NEW
Font size
WorksheetsHoá hữu cơ 1(1)
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Mỗi obitan
Có thể chỉ chứa một điện tử độc thân hay hai điện tử có spin đối song
Có thể chỉ chứa hai điện tử có spin đối song
Có thể chỉ chứa một điện tử độc thân hay hai điện tử có spin không đối song
Có thể chỉ chứa một điện tử spin
Các obitan s được xác định trong mỗi lớp bởi số lượng tử phụ là l =...... Và có dạng hồng cầu, tâm là hạt nhân nguyên tử
0
1
2
3
Sự phân cực của liên kết
Khi hai nguyên tử liên kết với nhau không đồng nhất (dạng A-B) như HCl ch3cl thì cặp điện tử liên kết sẽ lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
như HCl ch3cl thì cặp điện tử liên kết sẽ lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
Khi hai nguyên tử liên kết với nhau không đồng nhất (dạng A-B) như HCl ch3cl thì cặp điện tử liên kết sẽ không lệch về phía Nguyên tử nào
Khi hai nguyên tử liên kết với nhau đồng nhất (dạng A-B) như HCl ch3cl thì cặp điện tử liên kết sẽ lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
Sự phân cực của liên kết
Khi phân tử có dạng đồng nhất (A-A) như h-h cl-cl thì phân tử không có sự phân cực
Khi phân tử có dạng đồng nhất A- A thì phân tử có sự phân cực
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi
Liên kết hiđrô liên phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi nhưng liên kết hiđrô Nội phân tử không có ảnh hưởng này
Liên kết hiđro liên phân tử làm giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi nhưng liên kết hiđrô Nội phân tử không có ảnh hưởng này
Liên kết hiđrô liên phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi nhưng liên kết hiđrô Nội phân tử không có ảnh hưởng này
Liên kết hiđrô liên phân tử làm giảm nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi nhưng liên kết hiđrô Nội phân tử không có ảnh hưởng này
Hình dáng và hướng của các obitan thay đổi theo các số lượng tử phụ ..... và số lượng tử từ....
l/m
n/m
l/n
Nguyên tử H liên kết với c trong liên kết c-h có hiệu ứng
I = 0
I>0
I<0
I#0
Hiệu ứng liên hợp -c
Các nguyên tử hay nhóm nguyên tử có hiệu ứng liên hợp -c là những nhóm có khả năng hút electron
Các nguyên tử hay nhóm nguyên tử có hiệu ứng liên hợp - c là những nhóm có khả năng đẩy electron
Các nguyên tử hay nhóm nguyên tử có hiệu ứng liên hợp trừ c là những nhóm có khả năng hút electron yếu hơn đẩy electron
Các nguyên tử hay nhóm nguyên tử có hiệu ứng liên hợp trừ c là những nhóm có khả năng vừa hút vừa đẩy e
Hiệu ứng liên hợp +c
Các nguyên tử hay nhóm nguyên tử có hiệu ứng liên hợp + c là những nhóm có khả năng đẩy e
Các nguyên tử hình nhóm nguyên tử có hiệu ứng liên hợp + c là những nhóm có khả năng hút e
Các nguyên tử hay nhóm nguyên tử có hiệu ứng liên hợp +c là những nhóm có khả năng hút e yếu hơn đẩy e
Các nguyên tử hay nhóm nguyên tử có hiệu ứng liên hợp + c là những nhóm vừa có khả năng hút và đẩy e
Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng pKA độ giảm axit
Ch3so2ch2cooh(1), etanol (2), p-ch3 c6h4oh(3), (ch3)3ccooh (4)
1> 4 > 3 > 2
3>2>1>4
1>2>3>4
4>3>2>1
Cho dãy axit: phenic, piric, p- nitrophenol, từ trái sang tính axit
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Vừa tăng vừa giảm
Có mấy loại cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ đồng phân và cấu tạo
4
1
2
3
Hệ danh pháp syn/anti
Trong trường hợp các andoxin rch-noh người ta lại căn cứ vào vị trí không gian của H (không phải r )và oh để gọi cấu hình syn hay anti
Trong trường hợp các andoxim rch-noh người ta lại căn cứ vào vị trí không gian của r (không phải H) và oh để gọi cấu hình sin hay anti
Trong trường hợp các andoxin rch -noh người ta lại căn cứ vào vị trí không gian của r và H để gọi cấu hình syn hay anti
Để gọi tên cấu trúc các hợp chất theo hệ sinh Pháp R/S nếu công thức ở dạng không gian nhìn theo hướng C* -> d
Chiều quay độ hơn cấp của các nhóm thế từ lớn đến bé Thuận chiều kim đồng hồ là đồng phân r ngược chiều là s
Chiều quay độ hơn cấp của các nhóm thế từ bé đến lớn Thuận chiều kim đồng hồ là đồng phân r ngược chiều là s
Chiều quay độ hơn cấp của các nhóm thế từ lớn đến bé Thuận Triều kim đồng hồ là đồng phân s ngược chiều là r
Chiều quay độ hơn cấp của các nhóm thế từ bé đến lớn Thuận chiều kim đồng hồ là đồng phân s ngược chiều là r
Phản ứng thế (s)
Là phản ứng trong đó một nguyên tử hay nhóm nguyên tử trong phân tử được thay thế bằng nguyên tử hay nhóm nguyên tử khác
Là phản ứng trong đó một nguyên tử hay nhóm nguyên tử trong phân tử được thay thế bằng nguyên tử hay nhóm nguyên tử khác có thể giống nhau
Là phản ứng trong đó một nguyên tử hay nhóm nguyên tử trong phân tử được thay thế bằng nguyên tử hay nhóm nguyên tử khác có thể khác nhau
Là phản ứng trong đó một nguyên tử hay nhóm nguyên tử trong phân tử được thay thế bằng nguyên tử hay nhóm nguyên tử khác có thể giống hoặc khác nhau
Khi thực hiện phản ứng thế RX + y nếu nhóm thấy y là N= N- Ar thì phản ứng có tên
Phản ứng azo hóa
Phản ứng nitrơ Hóa
Phản ứng halogen Hóa
Phản ứng aryl hóa
Khi thực hiện phản ứng thế rx+y nếu nhóm thế y là R-X thì phản ứng có tên
Phản ứng halogen Hóa
Phản ứng acyl hóa
Phản ứng formin hóa
Phản ứng azo hóa
Khi thực hiện phản ứng thế rx+y nếu nhóm thế y là R- No2 thì phản ứng có tên là
Phản ứng halogen Hóa
Phản ứng nitrơ Hóa
Phản ứng alkyn Hóa
Phản ứng este hóa
Khi thực hiện phản ứng thế RX + y nếu nhóm thấy y là R- SO3H thì phản ứng có tên
Phản ứng sulfonic Hóa
Phản ứng Azo Hóa
Phản ứng alkyl hoá
Phản ứng nitro hoá
Khi thực hiện phản ứng thế RX + y nếu nhóm thấy y là R- R' thì phản ứng có tên
phản ứng alkyl hoá
Phản ứng azo hoá
phản ứng aryl hoá
phản ứng acyl hoá
Khi thực hiện phản ứng thế RX + y nếu nhóm thì y là R-Ar thì phản ứng có tên
phản ứng aryl hoá
phản ứng acyl hoá
phản ứng alkyl hoá
phản ứng ester hoá
Khi thực hiện phản ứng thế đấy x + y nếu nhóm thấy y là R'CO- R thì phản ứng có tên
phản ứng acyl hoá
phản ứng formyl hoá
phản ung aryl hoá
phản ứng nitro hoá
Khi thực hiện phản thế RX + y nếu nhóm thế y là R- CHO thì phản ứng có tên
phản ứnv formyl hoá
phản ứng acyl hoá
phản ứng aryl hoá
phản ứng azo hoá
Khi thực hiện phản ứng thế RX + y nếu nhóm thế y là R'COO -R thì phản ứng có tên
phản ứng ester hoá
phản ứng aryl hoá
phản ứng alkyl hoá
phản ứng acyl hoá
Phản ứng tách loại E
Là phản ứng làm cho hai nguyên tử hay nhóm nguyên tử bị tách ra mà không có nguyên tử hay nhóm nguyên tử nào thay thế vào. Phản ứng xảy ra làm thay đổi trạng thái lai hóa của nguyên tử cacbon
Là phản ứng làm cho hai nguyên tử hay nhóm nguyên tử bị tách ra mà không có nguyên tử hay nhóm nguyên tử nào thay thế vào phản ứng xảy ra không làm thay đổi trạng thái lai hóa của nguyên tử cacbon
Là phản ứng làm cho hai nguyên tử hay nhóm nguyên tử peptex ra mà có nguyên tử hay nhóm nguyên tử nào thay thế vào .phản ứng xảy ra làm thay đổi trạng thái lai hóa của nguyên tử cacbon
Là phản ứng làm cho hai nguyên tử hay nhóm nguyên tử bị tách ra mà có nguyên tử hay nhóm nguyên tử nào thì đi vào. phản ứng xảy ra không làm thay đổi trạng thái nào hóa của cacbon
Cacboncation
Được tạo thành khi cắt đứt dị Ly liên kết cộng trị hoặc khi cộng hợp proton h+ vào nối đôi nối ba
Được tạo thành khi cắt đứt dị Ly liên kết cộng trị hay khi cộng hợp proton h+ vào nối đơn
Được tạo thành khi cắt đứt đồng Ly liên kết cộng trị hoặc khi cộng hợp proton h+ và nối đôi nối ba
Được tạo thành khi cắt đứt đồng liên kết cộng trị hoặc khi cộng hợp proton h+ vào nối đơn
Độ bền của các tiểu phân
Độ bền của các tiểu phân phụ thuộc vào cấu trúc điện tử. Mật độ điện tích trên các boncation và cacbanion càng giảm thì năng lượng càng thấp và càng bền
Độ bền của các tiểu phân phụ thuộc vào cấu trúc điện tử. mật độ điện tích trên các bon cation và cacbanion càng tăng thì năng lượng càng thấp và càng bền
Độ bền của các kiểu phân phụ thuộc vào cấu trúc điện tử. Mật độ điện tích trên cácbon cation và cácbanion càng giảm thì năng lượng càng cao và càng bền
Độ bền của các tiểu phân phụ thuộc vào cấu trúc điện tử mật độ điện tích trên cácbocation và cácban ion càng giảm thì năng lượng càng thấp và càng kém bền
Tinh chế các chất hữu cơ ở dạng rắn là phương pháp
Dựa vào độ tan khác nhau của các chất trong dung môi để tách. Dung môi là ancol ether, dicloromethan, cloroform, ethyl acetat
Dựa vào độ tan giống nhau của các chất trong dung môi để tách
Dựa vào độ tan khác nhau của dung môi trong các chất để tách
Dựa vào độ tan giống nhau của dung môi trong các chất để tách
Nhiệt độ sôi của chất hữu cơ lỏng tinh khiết
Là nhiệt độ mà tại đó chất lỏng biến thành hơi. Tướng lỏng. và tướng hơi ở trạng thái cân bằng. Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào áp suất. Nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi là những tiêu chuẩn xác định độ tinh khiết của chất rắn hoặc chất lỏng
Là nhiệt độ mà tại đó chất lỏng biến thành hơi. Tưởng lòng và tưởng hơi của trạng thái không cân bằng. Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào áp suất. Nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi là những tiêu chuẩn xác định độ tinh khiết của chất rắn hoặc chất lỏng
Là nhiệt độ mà tại đó chất lỏng không biến thành hơi cứng lỏng và cứng hơi ở trạng thái cân bằng nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào áp suất nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi là những tiêu chuẩn xác định độ tinh khiết của chất rắn hặc chất lỏng
Là nhiệt độ mà tại đó chất lỏng biến thành hơi.. tướng lỏng và tưởng hơi ở trạng thái cân bằng. Nhiệt độ sôi của chất lỏng không phụ thuộc vào áp suất. Nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi là những tiêu chuẩn xác định độ tinh khiết của chất rắn hoặc chất lỏng
Vùng bức xạ điện tử bức xạ gamma, tia x và tia vũ trụ có độ dài sóng là
< 100nm
< 286nm
< 200nm
<250nm
Vùng bức xạ điện từ vi sóng có năng lượng kích thích là
10^-4 Kcal
10^-6 kcal
10^-3 Kcal
10^-7 Kcal
Hipocromic
Giảm cường độ hấp thụ
Tăng cường độ hấp thụ
Thay đổi cường độ hấp thụ
Không thay đổi cường độ hấp thụ
Hipecromic
Giảm cường độ hấp thụ
Tăng cường độ hấp thụ
Thay đổi cường độ hấp thụ
Không thay đổi cường độ hấp thụ
Quang phổ hồng ngoại IR: các chất hữu cơ hấp thụ bức xạ hồng ngoại ở những tần số trong vùng từ..... Và biến thành năng lượng dao động của phân tử
10000- 100 cm^-1
10000- 110 cm^-1
10000 - 120 cm^-1
10000 - 130cm ^-1
