wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-BGD-U1-U4-L3+MORE

Total questions: 35

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn đáp án có phần gạch chân được phát âm khác các từ còn lại)

a)

March

b)

kitchen

c)

watch

d)

school

2.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

American

b)

Australian

c)

English

d)

August

3.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)

Today is the thirty-one of May.

a)

Today

b)

is

c)

thirty-one

d)

May

4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Đọc và chọn bức tranh phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau đây)

Today is the fourteenth of January. Tomorrow is ____________.

a)
b)
c)
d)
5.

READ AND WRITE 1 MISSING WORD (Đọc và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu)


My father is 43 years old. (a)   birthday is on the ninth of May.

6.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn đáp án có chứa thông tin KHÔNG đúng với thông tin trong câu sau đây)


Today is the twenty-first of September. It's my birthday.

a)

Today is the twenty-first of September.

b)

Today is my birthday.

c)

Tomorrow is the twenty-second of September.

d)

Tomorrow is my birthday.

7.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau đây, chọn True nếu câu đó đúng với nội dung nghe được, hoặc False nếu sai)

His birthday is on the fifth of January.

a)

TRUE

b)

FALSE

8.

LISTEN AND WRITE (Nghe và điền từ còn thiếu)

Her birthday is on the sixteenth of (a)   .

9.

REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp lại các từ sau thành câu có nghĩa và chọn đáp án đúng)

birthday/ September/ the/ is/ on/ My/ of/ twenty-first/ .

a)

My birthday is on the September of twenty-first.

b)

My birthday is of the September on twenty-first.

c)

My birthday is on the twenty-first of September.

d)

My birthday is of the twenty-first on September.

10.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


- When is your birthday?

- It's on the thirty-one of August.

a)

is

b)

birthday

c)

on

d)

thirty-one

11.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


- What is the (a)   today?

- It's the second of March.

12.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án đúng)

January, March, May, ___________

a)

July

b)

September

c)

November

d)

December

13.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng dựa vào nội dung nghe được)


- When is your birthday?

- It's _____________.

a)
b)
c)
d)
14.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau)

It’s the thirty-first __________ October.

a)

in

b)

to

c)

of

d)

on

15.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án có câu hỏi tương ứng với câu sau đây)


It's the eleventh of October.

a)

What day is it today?

b)

What do you do on Fridays?

c)

What is the date today?

d)

What is your name?

16.

LOOK, READ AND CHOOSE (Đọc và chọn bức tranh đúng)

It's the fourteenth of October.

a)
b)
c)
d)
17.

LISTEN, READ AND WRITE (Nghe, đọc và viết từ còn thiếu)


- What's the date today?

- The (a)   of October.

18.

REORDER THE WORDS AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Sắp xếp lại các từ sau thành câu có nghĩa và chọn đáp án đúng)

birthday/ the/ My/ is/ on/ of/ July/ first/.

a)

My birthday is on July of the first.

b)

My birthday is on the first of July.

c)

My birthday is of the first on July.

d)

My birthday is of July on the first.

19.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)

Today is Thursday. Tomorrow is (a)   .

20.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng, dựa vào nội dung nghe được)

a)

He goes to school and helps his parents on Fridays.

b)

He goes to school and visits his grandparents on Fridays.

c)

He helps his parents and plays the guitar on Fridays.

d)

He plays football on Fridays.

21.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác loại so với các đáp án còn lại)

a)

play

b)

visit

c)

watch

d)

zoo

22.

WATCH THE VIDEO, READ AND CHOOSE (Xem video, đọc câu sau và chọn True nếu câu đó đúng hoặc False nếu sai, dựa vào nội dung trong video)


It's Friday today.

a)

TRUE

b)

FALSE

23.

REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp các từ đã cho và chọn đáp án đúng)


teacher/ my/ from/ Hanoi, / is/ Vietnam/.

a)

My teacher is from Hanoi, Vietnam.

b)

Teacher is my from Hanoi, Vietnam.

c)

My teacher is Hanoi from Vietnam.

d)

Teacher my is from Hanoi, Vietnam.

24.

LISTEN AND READ, THEN CHOOSE (Nghe và đọc câu dưới đây, chọn True nếu câu đó đúng với nội dung nghe được hoặc chọn False nếu sai)

Tom is from Malaysia.

a)

TRUE

b)

FALSE

25.

READ AND CHOOSE THE APPROPRIATE SENTENCE (Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án thích hợp với nội dung của đoạn văn).

My name is Mary. I am 9 years old. I'm from England. My school is Newton Primary School. I'm in class 4A. Nice to meet you.

a)

She is five years old.

b)

She is ten years old.

c)

She is nine years old.

d)

She is eight years old.

26.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Her friends are skipping.

a)

True

b)

False

27.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

I often skate in (a)   park.

28.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

- There are a lot of ____ in my place.

a)

lake

b)

trees

c)

temple

d)

theatre

29.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác loại với các đáp án còn lại)

a)

come

b)

go

c)

play

d)

basketball

30.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

I play chess and basketball at break time.

b)

What do they like?

c)

I like playing chess at break time.

d)

What are you do at break time?

31.

LISTEN, READ AND CHOOSE YES OR NO (Nghe, đọc và chọn YES nếu đúng hoặc NO nếu sai)


He likes blind man's bluff.

a)

YES

b)

NO

32.

READ AND CHOOSE YES OR NO (Đọc và chọn YES nếu đúng hoặc NO nếu sai)


Minho and Tony like chess.

a)

YES

b)

NO

33.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

He's my _________ .

a)

brother

b)

sister

c)

grandmother

d)

mother

34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

- How old is your _________?

- He's _________ .

a)

grandfather / sixty-eight years old

b)

grandfather / six years old

c)

brother / thirteen years old

d)

grandmother / sixty-eight years old

35.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)

D-C-K-U

(a)