wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

y lys 2.2

Total questions: 86

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cương lĩnh cho vị trí nông sâu của bệnh

a)

A. Biểu, lý

b)

B. Hư, thực

c)

C. Hàn, nhiệt

d)

D. Âm dương

2.

Câu 2. Biểu chứng là bệnh ở

a)

A. Phần dinh

b)

B. Phần khí

c)

C. Phần vệ

d)

D. Phần huyết

3.

Câu 3. Biểu chứng là giai đoạn (Đ/S)

a)

A. Toàn phát

b)

B. Biến chứng

c)

C. Khởi phát

d)

D. Viêm long

e)

E. Bệnh cảm mạo, truyền nhiễm giai đoạn đầu

4.

Câu 4. Lý là bệnh thuộc

a)

A. Gân, xương

b)

B. Tạng

c)

C. Cơ nhục

d)

D. Kinh lạc

5.

Câu 5. Cương lĩnh cho tính chất của bệnh

a)

A. Biểu, lý

b)

B. Hư, thực

c)

C. Hàn, nhiệt

d)

D. Âm dương

6.

Câu 6. Cương lĩnh cho trạng thái của bệnh

a)

A. Biểu, lý

b)

B. Hư, thực

c)

C. Hàn, nhiệt

d)

D. Âm dương

7.

Câu 7. Hồi hộp là

a)

A. Biểu chứng

b)

B. Lý chứng

c)

C. Hư chứng

d)

D. Thực chứng

8.

Câu 8. Hư chứng gồm

a)

A. Khí trệ, huyết ứ

b)

B. Đàm tích, ứ nước

c)

C. Giun sán

d)

D. Suy nhược

9.

Câu 9. Âm chứng gồm

a)

A. Hư, hàn

b)

B. Thực, nhiệt

c)

C. Biểu, hàn

d)

D. Lý, hàn

10.

Câu 10. Dương chứng gồm

a)

A. Hư, hàn

b)

B. Thực, nhiệt

c)

C. Biểu, hàn

d)

D. Lý, hàn

11.

Câu 11. Không khát là dương chứng

a)

A. Đ

b)

S

12.

Câu 12. Triều nhiệt là do

a)

A. Dương hư

b)

B. Âm hư

c)

C. Âm thinh

d)

D. Dương thịnh

13.

Câu 13. Nhức trong xương do

a)

A. Dương hư

b)

B. Âm hư

c)

C. Âm thinh

d)

D. Dương thịnh

14.

Câu 14. Ho khan do

a)

A. Dương hư

b)

B. Âm hư

c)

C. Âm thinh

d)

D. Dương thịnh

15.

Câu 15. Mạch tế sác do

a)

A. Dương hư

b)

B. Âm hư

c)

C. Âm thinh

d)

D. Dương thịnh

16.

Câu 16. Mạch nhược, vô lực do

a)

A. Dương hư

b)

B. Âm hư

c)

C. Âm thinh

d)

D. Dương thịnh

17.

Câu 17. Rêu lưỡi trắng do

a)

A. Dương hư

b)

B. Âm hư

c)

C. Âm thinh

d)

D. Dương thịnh

18.

Câu 18. Lưỡi đỏ, rêu ít do

a)

A. Dương hư

b)

B. Âm hư

c)

C. Âm thinh

d)

D. Dương thịnh

19.

Câu 19. Ăn không tiêu do

a)

A. Dương hư

b)

B. Âm hư

c)

C. Âm thinh

d)

D. Dương thịnh

20.

Câu 20. Chất lưỡi nhạt do

a)

A. Dương hư

b)

B. Âm hư

c)

C. Âm thinh

d)

D. Dương thịnh

21.

Câu 21. Đặc điểm vong âm (Đ/S)

a)

A. Mồ hôi nóng, mặn, không dính

b)

B. Tay chân lạnh

c)

C. Lưỡi khô

d)

D. Mạch phù, sác, vô lực rồi mạch vi, muốn tuyệt

e)

E. Khát, thích uống nước lạnh

22.

Câu 22. Đặc điểm vong dương (Đ/S)

a)

A. Mồ hôi lạnh, nhạt, dính

b)

B. Tay chân nóng

c)

C. Lưỡi nhuận

d)

D. Mạch phù, vô lực, mạch xích yếu

e)

E. Không khát, thích uống nước nóng

23.

Câu 23. Sợ lạnh nhiều, sốt ít do

a)

A. Biểu nhiệt

b)

B. Biểu hàn

c)

C. Lý nhiệt

d)

D. Lý hàn

24.

Câu 24. Sợ lạnh ít, sốt nhiều do

a)

A. Biểu nhiệt

b)

B. Biểu hàn

c)

C. Lý nhiệt

d)

D. Lý hàn

25.

Câu 25. Thích uống nước nóng do

a)

A. Biểu nhiệt

b)

B. Biểu hàn

c)

C. Lý nhiệt

d)

D. Lý hàn

26.

Câu 26. Thích uống nước lạnh do

a)

A. Biểu nhiệt

b)

B. Biểu hàn

c)

C. Lý nhiệt

d)

D. Lý hàn

27.

Câu 27. Không có mồ hôi do

a)

A. Biểu nhiệt

b)

B. Biểu hàn

c)

C. Lý nhiệt

d)

D. Lý hàn

28.

Câu 28. Có mồi hôi do

a)

A. Biểu nhiệt

b)

B. Biểu hàn

c)

C. Lý nhiệt

d)

D. Lý hàn

29.

Câu 29. Lưỡi nhat, rêu lưỡi trắng do

a)

A. Biểu nhiệt

b)

B. Biểu hàn

c)

C. Lý nhiệt

d)

D. Lý hàn

30.

Câu 45. Đau dây thần kinh ngoại biên: Tân ôn giải biểu

a)

Đ

b)

S

31.

Câu 46. Điều trị hàn ở trung tiêu

a)

A. Ôn trung khu hàn

b)

B. Hồi dương cứu nghịch

c)

C. Ôn dương lợi thuỷ

d)

D. Ôn kinh tán hàn

32.

Câu 47. Hội chứng bệnh lục kinh: Thái Dương kinh-Bán biểu bán lý

a)

A. Đ

b)

B. S

33.

Câu 48. Thiếu Âm là

a)

A. Lý nhiệt

b)

B. Lý hàn

c)

C. Biểu hàn

d)

D. Biểu nhiệt

34.

Câu 49. Lưỡi sưng to, màu trắng nhạt

a)

A. Tỳ thận dương hư

b)

B. Tâm Tỳ hư

c)

C. Can huyết hư

d)

D. Tỳ khí hư

35.

Câu 50. Điều trị chứng huyết ứ trong YHCT: Bổ Tỳ vì Tỳ sinh huyết

a)

A. Đ

b)

S

36.

Câu 51. Nấc là biểu hiện khí trệ ở Tỳ Vị

a)

Đ

b)

S

37.

Câu 52. Mạch của chứng Can hoả thượng viêm

a)

A. Mạch huyền sác

b)

B. Mạch tế sác

c)

C. Mạch huyền hoạt sác

d)

D. Mạch huyền

38.

Câu 53. Bệnh lý của Dương minh phổ chứng có tính chất đau, cự án, rêu lưỡi vàng khô, đại tiện táo

a)

Đ

b)

S

39.

Câu 54. Chứng nhiệt quyết, trong hội chứng bệnh kinh Quyết âm cần chữa bằng

a)

A. Thanh tả thận hoả

b)

B. Liễm âm tiết nhiệt

c)

C. Thanh tâm tả hoả

d)

D. Thanh can tả hoả

40.

Câu 55. HC bệnh Thiếu âm hoá hàn không có tính

a)

A. Mạch vi tế

b)

B. Nước tiểu trắng

c)

C. Mạch tế sác

d)

D. Chân tay lạnh

41.

Câu 56. Sốt nhiều, không ghê lạnh, rêu lưỡi vàng ngọc

a)

A. Lý nhiệt

b)

B. Lý hàn

c)

C. Biểu hàn

d)

D. Biểu nhiệt

42.

Câu 57. Bệnh tam Âm kinh là chứng bệnh thuộc về hàn

a)

Đ

b)

S

43.

Câu 58. Xem da: Ban chẩn là nhiệt thịnh

a)

A. Đ

b)

S

44.

Câu 59. Tính chất của ho do Phế âm hư theo YHCT

a)

A. Ho ít đờm, dính, có khạc, triều nhiệt

b)

B. Ho có đờm, trắng loãng

c)

C. Ho kèm khó thở ở thì thở ra

d)

D. Ho có đờm vàng, sốt cao

45.

Câu 60. Dương hư goi là chứng hư hàn

a)

A. Đ

b)

B. S

46.

Câu 61. Mất ngủ, hồi hộp, hay mê do

a)

A. Âm hư hoả vượng

b)

B. Đàm hoả nhiễu tâm

c)

C. Tâm huyết không đủ

d)

D. A, B, C sai

47.

Câu 62. Mạch đập dưới 60 lần/phút là mạch trì

a)

Đ

b)

S

48.

Câu 63. Bệnh ở kinh Thái Dương thuộc chứng bán biểu bán lý

a)

Đ

b)

S

49.

Câu 64. Sốt rét là do

a)

A. Hàn nhiệt vãng lai

b)

B. Bán biểu bán lý

c)

C. Sốt rét

d)

D. A, B, C đúng

50.

Câu 65. Miệng đắng do

a)

A. Trường Vị tích nhiệt

b)

B. Đàm trọc

c)

C. Thận hư

d)

D. Nhiệt ở Can Đởm

51.

Câu 66. Ngủ dậy thấy vẹo cổ, cử động khó, đau là thực chứng

a)

Đ

b)

S

52.

Câu 67. Đau bụng từng cơn, cự án là thực chúng

a)

Đ

b)

S

53.

Câu 68. Ho do cảm mạo phong hàn

a)

A. Ho khan

b)

B. Ho từng cơn, nôn mửa

c)

C. Ho, hắt hơi, sổ mũi

d)

D. Ho có đờm

54.

Câu 69. Sắc mặt đen không phải do

a)

A. Thận hư

b)

B. Dương khí hư

c)

C. Huyết ứ

d)

D. Thuỷ thấp

55.

Câu 70. Tính chất của thận khí hư

a)

A. Tiểu tiện ít, vàng nóng

b)

B. Đái không tự chủ, đái dầm

c)

C. Tiểu tiện dài, trong dài

d)

D. Đi tiểu luôn mót đái, đái rắt, đau

56.

Câu 71. Nghe tiếng ho: Ho lâu ngày, khàn tiếng do

a)

A. Phế thực nhiệt

b)

B. Phong nhiệt phạm phế

c)

C. Phong hàn thúc phế

d)

D. Phế âm hư

57.

Câu 73. Chứng âm hư cũng gọi là chứng hư nhiệt

a)

Đ

b)

S

58.

Câu 74. Khí nghịch ở Vị gây tiêu chảy

a)

Đ

b)

S

59.

Câu 75. Khi xem mắt, lòng trắng có sắc đen là

a)

A. Tâm

b)

B. Can

c)

C. Tỳ

d)

D. Thận

60.

Câu 76. Người béo, ăn ít, thở gấp do

a)

A. Tâm hư

b)

B. Tỳ hư đàm thấp

c)

C. Thận hư

d)

D. Phế hư

61.

Câu 77. Điều trị Tỳ dương hư

a)

A. Ôn trung hoá thấp

b)

B. Ôn kiện Tỳ

c)

C. Phát tán phong hàn

d)

D. Ôn Tỳ bổ Thận

62.

Câu 78. Sốt chứng lao nhiệt là

a)

A. Lòng bàn tay, bàn chân nóng

b)

B. Nóng huyết trong xương

c)

C. Sốt có quy luật

d)

D. Nóng nhức trong ngực

63.

Câu 79. Sắc lưỡi đỏ sẫm do hoả nhiệt ở Tâm

a)

Đ

b)

S

64.

Câu 80. HC bệnh về khí gồm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Câu 81. Có bao nhiêu nguyên tắc điều trị về YHCT

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

66.

Câu 82. Có bao nhiêu phương pháp điều trị về YHCT

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

67.

Câu 83. Đau di chuyển, tê bì ngứa dại do

a)

A. Phong

b)

Thử

c)

Thấp

d)

Táo

68.

Câu 84. Bệnh mới mắc, bụng chướng, đại tiện táo do âm hư, huyết hư

a)

Đ

b)

S

69.

Câu 85. Hư thì bổ, thực thì tả là chính trị

a)

Đ

b)

S

70.

Câu 86. Giai đoạn phục hồi vừa bổ vừa tả

a)

Đ

b)

S

71.

Câu 87. Chữa bệnh cần để ý chính khí và tà khí

a)

Đ

b)

S

72.

Câu 89. Sắc đen do đau, hàn, ứ huyết

a)

Đ

b)

S

73.

Câu 90. Thanh nhiệt giải thử trong say nắng

a)

Đ

b)

S

74.

Câu 91. Chữa táo bón thì dùng

a)

A. Hạ pháp

b)

B. Bổ pháp

c)

C. Thanh pháp

d)

D. Tả pháp

75.

Câu 92. Phương pháp chữa cảm mạo, cảm nhiệt

a)

A. Tân ôn giải biểu

b)

B. Thanh ôn giải biểu

c)

C. Tân lương giải biểu

76.

Câu 93. Tính chất âm hư

a)

A. Hoa mắt, chóng mặt

b)

B. Ngũ tâm phiền nhiệt

c)

C. Mất ngủ

d)

D. Khó thở

77.

Câu 94. Bệnh cổ trướng có nguyên nhân do tạng Can

a)

A. Đ

b)

S

78.

Câu 95. Bệnh ở lý là bệnh ở

a)

A. Sâu

b)

B. Da lông

c)

C. Bên ngoài

d)

D. Kinh lạc

79.

Câu 96. Vọng tứ chi : Móng chân tay màu đỏ tươi, hình thể gầy là do âm hư

a)

Đ

b)

S

80.

Câu 97. Lợi tiểu, trừ thấp chính là phép tiêu

a)

Đ

b)

S

81.

Câu 98. Sắc mặt xanh do mấy nguyên nhân sinh ra

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Câu 101. Chứng khí trệ trong YHCT gồm tam chứng

a)

A. Đại tiện phân nhày mũi

b)

B. Mót dặn

c)

C. Đại tiện phân có máu

d)

D. Tất cả

83.

Câu 105. Phát sốt, sợ gió, sợ lạnh, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù là

a)

A. Lý chứng

b)

B. Biểu chứng

c)

C. Thực chứng

d)

D. Nhiệt chứng

84.

Câu 106. Người bệnh vừa có chứng bệnh ở biểu vừa có bệnh ở lý gọi là

a)

A. Biểu lý đồng bệnh

b)

B. Hàn nhiệt lẫn lộn

c)

C. Chân giả

d)

D. Chân hàn giả nhiệt

85.

Câu 107. BN hơi thở ngắn, mệt mỏi, không có sức, tự ra mồ hôi kèm các chứng sa sinh dục là

a)

A. Khí hư

b)

B. Huyết hư

c)

C. Khí huyết đều hư

d)

D. Khí trệ

86.

Câu 108. Thổ pháp là dùng các thuốc có tác dụng tẩy và nhuận

a)

Đ

b)

S