Font size
S
M
L
XL
Worksheetsvật lý 2
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 101: Một bình nhôm khối lượng 0,5kg chứa 0,118kg nước ở nhiệt độ 200C. Người ta thả vào bình một miếng sắt khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 750C. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài, nhiệt rụng riêng của nhôm là 0,92.103 J/(kg.K); của nước là 4,18.103J/(kg.K); của sắt là 0,46.103J /(kg.K). Nhiệt độ của nước khi bắt đầu cân bằng là:_x000D_
a)
A. t=100C_x000D_
b)
B. t=150C _x000D_
c)
C. t=200C _x000D_
d)
D. t=250C_x000D_
2.
Câu 102: Trong một chu trình của động cơ nhiệt lí tưởng, chất khí thực hiện một công bằng 2.103J và chuyền cho nguồn lạnh một nhiệt bằng 6.103J .Hiệu suất của động cơ đó bằng:_x000D_
a)
A. 33%_x000D_
b)
B. 80% _x000D_
c)
C. 65%_x000D_
d)
D. 25%_x000D_
3.
Câu 103: Người ta thực hiện công 100J lên một khối khí và truyền cho khối khí một nhiệt lượng 40J. Độ biến thiên nội năng của khí là_x000D_
a)
A. 60J và nội năng giảm_x000D_
b)
B. 140J và nội năng tăng_x000D_
c)
C. 60J và nội năng tăng_x000D_
d)
D. 140J và nôik năng giảm_x000D_
4.
Câu 104: Chất khí trong xilanh nhận nhiệt hay toả nhiệt một lượng là bao nhiêu nếu như thực hiện công 40J lên khối khí và nội năng khối khí tăng thêm 20J?_x000D_
a)
A. Khối khí tỏa nhiệt 20J _x000D_
b)
B. Khối khí nhận nhiệt 20J_x000D_
c)
C. Khối khí tỏa nhiệt 40J_x000D_
d)
D. Khối khí nhận nhiệt 40J_x000D_
5.
Câu 105: Người ta thực hiện một công 100J để nén khí trong xilanh .Biết rằng nội năng của khí tăng thêm 10J. Chọn kết luận đúng _x000D_
a)
A. Khi truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng là 110J_x000D_
b)
B. Khí nhận nhiệt là 90J_x000D_
c)
C. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 110J_x000D_
d)
D. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 90J_x000D_
6.
Câu 106: Truyền nhiệt lượng 6.106J cho khí một xilanh hình trụ, khí nở ra đầy pittong chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,5m3 .Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong quá trình khí thực hiện công. Độ biến thiên nội năng của khí là:_x000D_
a)
A. 1.106J_x000D_
b)
B. 2.106J_x000D_
c)
C. 3.106J _x000D_
d)
D. 4.106J_x000D_
7.
Câu 107: Một cốc nhôm có khối lượng 120g chứa 400g nước ở nhiệt độ 240C .Người ta thả vào cốc một thìa dồng khối lượng 80g ở nhiệt độ 1000C. Xác định nhiệt độ của nước trong cốc khi có sự cân bằng nhiệt. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/Kg.K, của đồng là 380 J/Kg.K và của nước là 4,19.103 .J/Kg.K_x000D_
a)
A. 25,27 0C_x000D_
b)
B. 23,27 0C_x000D_
c)
C. 35,27 0C_x000D_
d)
D. 15,27 0C_x000D_
8.
Câu 108: Một ấm nước bằng nhôm có khối lượng 250g, chứa 2kg nước được đun trên bếp. Khi nhận được nhiệt lượng là 516600J thì ấm đạt nhiệt độ 80 0 C. Hỏi nhiệt độ ban đầu của ấm là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là Cnhôm =920J/kg.K và Cnước =4190J/kg.K_x000D_
a)
A. 160C_x000D_
b)
B. 200C_x000D_
c)
C. 280C_x000D_
d)
D. 320C_x000D_
9.
Câu 109: Một ấm nhôm có khối lượng 250g, đựng 1,5kg nước ở 250. Tìm nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi nước trong ấm (1000C ). Biết nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là Cnhôm =920J/kg.K và Cnước=4190J/kg.K_x000D_
a)
A. 357652J_x000D_
b)
B. 436783J_x000D_
c)
C.278652J_x000D_
d)
D. 488626J_x000D_
10.
Câu 110: Thả một quả cầu bằng nhôm khối lượng 0,105kg được đun nóng tới 1420C và một cốc nước ở 200 C ,biết nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là 420C. Tính khối lượng nước trong cốc, biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K và của nước là 4200J/KG.k_x000D_
a)
A. 0,1kg_x000D_
b)
B. 0,2kg_x000D_
c)
C. 0,3kg_x000D_
d)
D. 0,4kg_x000D_
11.
Câu 111: Đặc điểm không phải của chất khí là:_x000D_
a)
A. Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng _x000D_
b)
B. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh_x000D_
c)
C. Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ_x000D_
d)
D. Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự_x000D_
12.
Câu 112: Tính chất đúng cho phân tử khí là_x000D_
a)
A. Giữa các phân tử có khoảng cách _x000D_
b)
B. Chuyển động theo một quỹ đạo nhất định_x000D_
c)
C. Lúc đứng yên lúc chuyển động_x000D_
d)
D. Vận tốc không phụ thuộc vào nhiệt độ_x000D_
13.
Câu 113: Nhận xét không phải của khí lý tưởng _x000D_
a)
A. Có thế năng tương tác giữa các phân tử không đáng kể_x000D_
b)
B. Có lực tương tác giữa các phân tử không đáng kể_x000D_
c)
C. Có khối lượng không đáng kể_x000D_
d)
D. Có thể tích các phân tử không đáng kể_x000D_
14.
Câu 114: Khối khí lí tưởng không có đặc điểm nào sau đây:_x000D_
a)
A. Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ trừ khi va chạm nhau_x000D_
b)
B. Thể tích ủa các phân tử khí rất nhỏ so với thể tích của bình_x000D_
c)
C. Khi các phân tử khí va chạm nhau thì quá trunhf va chạm đó là va chạm mềm_x000D_
d)
D. Gồm một số rất lớn phân tử khí_x000D_
15.
Câu 115: Chất khí lí tưởng là các chất khí có trong phân tử khí:_x000D_
a)
A. Được coi là chất điểm và đẩy nhau khi gần nhau_x000D_
b)
B. Được coi là chất điểm hút nhau khi ở xa nhau_x000D_
c)
C. Được coi là chất điểm không tương tác với nhau_x000D_
d)
D. Được coi là chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm_x000D_
16.
Câu 116: Các thông số dùng để xác định trạng thái của một khối khí xác định là:_x000D_
a)
A. Áp suất ,thể tích, khối lượng_x000D_
b)
B. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng_x000D_
c)
C. Áp suất , nhiệt độ, thể tích_x000D_
d)
D. Nhiệt độ, khối lượng, áp suất_x000D_
17.
Câu 117: Đẳng quá trình là:_x000D_
a)
A. Quá trình trong đó có một thông số trạng thái không đổi_x000D_
b)
B. Quá trình trong đó các thông số trạng thái đều biến đổi_x000D_
c)
C. Quá trình trong đó có ít nhất hai thông số trạng thái không đổi_x000D_
d)
D. Quá trình trong đó có hơn phân nửa số thông số trạng thái không đổi_x000D_
18.
Câu 118: Đặc điểm không phải là đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt là:_x000D_
a)
A. Nhiệt độ của khối khí không đổi_x000D_
b)
B. Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm_x000D_
c)
C. Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm_x000D_
d)
D. Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng_x000D_
19.
Câu 119: Khi một lượng khí lý tưởng xác định dãn đẳng nhiệt thì số phân tử khí trong một đơn vi thể tích sẽ:_x000D_
a)
A. Tăng tỷ lệ nghịch với áp suất_x000D_
b)
B. Giảm tỷ lệ thuận với áp suất_x000D_
c)
C. Không thay đổi_x000D_
d)
D. Tăng, không tỷ lệ với áp suất_x000D_
20.
Câu 120: Trong quá trình đẳng nhiệt của khối khí lý tưởng, áp suất của khối khí :_x000D_
a)
A. Tỷ lệ thuận với thể tích của khối khí_x000D_
b)
B. Tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối_x000D_
c)
C. Tỷ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối_x000D_
d)
D. Tỷ lên nghịch với thể tích của khí_x000D_
21.
Câu 121: Một khối khí lý tưởng được nén đẳng nhiệt, áp suất của khối khí tăng lên 3 lần thì thể tích của khí sẽ:_x000D_
a)
A. Giảm đi 3 lần_x000D_
b)
B. Giảm đi 4 lần_x000D_
c)
C. Tăng lên 4 lần _x000D_
d)
D. Tăng lên 3 lần_x000D_
22.
Câu 122: Nén đẳng nhiệt mộ khối khí lý tưởng từ thể tích 12 lít xuống còn 3 lít. Áp suất của khối khí sẽ:_x000D_
a)
A. Giảm đi 3 lần _x000D_
b)
B. Giảm đi 4 lần_x000D_
c)
C. Tăng lên 4 lần_x000D_
d)
D. Tăng lên 3 lần_x000D_
23.
Câu 123: Trong quá trình đẳng nhiệt của một khối khí lý tưởng ,thể tích của khối khí giảm đi 2 lít thì áp suất của nó tăng lên 1,2 lít. Thể tích ban đầu của khối khí là:_x000D_
a)
A. 10 lít_x000D_
b)
B. 12 lít_x000D_
c)
C. 4 lít_x000D_
d)
D. 2,4 lít_x000D_
24.
Câu 124: Trong quá trình dãn nở đẳng nhiệt của một khối khí lý tưởng, thể tích của một khối khí thay đổi 1,5 lần thì áp suất của nó thay đổi 2atm. Áp suất ban đầu của khối khí là:_x000D_
a)
A. 2atm_x000D_
b)
B. 3atm_x000D_
c)
C. 4atm_x000D_
d)
D. 6atm_x000D_
25.
Câu 125: Trong quá trình nén đẳng nhiệt của một khối khí lý tưởng, áp suất của khối khí thay đổi 1,25 lần thì thể tích của nó thay đổi 4 lít. Thể tích ban đầu của khối khí là:_x000D_
a)
A. 10 lít_x000D_
b)
B. 20 lít_x000D_
c)
C. 5 lít _x000D_
d)
D. 15 lít_x000D_
26.
Câu 126: Một mol khí lí tưởng đang ở điều kiện chuẩn. Nén chậm khối khí sao cho nhiệt độ không đổi cho đến khi thể tích giảm đi 2,4 lít .Áp suất của khối khí sau khi nén là:_x000D_
a)
A. 9,33 atm _x000D_
b)
B. 1,12 atm_x000D_
c)
C. 0,89 atm_x000D_
d)
D. 2,01 atm_x000D_
27.
Câu 127: Một khối khí lý tưởng có thể tích 10 lít, đang ở áp suất 6 atm thì dãn nở đẳng nhiệt, áp suất giảm còn 1,5 atm. Thể tích của khối khí sau khi dãn bằng:_x000D_
a)
A. 10 lít_x000D_
b)
B. 15 lít_x000D_
c)
C. 40 lít_x000D_
d)
D. 2,5 lít_x000D_
28.
Câu 128: Một khối khí lý tưởng có thể tích 10 lít đang ở áp suất 1,6 atm thì được nén đẳng nhiệt cho đến khi áp suất bằng 4 atm. Thể tích của khối khí đã thay đổi một lượng:_x000D_
a)
A.2,5 lít_x000D_
b)
B.6,25 lít_x000D_
c)
C.4 lít_x000D_
d)
D.6 lít_x000D_
29.
Câu 129. Một khối khí lí tưởng có thể tích 8 lít đang ở áp suất 1,2 atm thì được nén đẳng nhiệt cho tới khi thể tích bằng 2,5 lít. Áp suất của khối khí đã thay đổi một lượng. _x000D_
a)
A.3,84 atm_x000D_
b)
B.2,64 atm_x000D_
c)
C. 3,20 atm_x000D_
d)
D.2,67 atm_x000D_
30.
Câu 130: Phát biểu không đúng khi nói về đặc điểm và tính chất của chất khí là: _x000D_
a)
A.Mỗi phân tử khí được coi như một chất điểm._x000D_
b)
B. Nhiệt độ càng cao thì vận tốc chuyển động của các phân tử khí càng lớn._x000D_
c)
C. Nhiệt độ càng cao thì vận tốc chuyển động của các phân tử khí càng nhỏ._x000D_
d)
D. Áp suất của chất khí nên thành bình đựng là do sự va chạm của các phân tử khí nên thành bình._x000D_
31.
Câu 131: Phát biểu không đúng khi nói về đặc điểm và tính chất của chất khí là._x000D_
a)
A. Mọi chất khí đều dễ nén._x000D_
b)
B. Mọi chất khí nuôn chiếm đầy dung tích bình chứa nó._x000D_
c)
C. Mọi chất khí đều có khối lượng riêng nhỏ._x000D_
d)
D. Mọi chất khí đều được cấu tạo từ các phân tử giống hệt nhau._x000D_
32.
Câu 132: Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là:_x000D_
a)
A.Chuyển động hỗn loạn._x000D_
b)
B. Chuyển động không ngừng._x000D_
c)
C. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng._x000D_
d)
D.Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định._x000D_
33.
Câu 133: Chọn câu trả lời sai: Khi nói về khí lý tưởng?_x000D_
a)
A. Thể tích phân tử của thể bỏ qua._x000D_
b)
B. Các phân tử chỉ tương tác nhau khi va chạm._x000D_
c)
C. Các phân tử khí chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao._x000D_
d)
D. Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua._x000D_
34.
Câu 134: Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là._x000D_
a)
A. Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ._x000D_
b)
B. Do chất khí thường có thể tích lớn._x000D_
c)
C. Do trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình._x000D_
d)
D. Do chất khí thường được đựng trong bình kín._x000D_
35.
Câu 135: Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất P của khí:_x000D_
a)
A. Tăng lên 2 lần _x000D_
b)
B. Giảm 2 lần _x000D_
c)
C.Tăng 4 lần_x000D_
d)
D. Không đổi_x000D_
36.
Câu 136: Với một lượng khí không đổi, áp suất chất khí càng lớn khi:_x000D_
a)
A. Mật độ phân tử chất khí càng nhỏ_x000D_
b)
B. Nhiệt độ của khí càng thấp_x000D_
c)
C. Thể tích của khí càng lớn_x000D_
d)
D. Thể tích của khí càng nhỏ_x000D_
37.
Câu 137: Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử khí trong một đơn vị thể tích sẽ:_x000D_
a)
A. Tăng, tỉ lệ thuận với áp suất_x000D_
b)
B. Không đổi_x000D_
c)
C. Giảm, tỉ lệ nghịch với áp suất_x000D_
d)
D. Tăng, tỉ lệ với bình phương áp suất_x000D_
38.
Câu 138: Một bình có dung tích 5 lít chứa 0,5 mol khí ở 0°C, áp suất khí trong bình là:_x000D_
a)
A. 4,20 atm_x000D_
b)
B. 2,24 atm_x000D_
c)
C. 1,12 atm_x000D_
d)
D. 3,26 atm_x000D_
39.
Câu 139: Trong các đại lượng sau đây, đại lượng không phải là thông số trạng thái của một lượng khí là:_x000D_
a)
A. Thể tích_x000D_
b)
B. Khối lượng_x000D_
c)
C. Nhiệt độ tuyệt đối_x000D_
d)
D. Áp suất_x000D_
40.
Câu 140: Một bình có dung tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 3 atm. Coi nhiệt độ của khí là không đổi và áp suất khí quyển là 1 atm. Nếu mở bình thì thể tích của chất khí sẽ có giá trị:_x000D_
a)
A. 0,3 lít_x000D_
b)
B. 0,33 lít_x000D_
c)
C. 3 lít_x000D_
d)
D. 30 lít_x000D_
41.
Câu 141: Một bình dung tích 5l chứa 7g Nitơ nhiệt độ 2°C. Áp suất khí trong bình là:_x000D_
a)
A. 2,15.105 Pa_x000D_
b)
B. 1,71.105 Pa_x000D_
c)
C. 2,56.105 Pa_x000D_
d)
D. 1,14.105 Pa_x000D_
42.
Câu 142: Một bình chứa khí Oxy có dung tích 10 lít, áp suất 250kPa và nhiệt độ 27°C. Khối lượng khí Oxy trong bình là:_x000D_
a)
A. 32,09g_x000D_
b)
B. 16,17g_x000D_
c)
C. 25,18g_x000D_
d)
D. 37,06g_x000D_
43.
Câu 143: Biểu thức của quá trình đẳng tích là:_x000D_
a)
A. p ~ t_x000D_
b)
B. p ~ T_x000D_
c)
C. p ~ 1/T_x000D_
d)
D. p ~ 1/t_x000D_
44.
Câu 144: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 50 cm3 khí hidro ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27°C thể tích khí đó ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0°C) là :_x000D_
a)
A. 55,7 cm3_x000D_
b)
B. 54,2 cm3_x000D_
c)
C. 44,9 cm3_x000D_
d)
D. 46,1 cm3_x000D_
45.
Câu 145: Một bình chứa một khí ở 30°C. Nhiệt độ phải tăng bao nhiêu để áp suất tăng gấp đôi:_x000D_
a)
A. 666°C _x000D_
b)
B. 393°C _x000D_
c)
C. 60°C _x000D_
d)
D. 333°C _x000D_
46.
Câu 146: Một khối khí lý tưởng đang ở nhiệt độ 27°C. Áp suất 3 atm thì được nung nóng đẳng tích cho đến nhiệt độ 47°C. Áp suất của khối khí sau khi nung sẽ là:_x000D_
a)
A. 3,20 atm_x000D_
b)
B. 5,22 atm_x000D_
c)
C.2,81 atm_x000D_
d)
D. 1,72 atm_x000D_
47.
Câu 147: Một khối khí lý tưởng đang ở nhiệt độ 37°C. Áp suất 4 atm thì được làm lạnh đẳng tích cho đến áp suất còn 1,6 atm. Nhiệt độ của khối khí lúc đó bằng:_x000D_
a)
A. 129°C _x000D_
b)
B. -149°_x000D_
c)
C. 9°C _x000D_
d)
D. 775°C _x000D_
48.
Câu 148: Đặc điểm không phải là đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt là:_x000D_
a)
A. Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng_x000D_
b)
B. Nhiệt độ của khối khí không đổi_x000D_
c)
C. Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm_x000D_
d)
D. Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm_x000D_
49.
Câu 149: Hệ thức của định luật Boyle-Marriot là:_x000D_
a)
A. p1.V2 = p2.V1_x000D_
b)
B. pV = const._x000D_
c)
C. p/V = const._x000D_
d)
D. V/p = const._x000D_
50.
Câu 150: Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó có hiện tượng:_x000D_
a)
A. Nước đông đặc thành đá._x000D_
b)
B. Tất cả các chất khí hóa lỏng._x000D_
c)
C. Tất cả các chất khí hóa rắn._x000D_
d)
D. Chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại._x000D_
51.
Câu 151: Khi làm nóng đẳng tích một lượng khí thì:_x000D_
a)
A. Áp suất khí không đổi._x000D_
b)
B. Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi._x000D_
c)
C. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tang tỷ lệ thuận với nhiệt độ._x000D_
d)
D. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỷ lệ nghịch với nhiệt độ._x000D_
52.
Câu 152: Một khối khí lý tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 100°C lên 200°C thì áp suất trong bình sẽ:_x000D_
a)
A. Có thể tăng hoặc giảm._x000D_
b)
B. Tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ._x000D_
c)
C. Tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ._x000D_
d)
D. Tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ._x000D_
53.
Câu 153: Khi làm lạnh đẳng tích một lượng khí lí tưởng xác định, đại lượng nào sau đây sẽ tăng?_x000D_
a)
A. Khối lượng riêng của khí_x000D_
b)
B. Mật độ phân tử_x000D_
c)
C. pV_x000D_
d)
D. V/p_x000D_
54.
Câu 154: Khi một lượng khí dãn đẳng nhiệt thì số phân tử khí trong một đơn vị thể tích sẽ:_x000D_
a)
A. Giảm, tỉ lệ thuận với áp suất_x000D_
b)
B. Tăng, không tỉ lệ với áp suất_x000D_
c)
C. Không thay đổi_x000D_
d)
D. Tăng, tỉ lệ nghịch với áp suất_x000D_
55.
Câu 155: Phát biểu không đúng về cấu tạo của các chất, chuyển động và lực tương tác của phân tử là:_x000D_
a)
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là phân tử_x000D_
b)
B. Các nguyên tử phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách_x000D_
c)
C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí_x000D_
d)
D. Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định_x000D_
56.
Câu 156: Khi làm nóng ảnh đẳng tích một lượng khí lí tưởng xác định, đại lượng không đổi là:_x000D_
a)
A. n/p_x000D_
b)
B. n/T_x000D_
c)
C. p/T_x000D_
d)
D. nT_x000D_
57.
Câu 157: Đun nóng khối khí trong một bình kín, các phân tử khí sẽ _x000D_
a)
A. Có tốc độ trung bình lớn hơn_x000D_
b)
B. Dính lại với nhau_x000D_
c)
C. Nở ra lớn hơn_x000D_
d)
D. Càng xít lại gần nhau hơn_x000D_
58.
Câu 158: Xét quá trình đẳng tích của một lượng khí lí tưởng nhất định. Tìm phát biểu sai._x000D_
a)
A. Độ biến thiên của áp suất tỉ lệ thuận với độ biến thiên của nhiệt độ_x000D_
b)
B. Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối_x000D_
c)
C. Độ biến thiên của áp suất tỉ lệ thuận với độ biến thiên của nhiệt độ bách phân._x000D_
d)
D. Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ bách phân_x000D_
59.
Câu 159: Khi đun nóng một bình kín chứa khí để nhiệt độ tăng 1°C thì áp suất khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khí là:_x000D_
a)
A. 73°C_x000D_
b)
B. 37°C_x000D_
c)
C. 87°C_x000D_
d)
D. 78°C_x000D_
60.
Câu 160: Một bình thép chứa khí ở nhiệt độ 27°C và áp suất 40 atm. Nếu tăng áp suất thêm 10 atm thì nhiệt độ của khí trong bình là_x000D_
a)
A. 102°C_x000D_
b)
B. 375°C_x000D_
c)
C. 34°C_x000D_
d)
D. 402°C_x000D_
61.
Câu 161: Chuyển động không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí là:_x000D_
a)
A. Chuyển động hỗn loạn _x000D_
b)
B. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng _x000D_
c)
C. Chuyển động không ngừng _x000D_
d)
D. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định _x000D_
62.
Câu 162: Tính chất không phải là của phân tử ở thể khí là:_x000D_
a)
A. chuyển động không ngừng_x000D_
b)
B. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao_x000D_
c)
C. giữa các phân tử có khoảng cách_x000D_
d)
D. có lúc đứng yên, có lúc chuyển động_x000D_
63.
Câu 163: nhận xét không phù hợp với khí lý tưởng là_x000D_
a)
A. khối lượng các phân tử có thể bỏ qua_x000D_
b)
B. các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm_x000D_
c)
C. các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao_x000D_
d)
D. thể tích các phân tử có thể bỏ qua_x000D_
64.
Câu 164: Quá trình biến đổi trạng thái của chất khí trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình_x000D_
a)
A. Đẳng nhiệt _x000D_
b)
B. Đẳng tích_x000D_
c)
C. Đẳng áp _x000D_
d)
D. Đoạn nhiệt _x000D_
65.
Câu 165: Quá trình biến đổi trạng thái của chất khí trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình_x000D_
a)
A. Đẳng nhiệt _x000D_
b)
B. Đẳng tích_x000D_
c)
C. Đẳng áp _x000D_
d)
D. Đoạn nhiệt_x000D_
66.
Câu 166: quá trình biến đổi trạng thái của chất khí trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình_x000D_
a)
A. Đẳng nhiệt _x000D_
b)
B. Đẳng tích_x000D_
c)
C. Đẳng áp _x000D_
d)
D. Đoạn nhiệt_x000D_
67.
Câu 167: phương trình trạng thái của khí lí tưởng_x000D_
a)
A. _x000D_𝑝𝑉_x000D_𝑇_x000D_=hằng số_x000D_
b)
B. pV~T_x000D_
c)
C. _x000D_𝑝𝑇_x000D_𝑉_x000D_=hằng số_x000D_
d)
D. _x000D_𝑃_x000D_𝑇_x000D_=hằng số _x000D_
68.
Câu 168: phát biểu không đúng về lực tương tác phân tử là_x000D_
a)
A.lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau_x000D_
b)
B. lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử_x000D_
c)
C. lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử_x000D_
d)
D. lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử_x000D_
69.
Câu 169: Theo quan điểm chất khí, không khí mà chúng ta đang hít thở là_x000D_
a)
A. khí lý tưởng_x000D_
b)
B. gần là khí lý tưởng_x000D_
c)
C. khí thực_x000D_
d)
D. khí oxi_x000D_
70.
Câu 170: Trường hợp không áp dụng được phương trình trạng thái khí lí tưởng là _x000D_
a)
A. Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín_x000D_
b)
B. Dùng tay bóp lõm quả bóng_x000D_
c)
C. Nung nóng một lượng khí trong một xilanh làm khi nóng lên, dãn nở và đẩy pittong dịch chuyển_x000D_
d)
D. Nung nóng một lượng khí trong bình không đậy kín_x000D_
71.
Câu 171: Có 10kg đựng trong bình kín ở áp suất 107 Pa. Người ta lấy ra một lượng khí cho tới khi áp suất còn 2,5.106 Pa. Coi nhiệt độ không đổi. Lượng khí đã lấy ra là:_x000D_
a)
A. 4,5 kg_x000D_
b)
B. 2,5kg_x000D_
c)
C. 6,5kg_x000D_
d)
D. 7,5kg_x000D_
72.
Câu 172: Độ biến thiên nội năng của n mol khí lý tưởng đơn nguyên tử biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái(2) là:_x000D_
a)
A. ΔU= _x0015_.n.R.ΔT_x000D_
b)
B. ΔU= _x0015_.n.R.ΔT_x000D_
c)
C. ΔU= _x0015_.n.R.ΔT_x000D_
d)
D. ΔU= _x0015_.n.R.ΔT_x000D_
73.
Câu 173: độ biến thiên nội năng của n mol khí lý tưởng lưỡng nguyên tử biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là:_x000D_
a)
A. ΔU= _x0015_.n.R.ΔT_x000D_
b)
B. ΔU= _x0015_.n.R.ΔT_x000D_
c)
C. ΔU= _x0015_.n.R.ΔT_x000D_
d)
D. ΔU= _x0015_.n.R.ΔT_x000D_
74.
Câu 174: độ biến thiên nội năng của n mol khí lý tưởng có ba nguyên tử biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái(2) là:_x000D_
a)
A. ΔU= _x0015_.n.R.ΔT_x000D_
b)
B. ΔU= _x0015_.n.R.ΔT_x000D_
c)
C. ΔU= _x0015_.n.R.ΔT_x000D_
d)
D. ΔU= _x0015_.n.R.ΔT_x000D_
75.
Câu 175: Công thức không dùng tính nhiệt lượng trong quá trình biến đổi đẳng tích của n mol khí là _x000D_
a)
A. Q = CV.n.ΔT_x000D_
b)
B. Q = _x000D_𝑖_x000D_2_x000D_nR.ΔT_x000D_
c)
C. Q = ΔU_x000D_
d)
D. Q = p.ΔV_x000D_
76.
Câu 176: công thức để tính công trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của n mol khí từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) là_x000D_
a)
A. A= p.ΔV_x000D_
b)
B. A= nRT.ln(V2/V1)_x000D_
c)
C. A= ΔU_x000D_
d)
D. A= nR.ΔT_x000D_
77.
Câu 177: Công thức để tính công trong quá trình biến đổi đẳng áp của n mol khí từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) là:_x000D_
a)
A. A= p.ΔV_x000D_
b)
B. A= nRT.ln(V2/V1)_x000D_
c)
C. A= ΔU_x000D_
d)
D. A= nR.ΔT_x000D_
78.
Câu 178: Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt, gọi γ =_x000D_ 𝑖+2_x000D_𝑡_x000D_ là hệ số Poisson thì ta có các hệ thức liên hệ giữa các thông số trạng thái như sau:_x000D_
a)
A. p.Vγ = const _x000D_
b)
B. TVγ-1 = const_x000D_
c)
C. Tγpγ-1 = const_x000D_
d)
D. A, B, C đều đúng _x000D_
79.
Câu 179: Biểu thức tính công trong quá trình biến đổi đoạn nhiệt từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) là:_x000D_
a)
A. A=_x000D_𝑖_x000D_2_x000D_.𝑛.𝑅.ΔT_x000D_
b)
B. A= _x000D__x000D_𝑝_x000D_2_x000D__x000D_𝑉_x000D_2_x000D_−_x000D_𝑝_x000D_1_x000D__x000D_𝑉_x000D_1_x000D__x000D_𝛾−1_x000D__x000D_
c)
C. A = _x000D__x000D_𝑛.𝑅._x000D__x000D_𝑇_x000D_2_x000D_−_x000D_𝑇_x000D_1_x000D__x000D__x000D_𝛾−1_x000D__x000D__x000D__x000D__x000D_
d)
D. A=A,B,C đều đúng_x000D_
80.
Câu 180: Một mol khí oxy (coi là khi lý tưởng) ở nhiệt độ 37°C từ thể tích V1=12 lít giãn đẳng nhiệt đến V2=19 lít. Công của khí sinh ra trong quá trình đó là:_x000D_
a)
A. 1184 J_x000D_
b)
B. 138 J_x000D_
c)
C. 184 J_x000D_
d)
D. 148 J _x000D_
81.
Câu 181: Trong quá trình giãn nở đẳng nhiệt của một khối khí lí tưởng, thể tích của khối khí thay đổi 3 lít khi áp suất của nó thay đổi 1,6 lần. Thể tích ban đầu của khối khí bằng:_x000D_
a)
A. 6 lít_x000D_
b)
B. 4,8 lít _x000D_
c)
C. 5 lít_x000D_
d)
D. 3 lít_x000D_
82.
Câu 182: Một khối khí lí tưởng thực hiện quá trình nén đẳng nhiệt. Ban đầu có thể tích 4 lít. Nếu thể tích thay đổi 2 lít thì áp suất thay đổi 1,2 lần. Áp suất ban đầu của khối khí bằng:_x000D_
a)
A. 1,5 atm_x000D_
b)
B. 5,0 atm_x000D_
c)
C. 7,5 atm_x000D_
d)
D. 10 atm_x000D_
83.
Câu 183: Trong quá trình nén đẳng nhiệt của một khối khí lí tưởng, áp suất của khối khí thay đổi 3 atm thì thể tích của nó thay đổi 1,2 lần. Áp suất ban đầu của khối khí bằng:_x000D_
a)
A. 15 atm_x000D_
b)
B. 3,6 atm_x000D_
c)
C. 12 atm_x000D_
d)
D. 6 atm_x000D_
84.
Câu 184: Một một khi ở đáy hồ sâu 5m nổi lên đến mặt nước. Coi rằng nhiệt độ không đổi. Thể tích của bọt khí:_x000D_
a)
A. Tăng 5 lần _x000D_
b)
B. Giảm 2,5 lần_x000D_
c)
C. Tăng 1,5 lần_x000D_
d)
D. Tăng 4 lần_x000D_
85.
Câu 185: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 91 đến thể tích 61 thì áp suất của khí tăng lên một lượng Δp = 50kPa. Áp suất ban đầu của khí là:_x000D_
a)
A. 100 kPa_x000D_
b)
B. 200 kPa_x000D_
c)
C. 250 kpa_x000D_
d)
D. 300 kPa_x000D_
86.
Câu 186: Một bọt khí có thể tích tăng gấp rưỡi khi nổi từ đáy hồ lên mặt nước. Giả sử nhiệt độ ở đáy hồ và mặt hồ như nhau, cho biết áp suất khí quyển là pa= 750mmHg. Cho g = 9,8m/s2. độ sâu của hồ là _x000D_
a)
A. h= 7,5m _x000D_
b)
B. h= 5,1m _x000D_
c)
C. h= 4,96m _x000D_
d)
D. h= 5,7m_x000D_
87.
Câu 187: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế 40cm3 khí Hydro ở áp suất 750mmHg toàn nhiệt độ 27°C. Thể tích của lượng khí trên ở áp suất 720 mmHg và nhiệt độ 17°C là:_x000D_
a)
A. V2 = 40 cm3_x000D_
b)
B. V2 = 43 cm3_x000D_
c)
C. V2 = 40,3 cm3_x000D_
d)
D. V2 = 403 cm3_x000D_
88.
Câu 188: Khí trong một bình dung tích 3 lít, áp suất 200kPa và nhiệt độ 16°C có khối lượng 11g. Khối lượng 1mol của khi ấy là:_x000D_
a)
A. 28g_x000D_
b)
B. 32g_x000D_
c)
C. 44g_x000D_
d)
D. 40g_x000D_
89.
Câu 189: Một khối khí lí tưởng được đựng trong bình kín. khi nhiệt độ khối khí tăng thêm 20°C khi áp suất của nó thay đổi 1,2 lần. Nhiệt độ ban đầu của khối khí là:_x000D_
a)
A. 100°C_x000D_
b)
B. 78.6°C_x000D_
c)
C. -28,3°C_x000D_
d)
D. 100K_x000D_
90.
Câu 190: Một khối khí lí tưởng được đựng trong bình kín. Khi nung nóng cho áp suất tăng thêm 1,4 atm thì nhiệt độ tuyệt đối của nó thay đổi 1,2 lần. Áp suất ban đầu của khối khí bằng:_x000D_
a)
A. 1,4atm_x000D_
b)
B. 1,68atm_x000D_
c)
C. 7atm_x000D_
d)
D. 14atm_x000D_
91.
Câu 191: Một lượng khí lí tưởng đang ở nhiệt độ 87°C thì được làm lạnh cho tới khi áp suất giảm còn một nửa, nhiệt độ giảm đi 2/3 lần. Sau khi làm lạnh, thể tích là 6 lít. Thể tích khối khí trước khi làm lạnh là:_x000D_
a)
A. 3,24 lít_x000D_
b)
B. 3 lít_x000D_
c)
C. 2 lít_x000D_
d)
D. 2,76 lít_x000D_
92.
Câu 192: Một bình kín dung tích không đổi 50 lít chứa khí hydro ở áp suất MPa và nhiệt độ 37°C, dùng bình này để bơm bóng bay, mỗi quả bóng bay được bơm đến áp suất 1,074.105 Pa, dung tích mỗi quả là 10 lít, nhiệt độ khí nén trong bóng bay là 12°C. số lượng bóng bay trong bình đó bơm được là:_x000D_
a)
A. 200_x000D_
b)
B. 150_x000D_
c)
C. 214_x000D_
d)
D. 188_x000D_
93.
Câu 193: Một nồi áp suất, bên trong là không khí ở 23°C có suất bằng áp suất của không khí bên ngoài (1atm). van bảo hiểm của nồi sẽ mở khi áp suất bên trong cao hơn áp suất bên ngoài 1,2 atm. nếu nồi được đun nóng tới 160°C thì không khí trong nồi đã thoát ra chưa và áp suất không khí trong nồi= bao nhiêu? _x000D_
a)
A. Chưa; 1,46atm_x000D_
b)
B. Rồi; 6,95 atm_x000D_
c)
C. Chưa; 0,69 atm_x000D_
d)
D. Rồi; 1,46 atm_x000D_
94.
Câu 194: Biết khối lượng của 1 mol nước là: µ=18.10-3kg và 1 mol có NA=6,02.1023 phân tử. Biết khối lượng riêng của nước là ρ=103 kg/m3. Số phân tử có trong 300cm3 là _x000D_
a)
A. 6,7.1024 phân tử_x000D_
b)
B. 10,03.1024 phân tử_x000D_
c)
C. 6,7.1023 phân tử_x000D_
d)
D. 10,03.1023 phân tử_x000D_
95.
Câu 195: Tìm mật độ phân tử khí trong một bình kín ở nhiệt độ 27°C và áp suất 8,23.103 N/m2. Cho biết hằng số Boltzmann k=1,38.10-23 (J/K) _x000D_
a)
A. 2.1018 phân tử/cm3_x000D_
b)
B. 2.1020 phân tử/cm3_x000D_
c)
C. 2.1024 phân tử/cm3_x000D_
d)
D. 2.1022 phân tử/cm3_x000D_
96.
Câu 196: Một mol khÍ đang ở điều kiện chuẩn thì bị nén vào bình 5 lít. nhiệt độ khí trong bình là 77°C. áp suất khí trong bình là:_x000D_
a)
A. 5,2atm_x000D_
b)
B. 2,5atm_x000D_
c)
C. 7,5atm_x000D_
d)
D. 5,7atm_x000D_
97.
Câu 197: có 10g khí H2 ở áp suất 8,2 at đựng trong bình kín có nhiệt độ 117°C. Hơ nóng khối khí đến 152°C. áp suất khí trong bình là_x000D_
a)
A. 8,94 at_x000D_
b)
B. 9,84 at_x000D_
c)
C. 10,65 at_x000D_
d)
D. 98,4 at_x000D_
98.
Câu 198: Tìm động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí lý tưởng có một nguyên tử nhiệt độ 27°C. cho biết hằng số Boltzmann k= 1,38.10-23 (J/K)._x000D_
a)
A. 3,3.10-22 J _x000D_
b)
B. 1,1.10-21 J_x000D_
c)
C. 2,76.10-21 J_x000D_
d)
D. 6,2.10-21 J_x000D_
99.
Câu 199: có 8g khí hydro (coi là khí lý tưởng) ở 27°C, giãn nở đẳng áp, thể tích tăng gấp 2 lần. công của khí sinh ra trong quá trình đó là:_x000D_
a)
A. 1795 J_x000D_
b)
B. 897 J _x000D_
c)
C. 19944 J_x000D_
d)
D. 9972 J_x000D_
100.
Câu 200: ở 27°C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 227°C khi áp suất không đổi là:_x000D_
a)
A. 8 lít_x000D_
b)
B. 10 lít_x000D_
c)
C. 15 lít_x000D_
d)
D. 50 lít_x000D_
Reset
