wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

15 phút

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai

a)

đã hoàn toàn kết thúc.        

b)

đang diễn ra vô cùng ác liệt.    

c)

bước vào giai đoạn kết thúc.

d)

bùng nổ và ngày càng lan rộng.

2.

Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là

a)

trừng trị các hoạt động gây chiến tranh. 

b)

thúc đẩy quan hệ thương mại tự do.

c)

duy trì hòa bình và an ninh thế giới. 

d)

ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường.

3.

Nội dung nào dưới đây không phải là vấn đề cấp bách đặt ra đối với các cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh vào đầu năm 1945?

a)

Nhanh chóng đánh bại chủ nghĩa phát xít.

b)

Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.

c)

Phân chia thành quả chiến thắng.

d)

Ký hòa ước với các nước bại trận.

4.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc là

a)

hợp tác có hiệu quả về kinh tế, văn hóa và xã hội.       

b)

chung sống hòa bình, vừa hợp tác vừa đấu tranh.

c)

tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước thành viên.

d)

giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng phương pháp hòa bình.

5.

Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương (năm 1945) là

a)

Tổ chức Y tế Thế giới.

b)

Tòa án Quốc tế.

c)

Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa.

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

6.

Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương (năm 1945) là

a)

Ngân hàng thế giới.   

b)

Quỹ nhi đồng.

c)

Đại hội đồng

d)

Tổ chức Y tế thế giới.

7.

Một trong những  nguyên tắc của Liên hợp quốc là

a)

không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực đối với nhau.

b)

hợp tác, bình đẳng dựa trên cơ sở các bên cùng có lợi.

c)

đẩy mạnh hợp tác quốc tế giữa các nước.

d)

không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kỳ nước nào.

8.

Hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) không thông qua quyết định nào?

a)

Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

b)

Quy định việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít.

c)

Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.

d)

Giao cho quân Pháp việc giải giáp quân đội Nhật ở Đông Dương.

9.

Theo thỏa thuận tại Hội nghị Pốtxđam (1945), quân đội Trung Hoa Dân quốc vào Việt Nam giải giáp quân đội Nhật từ

a)

vĩ tuyến 17 trở vào Nam.      

b)

vĩ tuyến 16 trở ra Bắc.

c)

vĩ tuyến 17 trở ra Bắc.

d)

vĩ tuyến 16 trở ra Bắc.

10.

Theo thỏa thuận tại Hội nghị Pốtxđam (1945), quân đội Anh vào Việt Nam giải giáp quân đội Nhật từ

a)

vĩ tuyến 16 trở vào Nam.    

b)

vĩ tuyến 17 trở vào Nam.     

c)

vĩ tuyến 16 trở ra Bắc

d)

vĩ tuyến 17 trở ra Bắc.

11.

Trật tự hai cực Ianta có điểm khác biệt nào sau đây so với trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai-Oasinhtơn?

a)

Hình thành gắn với kết cục của chiến tranh thế giới.       

b)

Được thiết lập từ quyết định của các cường quốc.

c)

Bị chi phối bởi quyền lợi của các cường quốc.  

d)

Có hai hệ thống xã hội đối lập về chính trị

12.

Trật tự hai cực Ianta có điểm khác biệt nào sau đây so với trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai-Oasinhtơn?

a)

Hình thành gắn với kết cục của chiến tranh thế giới.              

b)

Được thiết lập từ quyết định của các cường quốc.

c)

Bị chi phối bởi quyền lợi của các cường quốc.     

d)

Có hai hệ thống xã hội đối lập về quân sự.

13.

Trật tự hai cực Ianta có điểm khác biệt nào sau đây so với trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai-Oasinhtơn?

a)

Hình thành gắn với kết cục của chiến tranh thế giới.       

b)

Được thiết lập từ quyết định của các cường quốc.

c)

Bị chi phối bởi quyền lợi của các cường quốc.      

d)

Có hai hệ thống xã hội đối lập về kinh tế.

14.

Theo quyết định Hội nghị Ianta (2-1945), quân đội Mĩ chiếm đóng khu vực nào sau đây?

a)

Tây Đức.

b)

Đông Đức.

c)

Đông Béclin.

d)

Đông Âu

15.

Theo quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2-1945), Liên Xô không được phân chia phạm vi ảnh hưởng ở địa bàn nào sau đây?

    

a)

Đông Béclin.

b)

Đông Âu.    

c)

Đông Đức.    

d)

Tây Âu.

16.

Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945). Liên Xô không đóng quân tại khu vực nào sau đây?

       

a)

Đông Đức.    

b)

Tây Đức.   

c)

Đông Âu.    

d)

Bắc Triều Tiên

17.

Theo quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2-1945), quân đội Liên Xô chiếm đóng khu vực nào dưới đây ?

a)

Đông Đức.           

b)

Tây Béclin.    

c)

Tây Đức.

d)

Tây Âu.

18.

Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945), quân đội Liên Xô chiếm đóng khu vực nào sau đây?

a)

Tây Đức.   

b)

Đông Béclin.

c)

Tây Béclin.

d)

Tây Âu.

19.

Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945), quân đội Liên Xô chiếm đóng khu vực nào sau đây?

a)

Đông Âu. 

b)

Tây Đức.   

c)

Tây Béclin.    

d)

Tây Âu.

20.

Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945), quân đội Liên Xô chiếm đóng khu vực nào sau đây?

a)

Tây Đức.  

b)

Bắc Triều Tiên. 

c)

Tây Béclin.    

d)

Tây Âu.

21.

Theo quyết định của Hội nghị lanta (tháng 2-1945), Liên Xô không được phân chia phạm vi anh hưởng ở địa bàn nào sau đây?

        

a)

Đông Âu.

b)

Đông Béclin.

c)

Tây Béclin

d)

Đông Đức

22.

Theo quyết định của hội nghị Ianta (2-1945), Liên Xô không đóng quân tại khu vực nào sau đây?

a)

Đông Đức.

b)

Tây Á.

c)

Đông Âu.    

d)

Bắc Triều Tiên.

23.

Nhận xét nào sau đây là đúng về điểm chung của trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai-Oasinhtơn và trật tự thế giới hai cực Ianta?

a)

Chứng tỏ quan hệ quốc tế bị chi phối bởi các cường quốc.

b)

Hình thành trên cơ sở thỏa thuận giữa các nước cùng chế độ chính trị.

c)

Bảo đảm việc thực hiện quyền tự quyết của các dân tộc.

d)

Có sự phân cực rõ rệt giữa hai hệ thống chính trị xã hội khác nhau.

24.

Nhân tố hàng đầu chi phối quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX là gì?

  

a)

Trật tự thế giới hai cực Ianta.

b)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa được mở rộng.

c)

Sự ra đời và hoạt động của Liên hợp quốc.

d)

Sự ra đời của hai nhà nước Đức.

25.

Theo quyết định của hội nghị Ianta (2-1945), quốc gia nào cần phải trở thành một quốc gia thống nhất và dân chủ?

a)

. Đức

b)

Mông Cổ

c)

Trung Quốc

d)

 Triều Tiên

26.

Các vùng Đông Nam Á, Nam Á, Tây Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của quốc gia nào theo quy định của Hội nghị Ianta (2-1945)?

a)

Liên Xô, Mĩ, Anh

b)

Các nước phương Tây

c)

Hoa Kỳ, Anh, Pháp.

d)

Anh, Đức, Nhật Bản

27.

Nội dung nào không phải là mục đích triệu tập Hội nghị Ianta (tháng 2-1945)?

a)

Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít.  

b)

Thành lập khối Đồng minh chống phát xít.

c)

Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.

d)

Phân chia thành quả giữa các nước thắng trận.

28.

Em có nhận xét gì về sự phân chia phạm vi ảnh hưởng ở khu vực châu Âu giữa các cường quốc sau Chiến tranh thế giới thứ hai

a)

Sự phân chia diễn ra chủ yếu giữa Mĩ và Liên Xô

b)

Sự phân chia diễn ra không đồng đều giữa các cường quốc

c)

Nước Đức là trung tâm của sự phân chia giữa các cường quốc 

d)

Sự phân chia diễn ra ở  toàn bộ châu Âu

29.

Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là

a)

Phát triển quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia 

b)

Giải quyết các tranh chấp bằng hòa bình 

c)

 Giúp đỡ các quốc gia phát triển kinh tế - xã hội 

d)

Duy trì hòa bình an ninh thế giới

30.

Nội dung nào không phải là quyết định của hội nghị Ianta (2 - 1945)?

a)

Thỏa thuận đóng quân và phân chia khu vực ảnh hưởng

b)

Thống nhất phải tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, Nhật Bản.

c)

 Đàm phán, kí kết các hiệp ước với các nước phát xít bại trận.

d)

Thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

31.

Vấn đề quan trọng nhất khiến Hội nghị Ianta (2 - 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt là việc

a)

Trừng phạt đối với các nước phát xít bại trận.

b)

Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận.

c)

Thỏa thuận tiêu diệt phát xít Đức và Nhật Bản.

d)

Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.

32.

Quyết định nào của hội nghị Ianta (2-1945) đưa đến sự phân chia thế giới thành hai cực?

a)

Sau khi đánh bại phát xít Đức, Liên Xô tham chiến chống Nhật ở Châu Á

b)

Thỏa thuận việc đóng quân, phân chia phạm vi ảnh hưởng ở Châu Âu và Châu Á

c)

Thành lập Liên hợp quốc để giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới

d)

Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật

33.

Mối quan hệ giữa các nước thành viên của Liên hợp quốc được xây dựng dựa trên nền tảng

a)

Tôn trọng quyền bình đẳng và quyền tự quyết

b)

Tôn trọng quyền độc lập và tự quyết

c)

Tôn trọng quyền bình đẳng và tự chủ

d)

Tôn trọng quyền tự quyết và toàn vẹn lãnh thổ

34.

Cơ quan nào của Liên Hợp quốc giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới?

a)

Đại hội đồng

b)

Hội đồng Bảo an

c)

 Hội đồng quản thác

d)

Tòa án Quốc tế

35.

Những quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945) có ảnh hưởng như thế nào đến tình hình thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Mở đầu cho cuộc Chiến tranh lạnh giữa Mĩ và Liên Xô.

b)

Đánh dấu sự hình thành một trật tự thế giới mới sau chiến tranh.

c)

Trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới sau chiến tranh.

d)

Đánh dấu sự xác lập vai trò thống trị thế giới của chủ nghĩa đế quốc Mĩ.

36.

sau thất bại của chiến tranh đặc biệt ở miền nam,mĩ chuyển sang chiến lược

a)

việt nam hóa chiến tranh

b)

chiến tranh cục bộ

c)

chiến tranh phá hoại miền băc

d)

đông dương hóa chiến tranh

37.

thắng lợi mở đầu của quân dân ta trong chiến tranh cục bộ là

a)

ấp bắc mĩ tho

b)

núi thành quảng nam

c)

vạn tường quản ngãi

d)

bình giã

38.

chiến thắng được coi là ấp bắc đối với quân mĩ,mở ra cao trào tìm mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt trên khắp miền nam

a)

trà bồng

b)

vạn tường

c)

ấp bắc

d)

đông nam bộ

39.

trong năm 1965-1968 mĩ đã sử dụng chiến thuật nào ở miền nam việt nam

a)

trực thăng vận

b)

thiết xa vận

c)

tìm diệt

d)

không quân

40.

tổng tiến công nổi dậy xuân 1968 , trọng tâm ta đánh vào đâu

a)

vùng núi

b)

đồng bằng

c)

đô thị lớn

d)

trung du

41.

kết qủa lớn nhất trong têt mậu thân 1968

a)

buộc mĩ ngồi vào bàn đàm phán

b)

buộc mĩ ký hiệp định pari

c)

buộc mĩ ngừng ném bom phá hoại miền bắc

d)

buộc mĩ tuyên bố phi mĩ hóa

42.

cách mạng miền nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công sau

a)

phong trào đồng khởi

b)

sau chiến tranh đặc biệt

c)

chiến tranh cục bộ

d)

sau giơnevo

43.

đại hội đại biểu lần thứ III đã quết định đưa miền bắc

a)

tiến nhanh, tiến mạnh,tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội

b)

tiến từ từ lên chủ nghĩa xã hội

c)

khôi phục kinh tế

d)

hiện đại hóa công nghiệp hóa

44.

công thức của chiến tranh cục bộ

a)

lực lượng quân mĩ,quân đồng minh, quân đội sài gòn

b)

quân mĩ

c)

quân đội sài gòn

d)

quân đòng minh mĩ,quân sài gòn

45.

trong chiến lược nào của mĩ thực hiện từ 1965-1968 số lượng quân mĩ lên đền hơn 1 triệu quân

a)

chiến tranh đơn phương

b)

chiến tranh cục bộ

c)

chiến tranh đặc biệt

d)

việt nam hóa chiến tranh

46.

Thắng lợi to lớn nhất của Liên Xô trong công cuộckhôi phục kinh tế (1946 – 1950) là

a)

hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế.

b)

Sản xuất nông nghiệp đạt mức trước chiến tranh

c)

tổng sản lượng công nghiệp tăng 73%.

d)

chế tạo thành công bom nguyên tử.

47.

Khu vực Đông Bắc Á gồm các quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, CHDCNH Triều Tiên, Hàn Quốc, Nhật Bản và vùng lãnh thổ Đài Loan

b)

Trung Quốc, Triều Tiên, Hàn Quốc

c)

Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam

d)

Nhật Bản, Mông Cổ, CHDCND Triều Tiên, Hàn Quốc

48.

Nửa sau thế kỷ XX, kinh tế Đông Bắc Á tăng trưởng nhanh chóng với nhiều biểu hiện. Biểu hiện nào sau đây không đúng?

a)

Hàn Quốc, Hồng Công và Đài Loan trở thành siêu cường thế giớ

b)

Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

c)

Nhật Bản trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.

d)

Hàn Quốc, Hồng Công và Đài Loan trở thành ba “con rồng” kinh tế châu Á.

49.

Công cuộc cải cách và mở cửa ở Trung Quốc được bắt đầu từ khi nào và người khởi xướng là ai?

a)

Tháng 12/1987 – Mao Trạch Đông.

b)

Tháng 10/1987 – Đặng Tiểu Bình

c)

. Tháng 9/1982 – Mao Trạch Đông

d)

Tháng 12/1978 – Đặng Tiểu Bình.

50.

Ba “con rồng” kinh tế của khu vực Đông Bắc Á là

a)

Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản.

b)

Trung Quốc, Hồng Công, Nhật Bản

c)

Hàn Quốc, Hồng Công, Singapo.

d)

Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan.

51.

Nội dung cơ bản nhất trong chính sách cải cách và mở cửa của Trung Quốc thực hiện từ năm 1978 đến nay là

A. l

C.

D.

a)

thực hiện mở cửa với bên ngoài trên mọi phương diện.

b)

chú trọng cải cách hệ thống pháp luật nhằm thu hút đầu tư bên ngoài.

c)

lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, đồng thời tiến hành cải cách và mở cửa.

d)

tập trung xây dựng nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

52.

Câu 7: Ý nghĩa quốc tế to lớn của sự thành lập nước CHND Trung Hoa ngày 1 – 10 – 1949 là

a)

xóa bỏ tàn dư phong kiến.

b)

ảnh hưởng sâu sắc đến phong trào cách mạng thế giới.

c)

mở ra kỷ nguyên độc lập tự do, đi lên CNXH

d)

chấm dứt ách thống trị của đế quốc.

53.

Đặc điểm nào sau đây phản ánh đúng nhất về tốc độ tăng trưởng kinh tế của Trung Quốc trong nhửng năm 80 – 90 của thế kỉ XX và những năm đầu của thế kỷ XXI?

a)

nhanh và cao nhất thế giới.

b)

đứng hàng thứ hai thế giới

c)

đứng hàng thứ nhất thế giới

d)

mạnh mẽ, thần kì

54.

Đánh giá nào sau đây không đúng về những thành tựu cải cách và mở cửa của Trung Quốc từ năm 1978 đến nay?

a)

Trung Quốc trở thành cường quốc về công nghệ phần mềm.

b)

Biến Trung Quốc trở thành một cường quốc kinh tế thế giới.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

d)

Vai trò và vị thế của Trung Quốc ngày càng cao trên trường quốc tế.

55.

Đặc điểm chung về lịch sử của các nước Đông Bắc Á trước Chiến tranh thế giới thứ hai

a)

. đã giành được độc lập, chủ quyền.

b)

phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ.

c)

đều bị chủ nghĩa thực dân nô dịch (trừ Nhật Bản).

d)

đông dân và có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

56.

Sự kiện nào sau đây thể hiện sự biến đổi về chính trị của khu vực Đông Bắc Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?A.. B. C.

a)

Trung Quốc thu hồi chủ quyền đối với Hồng Kông và Ma Cao

b)

. Nội chiến giữ Quốc dân đảng và Đảng cộng sản

c)

Nước CHND Trung Hoa ra đời

d)

sự chia cắt bán đảo Triều Tiên thành 2 nhà nước đối lập

57.

Trước chiến tranh thế giới thứ hai, hầu hết các nước Đông Bắc Á đều bị

a)

Liên Xô- Trung Quốc chiếm đóng.

b)

Chủ nghĩa thực dân nô dịch.

c)

Mĩ chiếm đóng.

d)

Anh, Pháp chiếm làm thuộc địa

58.

Tháng 8- 1948, ở phía Nam bán đảo Triều Tiên nhà nước nào sau đây được thành lập?

a)

Đại Hàn Dân Quốc

b)

CHDCND Triều Tiên

c)

CHND Trung Hoa

d)

CHDCND Lào

59.

Từ năm 1946 đến năm 1949 ở Trung Quốc đã diễn ra cuộc nội chiến giữa

a)

Liên Xô và Mĩ.

b)

Quốc Dân đảng và Đảng Cộng sản.

c)

Liên Xô và Trung Quốc.

d)

Liên Xô và các thế lực thân Mĩ.

60.

Nội dung nào sau đây không thuộc đường lối đổi mới của Trung Quốc từ 1978?

a)

Tiến hành cải cách và mở cửa.

b)

Lấy phát triển kinh làm trung tâm.

c)

Chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

d)

Thực hiện đường lối "ba ngọn cờ hồng"

61.

Sự kiện nào sau đây không thuộc những biến đổi cơ bản của các nước Đông Bắc Á sau năm1945?

a)

Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập

b)

Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên.

c)

Sự thành lập nước Cộng hòa Nhân Dân Trung Hoa.

d)

Một số nước đạt nhiều thành tựu quan trọng trong công cuộc xây dựng đất nước.

62.

Các nước nào sau đây không nằm ở khu vực Đông Bắc Á?

a)

Thái Lan, Ấn Độ.

b)

Hồng Công, Đài Loan.

c)

Triều Tiên, Hàn Quốc.

d)

Nhật Bản, Trung Quốc.

63.

Nửa sau thế kỷ XX, kinh tế Đông Bắc Á tăng trưởng nhanh chóng với nhiều biểu hiện. Biểu hiện nào sau đây không đúng?

a)

Hàn Quốc, Hồng Công và Đài Loan trở thành siêu cường thế giớ

b)

Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

c)

Nhật Bản trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.

d)

Hàn Quốc, Hồng Công và Đài Loan trở thành ba “con rồng” kinh tế châu Á.

64.

Công cuộc cải cách và mở cửa ở Trung Quốc được bắt đầu từ khi nào và người khởi xướng là ai?

a)

Tháng 12/1987 – Mao Trạch Đông.

b)

Tháng 10/1987 – Đặng Tiểu Bình

c)

. Tháng 9/1982 – Mao Trạch Đông

d)

Tháng 12/1978 – Đặng Tiểu Bình.

65.

Ba “con rồng” kinh tế của khu vực Đông Bắc Á là

a)

Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản.

b)

Trung Quốc, Hồng Công, Nhật Bản

c)

Hàn Quốc, Hồng Công, Singapo.

d)

Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan.

66.

Nội dung cơ bản nhất trong chính sách cải cách và mở cửa của Trung Quốc thực hiện từ năm 1978 đến nay là

A. l

C.

D.

a)

thực hiện mở cửa với bên ngoài trên mọi phương diện.

b)

chú trọng cải cách hệ thống pháp luật nhằm thu hút đầu tư bên ngoài.

c)

lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, đồng thời tiến hành cải cách và mở cửa.

d)

tập trung xây dựng nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

67.

Câu 7: Ý nghĩa quốc tế to lớn của sự thành lập nước CHND Trung Hoa ngày 1 – 10 – 1949 là

a)

xóa bỏ tàn dư phong kiến.

b)

ảnh hưởng sâu sắc đến phong trào cách mạng thế giới.

c)

mở ra kỷ nguyên độc lập tự do, đi lên CNXH

d)

chấm dứt ách thống trị của đế quốc.

68.

Đặc điểm nào sau đây phản ánh đúng nhất về tốc độ tăng trưởng kinh tế của Trung Quốc trong nhửng năm 80 – 90 của thế kỉ XX và những năm đầu của thế kỷ XXI?

a)

nhanh và cao nhất thế giới.

b)

đứng hàng thứ hai thế giới

c)

đứng hàng thứ nhất thế giới

d)

mạnh mẽ, thần kì

69.

Đánh giá nào sau đây không đúng về những thành tựu cải cách và mở cửa của Trung Quốc từ năm 1978 đến nay?

a)

Trung Quốc trở thành cường quốc về công nghệ phần mềm.

b)

Biến Trung Quốc trở thành một cường quốc kinh tế thế giới.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

d)

Vai trò và vị thế của Trung Quốc ngày càng cao trên trường quốc tế.

70.

Đặc điểm chung về lịch sử của các nước Đông Bắc Á trước Chiến tranh thế giới thứ hai

a)

. đã giành được độc lập, chủ quyền.

b)

phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ.

c)

đều bị chủ nghĩa thực dân nô dịch (trừ Nhật Bản).

d)

đông dân và có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

71.

Sự kiện nào sau đây thể hiện sự biến đổi về chính trị của khu vực Đông Bắc Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?A.. B. C.

a)

Trung Quốc thu hồi chủ quyền đối với Hồng Kông và Ma Cao

b)

. Nội chiến giữ Quốc dân đảng và Đảng cộng sản

c)

Nước CHND Trung Hoa ra đời

d)

sự chia cắt bán đảo Triều Tiên thành 2 nhà nước đối lập