOH.   

d)

Chỉ có phenol tác dụng được với NaOH

26.

Cả phenol và ancol etylic đều phản ứng được với

a)

Na 

b)

NaOH  

c)

Br2

d)

NaHCO3.

27.

Phenol rất độc, gây bỏng da, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là:

a)

C2H6O

b)

C6H6O.      

c)

C3H8O.  

d)

C2H4O2

28.

Ancol tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2.

b)

ancol bậc 3.

c)

ancol bậc 1.

d)

ancol bậc 1 và 2.

29.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phenol?

a)

Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa.

b)

Phenol ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng.

c)

Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức.

d)

Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.

30.

Công thức của andehit no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2nO (n≥1) 

b)

CnH2n-2O(n≥2)

c)

CnH2n-4 (n≥2)    

d)

CnH2n+2 (n>0)

31.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

HCHO.

b)

CH3OH.   

c)

C6H5OH.  

d)

CH3COOH

32.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

metanal

b)

etanal.  

c)

propanal.

d)

butanal.

33.

: Chất nào sau đây là anđehit?

a)

metanal.  

b)

propanol.

c)

axit propanoic.

d)

phenol.

34.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là

a)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

b)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

c)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

d)

tên gọi của H–CH=O.

35.

Trong công nghiệp, axeton điều chế từ

a)

xiclopropan.         

b)

propan–1–ol.   

c)

propan–2–ol.

d)

cumen

36.

Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?

a)

Axit axetic.

b)

Phenol.

c)

Metanol.  

d)

Propanal

37.

Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n+2O2.    

c)

CnH2n+1O2.

d)

CnH2n-1O2.

38.

Axit nào sau đây có vị giấm ăn?

a)

Axit lactic  

b)

Axit citric

c)

Axit axetic

d)

Axit salicylic

39.

Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C3H8, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là

a)

0,54. 

b)

0,81.     

c)

2,16

d)

1,08.

40.

Tỉ khối hơi của chất X so với hiđro bằng 44. Phân tử khối của X là

a)

44

b)

46

c)

22

d)

88

41.

Ankan X có chứa 14 nguyên tử hiđrô trong phân tử. Số nguyên tử cacbon trong một phân tử X là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

42.

Tên thay thế của CH3 - CH(CH3) - CH = CH2 là:

a)

3-metylbut-1-en  

b)

3-metylpent-1-en    

c)

2-metylbut-3-en  

d)

2-metylpent-3-en

43.

Cho 0,045 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là:

a)

21,6.

b)

13,3.

c)

10,8.

d)

24,0.

44.

1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?

a)

1 mol.   

b)

1,5 mol.  

c)

2 mol.   

d)

0,5 mol.

45.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đều là chất lỏng.

b)

Công thức phân tử của benzen là C8H8.

c)

Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng.

d)

Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n ).

46.

Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

C6H6Br2

b)

C6H6Br6    

c)

C6H5Br  

d)

C6H6Br4

47.

Cho toluen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế 2,4,6-trinitrotoluen (TNT). Khối lượng TNT điều chế được từ 23 kg toluen (hiệu suất 80%)là

a)

45,40 kg

b)

70,94 kg

c)

18,40 kg  

d)

56,75 kg

48.

Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH?

a)

Ancol metylic.

b)

Ancol etylic.   

c)

Etylen glicol.         

d)

Glixerol.

49.

Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là

a)

propan-1-ol

b)

propan-2-ol.     

c)

pentan-1-ol.

d)

 pentan-2-ol.

50.

Số đồng phân cấu tạo của ancol có công thức C4H10O là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m

a)

2,40. 

b)

0,60.

c)

1,84.

d)

0,92

52.

Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được chất nào sau đây?

a)

Propen

b)

Eten

c)

Propan.

d)

Propin

53.

Cho các chất: etanol, glixerol, etylen glicol. Chất không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là:

                .

a)

etylen glicol.   

b)

glixerol

c)

etanol.

d)

etanol và etylen glicol.

54.

Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là

.

a)

nước brom bị mất màu.

b)

xuất hiện kết tủa trắng.

c)

xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.

d)

xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu.

55.

Phenol dễ than gia phản ứng thế với dung dịch Br2 vì:

a)

trong phân tử có nhóm OH hút điện tử

b)

có vòng benzen hút điện tử

c)

có nguyên tử H linh động trong nhóm –OH.

d)

có nhóm OH đẩy điện tử vào vòng làm H dễ bị thế.

56.

Axit fomic có phản ứng tráng gương với dd AgNO3/NH3 vì:

a)

trong phân tử có nhóm chức – CHO    

b)

trong phân tử có nhóm – COOH

c)

rong phân tử có nhóm >C=O

d)

trong phân tử có nhóm –HO

57.

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol anđehit A no, mạch hở, đơn chức thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 49,6 gam. Anđehit A là:

a)

C2H4O 

b)

C3H6O2

c)

C4H8O

d)

C4H8O

58.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

 HCOOH.

b)

CH3OH. 

c)

CH3CH2OH.

d)

CH3COOH.

59.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là:

a)

43,2 gam

b)

21,6 gam.

c)

16,2 gam.

d)

10,8 gam.

60.

Thuốc thử để phân biệt etanol và phenol là?

a)

Dung dịch KMnO4 

b)

Dung dịch brom.

c)

Quỳ tím

d)

Cu(OH)2.

61.

Để phân biệt toluen, benzen, stiren chỉ cần dùng dung dịch:

a)

NaOH 

b)

HCl

c)

Br2  

d)

KMnO4