Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA NHƯ PHÚC

Total questions: 106

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính  −x2(4x3−x−112)-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right)  là

a)

−4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

4x6−3x2−112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

4x5−x−112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

−x2+4x3−x−112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

2.

Kết quả của phép nhân 3x2y(3xy−x2+y)3x^2y\left(3xy-x^2+y\right)  là

a)

3x3y2−3x4y−3x2y2.3x^3y^2-3x^4y-3x^2y^2.  

b)

9x3y2−3x4y+3x2y2.9x^3y^2-3x^4y+3x^2y^2.  

c)

9x2y−3x5+3x4.9x^2y-3x^5+3x^4.  

d)

x−3y+3x2.x-3y+3x^2.  

3.

Cho 2x(3x−1)−3x(2x−3)=11.2x\left(3x-1\right)-3x\left(2x-3\right)=11.   Kết quả x bằng

a)

−117.-\frac{11}{7}.

b)

711\frac{7}{11} .

c)

11  .

d)

117\frac{11}{7} .

4.

Thực hiện phép nhân  (3xy−x2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

2x3y2−23x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

2x3y2−23x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

2x3y2−23x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

2x2y−23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

5.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3−x−12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5−x3−12x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x6−3x2−12.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5−x−12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3−x−12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

6.

Thực hiện phép nhân  (4x3−5xy+2x)(−12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

a)

−2x3y+52xy−x2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

b)

−2x4y+52xy−x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

c)

−2x3y+52x2y2−xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

d)

−2x4y+52x2y2−x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

7.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

x(x−y)+y(x+y)x\left(x-y\right)+y\left(x+y\right)  tại  x=−6x=-6  và  y=8.y=8.  

a)

x2−2xy+y2;196.x^2-2xy+y^2;196.  

b)

x2+2xy+y2;4.x^2+2xy+y^2;4.  

c)

x2−y2;−28.x^2-y^2;-28.  

d)

x2+y2;100.x^2+y^2;100.  

8.

Tìm x,x,  biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30.

a)

x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

x=−14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

x=2.x=2.  

d)

x=−2.x=-2.  

9.

Kết quả phép tính  2x2(5x2−3x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x4−6x610x^4-6x^6  

b)

7x4−x57x^4-x^5  

c)

10x4−6x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

10.

Thực hiện phép nhân 2x(5x3+6)2x\left(5x^3+6\right)   ta thu được kết quả là

a)

10x3+12x10x^3+12x  

b)

7x4+12x7x^4+12x  

c)

7x3+12x7x^3+12x  

d)

10x4+12x10x^4+12x  

11.

Kết quả của phép tính x(x−y)+y(x−y)x\left(x-y\right)+y\left(x-y\right)   là

a)

x2−xy+y2x^2-xy+y^2  

b)

x2+xy+y2x^2+xy+y^2  

c)

x2+y2x^2+y^2  

d)

x2−y2x^2-y^2  

12.

Kết quả của phép tính 2x(x−4)2x\left(x-4\right)  là

a)

2x2+8x2x^2+8x  

b)

2x2−8x2x^2-8x  

c)

2x−82x-8  

d)

−2x2+8x-2x^2+8x  

13.

Kết quả của phép tính (x−1)(x+3)\left(x-1\right)\left(x+3\right)  là

a)

x2+2x−3x^2+2x-3  

b)

x2−4x−3x^2-4x-3  

c)

x2−2x−3x^2-2x-3  

d)

x2−3x−3x^2-3x-3  

14.

Kết quả phép tính (x+1)(x2−2)\left(x+1\right)\left(x^2-2\right)  là

a)

x3−x2−2x−2x^3-x^2-2x-2  

b)

x3+x2−2x−2x^3+x^2-2x-2  

c)

−x3+x2+2x+2-x^3+x^2+2x+2  

d)

x3+2x2−2x−1x^3+2x^2-2x-1  

15.

Tìm x,x,  biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

x=5.x=5.  

b)

x=−5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=−3.x=-3.  

16.

Thực hiện phép nhân  (3xy−x2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

2x3y2−23x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

2x3y2−23x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

2x3y2−23x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

2x2y−23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

17.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

18.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x−1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x2−4x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x−14x^2+4x-1  

19.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(3a)2−(5b)2 =...........................\left(3a\right)^2-\left(5b\right)^2\ =...........................  

a)

(3a−5b)(3a+5b)\left(3a-5b\right)\left(3a+5b\right)  

b)

9a2−30ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

20.

Kết quả rút gọn

(3−2x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

9−4x29-4x^2  

c)

9−12x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

21.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2 − x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x−12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x−12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2−(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

22.

Viết biểu thức về dạng bình phương:

4X2-8x+4=

a)

2x2-22

b)

(4x2+4)2

c)

(2x+2)2

d)

(4x-4)2

23.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

9x2-16y2

a)

(2x-4y)(2x+4y)

b)

(3x+4y)2

c)

(3x-16y)2

d)

(3x-4y)(3x+4y)

24.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

25.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x−1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x2−4x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x−14x^2+4x-1  

26.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(3a)2−(5b)2 =...........................\left(3a\right)^2-\left(5b\right)^2\ =...........................  

a)

(3a−5b)(3a+5b)\left(3a-5b\right)\left(3a+5b\right)  

b)

9a2−30ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

27.

Kết quả rút gọn

(3−2x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

9−4x29-4x^2  

c)

9−12x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

28.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2 − x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x−12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x−12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2−(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

29.

Viết biểu thức về dạng bình phương:

4X2-8x+4=

a)

2x2-22

b)

(4x2+4)2

c)

(2x+2)2

d)

(4x-4)2

30.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

9x2-16y2

a)

(2x-4y)(2x+4y)

b)

(3x+4y)2

c)

(3x-16y)2

d)

(3x-4y)(3x+4y)

31.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
14x2−y4\frac{1}{4}x^2-y^4

a)

(12x+y)(12x−y)\left(\frac{1}{2}x+y\right)\left(\frac{1}{2}x-y\right)  

b)

(14x−y)2\left(\frac{1}{4}x-y\right)^2  

c)

(12x−y)2\left(\frac{1}{2}x-y\right)^2  

d)

(12x+y2)(12x−y2)\left(\frac{1}{2}x+y^2\right)\left(\frac{1}{2}x-y^2\right)  

32.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
18x3−y3\frac{1}{8}x^3-y^3

a)

(12x−y)(14x2+12xy+y2)\left(\frac{1}{2}x-y\right)\left(\frac{1}{4}x^2+\frac{1}{2}xy+y^2\right)  

b)

(12x−y)(14x2+12xy+y)\left(\frac{1}{2}x-y\right)\left(\frac{1}{4}x^2+\frac{1}{2}xy+y^{ }\right)  

c)

(12x+y)(14x2−12xy+y2)\left(\frac{1}{2}x+y\right)\left(\frac{1}{4}x^2-\frac{1}{2}xy+y^2\right)  

d)

(12x+y2)(12x−y2)\left(\frac{1}{2}x+y^2\right)\left(\frac{1}{2}x-y^2\right)  

33.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
27x3+8y327x^3+8y^3

a)

(3x−y)3\left(3x-y\right)^3  

b)

(3x+2y)(9x2−6xy+4y2)\left(3x+2y\right)\left(9x^2-6xy+4y^2\right)  

c)

(3x−2y)(9x2+6xy+4y2)\left(3x-2y\right)\left(9x^2+6xy+4y^2\right)  

d)

(3x+2y)3\left(3x+2y\right)^3  

34.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
8y3+12x2y+6xy2+x38y^3+12x^2y+6xy^2+x^3

a)

(2x+y)3\left(2x+y\right)^3  

b)

(3y+x)3\left(3y+x\right)^3  

c)

(3y−x)(9y2+6xy+x2)\left(3y-x\right)\left(9y^2+6xy+x^2\right)  

d)

(2y+x)3\left(2y+x\right)^3  

35.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
−x3+9x2−27x+27-x^3+9x^2-27x+27

a)

(x+3)3\left(x+3\right)^3  

b)

(x−3)3\left(x-3\right)^3  

c)

−(x−9)3-\left(x-9\right)^3  

d)

−(x−3)3-\left(x-3\right)^3  

36.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x2−x+14x^2-x+\frac{1}{4}

a)

(x+12)3\left(x+\frac{1}{2}\right)^3  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x−12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

d)

(x−12)3\left(x-\frac{1}{2}\right)^3  

37.

(a+b)2=\left(a+b\right)^2=  

(a)  

38.

(a−b)2=\left(a-b\right)^2=  

(a)  

39.

a2−b2=a^2-b^2=  

(a)  

40.

a3−b3=a^3-b^3=  

(a)  

41.

a3+b3=a^3+b^3=  

(a)  

42.

(a+b)3=\left(a^{ }+b\right)^3=  

(a)  

43.

(a−b)3=\left(a^{ }-b\right)^3=  

(a)  

44.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
27x3+8y327x^3+8y^3

a)

(3x−y)3\left(3x-y\right)^3  

b)

(3x+2y)(9x2−6xy+4y2)\left(3x+2y\right)\left(9x^2-6xy+4y^2\right)  

c)

(3x−2y)(9x2+6xy+4y2)\left(3x-2y\right)\left(9x^2+6xy+4y^2\right)  

d)

(3x+2y)3\left(3x+2y\right)^3  

45.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
8y3+12x2y+6xy2+x38y^3+12x^2y+6xy^2+x^3

a)

(2x+y)3\left(2x+y\right)^3  

b)

(3y+x)3\left(3y+x\right)^3  

c)

(3y−x)(9y2+6xy+x2)\left(3y-x\right)\left(9y^2+6xy+x^2\right)  

d)

(2y+x)3\left(2y+x\right)^3  

46.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
−x3+9x2−27x+27-x^3+9x^2-27x+27

a)

(x+3)3\left(x+3\right)^3  

b)

(x−3)3\left(x-3\right)^3  

c)

−(x−9)3-\left(x-9\right)^3  

d)

−(x−3)3-\left(x-3\right)^3  

47.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x2−x+14x^2-x+\frac{1}{4}

a)

(x+12)3\left(x+\frac{1}{2}\right)^3  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x−12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

d)

(x−12)3\left(x-\frac{1}{2}\right)^3  

48.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A − B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A2−2AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A2−2AB −B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2−B2A^2-B^2  

49.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A3−3A2B+3AB2−B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

50.

100−A2 =100-A^2\ =  

a)

(100−A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A−10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2−102A^2-10^2  

d)

(10−A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

51.

(3−2x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

9−6x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x2−12x+94x^2-12x+9  

d)

9−12x+x29-12x+x^2  

52.

Khai triển biểu thức sau:

(3−x2)2\left(3-x^2\right)^2  =

a)

32 − (x2)23^{2\ }-\ \left(x^2\right)^2  

b)

(3−x2)(3+x2)\left(3-x^2\right)\left(3+x^2\right)  

c)

9+6x2 +x49+6x^{2\ }+x^4  

d)

9−6x2 +x49-6x^{2\ }+x^4  

53.

(2x+1)2\left(2x+1\right)^2  =?

a)

2x2+2x+12x^2+2x+1  

b)

2x2+4x+12x^2+4x+1  

c)

4x2+4x+14x^2+4x+1  

d)

2x2+12x^2+1  

54.

(2x−y)(2x+y)=?\left(2x-y\right)\left(2x+y\right)=?  

a)

(2x−y)2\left(2x-y\right)^2  

b)

2x2−y22x^2-y^2  

c)

4x2−y24x^2-y^2  

d)

2x2+y22x^2+y^2  

55.

(2x+12)3=?\left(2x+\frac{1}{2}\right)^3=?  

a)

2x3+6x2+3x+122x^3+6x^2+3x+\frac{1}{2}  

b)

2x3+6x2+32x+122x^3+6x^2+\frac{3}{2}x+\frac{1}{2}  

c)

8x3+12x2+3x+188x^3+12x^2+3x+\frac{1}{8}  

d)

8x3+6x2+32x+188x^3+6x^2+\frac{3}{2}x+\frac{1}{8}  

56.

(x−y)2+2(x−y).1+1\left(x-y\right)^2+2\left(x-y\right).1+1  

a)

(x−y+1)2\left(x-y+1\right)^2  

b)

(x−y)2\left(x-y\right)^2  

c)

(x−y)2+12\left(x-y\right)^2+1^2  

57.

(2x+12)3=?\left(2x+\frac{1}{2}\right)^3=?  

a)

2x3+6x2+3x+122x^3+6x^2+3x+\frac{1}{2}  

b)

2x3+6x2+32x+122x^3+6x^2+\frac{3}{2}x+\frac{1}{2}  

c)

8x3+12x2+3x+188x^3+12x^2+3x+\frac{1}{8}  

d)

8x3+6x2+32x+188x^3+6x^2+\frac{3}{2}x+\frac{1}{8}  

58.

Cho biểu thức A=x3−3x2+3xA=x^3-3x^2+3x . Tính giá trị của A khi x=1001 

a)

A=10003A=1000^3  

b)

A=1001A=1001  

c)

A=10003−1A=1000^3-1  

d)

A=10003+1A=1000^3+1  

59.

Biểu thức E=x2−20x+101E=x^2-20x+101 đạt giá trị nhỏ nhất khi

a)

x=9x=9  

b)

x=10x=10  

c)

x=11x=11  

d)

x=12x=12  

60.

Đa thức x2+x−2ax−2ax^2+x-2ax-2a được phân tích thành 

a)

(x+2a)(x−1)\left(x+2a\right)\left(x-1\right)  

b)

(x−2a)(x+1)\left(x-2a\right)\left(x+1\right)  

c)

(x+2a)(x+1)\left(x+2a\right)\left(x+1\right)  

d)

(x−2a)(x−1)\left(x-2a\right)\left(x-1\right)  

61.

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8  thành nhân tử ta được

a)

(xy+2)3\left(xy+2\right)^3  

b)

(xy+8)3\left(xy+8\right)^3  

c)

x3y3+8x^3y^3+8  

d)

(x3y3+2)3\left(x^3y^3+2\right)^3  

62.

Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=05x^2-10x+5=0 là 

a)

x=1x=1  

b)

x=−1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

63.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x−2)−x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=−13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=−2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

64.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(x−y)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(x−y)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

65.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(x−y)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

66.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

67.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

68.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3x−xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x-xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

69.

Phân tích đa thức x3−2x2+x−xy2x^3-2x^2+x-xy^2  ta được

a)

A.   x(x2−2x+1−y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)  

b)

B.   x[x2−2x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]  

c)

C.   x(x−1−y)(x−1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)  

d)

D.   Đáp án khác

70.

3x−6y=?3x-6y=?  

a)

3(x−y)3\left(x-y\right)  

b)

6(x−y)6\left(x-y\right)  

c)

3(2x−y)3\left(2x-y\right)  

d)

3(x−2y)3\left(x-2y\right)  

71.

Biết x(x+2)−x−2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=−2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=−2x=-2  hoặc  x=−1x=-1  

72.

Phân tích đa thức x2−6x+8x^2-6x+8 thành nhân tử ta được 

a)

(x−4)(x−2)\left(x-4\right)\left(x-2\right)  

b)

(x−4)(x+2)\left(x-4\right)\left(x+2\right)  

c)

(x+4)(x−2)\left(x+4\right)\left(x-2\right)  

d)

(x−4)(2−x)\left(x-4\right)\left(2-x\right)  

73.

Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:

a)

8(x - 2y)

b)

x(2 - 8y)

c)

2(x - 4)

d)

2(x - 4y)

74.

Phân tích đa thức 9−x29-x^2  

 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x−3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

b)

(3−x)(3+x)\left(3-x\right)\left(3+x\right)  

c)

(9−x)(9+x)\left(9-x\right)\left(9+x\right)  

d)

(x−9)(x+9)\left(x-9\right)\left(x+9\right)  

75.

Tìm x, biết x3−3x=0x^3-3x=0  

a)

x = 0; x = 3

b)

x = 0; x = -3

c)

x = -1; x = 3

d)

x = -1; x = -3

76.

Đa thức 3x2−3xy−5x+5y3x^2-3xy-5x+5y  được phân tích thành

a)

(3x−5)(x−y)\left(3x-5\right)\left(x-y\right)  

b)

(3x+5)(x−y)\left(3x+5\right)\left(x-y\right)  

c)

(3x−5)(x+y)\left(3x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

(3x+5)(x+y)\left(3x+5\right)\left(x+y\right)  

77.


(x−1)(x+3)=0\left(x-1\right)\left(x+3\right)=0  . nghiệm của phương trình trên là

a)

x=1x=1  

b)

x=3x=3  

c)

x=−3x=-3  

d)

x=1x=1  hoặc  x=−3x=-3  

78.

x2−25=0x^2-25=0  phương trình trên có nghiệm là

a)

55  

b)

−5-5  

c)

5;−55;-5  

d)

0

79.

Đa thức 3x2−6x3x^2-6x  được phân tích thành

a)

x(3x+6)x\left(3x+6\right)  

b)

3x(x−2)3x\left(x-2\right)  

c)

3x(x+2)3x\left(x+2\right)  

d)

3x2(x−2)3x^2\left(x-2\right)  

80.

Hình thang ABCD có góc D là 80 o ; góc B là 120 o ; góc C là 60 o . Hỏi góc A bao nhiêu độ?

a)

100 o

b)

140 o

c)

70 o

d)

120 o

81.

Cho hình vẽ. Tìm x, y

a)

x = 100 0 , y = 40 0

b)

x = 120 0 , y = 40 0

c)

x = 40 0 , y = 100 0

d)

x = 40 0 , y = 120 0

82.

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD), biết ∠A=100°\angle A=100\degree thì số đo góc B là bao nhiêu? ( ∠\angle : kí hiệu góc)

a)

∠B=60°\angle B=60\degree

b)

∠B=100°\angle B=100\degree

c)

∠B=120°\angle B=120\degree

d)

∠B=80°\angle B=80\degree

83.

Hinh thang cân ABCD (AB // CD) có AD = 10cm thì BC =?

a)

4cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

6cm

84.

Cho hình thang cân ABCD như hình vẽ (AB // CD), góc D bằng 60°60\degree . Số đo góc B là:

a)

∠B=60°\angle B=60\degree

b)

∠B=110°\angle B=110\degree

c)

∠B=120°\angle B=120\degree

d)

∠B=80°\angle B=80\degree

85.

Cho hình vẽ trên ABC là tam giác cân tại A và AD = AE. Tứ giác BCED là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình thang cân

c)

Square thang

86.

Hai góc kề một ... của hình thang có tổng bằng 180°180\degree  

a)

cạnh đáy

b)

cạnh bên

c)

đường chéo

87.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

c)

Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau

88.

Hình thang cân là hình có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

89.

Hình thang cân là hình có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

90.

Hình thang có một góc vuông là ...

a)

Hình thang cân

b)

Hình thang vuông

91.

Cho hình thang cân ABCD như hình trên, tính góc D.

a)

80°80\degree

b)

180°180\degree

c)

100°100\degree

92.

Cho hình thang ABCD, tính số đo góc B và góc D.

a)

∠B=110°,∠D=60°\angle B=110\degree,\angle D=60\degree

b)

∠B=110°,∠D=50°\angle B=110\degree,\angle D=50\degree

c)

∠B=120°,∠D=50°\angle B=120\degree,\angle D=50\degree

93.

Hình thang là hình tứ giác có .... ?

a)

Hai cạnh đáy song song

b)

Hai cạnh đối song song

c)

Hai cạnh kề song song

94.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ....

a)

hình thang cân

b)

hình thang vuông

95.

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là ...

a)

Hình thang vuông

b)

Hình thang cân

96.

Hãy chỉ ra hai đáy của hình thang ABCD:

a)

A. Cạnh AB và cạnh BC

b)

B. Cạnh AB và cạnh AD

c)

C. Cạnh AB và cạnh DC

d)

D. Cạnh AD và cạnh BC

97.

Chọn câu đúng. Cho hình vẽ trên. Đường trung bình của tam giác ABC là:

a)

DE

b)

DF

c)

EF

d)

Cả 3 đáp án còn lại đề đúng

98.

Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Ta có độ dài IK là

a)

4 cm

b)

4,5 cm

c)

3,5 cm

d)

14 cm

99.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

100.

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường

a)

trung tuyến

b)

trung trực

c)

trung bình

d)

trung tâm

101.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH có độ dài bằng

a)

một nửa đáy

b)

một phần ba đáy

c)

một phần tư đấy

d)

đáy

102.

Cho tam giác ABC có đường trung bình MN = 40 cm. 

Biết M  ∈\in AB ,  N    ∈\in  AC. Khi đó cạnh BC có độ dài là

a)

40

b)

60

c)

80

d)

120

103.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3 cm; AC = 4 cm. Gọi E là trung điểm của AB, F là trung điểm của AC. Độ dài EF là:

a)

2,5 cm

b)

3 cm

c)

2 cm

d)

5 cm

104.

Đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giác là đường .... của tam giác

( Chọn đáp án để điền vào chỗ trống)

a)

trung trực

b)

trung tuyến

c)

trung bình

d)

cao

105.

Đường trung bình của tam giác có tính chất gì sau đây?

a)

Song song với cạnh thứ 3

b)

Bằng nửa cạnh thứ 3

c)

Đi qua trung điểm cạnh thứ 3

d)

Song song với cạnh thứ 3 và bằng nửa cạnh đó

106.

Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:

a)

17 cm

b)

33 cm

c)

15 cm

d)

16 cm