Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 3

Total questions: 41

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

a)

số khối

b)

số proton

c)

số electron

d)

neutron

2.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton

b)

Số neutron

c)

Số khối

d)

Nguyên tử khối

3.

Kí hiệu nguyên tử nào sau đây được viết đúng?

a)

157N

b)

16O

c)

16S

d)

Mg1224

4.

Nguyên tử 2713Al có

a)

13p, 13e, 14n

b)

13p, 14e, 14n

c)

13p, 14e, 13n

d)

14p, 14e, 13n.

5.

Thông tin nào sau đây không đúng về 20682Pb?

a)

Số hiệu nguyên tử bằng 82

b)

Điện tích hạt nhân bằng 82

c)

Số neutron bằng 124

d)

Số khối bằng 206

6.

Nhận định nào không đúng? Hai nguyên tử  6329Cu và 6529Cu

a)

là đồng vị của nhau

b)

có cùng số electron

c)

có cùng số neutron

d)

có cùng số hiệu nguyên tử

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử

b)

Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron

c)

Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron

d)

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.

8.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và số đơn vị điện tích hạt nhân

b)

Số proton và số electron

c)

Số khối A và số neutron

d)

Số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân

9.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

b)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 neutron

c)

Nguyên tử oxi có số electron bằng số proton

d)

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử oxi có 6 electron.

10.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử

b)

Số proton trong nguyên tử bằng số neutron

c)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử

d)

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt neutron

11.

Mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có tỉ lệ giữa số proton và neutron là 1 : 1

b)

Chỉ có trong nguyên tử magie mới có 12 electron

c)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có 12 proton

d)

Số khối của nguyên tử magie là 24

12.

Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron

b)

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron

c)

Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số neutron (N)

d)

Trong nguyên tử, hạt proton, electron mang điện, hạt neutron không mang điện

13.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?

a)

Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau

b)

Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị của nhau

c)

Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau

d)

Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau

14.

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412X, 2512Y, 2612Z. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

b)

X, Y, Z là 3 đồng vị

c)

X, Y, Z thuộc về nguyên tố Mg

d)

Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton

15.

Cho những nguyên tử của các nguyên tố như hình, những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

1, 2 và 3

d)

1, 2, 3 và 4

16.

Có những phát biểu sau đây về các đồng vị của một nguyên tố hóa học:

(1) Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau.

(2) Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau.

(3) Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử.

(4) Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Cho các phát biểu sau:

(1) Trong một nguyên tử luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

(3) Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

Số phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 neutron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R?

a)

13756R

b)

13781R

c)

8156R

d)

5681R

19.

Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt neutron là 28

a)

3919K

b)

5426Fe

c)

3115P

d)

2311Na

20.

Hạt nhân của nguyên tử 6529Cucó số neutron là

a)

65

b)

39

c)

36

d)

94

21.

Tổng số hạt proton, neutron và electron trong  199F là

a)

19

b)

28

c)

30

d)

32

22.

Nguyên tử copper có kí hiệu là 6429Cu. Số hạt proton, neutron và electron tương ứng của nguyên tử này là

a)

29, 29, 29

b)

29, 29, 35

c)

29, 35, 29

d)

35, 29, 29

23.

Trong nguyên tử  2713Al tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

a)

13 hạt

b)

14 hạt

c)

12 hạt

d)

1 hạt

24.

Tổng số hạt proton, neutron và electron có trong nguyên tử 8637Rb là37

a)

37

b)

74

c)

123

d)

86

25.

Biết trong tự nhiên carbon có 2 đồng vị 136C, 136C và oxi có 3 đồng vị   168O, 178O, 188O. Số loại phân tử CO là

a)

2

b)

6

c)

9

d)

12

26.

Số phân tử H2O được tạo bởi các đồng vị 11H, 21H và 168O, 178O, 188O

a)

12

b)

6

c)

9

d)

15

27.

Trong tự nhiên copper có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu; oxi có 3 đồng vị là 16O, 17O, 18O. Số công thức phân tử được tạo bởi đồng(II) và oxi là

a)

8

b)

6

c)

12

d)

18

28.

Nitrogen có hai đồng vị bền là  147N, 6529C . Oxygen có ba đồng vị bền là 168O, 178O, 188O . Số hợp chất NO2 tạo bởi các đồng vị trên là

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

29.

Nguyên tố carbon có hai đồng vị bền:  12C chiếm 98,89% và 14C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố carbon là

a)

12,022

b)

12,011

c)

12,055

d)

12,500

30.

Biết rằng trong tự nhiên potassium có 3 đồng vị 39K (93,08%); 40K (0,012%); 41K (6,9%). Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố potassium là

a)

34,91

b)

39,14

c)

39,53

d)

34,14

31.

Trong tự nhiên, bromine có hai đồng vị bền là chiếm 50,69% 79Br số nguyên tử và chiếm 49,31% 81Br số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của bromine là

a)

80,00

b)

80,112

c)

80,986

d)

79,986

32.

Oxygen có ba đồng vị với tỉ lệ % số nguyên tử là  168O (99,757%),  178O (0,038%), 188O (0,205%). Nguyên tử khối trung bình của oxygen là

a)

16,0

b)

16,2

c)

17,0

d)

18,0

33.

Nguyên tố R có hai đồng vị, nguyên tử khối trung bình là 79,91. Một trong hai đồng vị là 79R (chiếm 54,5%). Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai là

a)

80

b)

81

c)

82

d)

80,5

34.

Trong phân tử H2SO4 tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là (Cho 11H, 168O , 3216S )

a)

52

b)

53

c)

54

d)

55

35.

Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử M là 82, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. M là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ni

d)

Cr

36.

Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 52, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. X là

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

37.

Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 114. Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26. Nguyên tố X là

a)

Cl

b)

Br

c)

Zn

d)

Ag

38.

Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 34, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. X là

a)

Mg

b)

Al

c)

Li

d)

Na

39.

Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 180. Trong đó tổng các hạt mang điện gấp 1,4324 lần số hạt không mang điện. X là

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

40.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 28. Trong đó số hạt không mang điện chiếm khoảng 35,71 % tổng các loại hạt. X là

a)

S

b)

N

c)

F

d)

O

41.

Tổng số hạt cơ bản của phân tử MCl2 là 164, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 52. M là

a)

Ca

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn