WorksheetsLY THUYET HOA 1/2022 (1900693569)
Total questions: 40
Worksheet time: 36mins
Axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaCl
NaNO3.
HCl
Na2SO4.
Chất nào sau đây thuộc chất điện li yếu:
HF
K2CO3
NaOH
FeCl3
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns1
ns2
ns2np1
(n – 1)dxnsy
Chất X bị cấm sử dụng làm chất sinh hàn trong điều hòa, tủ lạnh do chất này là nguyên nhân chính làm thủng tầng ozon. Chất X là
CFC
CCl4
CO2
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là
1
2
3
4
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là
33
36
34
31
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.
CO + FeO → Fe + CO2.
2NaCl → 2Na + Cl2
2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Tristearin và tripanmitin đều thuộc loại triglixerit.
(b) Ở dạng mạch hở, phân tử glucozơ và fructozơ đều có nhóm chức anđehit.
(c) Thủy phân hoàn toàn các este không no đều thu được anđehit hoặc xeton.
(d) Nicotin là một loại amin rất độc có trong cây thuốc lá.
(e) Axit cacboxylic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol có cùng phân tử khối.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo và protein có cùng thành phần nguyên tố.
(b) Nước mía và nước ép củ cải đường có chứa nhiều saccarozơ.
(c) Các amin bậc một đều có lực bazơ mạnh hơn amoniac.
(d) Thủy phân metyl acrylat, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc.
(e) Poli(phenol fomanđehit) và polistiren đều có chứa vòng benzen.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng.
(b) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với ancol có cùng phân tử khối.
(c) Phân tử peptit mạch hở luôn có số nguyên tử N bằng số liên kết peptit.
(d) Nhựa novolac và thủy tinh plexiglas đều thuộc loại chất dẻo.
(e) Trùng hợp buta-1,3-đien và isopren đều thu được polime có tính đàn hồi.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(a) Benzyl axetat có mùi thơm hoa nhài, isoamyl axetat có mùi chuối chín.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều có cùng công thức đơn giản nhất.
(c) Bậc amin tăng dần trong dãy: metylamin, đimetylamin, trimetylamin.
(d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin, thu được cao su buna-N.
(e) Phân tử axetilen và isopren đều có chứa hai liên kết π.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Tripanmitin tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, to).
(b) Công thức phân tử của tripanmitin là C51H98O6.
(c) Các amin bậc một đều làm đổi màu dung dịch phenolphtalein.
(d) Sợi bông tan được trong nước Svayde.
(e) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.
(b) Xenlulozơ và triolein đều bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng.
(c) Axit aminoaxetic và axit glutamic đều làm đổi màu quì tím ẩm.
(d) Metylamin và anilin đều thể hiện tính bazơ khi tác dụng với dung dịch HCl.
(e) Cacbohiđrat và amino axit đều thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.
(b) Este đơn chức chỉ tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 1.
(c) Glucozơ đóng vai trò chất khử khi tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) Phân tử valin và axit glutamic đều có mạch cacbon phân nhánh.
(e) Anilin và phenol đều tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong môi trường kiềm, các peptit đều có phản ứng màu biure.
(b) Poliacrilonitrin được dùng để sản xuất tơ tổng hợp.
(c) Etanol được dùng để sản xuất xăng E5 với 5% thể tích.
(d) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính.
(e) Các chất béo đều bị thủy phân tạo thành glixerol.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Axit glutamic và lysin đều làm đổi màu dung dịch phenolphtalein.
(b) Phân tử các chất béo no đều có chứa ba liên kết π.
(c) Amilozơ và xenlulozơ đều có mạch cacbon không phân nhánh.
(d) Policaproamit và nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit.
(e) Phân biệt được hai dung dịch etanol và etylen glicol bằng Cu(OH)2.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.
(b) Sục khí H2 vào dung dịch glucozơ (Ni, to), thu được sobitol.
(c) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
(d) Thủy phân benzyl axetat (H+, to), thu được phenol.
(e) Chất béo và các peptit đều bị thủy phân trong môi trường axit hoặc môi trường kiềm.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 31: Có các phát biểu sau?
(a) Cao su buna có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn và khó tan hơn cao su lưu hóa.
(b) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh.
(c) Vải làm từ chất liệu nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm.
(d) Dung dịch protein có phản ứng tạo màu biure.
(e) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng và glixerol.
Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi hiđro hóa chất béo lỏng ta được chất béo rắn.
(b) Nước ép từ cây mía có phản ứng hòa tan được Cu(OH)2
(c) Mọi este khi xà phòng hóa đều tạo ra muối và ancol.
(d) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các aminoaxit là liên kết peptit.
(đ) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
(e) Dung dịch lysin (Lys) làm quỳ tím đổi màu.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ là nguyên liệu trong tráng gương, tráng ruột phích.
(b) Isoamyl axetat được dùng làm hương liệu thực phẩm.
(c) Cao su lưu hóa và amilopectin đều có cấu trúc mạch mạng không gian.
(d) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang, thấy xuất hiện màu xanh tím.
(e) Khi làm rơi axit sunfuric đặc vào vải làm từ sợi bông thì chỗ tiếp xúc với axit sẽ bị thủng.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 6.
C. 3.
D. 4.
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Nước ép của quả chuối xanh có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(b) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh.
(c) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
(d) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo.
(e) HOOCCH2CH2CH(NH2)COONa được dùng để sản xuất bột ngọt (mì chính) - loại gia vị được khuyến cáo không nên lạm dụng vì với hàm lượng cao sẽ gây hại cho nơron thần kinh.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(a) Poli(vinyl clorua) được dùng làm vật liệu cách điện.
(b) Fructozơ có phản ứng tráng bạc.
(c) Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
(d) Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài.
(e) Xenlulozơ có nhiều trong gỗ và bông nõn.
Số lượng phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Ag vào dung dịch hỗn hợp HCl, KNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 3:1).
(b) Nhiệt phân hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) ở nhiệt độ cao.
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(d) Cho từ từ dung dịch chứa 1,1a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân nóng chảy NaCl.
(b) Cho lượng dư dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch HCl.
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2.
(e) Hòa tan hỗn hợp Fe, FeO (tỉ lệ mol 1:3) trong dung dịch HCl.
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy.
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ).
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3.
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl.
(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4.
Số thí nghiệm thu được chất khí là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho mẩu Na vào dung dịch FeSO4.
(b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.
(c) Dẫn hỗn hợp khí H2 và CO dư đi qua bột CuO nung nóng.
(d) Cho lá Al vào dung dịch gồm H2SO4 loãng và CuSO4.
(e) Nung nóng hỗn hợp bột Al dư và Cr2O3 trong bình kín.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;
(b) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư).
(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4;
(d) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.
(e) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.
(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư).
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3.
(b) Nung FeS2 trong không khí.
(c) Dẫn khí CO (dư) qua bột MgO nóng.
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư).
(h) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Nhiệt phân AgNO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy.
(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3.
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng.
(g) Điện phân AlCl3 nóng chảy.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch gồm HCl và FeCl3 dư.
(b) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
(c) Nung hỗn hợp bột Al dư và Fe3O4 trong bình kín.
(d) Cho mẩu nhỏ Ba vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Dẫn khí H2 dư đi qua ống sứ đựng PbO nung nóng.
Số thí nghiệm có tạo ra kim loại là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 43: Trong các thí nghiệm sau:
(a) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.
(b) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.
(c) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(d) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2.
(g) Cho Na vào dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 46: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.
(c) Cho nước vôi vào dung dịch NaHCO3.
(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3.
(e) Đun nóng dung dịch chứa Ca(HCO3)2.
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 48: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun đến sôi nước có tính cứng toàn phần.
(b) Hòa tan phèn chua vào nước rồi thêm dung dịch NH3 dư.
(c) Cho dung dịch H2SO4 dư vào dung dịch Ba(AlO2)2.
(d) Cho mẩu nhỏ Na vào dung dịch gồm CaCl2 và NaHCO3.
(e) Cho nước vôi trong vào dung dịch NaHCO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 51: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(b) Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư.
(c) Cho Ca(OH)2 vào dung dịch chứa Mg(HCO3)2.
(d) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2.
(e) Sục x mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,5x mol NaOH, 0,25x mol Ca(OH)2.
Số thí nghiệm tạo hỗn hợp các chất kết tủa là
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 56: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun sôi nước cứng tạm thời.
(b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2.
(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
(d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(e) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 61: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.
(b) Cho một lá Cu vào một lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3.
(c) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(AlO2)2.
(d) Cho dung dịch K3PO4 vào nước cứng tạm thời.
(e) Cho dung dịch chứa x mol Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa 0,55x mol AlCl3.
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Cho sơ đồ phản ứng sau: Al→X→Al2O3→Y→Z→Al(OH)3 X, Y, Z lần lượt có thể là
Al(NO3)3,NaAlO2,AlCl3
Al(NO3)3,Al(OH)3,AlCl3
AlCl3,Al2(SO4)3,NaAlO2
AlCl3,NaAlO2,Al2(SO4)3
Cho sơ đồ sau: NaOH → X1 → X2 → X3 → NaOH. Với X1, X2, X3 là các hợp chất của natri. Vậy X1, X2, X3 có thể tương ứng với dãy chất nào sau đây?
Na2CO3, Na2SO4 và NaCl.
NaNO3, Na2CO3 và NaCl.
Na2CO3, NaCl và NaNO3.
NaCl, NaNO3 và Na2CO3.
