Font size
Worksheets10. Ôn tap kiem tra HKII
Total questions: 90
Worksheet time: 28mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các halogen là
A. ns2np4.
B. ns2np5.
C. ns2np6.
D. (n-1)d10 ns2np5.
Trong các Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2. Halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:
F2
Cl2
Br2
I2
Trong dãy sau: HF, HCl, HBr, HI. Tính khử mạnh nhất là:
HF
HCl
HBr
HI
Clorua vôi có công thức hóa học là:
Ca(ClO)2
Ca(ClO3)2
CaOCl2
CaClO2
Nước Javel là hỗn hợp gồm các chất:
NaCl, NaClO
NaCl,NaClO,H2O
NaCl, NaClO3, H2O
NaClO, H2O
Axit có đặc tính ăn mòn thủy tinh là:
HF
H2S
HCl
HBr
Để nhận biết dung dịch muối brommua, clorua, iotua, có thể dùng
quỳ tím
phenolphtalein
dung dịch BaCl2
dung dịch AgNO3
Nhận xét không đúng về dung dịch HCl là:
Có thể là chất khử, có thể là chất oxi hóa.
Chỉ thể hiện tính khử.
Có tính Axit yếu hơn axit HBr.
Hòa tan được CaCO3.
HCl thể hiện tính khử trong phản ứng:
HCl + NaOH -> NaCl + H2O.
2HCl + Mg -> MgCl2+ H2 .
MnO2+ 4 HCl -> MnCl2+ Cl2 + 2H2O.
NH3+ HCl -> NH4Cl.
Halogen nào có tính chất dễ thăng hoa?
Flo
Clo
Brom
Iot
Cho dung dịch AgNO3 vào cốc đựng dung dịch X thấy tạo kết tủa trắng. Dung dịch X chất tan nào trong các chất sau?
NaI
NaF
NaCl
NaBr
Nước Gia - Ven có tính oxi hóa rất mạnh, được dùng để tẩy trắng, tẩy uế. Nó được điều chế bằng cách nào sau đây trong công nghiệp?
khí Clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
khí Clo tác dụng với dung dịch vôi sữa
Hóa chất có tính nhạy sáng (dễ bị phân hủy bởi ánh sang), nó được sử dụng làm chất hiện hình trong phim ảnh. Hóa chất đó là?
AgBr
AgI
AgCl
NaBr
Nhận định nào sau đây là không đúng về các halogen và hợp chất?
ở điều kiện thường các halogen tồn tại ở dạng phân tử gồm 2 nguyên tử.
Trong các halogen chỉ có Brom là chất lỏng duy ở điều kiện thường.
Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có các số oxi hóa là: -1; +1; +3; +5; +7.
Flo là nguyên tố có trong hợp chất tạo nên men răng của người và động vật.
Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh phản ứng với kim loại nào sau đây?
Fe
Al
Hg
Cu
Oxi không phản ứng với chất nào?
Fe
S
CH4
Cl2
Cho các nhận định sau:
(1) Một lượng nhỏ ozon có tác dụng diệt khuẩn cho không khí
(2) Phần lớn lưu huỳnh dùng để sản xuất axit sunfuric
(3) Oxi dùng để chữa sâu răng
(4) Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà có tính chất hóa học khác nhau
Các nhận định đúng là
2
1
3
4
Để phân biệt oxi và ozon người ta dùng chất nào sau đây?
hồ tinh bột
Cu
Ag
C
Phương pháp sản xuất oxi trong phòng thí nghiệm là?
chưng cất phân đoạn không khí lỏng
điện phân nước
Nhiệt phân KMnO4
cho O3+Ag
Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là
Cl2.
H2S.
SO2.
O3.
trong các phản ứng với các chất nào sau đây lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa?
Zn, H2
Mg, O2
HNO3, F2
P, Cl2
Trong những câu sau, câu nào sai khi nói về ứng dụng của ozon ?
Không khí chứa lượng nhỏ ozon (dưới 10-6% theo ttích )có tác dụng làm cho không khí trong lành.
Dùng ozon để tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn và nhiều chất khác.
Không khí chứa ozon với lượng lớn có lợi cho sức khoẻ con người.
Dùng ozon để khử trùng nước ăn, khử mùi, chữa sâu răng, bảo quản hoa quả.
Khí có mùi trứng thối và rất độc là
H2S
O2
SO2
HCl
khí thải gây ra hiện tượng mưa axit là
H2S
O2
N2
SO2
vai trò của SO2 trong phản ứng sau: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
chất khử
chất OXH
axit
bazo
Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
F2
S
O3
O2
Cho dung dịch H2S phản ứng với SO2, sản phẩm tạo thành là
S và H2SO4.
O3 và S.
S và H2O.
SO3 và H2.
Chất nào sau đây không tác dụng với Cl2?
H2.
Cacbon.
Cu.
Fe.
Chất chỉ có tính oxi hóa là
I2.
Cl2.
Br2.
F2.
O2 tác dụng với dãy kim loại nào dưới đây?
Al, Fe, Zn.
Hg, Fe, Au.
Ag, Au, Pt.
Cu, Au, Pt.
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
CO2
CO2, SO2
H2
SO2
axit sunfuric đặc không dùng để làm khô khí nào sau đây?
Clo
Oxi
Sunfuro
Hidrosunfua
Phản ứng nào sau đây minh họa tính khử của HCl?
A. 2HCl + CaCO3 CaCl2 + CO2 + H2O.
B. 2HCl + Fe FeCl2 + H2. .
C. 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
D. 6HCl + Al2O3 2AlCl3 + 3H2O.
Theo thứ tự các dung dịch HF ; HCl ; HBr ; HI thì
A. tính axit giảm, tính khử tăng.
B. tính axit tăng, tính khử tăng.
C. tính axit tăng, tính khử giảm.
D. tính axit giảm, tính khử giảm.
Cứ 3,2 gam kim loại hóa trị (II) phản ứng vừa đủ với 1,12 lít khí Clo (đktc). Kim loại đó là
Fe
Cu
Mg
Zn
Từ dung dịch HCl đặc và MnO2 có thể điều chế được khí nào sau đây?
A. HCl và Clo.
B. Hydro.
C. Clo.
D. oxy.
Phản ứng giữa hydro và chất nào sau đây thuận nghịch?
A. Iot.
B. Brom
C. Clo
D. Flo
Kim loại nào sau dây tác dụng với HCl và Clo đều tạo cùng một muối?
A. Zn
B. Cu
C. Ag
D. Fe
Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm?
A. H2 + Cl2 → 2HCl
B. Cl2 + H2O ↔ HCl + HclO.
C. Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4
D. NaCl(r) + H2SO4(đặc) → NaHSO4 + HCl.
Axit clohidric là axit mạnh, có thể tác dụng với các kim loại nào sau đây?
A. Ba, Mg, Zn, Fe. B. Ca, Zn, Ag, K. C. Na, Fe, Mg, Cu. D. K, Al, Cu, Ba.
A
B
C
D
Brom bị lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây?
A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng.
B. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr.
C. Dẫn hỗn hợp đi qua nước.
D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI.
Axid HCl tác dụng được với các chất sau:
A. CuO, CaCO3, AgNO3, MnO2.
B. Cu, MgO, KOH, NaHCO3.
C. NaNO3, Fe, K2O, KI, Au.
D. Na2CO3, NaBr, Fe(OH)2, Ag.
Hỗn hợp nào sau đây có thể nổ khi có tia lửa điện
A. O2 và H2
B. O2 và CO
C. H2 và Cl2
D. 2V (H2) và 1V(O2)
Oxi không phản ứng trực tiếp với
A. Flo B. Crom C. Cacbon D. Lưu huỳnh
A
B
C
D
Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng cách:
A. Nhiệt phân KMnO4.
B. Điện phân H2O.
C. Cho MnO2 tác dụng với HCl đặc.
D. Cho KMnO4 tác dụng với HCl đặc.
Chỉ ra nội dung sai
A. Nguyên tử oxi có độ âm điện lớn (chỉ sau flo).
B. Oxi là phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hoá mạnh.
C. Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt)
D. Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim (trừ N2, khí hiếm, halogen)
. Oxi tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
A. CO; CO2; C2H5OH; C; Fe
B. CO; S; C2H5OH; Cu; Fe
C. CO; SO2; C2H5OH; S; Ag
D. CO; P; C2H5OH; Au; Fe
Chỉ ra nội dung sai
A. O3 là một dạng thù hình của O2.
B. O3 tan nhiều trong nước hơn O2.
C. O3 oxi hoá được tất cả các kim loại.
D. Ở điều kiện thường, O2 không oxi hoá được Ag như O3
Phản ứng không xảy ra là
A. 2Mg + O2 → 2MgO
B. C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O
C. 2Cl2 + 7O2 → 2Cl2O7
D. 4P + 5O2 → 2P2O5
Chất khí độc gây ở nhiễm môi trường và là nguyên nhân chính tạo ra mưa axit:
A.CO2 B. H2S C. SO2 D. O3
A
B
C
D
Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
1. H2S + NaOH → NaHS + H2O . 2. 2H2S + O2 → 2S + 2H2O.
3. H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3. 4. 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.
Phương trình chứng minh H2S có tính axit là
A. 1, 3
B. 1, 4
C 1, 2
D. 3, 4
Dãy nào sau đây gồm các axit phản ứng được với Zn tạo ra khí H2?
A. HCl, H2SO4 (đặc, nóng.
B. HNO3, H2SO4 (loãng.
C. HCl, H2SO4 (loãng).
D. HCl, HNO3.
Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2?
A. dd brom trong nước C.dung dịch Ba(OH)2
B.dd NaOH D.dd Ca(OH)2
A
B
C
D
Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước, người ta thường dùng
A. H2SO4 đặc. B. CuO. C. KOH đặc. D. CaO.
A
B
C
D
Khí sunfurơ (SO2) thể hiện
A. tính khử mạnh.
B. tính oxi hoá mạnh.
C. vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
D. tính oxi hoá yếu.
Trong phòng thí nghiệm khí SO2 được điều chế bằng cách
A. Cho lưu huỳnh cháy trong không khí.
B. Đốt cháy H2S trong không khí.
C. Cho dung dịch Na2SO3 tác dụng với H2SO4 đặc.
D. Cho Na2SO3 tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc nóng.
Hidrosunfua là 1 axit
A. Có tính khử mạnh
B.Có tính oxi hóa mạnh
C. Có tính axit mạnh
C. Có tính khử yếu
Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là
A. H2 B. Cl2 C. H2S D. SO2
A
B
C
D
Dãy gồm kim loại không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Ag, Zn, Na
C. Mg, Al, Fe, Zn.
B. Cu, Ba, Fe, Sn.
D. Au, Pt, Cu, Ag.
Chất nào sau đây vừa có tính Oxi hóa vừa có tính khử?
A. H2S B. O3 C. SO2. D. F2.
A
B
C
D
Sản phẩm của phản ứng Fe + H2SO4 (đặc, nóng) làa
A. FeSO4 + SO2 + H2O
B. FeSO4 + H2O
C. Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
D. FeSO4 + H2
Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2X. VậyX là chất nào sau đây?
A. HBr. B. HBrO. C. HBrO3. D. HBrO4.
A
B
C
D
H2SO4 đặc nguội có thể tác dụng với những chất nào sau đây?
A. Fe, C, S, NaOH, CuO.
B. Au, C, S, NaOH, CuO.
C. C, S, NaOH, C12H22O11, KBr.
D. Al, C, S, NaOH, NaNO3.
Thuốc thử dùng để nhận biết các chất sau Na2SO4, NaNO3, KOH, NaCl, NaBr, NaI, HCl lần lượt là
A. BaSO4, AgNO3, quỳ tím
B. quỳ tím, BaCl2, AgNO3
C. AgNO3, BaCl2, quỳ tím
D. BaCl2, quỳ tím, AgCl
Trong một bình chứa không thể tồn tại đồng thời hai chất khí nào?
A. SO2 và H2S
B. CO2 và O2
C. Cl2 và O2
D. CO2 và SO2
Thuốc thử để phân biệt 2 lọ khí riêng biệt: H2S, SO2 là
A. Dung dịch Br2 B. Dung dịch Ca(OH)2 C. Dung dịch HCl D. dung dịch NaOH
A
B
C
D
. Có thể dùng H2SO4 đặc nguội để phân biệt cặp chất nào sau đây:
A. Fe, Al. B. Al, Zn. C. Fe, Cr . D. Cu, Zn.
A
B
C
D
Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây?
A. HCl > H2S > H2CO3
B. HCl > H2CO3 > H2S
C. H2S > HCl > H2CO3
D. H2S > H2CO3 > HCl
Phương trình nào chứng minh SO2 có tính oxi hóa
A. SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + 2H2O
B. 2SO2 + O2 → 2SO3
C. SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + 2H2SO4
D. SO2 + 2 H2S → 3S + 2H2O
Thuốc thử dùng để nhận biết H2S và muối của chúng là
A. BaCl2 B. Ba(OH)2 C. Cu
D. Pb(NO3)2
A
B
C
D
Chất nào tác dụng với oxi tạo ra 1 oxit axit?
A. Natri B. Kẽm C. Lưu huỳnh D. Nhôm
A
B
C
D
Chất nào sau đây thường được dùng để tẩy nấm mốc và tẩy màu?
A. SO2 B. O2 C. N2 D. CO2
A
B
C
D
Sự có mặt của ozon trên thượng tầng khí quyển rất cần thiết, vì
A. ozon làm cho trái đất ấm hơn
B. ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi mặt đất.
C. ozon hấp thụ tia cực tím.
D. ozon hấp thụ tia đến từ ngoài không gian để tạo freon.
. Đồng tác dụng với axit sunfuric trong điều kiện nào để cho SO2 ?
A. H2SO4 loãng,nhiệt độ thường C. H2SO4 loãng,nhiệt độ 100 0C
B. H2SO4 đậm đặc và đun nóng D.H2SO4 loãng
A
B
C
D
Trong các phản ứng sau đây,phản ứng nào không thể xảy ra được
A. H2SO4 + dd BaCl2
C. H2SO4 + dd Na2SO4
B. H2SO4 + dd Na2CO3
D.A H2SO4 + dd NaOH
Trong số các câu sau đây,câu nào KHÔNG đúng?
A.Lưu huỳnh là một chất rắn màu vàng.
B.Lưu huỳnh không tan trong nước
C.Lưu huỳnh nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp
D.Lưu huỳnh không tan trong dung môi hữu cơ.
Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o. Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi
A.Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột.
B.Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
C. Thực hiện phản ứng ở 50oC.
D. Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu .
CÂU 120. Yếu tố nào sau đây khi thay đổi không làm thay đổi tốc độ hóa học
A. chất xúc tác B. áp suất C. nồng độ D. Thể tích
A
B
C
D
. Người ta thường sử dụng nhiệt của phản ứng đốt than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây KHÔNG được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm.
B. Tăng nồng độ khí cacbonic
C. Thổi không khí nén vào lò nung vôi.
D. Tăng nhiệt độ phản ứng lên 900∘C
Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
B. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm
C. Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng.
D. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn. Như vậy dầu hỏa là chất xúc tác cho quá trình này.
B. Trong quá trình sản xuất rượu (ancol) từ gạo người ta rắc men lên gạo đã nấu chín (cơm) trước khi đem ủ vì men là chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chuyển hóa tinh bột thành rượu.
C. Một chất xúc tác có thể xúc tác cho tất cả các phản ứng.
D. Có thể dùng chất xúc tác để làm giảm tốc độ của phản ứng.
Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp rắc men vào tinh bột đã dược nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Xúc tác B. Nhiệt độ C. Áp suất D. Nồng độ
A
B
C
D
Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
A. Đốt trong lò kín. B. Xếp củi chặt khít. C. Thổi hơi nước. D. Thổi không khí khô.
A
B
C
D
Cho các kim loại sau: Al, Cu , Ag, Fe, Mg. Những kim loại KHÔNG phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Al, Ag. B. Cu, Ag. C. Ag, Fe. D. Cu, Mg.
A
B
C
D
Cho các chất sau: H2S, SO2, CO2, SO3. Số chất làm mất màu dung dịch brom là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
A
B
C
D
Trong công nghiệp, người ta sản xuất iot từ nguyên liệu nào sau đây?
A. Muối natri clorua. B. Rong biển. C. Tinh bột. D. Đá vôi.
A
B
C
D
Lưu huỳnh tác dụng với nhôm, sản phẩm của phản ứng là
AlS
Al2S3
Al2S
AlS6
Chọn phát biểu đúng:
A. Oxi là chất khí không màu, có mùi xốc, hơi nặng hơn không khí.
B. Oxi là chất khí màu lục nhạt, không mùi, nhẹ hơn không khí.
C. Oxi là chất khí màu lục nhạt, có mùi xốc, nhẹ hơn không khí.
D. Oxi là chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí.
Phương trình hóa học nào sai?
A. 2Cu + O2 → 2CuO
B. 4P + 5O2 → 2P2O5
C. 4Ag + O2 → 2AgO
C. CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
Cho dung dịch AgNO3 vào cốc đựng dung dịch X không thấy tạo kết tủa, chất X là?
NaI
NaF
NaCl
NaBr
