wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

số hữu tỉ

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

2.

x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

3.

TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU

a)

NN

b)

QQ

c)

ZZ

4.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

5.

Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?

a)

điểm x ở bên phải điểm y

b)

điểm x ở bên trái điểm y

c)

điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0

d)

cả 3 đáp án đều sai

6.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

7.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

8.

Hãy chọn tất cả các phương án đúng

a)

13Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27Q27\in Q

c)

415Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5Q\sqrt{5}\in Q

9.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

\notin  

b)

\subset  

c)

\in  

10.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

11.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

12.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Số 2292\frac{2}{9} là số hữu tỉ

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

c)

Số 1,092,03\frac{1,09}{2,03} là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ab\frac{a}{b} với a, b Z; b  0a,\ b\ \in Z;\ b\ \ne\ 0

13.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

14.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

15.

Có bao nhiêu giá trị  aQa\in Q  để  12a513\frac{-1}{2}\le\frac{a}{5}\le\frac{-1}{3}  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

tính

a)

11/6

b)

13/6

c)

6/11

d)

3/5

17.

tính tổng

a)

1/100

b)

1

c)

99/100

d)

-1/100

18.

tìm x

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

1/2

19.

Tỉ lệ thức nào sau đây không thể suy ra từ đẳng thức a.b = c.d

a)
b)
c)
d)
20.

Một hộp đựng ba loại bi màu khác nhau. Số lượng loại bi màu xanh, bi màu

vàng và bi màu đỏ tỉ lệ với các số 5, 7, 9. Tính số bi mỗi loại, biết số bi màu

xanh ít hơn số bi màu vàng 4 viên.



(a)  

21.

chọn câu đúng

a)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

b)

Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau

c)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

22.

Hai tam giác bằng nhau thì

a)

Ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia.

b)

Ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia

c)

Ba đỉnh của tam giác này bằng ba đỉnh của tam giác kia

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

23.

Trong đợt trồng cây do nhà trường phát động. Ba lớp 7A; 7B và 7C đã trồng được số cây tỉ lệ với  2; 3; 4.Biết rằng tổng số cây trồng của ba lớp  là 108 cây .Tính số cây mỗi lớp trồng được.

(a)  

24.

Sàn nhà của bác An là hình chữ nhật có độ dài hai cạnh tỉ lệ với 3; 4 và chu vi là 2828 mét.Bác An dự định mua gạch men để lát lại sàn nhà. Cửa hàng báo giá mỗi mét vuông gạch là 300.000 đồng. Em hãy tính xem số tiền phải trả để mua gạch men là bao nhiêu?

(a)  

25.

tính

a)

-1/15

b)

-9/15

c)

3/8

d)

2/9

26.

Số hữu tỉ là ...

a)

Số được viết dưới dạng phân số a/b

b)

Số được viết dưới dạng số thập phân

c)

Số được viết dưới dạng phân số a/b với a, b thuộc Z và b khác 0

27.

Số hữu tỉ có kí hiệu là...

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

28.

Z là tập hợp...

a)

Số nguyên

b)

Số tự nhiên

c)

Số hữu tỉ

d)

Số vô tỉ

29.

Cho 3 số hữu tỉ a, b, c. Nếu a<b, b<c, theo tính chất bắc cầu thì:

a)

c<a

b)

a<c

c)

c>b

d)

b>a

30.

Trên trục số, nếu a<b thì:

a)

a nằm sau b

b)

a nằm cạnh b

c)

a nằm trước b

31.

Trên trục số, các điểm nằm trước gốc O biểu diễn

a)

Số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ bé hơn 0

c)

Số hữu tỉ âm

d)

Cả B và C đều đúng

32.

Cho hai điểm -1,2 và 2,1 trên trục số, điểm nào nằm trước

a)

1,2

b)

-1,2

c)

2,1

d)

Tất cả đều đúng

33.

Số đối của 25\frac{2}{5}  là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

25\frac{-2}{5}  

c)

410\frac{4}{10}  

34.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

35.

TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU

a)

NN

b)

QQ

c)

ZZ

36.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

37.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

38.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

39.

2292\frac{2}{9}   (a)   5

điền dấu thích hợp vào chỗ trống trên.

40.

Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?

a)

điểm x ở bên phải điểm y

b)

điểm x ở bên trái điểm y

c)

điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0

d)

cả 3 đáp án đều sai

41.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

42.

Cho các số sau 

112;  0;  1114; 2;  57;  1 \frac{-1}{12};\ \ 0;\ \ 1\frac{1}{14};\ 2;\ \ \frac{5}{-7};\ \ -1\  .Số các số hữu tỉ âm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

a)

23;23\frac{-2}{3};\frac{2}{3}

b)

1; 131;\ \frac{1}{3}

c)

1; 0

d)

13; 1\frac{1}{3};\ 1

44.

Số hữu tỉ âm luôn lớn hơn số 0.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

46.

x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

47.

Có bao nhiêu giá trị  aQa\in Q  để  12a513\frac{-1}{2}\le\frac{a}{5}\le\frac{-1}{3}  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

48.

TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU

a)

NN

b)

QQ

c)

ZZ

49.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

50.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

51.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

52.

2292\frac{2}{9}   (a)   5

điền dấu thích hợp vào chỗ trống trên.

53.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

54.

Cho các số sau 

112;  0;  1114; 2;  57;  1 \frac{-1}{12};\ \ 0;\ \ 1\frac{1}{14};\ 2;\ \ \frac{5}{-7};\ \ -1\  .Số các số hữu tỉ âm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

a)

23;23\frac{-2}{3};\frac{2}{3}

b)

1; 131;\ \frac{1}{3}

c)

1; 0

d)

13; 1\frac{1}{3};\ 1

56.

Số hữu tỉ âm luôn lớn hơn số 0.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

58.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

59.

Hình biểu diễn trên trục số của số hữu tỉ

54\frac{5}{4} là: 

a)
b)
c)
d)

Không phải các hình trên

60.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

61.



(a)