WorksheetsKIỂM TRA NHƯ PHÚC
Total questions: 106
Worksheet time: 55mins
Kết quả của phép tính −x2(4x3−x−211) là
−4x5+x3+211x2.
4x6−3x2−211.
4x5−x−211.
−x2+4x3−x−211.
Kết quả của phép nhân 3x2y(3xy−x2+y) là
3x3y2−3x4y−3x2y2.
9x3y2−3x4y+3x2y2.
9x2y−3x5+3x4.
x−3y+3x2.
Cho 2x(3x−1)−3x(2x−3)=11. Kết quả x bằng
−711.
117 .
1 .
711 .
Thực hiện phép nhân (3xy−x2+y)32x2y.
2x3y2−32x2y+32x2y2.
2x3y2−32x4y+32x2y.
2x3y2−32x4y+32x2y2.
2x2y−32x4y+32x2y2.
Thực hiện phép nhân x2(5x3−x−21).
5x5−x3−21x2.
5x6−3x2−21.
5x5−x−21.
x2+5x3−x−21.
Thực hiện phép nhân (4x3−5xy+2x)(−21xy).
−2x3y+25xy−x2y.
−2x4y+25xy−x2y.
−2x3y+25x2y2−xy.
−2x4y+25x2y2−x2y.
Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
x(x−y)+y(x+y) tại x=−6 và y=8.
x2−2xy+y2;196.
x2+2xy+y2;4.
x2−y2;−28.
x2+y2;100.
Tìm x, biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.
x=41.
x=−41.
x=2.
x=−2.
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Thực hiện phép nhân 2x(5x3+6) ta thu được kết quả là
10x3+12x
7x4+12x
7x3+12x
10x4+12x
Kết quả của phép tính x(x−y)+y(x−y) là
x2−xy+y2
x2+xy+y2
x2+y2
x2−y2
Kết quả của phép tính 2x(x−4) là
2x2+8x
2x2−8x
2x−8
−2x2+8x
Kết quả của phép tính (x−1)(x+3) là
x2+2x−3
x2−4x−3
x2−2x−3
x2−3x−3
Kết quả phép tính (x+1)(x2−2) là
x3−x2−2x−2
x3+x2−2x−2
−x3+x2+2x+2
x3+2x2−2x−1
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
Thực hiện phép nhân (3xy−x2+y)32x2y.
2x3y2−32x2y+32x2y2.
2x3y2−32x4y+32x2y.
2x3y2−32x4y+32x2y2.
2x2y−32x4y+32x2y2.
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
Viết biểu thức về dạng bình phương:
4X2-8x+4=
2x2-22
(4x2+4)2
(2x+2)2
(4x-4)2
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
9x2-16y2
(2x-4y)(2x+4y)
(3x+4y)2
(3x-16y)2
(3x-4y)(3x+4y)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
Viết biểu thức về dạng bình phương:
4X2-8x+4=
2x2-22
(4x2+4)2
(2x+2)2
(4x-4)2
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
9x2-16y2
(2x-4y)(2x+4y)
(3x+4y)2
(3x-16y)2
(3x-4y)(3x+4y)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
41x2−y4
(21x+y)(21x−y)
(41x−y)2
(21x−y)2
(21x+y2)(21x−y2)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
81x3−y3
(21x−y)(41x2+21xy+y2)
(21x−y)(41x2+21xy+y)
(21x+y)(41x2−21xy+y2)
(21x+y2)(21x−y2)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
27x3+8y3
(3x−y)3
(3x+2y)(9x2−6xy+4y2)
(3x−2y)(9x2+6xy+4y2)
(3x+2y)3
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
8y3+12x2y+6xy2+x3
(2x+y)3
(3y+x)3
(3y−x)(9y2+6xy+x2)
(2y+x)3
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
−x3+9x2−27x+27
(x+3)3
(x−3)3
−(x−9)3
−(x−3)3
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x2−x+41
(x+21)3
(x+21)2
(x−21)2
(x−21)3
(a+b)2=
(a)
(a−b)2=
(a)
a2−b2=
(a)
a3−b3=
(a)
a3+b3=
(a)
(a+b)3=
(a)
(a−b)3=
(a)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
27x3+8y3
(3x−y)3
(3x+2y)(9x2−6xy+4y2)
(3x−2y)(9x2+6xy+4y2)
(3x+2y)3
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
8y3+12x2y+6xy2+x3
(2x+y)3
(3y+x)3
(3y−x)(9y2+6xy+x2)
(2y+x)3
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
−x3+9x2−27x+27
(x+3)3
(x−3)3
−(x−9)3
−(x−3)3
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x2−x+41
(x+21)3
(x+21)2
(x−21)2
(x−21)3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
Khai triển biểu thức sau:
(3−x2)2 =32 − (x2)2
(3−x2)(3+x2)
9+6x2 +x4
9−6x2 +x4
(2x+1)2 =?
2x2+2x+1
2x2+4x+1
4x2+4x+1
2x2+1
(2x−y)(2x+y)=?
(2x−y)2
2x2−y2
4x2−y2
2x2+y2
(2x+21)3=?
2x3+6x2+3x+21
2x3+6x2+23x+21
8x3+12x2+3x+81
8x3+6x2+23x+81
(x−y)2+2(x−y).1+1
(x−y+1)2
(x−y)2
(x−y)2+12
(2x+21)3=?
2x3+6x2+3x+21
2x3+6x2+23x+21
8x3+12x2+3x+81
8x3+6x2+23x+81
Cho biểu thức A=x3−3x2+3x . Tính giá trị của A khi x=1001
A=10003
A=1001
A=10003−1
A=10003+1
Biểu thức E=x2−20x+101 đạt giá trị nhỏ nhất khi
x=9
x=10
x=11
x=12
Đa thức x2+x−2ax−2a được phân tích thành
(x+2a)(x−1)
(x−2a)(x+1)
(x+2a)(x+1)
(x−2a)(x−1)
Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8 thành nhân tử ta được
(xy+2)3
(xy+8)3
x3y3+8
(x3y3+2)3
Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=0 là
x=1
x=−1
x=2
x=5
Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x−2)−x+2=0
x=2;x=−31
x=−2;x=31
x=2;x=3
x=2;x=31
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
Phân tích đa thức x+2y+x2+2xy ta được
A. (x+2y)+x(x+2y)
B. x(x+1)+2y(x+1)
C. (x+2y)x
D. (x+2y)(1+x)
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y2 ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x−xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
Phân tích đa thức x3−2x2+x−xy2 ta được
A. x(x2−2x+1−y2)
B. x[x2−2x+1+y2]
C. x(x−1−y)(x−1+y)
D. Đáp án khác
3x−6y=?
3(x−y)
6(x−y)
3(2x−y)
3(x−2y)
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
Phân tích đa thức x2−6x+8 thành nhân tử ta được
(x−4)(x−2)
(x−4)(x+2)
(x+4)(x−2)
(x−4)(2−x)
Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:
8(x - 2y)
x(2 - 8y)
2(x - 4)
2(x - 4y)
Phân tích đa thức 9−x2
thành nhân tử ta được kết quả:
(x−3)(x+3)
(3−x)(3+x)
(9−x)(9+x)
(x−9)(x+9)
Tìm x, biết x3−3x=0
x = 0; x = 3
x = 0; x = -3
x = -1; x = 3
x = -1; x = -3
Đa thức 3x2−3xy−5x+5y được phân tích thành
(3x−5)(x−y)
(3x+5)(x−y)
(3x−5)(x+y)
(3x+5)(x+y)
(x−1)(x+3)=0 . nghiệm của phương trình trên là
x=1
x=3
x=−3
x=1 hoặc x=−3
x2−25=0 phương trình trên có nghiệm là
5
−5
5;−5
0
Đa thức 3x2−6x được phân tích thành
x(3x+6)
3x(x−2)
3x(x+2)
3x2(x−2)
Hình thang ABCD có góc D là 80 o ; góc B là 120 o ; góc C là 60 o . Hỏi góc A bao nhiêu độ?
100 o
140 o
70 o
120 o
Cho hình vẽ. Tìm x, y
x = 100 0 , y = 40 0
x = 120 0 , y = 40 0
x = 40 0 , y = 100 0
x = 40 0 , y = 120 0
Cho hình thang cân ABCD (AB // CD), biết thì số đo góc B là bao nhiêu? (
Hinh thang cân ABCD (AB // CD) có AD = 10cm thì BC =?
4cm
8cm
10cm
6cm
Cho hình thang cân ABCD như hình vẽ (AB // CD), góc D bằng
Cho hình vẽ trên ABC là tam giác cân tại A và AD = AE. Tứ giác BCED là hình gì?
Hình thang
Hình thang cân
Square thang
Hai góc kề một ... của hình thang có tổng bằng
cạnh đáy
cạnh bên
đường chéo
Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau
Hình thang cân là hình có hai góc kề một ... bằng nhau
cạnh bên
đường chéo
cạnh đáy
Hình thang cân là hình có hai góc kề một ... bằng nhau
cạnh bên
đường chéo
cạnh đáy
Hình thang có một góc vuông là ...
Hình thang cân
Hình thang vuông
Cho hình thang cân ABCD như hình trên, tính góc D.
Cho hình thang ABCD, tính số đo góc B và góc D.
Hình thang là hình tứ giác có .... ?
Hai cạnh đáy song song
Hai cạnh đối song song
Hai cạnh kề song song
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ....
hình thang cân
hình thang vuông
Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là ...
Hình thang vuông
Hình thang cân
Hãy chỉ ra hai đáy của hình thang ABCD:
A. Cạnh AB và cạnh BC
B. Cạnh AB và cạnh AD
C. Cạnh AB và cạnh DC
D. Cạnh AD và cạnh BC
Chọn câu đúng. Cho hình vẽ trên. Đường trung bình của tam giác ABC là:
DE
DF
EF
Cả 3 đáp án còn lại đề đúng
Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Ta có độ dài IK là
4 cm
4,5 cm
3,5 cm
14 cm
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là
đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh
đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác
đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện
đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh
Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường
trung tuyến
trung trực
trung bình
trung tâm
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH có độ dài bằng
một nửa đáy
một phần ba đáy
một phần tư đấy
đáy
Cho tam giác ABC có đường trung bình MN = 40 cm.
Biết M
40
60
80
120
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3 cm; AC = 4 cm. Gọi E là trung điểm của AB, F là trung điểm của AC. Độ dài EF là:
2,5 cm
3 cm
2 cm
5 cm
Đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giác là đường .... của tam giác
( Chọn đáp án để điền vào chỗ trống)
trung trực
trung tuyến
trung bình
cao
Đường trung bình của tam giác có tính chất gì sau đây?
Song song với cạnh thứ 3
Bằng nửa cạnh thứ 3
Đi qua trung điểm cạnh thứ 3
Song song với cạnh thứ 3 và bằng nửa cạnh đó
Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:
17 cm
33 cm
15 cm
16 cm
