NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHidrocacbon
Total questions: 53
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
a)
CnH2n+2 (n ≥1)
b)
CnH2n (n ≥2)
c)
CnH2n-2 (n ≥2)
d)
CnH2n-6 (n ≥6)
2.
Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng?
a)
C4H10
b)
C2H6
c)
C3H8
d)
C5H12
3.
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
a)
Metan
b)
Etan
c)
Propan
d)
n-butan
4.
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?
a)
Phản ứng thế
b)
Phản ứng cộng
c)
Phản ứng tách
d)
Phản ứng cháy
5.
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12?
a)
3 đồng phân
b)
4 đồng phân
c)
5 đồng phân
d)
6 đồng phân
6.
Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là
a)
C2H6
b)
C3H8
c)
C4H10
d)
C5H12
7.
Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
a)
Isopentan
b)
Neopentan
c)
Pentan
d)
Butan
8.
Thực hiện crackinh hoàn toàn a mol C6H14, thu được 2a mol anken và x mol ankan. Mối liên hệ giữa a và x là
a)
a < x
b)
a = x
c)
a > x
d)
a = 2x
9.
Etilen có công thức phân tử là
a)
C2H4
b)
C3H6
c)
C4H8
d)
C5H10
10.
Propilen có công thức phân tử là
a)
C2H4
b)
C3H6
c)
C4H8
d)
C5H10
11.
Ở điều kiện thích hợp, anken tác dụng với chất nào sau đây tạo thành ankan?
a)
H2
b)
HCl
c)
H2O
d)
Br2
12.
Ở điều kiện thích hợp, anken tác dụng với chất nào sau đây tạo thành ancol?
a)
H2
b)
HCl
c)
H2O
d)
Br2
13.
Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
a)
CHCnH2n+2 (n ≥1)
b)
CnH2n (n ≥2)
c)
CnH2n-2 (n ≥2)
d)
CnH2n-6 (n ≥6).
14.
Hiđrocacbon X thể khí ở điều kiện thường, công thức phân tử có dạng Cx+1H3x. Công thức phân tử của X là
a)
CH4
b)
C2H6
c)
C3H6
d)
C4H8
15.
Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
a)
ankin
b)
ankan
c)
ankađien
d)
anken
16.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
a)
CH3–CH2–CHBr–CH2Br
b)
CH2Br–CH2–CH2–CH2Br
c)
CH3–CH2–CHBr–CH3
d)
CH3–CH2–CH2–CH2Br
17.
Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
18.
Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
19.
Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế (tên thay thế) là
a)
đivinyl
b)
1,3-butađien
c)
butađien-1,3
d)
buta-1,3-đien
20.
Ankađien CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên gọi thay thế là
a)
isopren
b)
2-metyl-1,3-butađien
c)
2-metyl-butađien-1,3
d)
2-metylbuta-1,3-đien
21.
Ankađien CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên thường gọi là
a)
isopren
b)
2-metyl-1,3-butađien
c)
2-metyl-butađien-1,3
d)
2-metylbuta-1,3-đien
22.
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
a)
C4H6 và C5H10
b)
C4H4 và C5H8
c)
C4H6 và C5H8
d)
C4H8 và C5H10
23.
1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?
a)
1 mol
b)
1,5 mol
c)
2 mol
d)
0,5 mol
24.
Đivinyl tác dụng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1:1, ở -80oC tạo ra sản phẩm chính là
a)
1,4-đibrom-but-2-en
b)
3,4-đibrom-but-2-en
c)
3,4-đibrom-but-1-en
d)
1,4-đibrom-but-1-en
25.
Đivinyl tác dụng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1:1, ở 40oC tạo ra sản phẩm chính là
a)
1,4-đibrom-but-2-en
b)
3,4-đibrom-but-2-en
c)
3,4-đibrom-but-1-en
d)
1,2-đibrom-but-3-en
26.
Đivinyl tác dụng cộng HBr theo tỉ lệ mol 1:1, ở -80oC tạo ra sản phẩm chính là
a)
3-brom-but-1-en
b)
3-brom-but-2-en
c)
1-brom-but-2-en
d)
2-brom-but-3-en
27.
Đivinyl tác dụng cộng HBr theo tỉ lệ mol 1:1, ở 40oC tạo ra sản phẩm chính là
a)
3-brom-but-1-en
b)
3-brom-but-2-en
c)
1-brom-but-2-en
d)
2-brom-but-3-en
28.
Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là
a)
(–C2H–CH–CH–CH2–)n
b)
(–CH2–CH=CH–CH2–)n
c)
(–CH2–CH–CH=CH2–)n
d)
(–CH2–CH2–CH2–CH2–)n
29.
Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là
a)
(–C2H–C(CH3)–CH–CH2–)n
b)
(–CH2–C(CH3)=CH–CH2–)n
c)
(–CH2–C(CH3)–CH=CH2–)n
d)
(–CH2–CH(CH3)–CH2–CH2–)n
30.
Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
a)
CnH2n+2 (n ≥1).
b)
CnH2n (n ≥2).
c)
CnH2n-2 (n ≥2)
d)
CnH2n-6 (n ≥6)
31.
Trong các chất sau, chất nào là axetilen?
a)
C2H2
b)
C6H6.
c)
C2H6
d)
C2H4
32.
Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen?
a)
Ag2C2
b)
CH4.
c)
Al4C3
d)
CaC2
33.
Theo IUPAC ankin CH3-C≡C-CH2-CH3 có tên gọi là
a)
Etylmetylaxetilen
b)
pent-3-in.
c)
pent-2-in.
d)
pent-1-in
34.
Số đồng phân ankin ứng với công thức phân tử C4H6 là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
35.
Số đồng phân ankin ứng với công thức phân tử C5H8 là
a)
3
b)
2
c)
4
d)
5
36.
Tên gọi của hợp chất CH3-C(CH3)2C≡CH theo danh pháp IUPAC là
a)
2,2-đimetylbut-1-in
b)
2,2-đimetylbut-3-in
c)
3,3-đimetylbut-1-in
d)
3,3-đimetylbut-2-in
37.
Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác
a)
Ni, to
b)
Mn, to
c)
Pd/PbCO3, to
d)
Fe, to
38.
Cho phản ứng: C2H2 + H2O → X. X là chất nào dưới đây?
a)
CH2=CHOH
b)
CH3CHO
c)
CH3COOH
d)
C2H5OH
39.
Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?
a)
C4H10 , C4H8
b)
C4H6, C3H4
c)
Chỉ có C4H6
d)
Chỉ có C3H4
40.
Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?
a)
3
b)
2
c)
4
d)
1
41.
Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3?
a)
etan
b)
etilen
c)
axetilen
d)
isobutan
42.
Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây?
a)
Dung dịch KMnO4/H2SO4
b)
Dung dịch AgNO3/NH3
c)
Dung dịch Br2
d)
Dung dịch H2SO4, HgSO4
43.
Ankin X có chứa 90% C về khối lượng, mạch thẳng, có phản ứng với AgNO3/NH3. Vậy X là
a)
axetilen
b)
propin
c)
but-1-in
d)
but-2-in
44.
Trong phân tử ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng. Công thức phân tử của ankin là
a)
C3H4
b)
C4H6
c)
C5H8
d)
C6H10
45.
Công thức chung của ankylbenzen là
a)
CnH2n+1C6H5
b)
CnH2n+6 với n ≥ 6
c)
CxHy với x ≥ 6
d)
CnH2n-6 với n ≥ 6
46.
Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:
a)
phenyl và benzyl
b)
vinyl và anlyl
c)
anlyl và Vinyl
d)
benzyl và phenyl
47.
Cho benzen + Cl2 dư (as), thu được dẫn xuất clo X. Vậy X là
a)
C6H5Cl
b)
p-C6H4Cl2
c)
C6H6Cl6
d)
m-C6H4Cl2
48.
Xét các chất: (a) toluen; (b) o-xilen; (c) etylbenzen; (d) m-đimetylbenzen; (e) stiren. Đồng đẳng của benzen là:
a)
(a), (d)
b)
(a), (e)
c)
(a), (b), (c), (d).
d)
(a), (b), (c), (e)
49.
Số đồng phân thơm ứng với công thức phân tử C7H8 là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
50.
Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là
a)
5
b)
3
c)
4
d)
2
51.
Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ
a)
benzen
b)
metylbenzen
c)
vinylbenzen
d)
p-xilen
52.
Xét phản ứng: C6H5CH3+ KMnO4→C6H5COOK+ MnO2+KOH+H2O. Tổng hệ số các chất trong phương trình trên là:
a)
10
b)
9
c)
12
d)
8
53.
X là đồng đẳng của benzen có công thức là (C3H4)n. Công thức phân tử của X là
a)
C3H4
b)
C6H8
c)
C9H12
d)
C12H16
Reset
