wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ed and s/ es

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có phần gạch chân có phát âm khác với 3 từ còn lại

a)

stopped

b)

robbed

c)

looked

d)

watched

2.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

changes

d)

brushes

3.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

writes

b)

benches

c)

pencil cases

d)

watches

4.

chọn câu đúng

a)

a. visited

b)

b. decided

c)

c. engaged

d)

d. disappointed

5.

chọn câu đúng

a)

a. wanted

b)

b. stopped

c)

c. worked

d)

d. forced

6.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)

decided

b)

relieved

c)

travelled

d)

referred

7.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

8.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

devices

b)

boxes

c)

knives

d)

matches

9.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
10.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
11.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
mixed
b)
coughed
c)
crashed
d)
inferred
12.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

13.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

devices

b)

boxes

c)

knives

d)

matches

14.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

teaches

d)

practices

15.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

tables

b)

students

c)

pencils

d)

rulers

16.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

stops

b)

works

c)

meets

d)

reads

17.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

watches

b)

plays

c)

washes

d)

misses

18.

chọn câu đúng

a)

a. visited

b)

b. decided

c)

c. engaged

d)

d. disappointed

19.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

showed

c)

wondered

d)

studied

20.

tìm từ có cách phát âm khác

a)

contributed

b)

jumped

c)

introduced

d)

vanished

21.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

helped

b)

played

c)

passed

d)

hoped

22.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

married

b)

enjoyed

c)

finished

d)

explored

23.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

girls

b)

reaches

c)

boxes

d)

horses

24.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

dolls

b)

cars

c)

vans

d)

trucks

25.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

looked

b)

laughed

c)

solved

d)

washed

26.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

tested

b)

clapped

c)

planted

d)

demanded

27.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

neighbors

b)

friends

c)

relatives

d)

photographs

28.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

works

b)

coughs

c)

shops

d)

chores

29.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

planned

b)

realized

c)

attended

d)

believed

30.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

oranges

b)

fingures

c)

tables

d)

weekends

31.

Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. proofs

b)

B. books

c)

C. points

d)

D. days

32.

chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. sees

b)

B. sports

c)

C. pools

d)

D. trains

33.

chọn từ có cách khác âm "s" khác loại:

a)

A. books

b)

B. floors

c)

C. combs

d)

D. drums

34.

Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. walks

b)

B. begins

c)

C. helps

d)

D. cuts

35.

Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. hours

b)

B. fathers

c)

C. dreams

d)

D. thinks

36.

Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. helps

b)

B. laughs

c)

C. cooks

d)

D. finds

37.

chọn từ có phần gạch chân khác loại:

a)

A. houses

b)

B. faces

c)

C. hates

d)

D. places

38.

chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:

a)

A. sweets

b)

B. watches

c)

C. dishes

d)

D. boxes

39.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:

a)

A. mends  

b)

B. develops 

c)

C. values     

d)

D. equals

40.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:

a)

A. manages 

b)

B. laughs

c)

C. photographs 

d)

D. makes

41.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
6. A. cities                     
b)
B. satellites    
c)
C. series     
d)
D. workers
42.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
7. A. develops  
b)
B. takes       
c)
C. laughs       
d)
D. volumes
43.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
8. A. phones 
b)
B. streets 
c)
C. books         
d)
D. makes
44.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
9. A. proofs                 
b)
B. regions         
c)
C. lifts          
d)
D. rocks
45.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
10. A. involves            
b)
B. believes 
c)
C. suggests          
d)
D. steals
46.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
12. A. miles               
b)
B. words     
c)
C. accidents     
d)
D. names
47.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
13. A. sports          
b)
B. plays        
c)
C. chores                 
d)
D. minds
48.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
14. A. nations  
b)
B. speakers          
c)
C. languages            
d)
D. minds
49.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
15. A. proofs   
b)
B. looks           
c)
C. lends            
d)
D. stops
50.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
16. A. dates          
b)
B. bags    
c)
C. photographs   
d)
D. speaks
51.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
17. A. parents        
b)
B. brothers     
c)
C. weekends        
d)
D. feelings
52.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
18. A. chores           
b)
B. dishes    
c)
C. houses               
d)
D. coaches
53.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
19. A. works       
b)
B. shops                 
c)
C. shifts       
d)
D. plays
54.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
20. A. coughs     
b)
B. sings             
c)
C. stops
d)
D. sleeps
55.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
21. A. signs                 
b)
B. profits     
c)
C. becomes    
d)
D. survives
56.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
22. A. walks            
b)
B. steps           
c)
C. shuts        
d)
D. plays
57.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
23. A. wishes           
b)
B. practices   
c)
C. introduces      
d)
D. leaves
58.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
24. A. grasses      
b)
B. stretches                  
c)
C. comprises
d)
D. potatoes
59.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
25. A. desks         
b)
B. maps         
c)
C. plants    
d)
D. chairs
60.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
26. A. pens     
b)
B. books       
c)
C. phones        
d)
D. tables
61.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
27. A. dips 
b)
B. deserts                 
c)
C. books  
d)
D. camels
62.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
28. A. miles 
b)
B. attends
c)
C. drifts
d)
D. glows
63.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
30. A. repeats 
b)
B. classmates
c)
C. amuses
d)
D. attacks
64.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
31. A. humans
b)
B. dreams
c)
C. concerts               
d)
D. songs
65.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
32. A. manages 
b)
B. laughs
c)
C. photographs         
d)
D. makes
66.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
33. A. dishes 
b)
B. oranges
c)
C. experiences
d)
D. chores
67.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
34. A. fills
b)
B. adds
c)
C. stirs 
d)
D. lets
68.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
35. A. wants
b)
B. books
c)
C. stops
d)
D. sends
69.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
36. A. books
b)
B. dogs
c)
C. cats
d)
D. maps
70.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
23. A. wishes           
b)
B. practices   
c)
C. introduces      
d)
D. leaves