wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn GK Địa

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Nằm ở ngoài cùng của Trái Đất, rắn chắc, độ dày dao động từ 5km đến 70km là:

a)

lớp ba-dan

b)

lớp gra-nit

c)

vỏ cảnh quan

d)

vỏ Trái Đất

2.

Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất là:

a)

các khoáng vật và đá

b)

các vật chất nhẹ, tơi xốp

c)

các loại vật liệu vụn bỏ từ các loại đá

d)

Đá ba-dan do sự phun trào của núi lửa

3.

Vỏ lục địa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn dày gấp 2 lần vỏ đại dương

b)

Thường dày hơn vỏ đại dương

c)

Mỏng hơn nhiều so với vỏ đại dương

d)

Có độ dày bằng vỏ đại dương

4.

Theo thứ tự từ trên xuống, các tầng đá ở lớp vỏ Trái Đất lần lượt là:

a)

tầng đá trầm tích, tầng granit, tầng badan

b)

tầng đá trầm tích, tầng badan, tầng granit

c)

tầng granit, tầng đá trầm tích, tầng badan

d)

tầng badan, tầng đá trầm tích, tầng granit

5.

Điểm khác nhau về cấu tạo của lớp vỏ lục địa và vỏ đại dương là:

a)

Lớp vỏ lục địa dày hơn lớp vỏ đại dương

b)

Vỏ đại dương cấu tạo chủ yếu bằng badan, vỏ lục địa chủ yếu bằng granit

c)

Lớp vỏ đại dương chiếm diện tích lớn hơn lớp vỏ lục địa

d)

Vỏ đại dương cấu tạo chủ yếu bằng badan, vỏ lục địa chủ yếu bằng trầm tích

6.

So với vỏ lục địa thì vỏ đại dương có:

a)

độ dày lớn hơn, không có tầng granit

b)

độ dày nhỏ hơn, có tầng granit

c)

độ dày lớn hơn, có tầng granit

d)

độ dày nhỏ hơn, không có tầng granit

7.

Những vùng bất ổn của Trái Đất thường nằm ở

a)

trên các lục địa

b)

giữa các đại dương

c)

các vùng gần cực

d)

vùng tiếp xúc với các mảng kiến tạo

8.

Các mảng kiến tạo thường:

a)

Đứng yên, không dịch chuyển

b)

Dịch chuyển cùng nhau, tốc độ nhanh

c)

Trôi nổi, di chuyển độc lập, tốc độ chậm

d)

Trôi nổi, di chuyển độc lập, tốc độ trung bình

9.

Cơ chế làm cho các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp manti là

a)

Sự tự quay của Trái Đất theo hướng từ Tây sang Đông

b)

Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời theo hướng ngược chiều kim đồng hồ

c)

Sự tự quay của Trái Đất và sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

d)

Sự hoạt động của các dòng đối lưu vật chất nóng chảy trong lòng đất

10.

Khi hai mảng tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng nào dưới đây

a)

Tạo các dãy núi cao, núi lửa, siêu bão

b)

Động đất, núi lửa, lũ lụt

c)

Bão lũ, mắc ma phun trào

d)

Mắc ma trào lên, tạo ra các dãy núi ngầm

11.

Khi hai mảng kiến tạo xô vào nhau thì sẽ xảy ra hiện tượng nào dưới đây

a)

Hình thành các dãy núi

b)

Động đất, núi lửa, lũ lụt

c)

Bão lũ, mắc ma phun trào

d)

Mắc ma trào lên, tạo ra các dãy núi ngầm

12.

Dãy núi trẻ Hi-ma-lay-a ở châu Á được hình thành do sự tiếp xúc của 2 mảng kiến tạo nào dưới đây

a)

Mảng Âu - Á

Mảng Thái Bình Dương

b)

Mảng Âu - Á

Mảng Nam Cực

c)

Mảng Âu - Á

Mảng Phi

d)

Mảng Âu - Á

Mảng Ấn Độ - Australia

13.

Dãy núi trẻ An-đet ở Nam Mĩ được hình thành do sự tiếp xúc của 2 mảng nào dưới đây

a)

Mảng Nam Mĩ

Mảng Bắc Mĩ

b)

Mảng Nam Mĩ

Mảng Na-zca

c)

Mảng Nam Mĩ

Mảng Phi

d)

Mảng Nam Mĩ

Mảng Thái Bình Dương

14.

Hiện tượng ngày đêm luân phiên mọi nơi trên Trái Đất là do

a)

hình dạng và cấu trúc của Trái Đất

b)

vị trí của Trái Đát so với Mặt Trời

c)

bức xạ của Mặt Trời chiếu xuống Trái Đất

d)

dạng hình cầu và chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất

15.

Giờ ở khu vực kinh tuyến gốc đi qua được gọi là

a)

khu vực giờ

b)

giờ GMT

c)

giờ địa phương

d)

giờ khu vực

16.

Đường chuyển ngày quốc tế được quy định là:

a)

kinh tuyến 0⁰ đi qua múi giờ số 0

b)

kinh tuyến 90⁰ Đ đi qua giữa múi giờ số 6 (+6)

c)

kinh tuyến 180⁰ đi qua giữa múi giờ số 12 (+12)

d)

kinh tuyến 90⁰T đi qua giữa múi giờ số 18 (-6)

17.

Tính theo giờ địa phương, nếu kinh tuyến 105⁰Đ là 13 giờ thì ở kinh tuyến 104⁰Đ là mấy giờ?

a)

12 giờ 4 phút

b)

11 giờ 56 phút

c)

12 giờ 56 phút

d)

13 giờ 4 phút

18.

Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian:

a)

một ngày đêm

b)

một tuần

c)

một tháng

d)

một năm

19.

Bề mặt Trái Đất luôn có một nửa được Mặt Trời chiếu sáng là ngày và một nửa không được chiếu sáng là đêm, nguyên nhân là do:

a)

Trái Đất tự quay quanh trục

b)

trục Trái Đất nghiêng

c)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

d)

Trái Đất có dạng hình cầu

20.

Trên bề mặt Trái Đất có hiện tượng ngày đêm luôn phiên nhau với nhịp điệu 24 giờ là do:

a)

Trái Đất tự quay quanh trục

b)

trục Trái Đất nghiêng

c)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

d)

Trái Đất có dạng hình khối cầu

21.

Nếu múi giờ số 12 đang là 18 giờ ngày 15-2 thì cùng lớp đó Việt Nam (múi giờ số 7) đang là mấy giờ ngày bao nhiêu?

a)

13 giờ ngày 15-2

b)

13 giờ ngày 14-2

c)

23 giờ ngày 15-2

d)

23 giờ ngày 14-2

22.

Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trên Trái Đất là do

a)

Trái Đất tự quay từ Tây sang Đông

b)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ Tây sang Đông

c)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời, với trục nghiêng và góc nghiêng không đổi

d)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến xung quanh trục

23.

Theo dương lịch, các ngày xuân phân, hạ chí, thu phân, đông chí ở Việt Nam và một số nước khác ở bán cầu Bắc lần lượt là:

a)

22/12; 23/9; 22/6; 21/3

b)

21/3; 22/6; 23/9; 22/12

c)

22/6; 23/9; 22/12; 21/3

d)

23/9; 22/12; 21/3; 22/6

24.

Nơi nào ở trên Trái Đất quanh năm có ngày và đêm dài như nhau?

a)

Ở hai cực

b)

Các địa điểm nằm trên 3 vòng cực

c)

Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến

d)

Các địa điểm nằm trên xích đạo

25.

Nơi nào trên Trái Đất có 6 tháng ngày, 6 tháng đêm?

a)

Ở 2 cực

b)

Ở vùng nội chí tuyến

c)

các địa điểm năm trên xích đạo

d)

các địa điểm năm trên 2 chí tuyến

26.

Ở bán cầu Bắc, hiện tượng ngày ngắn hơn đêm diễn ra trong khoảng thời gian:

a)

21/3-22/6

b)

21/3-23/9

c)

23/9-21/3

d)

23/9-22/12

27.

"Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối"

Cậu tục ngữ trên thể hiện hệ quả nào của chuyển động tự quay quanh Mặt Trời của Trái Đất?

a)

Hiện tượng mặt trời lên thiên đỉnh

b)

Các mùa trong năm

c)

Ngày, đêm luân phiên nhau

d)

Ngày đêm dài ngắn khác nhau theo mùa

28.

Giả sử Trái Đất không tự quay quanh trục mà chỉ chuyển động quanh Mặt Trời thì thời gian ngày, đêm trên Trái Đất là?

a)

6 tháng ngày, 6 tháng đêm

b)

12 tháng ngày, không có ban đêm

c)

3 tháng ngày, 9 tháng đêm

d)

12 tháng đem, không có ban ngày

29.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu

a)

50km

b)

100km

c)

150km

d)

200km

30.

Thạch quyển gồm:

a)

vỏ trái đất và phần trên cùng của lớp manti

b)

phần trên cùng của lớp manti và đá trầm tích

c)

đá badan và phần trên cùng của lớp manti

d)

phần trên cùng của lớp manti và đá biến chất

31.

Nội lực là phát sinh từ:

a)

bên trong Trái Đất

b)

bên ngoài Trái Đất

c)

bức xạ của Mặt Trời

d)

nhân của Trái Đất

32.

Nguồn năng lượng sinh ra từ nội lực không phải là do:

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ

b)

sự dịch chuyển của các dòng vật chất

c)

các phản ứng hoá học khác nhau

d)

bức xạ từ Mặt Tròi đến Trái Đất

33.

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa

34.

Vận động nội lực theo hướng năm ngang thường

a)

xảy ra chậm và trên một diện tích lớn

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay

c)

làm cho địa nâng lên hay hạ xuống

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy

35.

Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng

a)

Núi uốn nếp

b)

Các địa luỹ

c)

Các địa hào

d)

Lục địa nâng

36.

Vận động nội lực theo phương năm ngang không làm

a)

thành núi uốn nếp

b)

những nơi địa luỹ

c)

những nơi địa hào

d)

lục địa nâng lên

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang?

a)

Tạo nên những nơi uốn nếp

b)

Sinh ra những địa luỹ, địa hào

c)

Các lục địa nâng lên, hạ xuống

d)

Có hiện tượng động đất, nứi lửa

38.

Sông nào sau đây ở Việt Nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo?

a)

Hồng

b)

Cả

c)

Thu Bồn

d)

Đồng Nai

39.

Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên

b)

sụt xuống

c)

uốn nếp

d)

xô lệch

40.

Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên

b)

sụt xuống

c)

uốn nếp

d)

xô lệch

41.

Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái?

a)

Lục địa nâng lên, hạ xuống

b)

Các lớp đá mềm bị uốn nếp

c)

Các lớp đá cứng bị đứt gãy

d)

Động đất, núi lửa hoạt động

42.

Vận động kiến tạo theo phương nằm ngang xảy ra không phải do nguồn năng lượng của:

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

các phản ứng hoá học khác nhau

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất

43.

Núi lửa sinh ra khi:

a)

hai mảng kiến tạo cách xa nhau

b)

xảy ra động đất có cường độ cao

c)

sự phân huỷ của các chất phóng xạ

d)

có vận động nâng lên, hạ xuống

44.

Ngoại lực có nguồn gốc từ (a)  

45.

Nguồn năng lượng sinh ra từ ngoại lực chủ yếu là của

a)

sự phân huỷ của các chất phòng xạ

b)

sự dịch chuyển của các dòng vật chất

c)

các phản ứng hoá học khác nhau

d)

bức xạ từ MT đến TĐ

46.

Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?

a)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

b)

lục địa được nâng lên hay hạ xuống

c)

các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy

d)

sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa

47.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực?

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Con người

d)

Kiến tạo

48.

Các quá trình ngoại lực bao gồm?

a)

phong hoá, nâng lên, vần chuyển, bồi tụ

b)

phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ

c)

phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ

d)

phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ

49.

Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi

a)

nhiệt độ, nước, sinh vật

b)

sinh vật, nhiệt độ, đất

c)

đất, nhiệt độ, địa hình

d)

địa hình, nước, khí hậu

50.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở:

a)

bề mặt Trái đất

b)

tầng khí đối lưu

c)

ở thềm lục địa

d)

lớp manti trên

51.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở nơi có

a)

các địa hình núi cao và nhiều sông suối

b)

sự thay đổi lớn nhiệt độ, nước, sinh vật

c)

nhiều đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ

d)

sự biến động của sinh vật và con người

52.

Phong hoá lí học là

a)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn, làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học

b)

việc giữ nguyên đá nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khóng vật và tính chất hoá học

d)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học

53.

Phong hoá hoá học là

a)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn, làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học

b)

quá trình phá huỷ đá, củ yếu đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khóng vật và tính chất hoá học

d)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học

54.

Phong hoá sinh học là

a)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn, làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học

b)

việc giữ nguyên đá nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khóng vật và tính chất hoá học

d)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học

55.

Phong hoá lí học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước

b)

các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây

d)

tác động của hoạt động sản xuất của sinh vật

56.

Phong hoá hóa học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước

b)

các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây

d)

tác động của hoạt động sản xuất của sinh vật

57.

Phong hoá sinh học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước

b)

các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây

d)

tác động của hoạt động sản xuất của sinh vật

58.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá vật lí

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

b)

Hoà tan đá vôi với nước để tạo ra hang động

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời

59.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá sinh học

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

b)

Hoà tan đá vôi với nước để tạo ra hang động

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời

60.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá hoá học

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

b)

Hoà tan đá vôi với nước để tạo ra hang động

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời

61.

Bóc mòn là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

tích tụ(tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu

62.

Vận chuyển là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

tích tụ(tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu

63.

Bồi tụ là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

tích tụ(tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu

64.

Phát biểu nào dưới đây đúng với quá trình phong hoá

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

tích tụ(tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu

65.

Tác nhân của quá trình bóc mòn KHÔNG phải là

a)

gió thổi

b)

nước chảy

c)

băng hà

d)

rừng cây

66.

Các hình thức nào sau đây KHÔNG phải là bóc mòn

a)

xâm thực, mài mòn

b)

mài mòn, thổi mòn

c)

thổi mòn, xâm thực

d)

xâm thực, vận chuyển

67.

Các địa hình nào sau đây do sóng biển tạo nên

a)

Hàm ếch sóng vỗ, bậc thềm sóng vỗ

b)

Bậc thềm sóng vỗ, cao nguyên băng

c)

Cao nguyên băng, khe rãnh xói mòn

d)

Hàm ếch sóng vỗ, khe rãnh xói mòn

68.

Địa hình nào sau đây KHÔNG do sóng biển tạo nên

a)

Hàm ếch sóng vỗ

b)

Bậc thềm sóng vỗ

c)

Vách biển

d)

Rãnh nông

69.

Cách địa hình nào sau đây không phải là kết quả của quá trình bóc mòn

a)

địa hình xâm thực, địa hình thổi mòn

b)

địa hình xâm thực, địa hình bồi tụ

c)

địa hình xâm thực, địa hình băng tích

d)

địa hình xâm thực, địa hình khoét mòn

70.

Địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo nên

a)

các rãnh nông

b)

hàm ếch sóng vỗ

c)

bãi bồi ven sông

d)

thung lũng sông

71.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển

a)

là lớp không khí bao quanh Trái Đất

b)

luôn phải chịu ảnh hưởng của Mặt Trời

c)

rất quan trọng cho phát triển sinh vật

d)

giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn

72.

Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phần lớn được

a)

bề mặt Trái Đất hấp thụ

b)

phản hồi vào không gian

c)

các tầng khí quyển hấp thụ

d)

phản hồi vào băng tuyết

73.

Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu là do nhiệt của:

a)

bức xạ mặt trời

b)

bức xạ mặt đất

c)

lớp vỏ trái đất

d)

lớp manti trên

74.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

bức xạ mặt trời

b)

lớp vỏ lục địa

c)

lớp manti trên

d)

thạch quyển

75.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

vòng cực

d)

cực

76.

Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất

a)

Dộ lớn góc nhập xạ

b)

Thời gian chiếu sáng

c)

Tính chất mặt đệm

d)

Độ che phủ thực vật

77.

Biên độ nhiệt đô năm lớn nhất ở

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

vòng cực

d)

cực

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực

b)

nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo

79.

Từ xích đạo về cực có

a)

nhiệt độ TB năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng

b)

biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ TB năm tăng

c)

góc chiếu của tia bức xạ MT tăng, nhiệt độ hạ thấp

d)

nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt trung bình năm tăng

80.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

bán cầu Tây

b)

đại dương

c)

lục địa

d)

bán cầu Đông

81.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

nhiệt độ mùa hạ càng giảm

b)

nhiệt độ mùa đông càng cao

c)

biên độ nhiệt độ càng lớn

d)

góc tới mặt trời càng nhỏ

82.

Sự phân bố nhiệt độ của không khí trên TĐ không phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

sự thay đổi của các vĩ độ địa lý

b)

bờ Đông và bờ Tây các lục địa

c)

độ dốc và hướng phơi sườn núi

d)

các bán cầu Đông, bán cầu Tây

83.

Càng lên cao nhiệt độ càng giảm vì

a)

không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh

b)

bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm

c)

mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu

d)

bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình

a)

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm

b)

Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi

c)

Niệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải

d)

Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn

85.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

độ cao địa hình

b)

độ dốc địa hình

c)

hướng sườn núi

d)

hướng dãy núi