wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 Vật lý 10

Total questions: 43

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

2.

Cho các giai đoạn phát triển vật lý sau:

1.Các nhà vật lí dùng phương pháp thực nghiệm để tìm hiểu thế giới tự nhiên.

2.Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan.

3.Các nhà vật lý tập trung vào các mô hình lý thuyết tìm hiểu thế giới vi mô và sử dụng thí nghiệm để kiểm chứng.

  Quá trình phát triển vật lý theo đúng thứ tự

a)

1;3;2. 

b)

3; 2; 1.  

c)

2;1; 3.  

d)

1;2;3.

3.

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của vật lý được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Lực vạn vật hấp dẫn.

b)

Máy hơi nước.

c)

Định luật cảm ứng điện từ.  

d)

Thuyết tương đối.

4.

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ hai?

a)

Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.  

d)

Nghiên cứu về thuyết tương đối.

5.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư vào đầu thế kỉ XXI là

a)

Sử dụng trí tuệ nhân tạo, robot, internet toàn cầu, công nghệ vật liệu siêu nhỏ, điện thoại thông minh vv…

b)

Xây dựng các dây chuyển sản suất tự động dựa trên những thành tựu nghiên cứu về điện tử,vi mạch, chất bán dẫn vv…

c)

Xuất hiện các thiết bị dùng điện trong mọi lĩnh vực sản xuất và đời sống con người.

d)

Thay thế sức lực cơ bắp bằng sức lực máy móc.

6.

Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp thực nghiệm:

a)

Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.

b)

Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.

c)

Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái đất.

d)

Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta dùng tia sáng.

7.

Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp lí thuyết:

a)

Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.

b)

Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.

c)

Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất.

d)

Ném một quả bóng lên trên cao

8.

Galilei sử dụng phương pháp nào để nghiên cứu Vật lí?                             

a)

Phương pháp thống kê. 

b)

Phương pháp thực nghiệm. 

c)

Phương pháp quan sát và suy  luận.

d)

Phương pháp mô hình. 

9.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất dẫn tới việc mắc sai lầm khi Aristotle xác định nguyên nhân làm cho các vật rơi nhanh chậm khác nhau?  

a)

Khoa học chưa phát triển.

b)

Ông quá tự tin và suy luận của mình.

c)

Không có nhà khoa học nào giúp đỡ ông.

d)

Ông không làm thí nghiệm để kiểm tra quan điểm của mình.

10.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nhiệt độ cao 

b)

Nơi cấm lửa

c)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp  

d)

Chất dễ cháy

11.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Chất độc sức khỏe 

b)

Lưu ý cẩn thận 

c)

 Chất độc môi trường 

d)

Nơi có chất phóng xạ

12.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nơi nguy hiểm về điện

b)

Lưu ý cẩn thận 

c)

Cẩn thận sét đánh  

d)

Cảnh báo tia laser

13.

Biển báo mang ý nghĩa:     

a)

Nơi có chất phóng xạ   

b)

Nơi cấm sử dụng quạt 

c)

Cẩn thận sét đánh  Tránh gió trực tiếp

d)

Lối thoát hiểm

14.

Khi có sự cố chập cháy dây điện trong khi làm thí nghiệm ở phòng thực hành, điều ta cần làm trước tiên là:

a)

Ngắt nguồn điện.

b)

Dùng nước để dập tắt đám cháy.

c)

Dùng CO2 để dập đám cháy nếu chẳng may lửa cháy vào quần áo.

d)

Thoát ra ngoài.

15.

Nếu thấy có người bị điện giật chúng ta không được

a)

chạy đi gọi người tới cứu chữa.   

b)

dùng tay để kéo người bị giật ra khỏi nguồn điện.

c)

ngắt nguồn điện. 

d)

tách người bị giật ra khỏi nguồn điện bằng dụng cụ cách điện.

16.

Sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là phép đo

a)

trực tiếp.   

b)

gián tiếp.   

c)

đồ thị.

d)

thực nghiệm.

17.

Phép so sánh trực tiếp nhờ dụng cụ đo gọi là

a)

phép đo gián tiếp. 

b)

dụng cụ đo trực tiếp.

c)

phép đo trực tiếp.

d)

giá trị trung bình.

18.

Em hãy chọn đáp án đúng: Đâu là một phép đo gián tiếp?

a)

Phép đo chiều dài của một cái hộp hình chữ nhật.

b)

Phép đo chiều rộng của một cái hộp hình chữ nhật.

c)

Phép đo chiều cao của một cái hộp hình chữ nhật.  

d)

Phép đo thể tích của một cái hộp hình chữ nhật.

19.

Chọn đáp án đúng nhất : Sai số phép đo bao gồm:

a)

Sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị. 

b)

Sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.

c)

Sai số hệ thống và sai số đơn vị. 

d)

Sai số đơn vị và sai số dụng cụ.

20.

Khi đo n lần cùng một đại lượng A, ta nhận được giá trị trung bình của A là A\overline{A}   Sai số tuyệt đối của phép đo là ΔA\Delta A   Cách viết kết quả đúng khi đo đại lượng A là

a)

A= A +ΔAA=\ \overline{A}\ +\Delta A  

b)

A=AΔAA=\overline{A}-\Delta A  

c)

A=A ±ΔAA=\overline{A}\ \pm\Delta A  

d)

A=A +ΔA2A=\frac{\overline{A}\ +\Delta A}{2}  

21.

Một học sinh tiến hành đo gia tốc rợi tự do tại phòng thí nghiệm. Phép đo gia tốc rơi tự do học sinh này cho giá trị trung bình sau nhiều lần đo là g = 9,7166667m/s2 với sai số tuyệt đối tương ứng là Δg = 0,0681212 m/s2. Kết quả của phép đo được biễu diễn bằng

a)

g = 9,72 ± 0,068 m/s2

b)

g = 9,7 ± 0,1 m/s2

c)

g = 9,72 ± 0,07 m/s2

d)

g = 9,717 ± 0,068 m/s2

22.

Để xác định chiều cao của bạn A, người ta sử dụng thước, ta có bảng số liệu bên. Sai số trong phép đo này là bao nhiêu?

a)

1,4 mm.  

b)

1,44 mm. 

c)

1,42 mm.

d)

1,43 mm.

23.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

b)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

24.

Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển so với quãng đường đi được là                                                      

a)

bằng nhau.

b)

lớn hơn.   

c)

nhỏ hơn.  

d)

lớn hơn hoặc bằng. 

25.

Đối với vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây không phải của độ dịch chuyển?                                    

a)

Là đại lượng vecto.

b)

Cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.              

c)

Cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động. 

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

26.

Đối với vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây của quãng đường đi được?                                                     

a)

Là đại lượng vectơ.

b)

Có đơn vị đo là mét.                                

c)

Cho biết hướng chuyển động. 

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

27.

Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

a)

Có phương và chiều xác định.  

b)

Có đơn vị đo là mét.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.   

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

28.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật không thể có độ lớn bằng nhau khi vật:

a)

Chuyển động tròn. 

b)

Chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

Chuyển động thẳng không đều.

d)

Chuyển động thẳng có nghỉ trên đường.

29.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ).

                 Quãng đường và độ dời của vật tương ứng bằng

a)

2m; -2m.

b)

8m; -2m.

c)

2m; 2m.

d)

8m; -8m.

30.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?

a)

A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.

b)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3

d)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.

31.

Chọn đáp án đúng

a)

Vận tốc trung bình là một đại lượng có hướng.

b)

Vận tốc trung bình là một đại lượng vô hướng.

c)

Tốc độ trung bình là một đại lượng có hướng.

d)

Tốc độ tức thời là một đại lượng có hướng.

32.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc?                                               

a)

Không thể có độ lớn bằng 0.

b)

Là đại lượng vô hướng.  

c)

Có phương xác định.

d)

Cho biết quãng đường đi được.

33.

Chọn đáp án đúng khi nói về tốc độ tức thời:

a)

Tốc độ tức thời đại diện cho độ nhanh chậm của chuyển động trên cả quãng đường.

b)

Tốc độ tức thời chỉ mang tính đại diện cho độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định.

c)

Tốc độ tức thời là tốc độ trung bình trong toàn bộ thời gian chuyển động

d)

Tốc độ tức thời là cách gọi khác của tốc độ trung bình.

34.

Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chiếc xe ô tô chạy trên đường thẳng. Vận tốc của xe bằng

a)

45 km/h.

b)

90 km/h.         

c)

– 45km/h.

d)

–90 km/h.

35.

Một chiếc xe ôtô xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới B, cách A 120 km. Biết xe tới B lúc 8 giờ 30 phút sáng, vận tốc của xe là

a)

50 km/h.

b)

48 km/h.         

c)

54 km/h.

d)

60 km/h.

36.

Một ôtô chuyển động với vận tốc ban đầu bằng 0. Sau 1 phút ôtô đạt vận tốc 54km/h, gia tốc của ôtô là?

a)

1m/s2  

b)

0,9m/s2    

c)

0,5m/s2         

d)

0,25m/s2

37.

Một viên bi thả trên một mặt phẳng nghiêng với vận tốc ban đầu bằng 0, gia tốc a = 0,2m/s2. Sau bao lâu viên bi đạt vận tốc 1m/s

a)

0,2s

b)

1,5s   

c)

5s

d)

1s

38.

Một dòng sông có chiều rộng là 60m nước chảy với vận tốc 2m/s so với bờ. Một người lái đò chèo một chiếc thuyền đi trên sông với vận tốc 3m/s. Xác định vận tốc của thuyền đối với bờ khi xuôi dòng?

a)

4m/s 

b)

2m/s

c)

3,2m/s

d)

5 m/s

39.

Một canô chạy thẳng đều xuôi dòng từ bến A đến bến B cách nhau 54km mất khoảng thời gian 3h. Vận tốc của dòng chảy là 7km/h. Tính vận tốc của canô đối với dòng chảy.

a)

9km/h    

b)

12km/h

c)

11km/h  

d)

10km/h

40.

Bạn A đi bộ từ nhà đến trường 2km, do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy. Hỏi độ dịch chuyển của bạn A là bao nhiêu khi về đến nhà?

a)

2km. 

b)

4km. 

c)

0km.     

d)

3km.

41.

Một dòng sông có chiều rộng là 60m nước chảy với vận tốc 2m/s so với bờ. Một người lái đò chèo một chiếc thuyền đi trên sông với vận tốc 6m/s . Vận tốc của thuyền đối với bờ khi ngược dòng là?

a)

4m/s  

b)

2m/s

c)

3,2m/s

d)

5 m/s

42.

Một dòng sông có chiều rộng là 60m nước chảy với vận tốc 2m/s so với bờ. Một người lái đò chèo một chiếc thuyền đi trên sông với vận tốc 5 m/s . Vận tốc của thuyền đối với bờ khi đi từ bờ này sang bờ đối diện theo phương vuông góc với bờ?

a)

4m/s

b)

2m/s      

c)

3,2m/s

d)

5,3 m/s

43.

Một canô chạy thẳng đều xuôi dòng từ bến A đến bến B cách nhau 54km mất khoảng thời gian 3h. Vận tốc của dòng chảy là 6km/h. Tính khoảng thời gian nhỏ nhất để canô ngược dòng từ B đến A.

a)

11h        

b)

12h 

c)

10h

d)

9h