Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 9

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ:

a)

 Giảm tỉ lệ với độ dài đường đi của tia sáng.

b)

Giảm tỉ lệ với bình phương độ dài đường đi của tia sáng

c)

Giảm theo định luật hàm số mũ của độ dài đường đi của tia sáng

d)

Giảm theo tỉ lệ nghịch với độ dài đường đi của tia sáng

2.

Khi chiếu Sáng vào tấm kính đỏ chùm sáng tím, thì ta thấy có màu 

a)

đỏ

b)

tím

c)

vàng

d)

đen

3.

Hấp thụ lọc lựa ánh sáng là:

a)

Hấp thụ ánh sáng chiếu qua làm cường độ chùm sáng giảm đi.

b)

Hấp thụ toàn bộ màu sắc nào đó khi ánh sáng đi qua.

c)

Sự hấp thụ ánh sáng của một môi trường có tính chọn lọc

d)

Sự hấp thụ ánh sáng rồi phản xạ chính ánh sáng đó

4.

Chọn phát biểu sai về sự hấp thụ ánh sáng: 

a)

Khi chiếu chùm sáng qua môi trường, cường độ ánh sáng giảm đi, một phần năng lượng tiêu hao thành năng lượng khác.

b)

Cường độ I của chùm sáng đơn sắc qua môi trường hấp thụ giảm theo độ dài d của đường đi theo hàm số mũ.

c)

Kính màu là kính hấp thụ hầu hết một số bước sóng ánh sáng, không hấpthụ một bước sóng nào đó. 

d)

Vật có màu là vật cho màu đó truyền qua

5.

 

Màu sắc các vật mà mắt thường nhìn thấy là do các vật :

a)

Hấp thụ ánh sáng chiếu vào

b)

Phản xạ ánh sáng chiếu vào.

c)

Cho ánh sáng truyền qua

d)

Hấp thụ một số bước sóng ánh sáng và xạ, phản tán xạ những bước sóng khác

6.

Chiếu một chùm sáng trắng vào một bể kính đựng nước màu xanh lục. Ánh sáng đi ra khỏi bể có màu:

a)

trắng

b)

xanh

c)

xanh lục

d)

không có ánh sáng đi ra

7.

Chiếu lần lượt các chùm sáng đơn sắc vào một bể kính đựng nước màu tím. Ánh sáng đi ra khỏi bể có cường độ mạnh nhất là:

a)

trắng

b)

đỏ

c)

vàng

d)

tím

8.

Chiếu lần lượt các chùm sáng đơn sắc có cường độ như nhau vào một bể kính đựng nước màu đỏ, trong khoảng thời gian như nhau. Ánh sáng làm cho bể nóng lên nhiều nhất yếu nhất là:

a)

đỏ

b)

vàng

c)

da cam

d)

lục

9.

Chiếu ánh sáng qua một bản thủy tinh. Nhiệt độ của bản thủy tinh tăng lên là do:

a)

Bản thủy tinh hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh

b)

Bản thủy tinh hấp thu năng lượng từ ánh sáng chiếu qua nó

c)

Bản thủy tinh hấp truyền nhiệt sang môi trường xung quanh

d)

Do một nguyên nhân khác

10.

Hiện tượng hấp thụ ánh sáng là : 

a)

Hiện tượng môi trường làm tăng cường độ ánh sáng chiếu qua nó

b)

Hiện tượng môi trường làm giảm cường độ ánh sáng chiếu qua nó

c)

Hiện tượng môi trường biến đổi thành môi trường khác

d)

Hiện tượng môi trường biến đổi màu

11.

Trong hiện tượng hấp thụ ánh sáng. Phần năng lượng của chùm sáng bị hấp thụ sẽ biến đổi thành:

a)

Điện năng của môi trường hấp thụ

b)

Quang năng của môi trường hấp thụ

c)

Nội năng của môi trường hấp thụ

d)

Động năng của môi trường hấp thụ

12.

Các phân tử trong môi trường vật chất không có chuyển động:

a)

Chuyển động tịnh tiến

b)

Chuyển động dao động

c)

Chuyển động quay

d)

Chuyển động từ

13.

Các phân tử trong môi trường vật chất không có năng lượng nào sau đây:

a)

Năng lượng tính tiến

b)

Năng lượng điện từ

c)

Năng lượng hạt nhân

d)

Năng lượng quay

14.

Trong điều kiện bình thường, các phân tử của môi trường tồn tại ở:

a)

Trạng thái cơ bản, có năng lượng thấp nhất

b)

Trạng thái cơ bản, có năng lượng cao nhất

c)

Trạng thái kích thích, có năng lượng thấp nhất

d)

Trạng thái kích thích, có năng lượng cao nhất

15.

Khi phân tử trong môi trường vật chất hấp thụ năng lượng thì nó sẽ:

a)

Đứng yên không dịch chuyển

b)

Dịch chuyển xuống trạng thái có năng lượng thấp hơn

c)

Dịch chuyển lên trạng thái có năng lượng cao hơn

d)

Dịch chuyển sang trạng thái khác có năng lượng bằng năng lượng ở trạng thái cũ

16.

Biểu thức đúng khi so sánh các dạng năng lượng: E1 - năng lượng tịnh tiến, Ee - năng lượng điện tử, Ed -năng lượng dao động, Eq –năng lượng quay của một phân tử môi trường 

a)

Ed >> Ee >> Eq

b)

Ee >> Ed >> Eq

c)

Eq >> Ed >> Ee

d)

Ee >> Eq >> Ed

17.

 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng của Albert Einstein là:

a)

Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều giống nhau, mỗi phôtôn mang năng lượng =hf

c)

Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độc = 3.10m/s dọc theo các tia sáng.

d)

Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hoặc hấp thụ hai phôtôn

18.

Phát biểu đúng khi nói về sự hấp thụ bức xạ hồng ngoại (IR – Infra Red) là:

a)

Sự hấp thụ bức xạ hồng ngoại ứng với sự chuyển mức năng lượng từ Eo lên E1

b)

Sự hấp thụ bức xạ hồng ngoại chỉ dẫn đến sự thay đổi các mức năng lượng dao động, phân tử vẫn ở trạng thái cơ bản

c)

Sự hấp thụ bức xạ hồng ngoại ứng với sự chuyển mức năng lượng từ Eo lên E3

d)

Sự hấp thụ bức xạ hồng ngoại ứng với sự chuyển mức năng lượng từ Eo lên E2

19.

Phát biểu dùng khi nói về sự hấp thụ bức xạ từ ngoại (UV - Ultra Violet) là

a)

Sự hấp thụ bức xạ tử ngoại ứng với sự chuyển mức năng lượng từ E0 lên E1

b)

Sự hấp thụ bức xạ tử ngoại ứng với sự chuyển mức năng lượng từ Eo lên E2

c)

Sự hấp thụ bức xạ tử ngoại ứng với sự chuyển mức năng lượng từ Eo lên E3

d)

Sự hấp thụ bức xạ tử ngoại chỉ dẫn đến sự thay đổi các mức năng lượng dao động, phân tử vẫn ở trạng thái cơ bản.

20.

Phát biểu đúng khi nói về sự hấp thụ bức xạ khả kiến(VIS — Visible) là: 

a)

Sự hấp thụ bức xạ khả kiến ứng với sự chuyển mức năng lượng từ Eo lên E1

b)

Sự hấp thụ bức xạ khả kiến ứng với sự chuyển mức năng lượng từ Eo lên E2

c)

Sự hấp thụ bức xạ khả kiến chỉ dẫn đến sự thay đổi các mức năng lượng dao động. phân tử vẫn ở trạng thái cơ bản

d)

Sự hấp thụ bức xạ khả kiến ứng với sự chuyển mức năng lượng từ Eo lên E3

21.

 Theo định luật hấp thụ ánh sáng thì cường độ It của chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua một môi trường hấp thụ không phụ thuộc vào: 

a)

Bước sóng của chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua

b)

Số phôtôn trong chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua

c)

Mật độ của môi trường

d)

Bề dày của môi trường mà chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua

22.

Hệ số tắt của dung dịch E phụ thuộc vào 

a)

Bước sóng của chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua dung dịch

b)

Số phôtôn trong chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua dung dịch

c)

Nồng độ của dung dịch

d)

Nhiệt độ của dung dịch

23.

Hệ số tắt của dung dịch E phụ thuộc vào: 

a)

Bản chất của chất tan trong dung dịch

b)

Số phôtôn trong chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua dung dịch

c)

Nồng độ của dung dịch

d)

Nhiệt độ của dung dịch

24.

Điều kiện để áp dụng định luật hấp thụ ánh sáng là:

a)

Chùm sáng phải là ánh sáng trắng

b)

Chùm sáng phải đơn sắc

c)

Chùm sáng phải ánh sáng tím

d)

Chùm sáng phải ánh sáng lục

25.

Trường hợp không thể áp dụng định luật hấp thụ ánh sáng: 

a)

Dung dịch đo phải loãng

b)

Dung dịch phải trong suốt

c)

Chất thử phải bền trong dung dịch và bền dưới tác dụng của ánh sáng UV-VIS

d)

Chùm sáng phải là ánh sáng trắng

26.

Phát biểu đúng khi nói về độ truyền qua (T-Transmittance) là:

a)

Độ truyền qua (hay còn gọi là độ thấu quang) đặc trưng cho độ trong suốt (về mặt quang học) của dung dịch

b)

Công thức tính độ truyền qua

T= It/ I0 = 10e.C.l

c)

Khi T = 1 thì ta nói dung dịch hấp thụ hoàn toàn ánh sáng chiếu qua nó

d)

Khi T = 0,5 thì ta nói dung dịch hấp thụ hoàn toàn ánh sáng chiếu qua nó

27.

công thức đúng khi nói về độ truyền qua (T - Transmittance) là

a)

T = lt/lo = 10e.C.l

b)

T = lt/lo = 10-e.C.l

c)

T = lo/lt = 10e.C.l

d)

T = lo/lt = 10-e.C.l

28.

phát biểu không đúng khi nói về độ truyền qua (T-Tránmittance) là

a)

độ truyền qua (hay còn gọi kà độ thấu quang) đặc trưng cho độ trong suốt (về mặt quang học) của dung dịch

b)

khi T = 0,5 thì ta nói dung dịch hấp thụ 50% năng lượng của ánh sáng chiếu qua nó

c)

khi T = 0,5 thì ta nói dung dịch hấp không thụ ánh sáng chiếu qua nó

d)

công thức tính độ truyền qua

T = lt/lo = 10-e.C.l

29.

phát biểu đúng khi nói về độ hấp thụ A là

a)

không phụ thuộc vào bề dày của dung dịch mà ánh sáng truyền qua

b)

phụ thuộc vào nồng độ của dung dịch

c)

không phụ thuộc vào bản chất của chất tan trong dung dịch

d)

A = lg 1/T = -e.C.l

30.

công thức đúng khi nói về độ hấp thụ A

a)

A = lg 1/T = -e.C.l

b)

A = ln 1/T = -e.C.l

c)

A = ln 1/T = e.C.l

d)

A = lg 1/T = e.C.l

31.

phát biểu không đúng khi nói về hệ số hấp thụ phân tử

a)

hệ số hấp thụ phân tử, hay còn gọi là hệ số tắt mol, là độ hấp thụ của dung dịch có nồng độ 1 M/l, dùng cốc đo có độ dày 1cm

b)

hệ số hấp thụ phân tử, hay còn gọi là hệ số tắt mol, là độ hấp thụ của dung dịch có nồng độ 1 M/l, dùng cốc đo có độ dày 1dm

c)

với một chất xác định, trong những điều kiện đo xác định, eu là một hằng số

d)

εμ = e/10 . M

32.

phát biểu không đúng khi nói về phổ hấp thụ của mỗi chất là

a)

tồn tại các cực đại và cực tiểu hấp thụ

b)

độ cao của các cực đại hấp thụ thì giống nhau

c)

độ cao của các cực đại hấp thụ thì khác nhau

d)

độ rộng của các cực đại hấp thụ thì khác nhau

33.

chọn phát biểu sai khi nói về các đặc trưng của phổ hấp thụ của mỗi chất

a)

số lượng các cực đại hấp thụ

b)

số lượng các cực tiểu hấp thụ

c)

vị trí các cực đại hấp thụ

d)

độ rộng của các cực đại hấp thụ thì luôn giống nhau

34.

chọn câu sai phổ hấp thụ của các chất khác nhau thì rất khác nhau vì

a)

số các cực đại hấp thụ khác nhau

b)

số các cực tiểu hấp thụ khác nhau

c)

vị trí các cực đại hấp thụ giống nhau

d)

độ cao của các cực đại hấp thụ khác nhau

35.

yếu tố của ánh sáng đơn sắc quyết định màu của nó là

a)

bước sóng trong môi trường

b)

tần số

c)

tốc độ truyền sóng

d)

cường độ của chùm ánh sáng

36.

khi một chùm sáng đơn sắc truyền qua các môi trường, đại lượng không thay đổi là

a)

tần số

b)

bước sóng

c)

tốc độ

d)

cường độ

37.

chiết suất của môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc trong một chùm ánh sáng trắng

a)

nhỏ khi tần số ánh sáng lớn

b)

lớn khi tần số ánh sáng lớn

c)

tỉ lệ nghịch với tần số ánh sáng

d)

tỉ lệ thuận với tần số ánh sáng

38.

trong thí nghiệm young về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiênh khác nhau thì trên màn quan sát

a)

khoảng vân không thay đổi

b)

khoảng vân tăng lên

c)

vị trí vân trung tâm thay đổi

d)

khoảng vân giảm xuống

39.

trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là d, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng λ thì khoảng vân giao thoa trên màn i. Hệ thức nào đúng

a)

i = λ.a/D

b)

i = a.D/λ

c)

λ = i/a.D

d)

λ = i.a/D

40.

hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

a)

là sóng siêu âm

b)

là tính chất sóng

c)

là sóng dọc

d)

có tính chất hạt

41.

hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự chồng chất của hai sóng ánh sáng thoã mãn điều kiện

a)

cùng biên độ, cùng chu kỳ và cùng cường độ sáng

b)

cùng tần số và có độ lệch pha không đổi

c)

cùng cường độ sáng và có độ lệch pha không đổi

d)

cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi

42.

trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì

a)

khoảng vân không đổi

b)

khoảng vân giảm đi

c)

hệ vân bị dịch chuyển

d)

khoảng vân tăng lên

43.

khi thực hiện thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong môi trường trong suốt có chiết suất n thì khoảng vân sẽ thay đổi như thế nào so với khi thực hiện thí nghiệm trong không khí

a)

không đổi

b)

giảm n lần

c)

tăng n lần

d)

tăng n2 lần

44.

sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng

a)

chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng

b)

xảy ra với mọi chất rắn, lỏng và khí

c)

chỉ xảy ra đối với chất rắn

d)

là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh

45.

khi thực hiện thí nghiệm young lần lượt với các ánh sáng đơn sắc; đỏ, vàng, lam và tím thì khoảng vân đo được tương ứng lần lượt là i1, i2, i3 và i4. Kết luận đúng

a)

i1 > i2 > i3 > i4

b)

i3 > i2 > i1 > i4

c)

i2 > i1 > i3 > i4

d)

i1 < i2 < i3 < i4

46.

khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào trong thuỷ tinh thì

a)

tần số không đổi, bước sóng giảm

b)

tần số giảm, bước sóng tăng

c)

tần số tăng, bước sóng giảm

d)

tần số không đổi, bước sóng tăng

47.

hiện tượng liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng là

a)

màu sắc sặc sỡ của bong bóng xà phòng

b)

bóng đèn trên tờ giấy khi dùng một chiếc thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tớ

c)

màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính

d)

vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin

48.

thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng trên màn quan sát thu được hình ảnh

a)

vân trung tâm kà vân sáng trắngm hai bên có những dải màu như màu cầu vồng

b)

các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối

c)

không có các vân màu trên màn

d)

một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

49.

để hai sóng cùng tần số giao thoa được với nhau, thì chúng phải có điều kiện

a)

cùng biên độ và ngược pha

b)

hiệu số pha không đổi theo thời gian

c)

cùng biên độ và cùng pha

d)

cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian

50.

tìm phát biểu sai

a)

hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp

b)

hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng

c)

trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau

d)

trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau

51.

phát biểu đúng

a)

ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tàn sắc khi đi qua lăng kính

b)

ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

chỉ có ánh sáng trắng mới bị tàn sắc khi truyền qua lăng kính

d)

tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

52.

trong thí nghiệm young về giao thoa ánh sáng với hai khe S1,S2, nếu đặt một bản mặt song song trước S1, trên đường đi của ánh sáng thì

a)

hệ vân giao thoa không thay đổi

b)

hệ vân giao thoa dời về phía S1

c)

hệ vân giao thoa dời về phía S2

d)

vân trung tâm lệch về phía S2

53.

chọn đáp án sai trong thí nghiệm giao thoa young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, nếu tăng khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 thì hệ vân giao thoa thu được trên mà có

a)

khoảng vân giảm

b)

số vân sáng tăng

c)

hệ vân chuyển động dãn ra hai phía so với vân sáng trung tâm

d)

số vân tối tăng

54.

tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng young trong không khí, khoảng vân đo được là i. Nếu đặt toàn bộ thí nghiệm trong nước có chiết suất n thì khoảng vân là

a)

i

b)

n.i

c)

i/n

d)

n/i