wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình 7 - Góc đối đỉnh

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

2.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  O1=135°O_1=135\degree  

Tính số đo góc  O3O_3  ?

a)

135°135\degree

b)

45°45\degree  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

3.

Vẽ góc CBA' kề bù với góc ABC. Biết số đo góc ABC là  60°.60\degree.  Tính số đo góc CBA'

a)

60°60\degree  

b)

80°80\degree  

c)

100°100\degree  

d)

120°120\degree  

4.

Cho các hình a, b, c. Cặp góc nào đối đỉnh?

a)

Hình c

b)

Hình b

c)

Hình a

d)

Không có hình nào

5.

Số đo của góc MIN trong hình là

a)

320

b)

32,50

c)

147,50

6.

Hai góc đối đỉnh thì ...

a)

kề nhau

b)

kề bù

c)

bù nhau

d)

bằng nhau

7.

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

9.

Cho hình vẽ. Số đo của góc đối đỉnh với góc ACB là

a)

1500

b)

750

c)

300

10.

Có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh trong hình vẽ? (không tính các góc bẹt)

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

11.

Cho hình vẽ bên, góc A1A_1 và góc B4B_4 là cặp góc  

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đáp án khác

12.

Cho hình vẽ bên, góc A3A_3 và góc B4B_4 là cặp góc

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đáp án khác

13.

Cho hình vẽ bên, góc A3A_3 và góc B3B_3 là cặp góc

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đáp án khác

14.

Số đo góc H3H_3 là ... °\degree  



(a)  

15.

Số đo góc G3G_3 là ... °\degree  



(a)  

16.

Số đo góc D9 bằng

a)

120 độ

b)

60 độ

c)

100 độ

d)

80 độ

17.

Số đo góc G4G_4 là ... °\degree  



(a)  

18.

Vị trí của góc H1 và góc K2

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

19.

Trong hình trên, góc 4 và góc 5 là hai góc ........

a)

đối đỉnh

b)

so le trong

c)

trong cùng phía

d)

đồng vị

20.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

21.

Chọn đáp án đúng:

a)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

Hai góc bằng nhau nên đối đỉnh

d)

Hai góc đối đỉnh nên không bằng nhau

22.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  O1=135°O_1=135\degree  

Tính số đo góc  O3O_3  ?

a)

135°135\degree

b)

45°45\degree  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

23.

Hình nào chứa hai góc đối đỉnh?

a)
b)
c)
d)
24.

Cho hai đường thẳng cắt nhau, số đo trên hình vẽ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Câu 1: Chọn đáp án đ8úng trong các câu sau:

a)

A.  QZQ\subset Z                

b)

B.  ZNZ\subset N

c)

C.  NQN\subset Q

d)

D.  QNQ\subset N

26.

Tính 34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

3040\frac{30}{40}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

27.

Tính 1718\frac{-1}{7}-\frac{1}{8}  

a)

156\frac{-1}{56}  

b)

1556\frac{-15}{56}  

c)

2156\frac{21}{56}  

d)

1556\frac{15}{56}  

28.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

914\frac{9}{14}  

b)

114\frac{1}{14}  

c)

1114\frac{11}{14}  

d)

12\frac{1}{2}  

29.

Gía trị của x thỏa mãn 1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

516\frac{-5}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1916\frac{19}{16}  

d)

1916\frac{-19}{16}  

30.

Tính 47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

1114\frac{-11}{14}  

31.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

32.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

33.

Số đối của số 1124\frac{-11}{-24}  là:

a)

1124\frac{11}{24}  

b)

1124\frac{-11}{24}  

c)

1124\frac{-11}{-24}  

d)

2411\frac{-24}{11}  

34.

Số viết được dưới dạng phân số

ab (a,bZ; b0)\frac{a}{b}\ \left(a,b\in Z;\ b\ne0\right) được gọi là:

a)

Số tự nhiên

b)

Số nguyên

c)

Số hữu tỉ

35.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

a)

N

b)

Q

c)

Z

36.

Chọn nhận định đúng:

a)

ZNQZ\subset N\subset Q

b)

NQZN\subset Q\subset Z

c)

NZQN\subset Z\subset Q

37.

Chọn số hữu tỉ trong các số sau:

a)

0,40,4

b)

23\frac{2}{-3}

c)

40\frac{4}{0}

d)

1351\frac{3}{5}

e)

7-7

38.

Tính:  73+47=?\frac{-7}{3}+\frac{4}{7}=?  

a)

3721-\frac{37}{21}  

b)

3721\frac{37}{21}  

c)

5137\frac{51}{37}  

d)

5121-\frac{51}{21}  

39.

Gía trị của x thỏa mãn 1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

516\frac{-5}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1916\frac{19}{16}  

d)

1916\frac{-19}{16}  

40.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 45\frac{-4}{5}   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

41.

Tính  35(0,4)\frac{-3}{5}-\left(-0,4\right)  

a)

115\frac{-1}{15}  

b)

15\frac{-1}{5}  

c)

1115\frac{11}{15}  

d)

1130-\frac{11}{30}  

42.

Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

43.

Tìm x biết  (x+15)32=14\left(x+\frac{1}{5}\right)-\frac{-3}{2}=\frac{1}{4}  

a)

3120\frac{31}{20}  

b)

2920\frac{-29}{20}  

c)

3920\frac{39}{20}  

d)

2120\frac{-21}{20}  

44.

 Khẳng định SAI là:

a)

3Z-3\in Z

b)

23Q\frac{-2}{3}\in Q

c)

QNQ\supset N

d)

1N-1\in N

45.

Tìm x,x,  biết  x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=26x=-\frac{2}{6}  

46.

Tính:  (523) : (3)=?\left(-\frac{5}{23}\right)\ :\ \left(-3\right)=?  

a)

569\frac{5}{69}  

b)

569-\frac{5}{69}  

c)

1523-\frac{15}{23}  

d)

1523\frac{15}{23}  

47.

Kết quả của phép tính  32. 47\frac{3}{2}.\ \frac{4}{7}  là

a)

một số nguyên âm

b)

một số nguyên dương

c)

một phân số nhỏ hơn 0

d)

một phân số lớn hơn 0

48.

Tìm x,x,  biết  x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=26x=-\frac{2}{6}  

49.

Tính: (3,5) . 123=?\left(-3,5\right)\ .\ 1\frac{2}{3}=?

a)

116-\frac{11}{6}

b)

356\frac{35}{6}

c)

356-\frac{35}{6}

d)

116\frac{11}{6}

50.

Kết quả của phép tính:  23+13. 610\frac{2}{3}+\frac{1}{3}.\ \frac{-6}{10}  là:

a)

610-\frac{6}{10}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

715-\frac{7}{15}  

d)

610\frac{6}{10}  

51.

Kết quả của phép tính:  (74: 58). 1116\left(-\frac{7}{4}:\ \frac{5}{8}\right).\ \frac{11}{16}  là:

a)

7780-\frac{77}{80}  

b)

7720-\frac{77}{20}  

c)

77320-\frac{77}{320}  

d)

7740-\frac{77}{40}  

52.

Tìm x,x,  biết  2x.(x17)=02x.\left(x-\frac{1}{7}\right)=0  

a)

x=0x=0  

b)

x=0; x=17x=0;\ x=-\frac{1}{7}  

c)

x=0; x=17x=0;\ x=\frac{1}{7}  

d)

x=2; x=17x=2;\ x=\frac{1}{7}  

53.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

914\frac{9}{14}  

b)

114\frac{1}{14}  

c)

1114\frac{11}{14}  

d)

12\frac{1}{2}  

54.

Câu 8: Tính  1253+32+23+57\frac{1}{2}-\frac{5}{3}+\frac{3}{2}+\frac{2}{3}+\frac{5}{7}  

a)

821\frac{8}{21}  

b)

127\frac{-12}{7}  

c)

821\frac{-8}{21}  

d)

127\frac{12}{7}  

55.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

56.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

57.

Cho các số sau 

112;  0;  1114; 2;  57;  1 \frac{-1}{12};\ \ 0;\ \ 1\frac{1}{14};\ 2;\ \ \frac{5}{-7};\ \ -1\  .Số các số hữu tỉ âm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

a)

23;23\frac{-2}{3};\frac{2}{3}

b)

1; 131;\ \frac{1}{3}

c)

1; 0

d)

13; 1\frac{1}{3};\ 1

59.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

60.

Hình biểu diễn trên trục số của số hữu tỉ

54\frac{5}{4} là: 

a)
b)
c)
d)

Không phải các hình trên