wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10. Ôn tap kiem tra HKII

Total questions: 90

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các halogen là      

                                                              

a)

A. ns2np4.

b)

B. ns2np5.

c)

C. ns2np6.

d)

D. (n-1)d10 ns2np5.

2.

Trong các Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2. Halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

3.

Trong dãy sau: HF, HCl, HBr, HI. Tính khử mạnh nhất là:

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

4.

Clorua vôi có công thức hóa học là:   

a)

Ca(ClO)2

b)

Ca(ClO3)2

c)

CaOCl2

d)

CaClO2

5.

Nước Javel là hỗn hợp gồm các chất:

a)

NaCl, NaClO

b)

NaCl,NaClO,H2O

c)

NaCl, NaClO3, H2O

d)

NaClO, H2O

6.

Axit có đặc tính ăn mòn thủy tinh là:

a)

HF

b)

H2S

c)

HCl

d)

HBr

7.

Để nhận biết dung dịch muối brommua, clorua, iotua, có thể dùng

a)

quỳ tím

b)

phenolphtalein

c)

dung dịch BaCl2

d)

dung dịch AgNO3

8.

Nhận xét không đúng về dung dịch HCl là:

a)

Có thể là chất khử, có thể là chất oxi hóa.

b)

Chỉ thể hiện tính khử.

c)

Có tính Axit yếu hơn axit HBr.

d)

Hòa tan được CaCO3.

9.

HCl thể hiện tính khử trong phản ứng:

a)

HCl + NaOH -> NaCl + H2O.

b)

2HCl + Mg -> MgCl2+ H2 .

c)

MnO2+ 4 HCl -> MnCl2+ Cl2 + 2H2O.

d)

NH3+ HCl -> NH4Cl.

10.

Halogen nào có tính chất dễ thăng hoa?

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

11.

Cho dung dịch AgNO3 vào cốc đựng dung dịch X thấy tạo kết tủa trắng. Dung dịch X chất tan nào trong các chất sau?

a)

NaI

b)

NaF

c)

NaCl

d)

NaBr

12.

Nước Gia - Ven có tính oxi hóa rất mạnh, được dùng để tẩy trắng, tẩy uế. Nó được điều chế bằng cách nào sau đây trong công nghiệp?

a)

khí Clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng

b)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

c)

Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn

d)

khí Clo tác dụng với dung dịch vôi sữa

13.

Hóa chất có tính nhạy sáng (dễ bị phân hủy bởi ánh sang), nó được sử dụng làm chất hiện hình trong phim ảnh. Hóa chất đó là?

a)

AgBr

b)

AgI

c)

AgCl

d)

NaBr

14.

Nhận định nào sau đây là không đúng về các halogen và hợp chất?

a)

ở điều kiện thường các halogen tồn tại ở dạng phân tử gồm 2 nguyên tử.

b)

Trong các halogen chỉ có Brom là chất lỏng duy ở điều kiện thường.

c)

Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có các số oxi hóa là: -1; +1; +3; +5; +7.

d)

Flo là nguyên tố có trong hợp chất tạo nên men răng của người và động vật.

15.

Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh phản ứng với kim loại nào sau đây?

a)

Fe

b)

Al

c)

Hg

d)

Cu

16.

Oxi không phản ứng với chất nào?

a)

Fe

b)

S

c)

CH4

d)

Cl2

17.

Cho các nhận định sau:

(1) Một lượng nhỏ ozon có tác dụng diệt khuẩn cho không khí

(2) Phần lớn lưu huỳnh dùng để sản xuất axit sunfuric

(3) Oxi dùng để chữa sâu răng

(4) Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà có tính chất hóa học khác nhau

Các nhận định đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

18.

Để phân biệt oxi và ozon người ta dùng chất nào sau đây?

a)

hồ tinh bột

b)

Cu

c)

Ag

d)

C

19.

Phương pháp sản xuất oxi trong phòng thí nghiệm là?

a)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

điện phân nước

c)

Nhiệt phân KMnO4

d)

cho O3+Ag

20.

Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

O3.

21.

trong các phản ứng với các chất nào sau đây lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa?

a)

Zn, H2

b)

Mg, O2

c)

HNO3, F2

d)

P, Cl2

22.

Trong những câu sau, câu nào sai khi nói về ứng dụng của ozon ?

a)

Không khí chứa lượng nhỏ ozon (dưới 10-6% theo ttích )có tác dụng làm cho không khí trong lành.

b)

Dùng ozon để tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn và nhiều chất khác.

c)

Không khí chứa ozon với lượng lớn có lợi cho sức khoẻ con người.

d)

Dùng ozon để khử trùng nước ăn, khử mùi, chữa sâu răng, bảo quản hoa quả.

23.

Khí có mùi trứng thối và rất độc là

a)

H2S

b)

O2

c)

SO2

d)

HCl

24.

khí thải gây ra hiện tượng mưa axit là

a)

H2S

b)

O2

c)

N2

d)

SO2

25.

vai trò của SO2 trong phản ứng sau: SO2 + Br2 + 2H2O \rightarrow  2HBr + H2SO4

a)

chất khử

b)

chất OXH

c)

axit

d)

bazo

26.

Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

a)

F2

b)

S

c)

O3

d)

O2

27.

Cho dung dịch H2S phản ứng với SO2, sản phẩm tạo thành là

a)

S và H2SO4.

b)

O3 và S.

c)

S và H2O.

d)

SO3 và H2.

28.

Chất nào sau đây không tác dụng với Cl2?

a)

H2.

b)

Cacbon.

c)

Cu.

d)

Fe.

29.

Chất chỉ có tính oxi hóa là

a)

I2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

F2.

30.

O2 tác dụng với dãy kim loại nào dưới đây?

a)

Al, Fe, Zn.

b)

Hg, Fe, Au.

c)

Ag, Au, Pt.

d)

Cu, Au, Pt.

31.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:

a)

CO2

b)

CO2, SO2

c)

H2

d)

SO2

32.

axit sunfuric đặc không dùng để làm khô khí nào sau đây?

a)

Clo

b)

Oxi

c)

Sunfuro

d)

Hidrosunfua

33.

Phản ứng nào sau đây minh họa tính khử của HCl?

a)

A. 2HCl + CaCO3 CaCl2 + CO2 + H2O.

b)

B. 2HCl + Fe FeCl2 + H2. .

c)

C. 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

d)

D. 6HCl + Al2O3 2AlCl3 + 3H2O.

34.

Theo thứ tự các dung dịch HF ; HCl ; HBr ; HI thì

a)

A. tính axit giảm, tính khử tăng.

b)

B. tính axit tăng, tính khử tăng.

c)

C. tính axit tăng, tính khử giảm.

d)

D. tính axit giảm, tính khử giảm.

35.

Cứ 3,2 gam kim loại hóa trị (II) phản ứng vừa đủ với 1,12 lít khí Clo (đktc). Kim loại đó là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Zn

36.

Từ dung dịch HCl đặc và MnO2 có thể điều chế được khí nào sau đây?

a)

A. HCl và Clo.

b)

B. Hydro.

c)

C. Clo.

d)

D. oxy.

37.

Phản ứng giữa hydro và chất nào sau đây thuận nghịch?

a)

A. Iot.

b)

B. Brom

c)

C. Clo

d)

D. Flo

38.

Kim loại nào sau dây tác dụng với HCl và Clo đều tạo cùng một muối?     

a)

A. Zn

b)

B. Cu

c)

C. Ag

d)

D. Fe

39.

Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm?

a)

A. H­2 + Cl2 \rightarrow   2HCl

b)

B. Cl2 + H2 \leftrightarrow       HCl + HclO.

c)

     C. Cl2 + SO2 + 2H2O   \rightarrow  2HCl + H2SO4

d)

D. NaCl(r) + H2SO4(đặc) \rightarrow    NaHSO4 + HCl.

40.

Axit clohidric là axit mạnh, có thể tác dụng với các kim loại nào sau đây?

     A. Ba, Mg, Zn, Fe.                B. Ca, Zn, Ag, K.                    C. Na, Fe, Mg, Cu.                  D. K, Al, Cu, Ba.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Brom bị lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây?

a)

A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng.

b)

B. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr.

c)

     C. Dẫn hỗn hợp đi qua nước.

d)

D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI.

42.

Axid HCl tác dụng được với các chất sau:

a)

A. CuO, CaCO3, AgNO3, MnO2.

b)

B. Cu, MgO, KOH, NaHCO3.

c)

C. NaNO3, Fe, K2O, KI, Au.     

d)

D. Na2CO3, NaBr, Fe(OH)2, Ag.

43.

Hỗn hợp nào sau đây có thể nổ khi có tia lửa điện

a)

A. O2 và H2

b)

B. O2 và CO

c)

C. H2 và Cl2                   

d)

D. 2V (H2) và 1V(O2)

44.

Oxi không phản ứng trực tiếp với

A. Flo                                       B. Crom                                C. Cacbon                             D. Lưu huỳnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng cách:

a)

A. Nhiệt phân KMnO4.

b)

B. Điện phân H2O.

c)

C. Cho MnO2 tác dụng với HCl đặc.

d)

D. Cho KMnO4 tác dụng với HCl đặc.

46.

Chỉ ra nội dung sai

a)

A. Nguyên tử oxi có độ âm điện lớn (chỉ sau flo).

b)

B. Oxi là phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hoá mạnh.

c)

C. Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt)

d)

D. Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim (trừ N­2, khí hiếm, halogen)

47.

. Oxi tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

A. CO; CO2; C2H5OH; C; Fe 

b)

B. CO; S; C2H5OH; Cu; Fe     

c)

C. CO; SO2; C2H5OH; S; Ag     

d)

D. CO; P; C2H5OH; Au; Fe

48.

Chỉ ra nội dung sai

a)

A. O3 là một dạng thù hình của O2.

b)

B. O3 tan nhiều trong nước hơn O2.

c)

C. O3 oxi hoá được tất cả các kim loại.

d)

D. Ở điều kiện thường, O2 không oxi hoá được Ag như O3

49.

Phản ứng không xảy ra là

a)

A. 2Mg + O2 \rightarrow  2MgO      

b)

B. C2H5OH + 3O2 \rightarrow   2CO2 + 3H2O

c)

C. 2Cl2 + 7O2   \rightarrow  2Cl2O7

d)

D. 4P + 5O­2 \rightarrow   2P2O5

50.

Chất khí độc gây ở nhiễm môi trường và là nguyên nhân chính tạo ra mưa axit:

     A.CO2                                 B.  H2S                                  C.  SO2                                  D. O3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:

     1. H2S  +   NaOH \rightarrow    NaHS +  H2O .                                  2. 2H2S  +  O2  \rightarrow   2S  +  2H2O.

     3. H2S  + Pb(NO3)2  \rightarrow   PbS  +  2HNO3.                                                          4. 2H2S  +  SO2  \rightarrow     3S  + 2H2O.

Phương trình chứng minh H2S có tính axit là

a)

A. 1, 3

b)

B. 1, 4

c)

C 1, 2

d)

D. 3, 4

52.

Dãy nào sau đây gồm các axit phản ứng được với Zn tạo ra khí H2?

a)

A. HCl, H2SO4 (đặc, nóng.

b)

B. HNO3, H2SO4 (loãng.

c)

C. HCl, H2SO4 (loãng).    

d)

D. HCl, HNO3.

53.

Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2?

A. dd brom trong nước               C.dung dịch Ba(OH)

B.dd NaOH                             D.dd  Ca(OH)2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước, người ta thường dùng

     A. H2SO4 đặc.                      B. CuO.                                 C. KOH đặc.                         D. CaO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Khí sunfurơ (SO2) thể hiện

a)

A. tính khử mạnh.

b)

B. tính oxi hoá mạnh.

c)

C. vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

d)

D. tính oxi hoá yếu.

56.

Trong phòng thí nghiệm khí SO2 được điều chế bằng cách

a)

A. Cho lưu huỳnh cháy trong không khí.

b)

B. Đốt cháy H2S trong không khí.

c)

C. Cho dung dịch Na2SO3 tác dụng với H2SO4 đặc.

d)

D. Cho Na2SO3 tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc nóng.

57.

Hidrosunfua là 1 axit

a)

A.  Có tính khử mạnh     

b)

B.Có tính oxi hóa mạnh  

c)

C. Có tính axit mạnh

d)

C. Có tính khử yếu

58.

Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là

     A. H2                                   B. Cl2                                    C. H2S                                   D.  SO2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Dãy gồm kim loại không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

A. Ag, Zn, Na

b)

C.  Mg, Al, Fe, Zn.

c)

B.  Cu, Ba, Fe, Sn.

d)

D.  Au, Pt, Cu, Ag.

60.

Chất nào sau đây vừa có tính Oxi hóa vừa có tính khử?

     A. H2S                                 B. O3                                     C. SO2.                                  D. F2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Sản phẩm của phản ứng Fe + H2SO4 (đặc, nóng) làa

a)

A. FeSO4 + SO2 + H2O

b)

B. FeSO4 + H2O

c)

C. Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

d)

D. FeSO4 + H2

62.

Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O   \rightarrow  H2SO4 + 2X. VậyX là chất nào sau đây?

     A. HBr.                                 B. HBrO.                               C. HBrO3.                              D. HBrO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

H2SO4 đặc nguội có thể tác dụng với những chất nào sau đây?

a)

A. Fe, C, S, NaOH, CuO.

b)

B. Au, C, S, NaOH, CuO.

c)

C.  C, S, NaOH, C12H22O11, KBr.

d)

D. Al, C, S, NaOH, NaNO3.

64.

Thuốc thử dùng để nhận biết các chất sau Na2SO4, NaNO3, KOH, NaCl, NaBr, NaI, HCl lần lượt là

a)

A.  BaSO4, AgNO3, quỳ tím

b)

B.  quỳ tím, BaCl2, AgNO3

c)

C.  AgNO3, BaCl2, quỳ tím

d)

D.  BaCl2, quỳ tím, AgCl

65.

Trong một bình chứa không thể tồn tại đồng thời hai chất khí nào?

a)

A. SO2 và H2S

b)

B. CO2 và O2

c)

C. Cl2 và O2

d)

D. CO2  và SO2

66.

Thuốc thử để phân biệt 2 lọ khí riêng biệt: H2S, SO2

     A. Dung dịch Br2                   B. Dung dịch Ca(OH­)2            C. Dung dịch HCl                    D. dung dịch NaOH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

. Có thể dùng H2SO4 đặc nguội để phân biệt cặp chất nào sau đây:

     A. Fe, Al.                             B. Al, Zn.                              C. Fe, Cr .                              D. Cu, Zn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây?

a)

A. HCl > H2S > H2CO3

b)

B. HCl > H2CO3 > H2S

c)

C. H2S > HCl > H2CO3

d)

D. H2S > H2CO3 > HCl

69.

Phương trình nào chứng minh SO2 có tính oxi hóa

a)

A.  SO2   +  2NaOH  \rightarrow    Na2SO3  +  2H2O

b)

B.  2SO2  +  O2  \rightarrow    2SO3

c)

C.  SO2  +  Br2  +  2H2O \rightarrow     2HBr  +  2H2SO4

d)

D.  SO2  +  2 H2 \rightarrow     3S  +  2H2O 

70.

Thuốc thử dùng để nhận biết H2S và muối của chúng là

      A.  BaCl2                            B. Ba(OH)2                         C. Cu                                 

D. Pb(NO3)2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Chất nào tác dụng với oxi tạo ra 1 oxit axit?

     A. Natri                                B. Kẽm                                  C. Lưu huỳnh                        D. Nhôm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Chất nào sau đây thường được dùng để tẩy nấm mốc và tẩy màu?

     A. SO2                                 B. O2                                     C. N2                                     D. CO2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Sự có mặt của ozon trên thượng tầng khí quyển rất cần thiết, vì

a)

A. ozon làm cho trái đất ấm hơn

b)

B. ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi mặt đất.

c)

C. ozon hấp thụ tia cực tím.      

d)

D. ozon hấp thụ tia đến từ ngoài không gian để tạo freon.

74.

.  Đồng tác dụng với axit sunfuric trong điều kiện nào để cho SO2 ?

     A. H2SO4  loãng,nhiệt độ thường                                       C. H2SO4  loãng,nhiệt độ 100 0C

     B. H2SO4  đậm đặc và đun nóng                                        D.H2SO4  loãng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Trong các phản ứng sau đây,phản ứng nào không thể xảy ra được

a)

A. H2SO4  +  dd BaCl2          

b)

C. H2SO4  + dd Na2SO4

c)

B. H2SO4  + dd Na2CO3  

d)

D.A H2SO4  + dd NaOH

76.

Trong số các câu sau đây,câu nào KHÔNG đúng?

a)

A.Lưu huỳnh là một chất rắn màu vàng.

b)

B.Lưu huỳnh không tan trong nước

c)

C.Lưu huỳnh nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp         

d)

D.Lưu huỳnh không tan trong dung môi hữu cơ.

77.

Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o. Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi

a)

A.Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột.

b)

B.Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

c)

C. Thực hiện phản ứng ở 50oC.

d)

D. Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu .

78.

CÂU 120. Yếu tố nào sau đây khi thay đổi không làm thay đổi tốc độ hóa học

     A. chất xúc tác                     B. áp suất                              C. nồng độ                            D. Thể tích

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

.  Người ta thường sử dụng nhiệt của phản ứng đốt than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây KHÔNG được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng nung vôi?

a)

A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm.

b)

B. Tăng nồng độ khí cacbonic

c)

C. Thổi không khí nén vào lò nung vôi.

d)

D. Tăng nhiệt độ phản ứng lên 900C

80.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

b)

B. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm

c)

C. Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng.

d)

D. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng

81.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn. Như vậy dầu hỏa là chất xúc tác cho quá trình này.

b)

B. Trong quá trình sản xuất rượu (ancol) từ gạo người ta rắc men lên gạo đã nấu chín (cơm) trước khi đem ủ vì men là chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chuyển hóa tinh bột thành rượu.

c)

C. Một chất xúc tác có thể xúc tác cho tất cả các phản ứng.

d)

D. Có thể dùng chất xúc tác để làm giảm tốc độ của phản ứng.

82.

Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp rắc men vào tinh bột đã dược nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

     A. Xúc tác                           B. Nhiệt độ                            C. Áp suất                             D. Nồng độ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

     A. Đốt trong lò kín.              B. Xếp củi chặt khít.              C. Thổi hơi nước.                  D. Thổi không khí khô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Cho các kim loại sau: Al, Cu , Ag, Fe, Mg. Những kim loại KHÔNG phản ứng đư­ợc với dung dịch H2SO4 loãng là 

     A. Al, Ag.                             B. Cu, Ag.                              C. Ag, Fe.                              D. Cu, Mg.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Cho các chất sau: H2S, SO2, CO2, SO3. Số chất làm mất màu dung dịch brom là

     A. 1.                                     B. 2.                                       C. 3.                                       D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất iot từ nguyên liệu nào sau đây?

     A. Muối natri clorua.              B. Rong biển.                          C. Tinh bột.                            D. Đá vôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Lưu huỳnh tác dụng với nhôm, sản phẩm của phản ứng là

a)

AlS

b)

Al2S3

c)

Al­2S

d)

AlS6

88.

Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Oxi là chất khí không màu, có mùi xốc, hơi nặng hơn không khí.

b)

B. Oxi là chất khí màu lục nhạt, không mùi, nhẹ hơn không khí.

c)

      C. Oxi là chất khí màu lục nhạt, có mùi xốc, nhẹ hơn không khí.

d)

D. Oxi là chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí.

89.

Phương trình hóa học nào sai?

a)

A. 2Cu + O2 \rightarrow  2CuO       

b)

B. 4P + 5O2   \rightarrow  2P2O5

c)

C. 4Ag + O2   \rightarrow  2AgO      

d)

C. CH4 + 2O2   \rightarrow  CO2 + 2H2O

90.

Cho dung dịch AgNO3 vào cốc đựng dung dịch X không thấy tạo kết tủa, chất X là?

a)

NaI

b)

NaF

c)

NaCl

d)

NaBr