wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử giữa kì 1 12

Total questions: 121

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Việc giải giáp quân đội Nhật Bản ở Đông Dương theo thỏa thuận của hội nghị Potxdam được giao cho quân đội nước nào

a)

Quân đội Anh và quân đội Pháp

b)

Quân đội Anh và quân đội Mĩ

c)

Quân đội Anh và quân Trung Hoa Dân Quốc

d)

Quân đội Pháp và quân đội Trung Hoa Dân Quốc

2.

Theo thỏa thuận của các cường quốc tại hội nghị Ianta, ĐNA thuộc phạm vi ảnh hưởng của

a)

Các nước Đông Âu

b)

Các nước phương Tây

c)

Mĩ, Anh và Liên Xô

d)

Đức, Pháp và Nhật Bản

3.

Tham dự hội nghị Ianta gồm đại diện nguyên thủ đại diện cho các quốc gia nào

a)

Anh, Pháp, Mĩ

b)

Anh, Pháp, Liên Xô

c)

Liên Xô, Mĩ, Anh

d)

Liên Xô, Mĩ, Pháp

4.

Việc xác định vĩ tuyến 38 độ Bắc làm ranh giới chia cắt của quốc gia nào theo quyết định của hội nghị Ianta

a)

Nhật Bản

b)

Triều Tiên

c)

Trung Quốc

d)

Đức

5.
Trật tự thế giới sau chiến tranh thế giới thứ hai gọi là
a)
Trật tự Vescxai-Oasinh tơn
b)
Trật tự hai cực Ianta
c)
Trật tự hai cực đông tây
d)
Trật tự hai cực Xô-Mĩ
6.
Hội nghị Ianta diễn ra tại quốc gia nào
a)
Anh
b)
c)
Liên Xô
d)
Pháp
7.
Đầu năm 1945, chiến tranh thế giới thứ 2 bước vào giai đoạn cuối, thắng lợi thuộc về
a)
Phe đồng minh
b)
Các lực lượng dân chủ tiến bộ
c)
Mĩ và Liên Xô
d)
Anh và Pháp
8.
Hội nghị Ianta diễn ra
a)
Từ ngày 3 đến ngày 11/2/1945
b)
Từ ngày 3 tháng ngày 12/2/1945
c)
Từ ngày 4 đến ngày 11/2/1945
d)
Từ ngày 3 đến ngày 11/2/1945
9.
Đại diện cho Liên Xô tham dự hội nghị Ianta là
a)
Thủ tướng Stalin
b)
Chủ tịch hội đồng bộ trưởng Stalin
c)
Tổng thống Stalin
d)
Chủ tịch Ủy ban quân đội Stalin
10.
Nước nào sau đây không có mặt ở hội nghị cấp cao ở Ianta
a)
Anh
b)
c)
Pháp
d)
Liên Xô
11.
Phạm vi nào không thuộc phạm vi ảnh hưởng của Liên Xô
a)
Đông Đức
b)
Đông Âu
c)
Đông Béc Lin
d)
Tây Đức
12.
Theo thỏa thuận tại hội nghị Ianta, hai nước trở thành những nước trung lập là
a)
Pháp và Phần Lan
b)
Áo và Phần Lan
c)
Áo và Hà Lan
d)
Phần Lan và Thổ Nhĩ Kì
13.
Liên hợp quốc ra đời nhằm mục đích gì
a)
Ngăn chặn các hoạt động xâm lược của đế quốc hiếu chiến
b)
Thúc đẩy sự giao lưu giữa các quốc gia trên thế giới
c)
Duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển mối quan hệ hữu nghị hợp tác giữa các quốc gia thành viên
d)
Phát triển quan hệ thương mại tự do
14.
Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc
a)
Duy trì hòa bình, an ninh thế giới
b)
Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
c)
Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
d)
Bình đẳng chủ quyền giữa các nước và quyền tự quyết định của các dân tộc
15.
Tổ chức Liên hợp quốc thành lập không nhằm mục đích nào sau đây
a)
Duy trì hòa bình, an ninh thế giới
b)
Phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc
c)
Tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước
d)
Phân chia thành quả thắng lợi sau chiến tranh thế giới thứ hai
16.
Ngày 16/10/2007, đại hội đồng Liên hợp quốc đã bầu Việt Nam làm
a)
Ủy viên không thường trực hội đồng bảo an nhiệm kì 2008-2009
b)
Ủy viên thường trực hội đồng bảo an nhiệm kì 2008-2009
c)
Ủy viên không thường trực hội đồng bảo an nhiệm kì 2009-2010
d)
Ủy viên thường trực nhiệm kì 2009-2010
17.
Để thông qua bản hiến chương và tuyên bố thành lập Liên hợp quốc, hội nghị tại San Francisco đã diễn ra với sự tham gia của
a)
45 nước
b)
50 nước
c)
55 nước
d)
60 nước
18.
Năm 1977, khi gia nhập Liên hợp quốc Việt Nam là thành viên thứ mấy
a)
149
b)
150
c)
151
d)
152
19.
Liên hợp quốc có mấy cơ quan chủ yếu
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
20.
Hội nghị quốc tế San Francisco từ tháng 4/1945 đến 6/1945 thông qua nội dung gì
a)
Thông qua bản hiến chương và tuyên bố thành lập tổ chức LHQ
b)
Tuyên bố tổ chức LHQ chính thức đi vào hoạt động
c)
Là phiên họp đầu tiên của LHQ
d)
Họp bàn về việc thành lập các cơ quan của LHQ
21.
Mục đích của Liên hợp quốc được nêu rõ trong văn kiện nào sau đây
a)
Hiến chương LHQ
b)
Công ước LHQ
c)
Tuyên ngôn LHQ
d)
Văn kiện về quyền con người
22.
Cơ quan nào sau đây không thuộc tổ chức LHQ
a)
Đại hội đồng
b)
Hội đồng bảo an
c)
Hội đồng kinh tế-xã hội
d)
Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)
23.
Duy trì hòa bình an ninh thế giới là nhiệm vụ chính của tổ chức nào
a)
Liên minh Châu Âu
b)
Liên minh châu Phi
c)
ASEAN
d)
LHQ
24.
Ngày 24/10/1945, văn kiện nào sau đây của LHQ bắt đầu có hiệu lực
a)
Hiến chương LHQ
b)
Công ước LHQ
c)
Tuyên ngôn LHQ
d)
Văn kiện về quyền con người
25.
Theo quyết định của hội nghị Ianta, nước Đức bị chia làm mấy khu vực theo chế độ quân quản
a)
2 khu vực
b)
3 khu vực
c)
4 khu vực
d)
5 khu vực
26.
Vấn đề quan trọng hàng đầu và cấp bách nhất đặt ra cho các nước đồng minh tại hội nghị Ianta là
a)
Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước Phát xít
b)
Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh
c)
Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
d)
Giải quyết vấn đề các nước phát xít chiến bại
27.
Nguyên thủ 3 nước Liên Xô, Mĩ, Anh dự hội nghị Ianta đã thống nhất mục tiêu chung là
a)
Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước Phát xít
b)
Thành lập tổ chúc LHQ để giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới
c)
Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
d)
Tiêu diện tận gốc chủ nghĩa Phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản
28.
Việc đóng quân ở nước Đức sau chiến tranh thế giới thứ hai được quyết định tại hội nghị Ianta do
a)
Liên Xô đóng quân ở Đông Đức, Mĩ đóng quân ở Tây Đức
b)
Liên Xô đóng quân ở Đông Đức và Đông Béc Lin, Mĩ, Pháp đóng quân ở Tây Đức và Tây Béc Lin
c)
Liên Xô đóng quân ở Đông Đức và Đông Béc Lin, Mĩ, Anh, Pháp đóng quân ở Tây Đức và Tây Béc Lin
d)
Mỗi nước Liên Xô và Mĩ đóng quân ở một nửa lãnh thổ nước Đức
29.
Nội dung gây tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh tại hội nghị Ianta là
a)
Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít
b)
Thành lập tổ chức quốc tế-LHQ
c)
Phân chia khu vực chiếm đóng hoặc phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận
d)
Giải quyết các hậu quả chiến tranh phân chia chiến lợi phẩm
30.
Nội dung nào sau đây không nằm trong quyết định của hội nghị Ianta
a)
Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản
b)
Thành lập tổ chức LHQ nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới
c)
Hợp tác giữa các nước nhằm khôi phục lại đất nước sau chiến tranh
d)
Thỏa thuận về việc đóng quân giữa các nước nhằm giải giáp quân đội Phát xít phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
31.
Nội dung không đúng được hội nghị Ianta chấp nhận những điều kiện để Liên Xô tham chiến chống quân phiệt Nhật là
a)
Giữ nguyên trạng Mông Cổ
b)
Khôi phục quyền lợi của nước Nga đã mất do cuộc chiến tranh Nga-Nhật năm 1904
c)
Liên Xô được khai thác tài nguyên ở vùng Đông Bắc Trung Quốc
d)
Liên Xô chiếm đảo thuộc quần đảo Curin
32.
Nội dung nào sau đây không đúng về "trật tự hai cực Ianta"
a)
Trật tự thế giới mới hình thành sau chiến tranh thế giới thứ hai
b)
Trật tự thế giới mới hình thành sau hội nghị Ianta
c)
Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng trong quan hệ quốc tế
d)
Liên Xô chuyển từ đối đầu sang đối thoại hợp tác
33.
Hội nghị Ianta có những quyết định quan trọng ngoại trừ việc
a)
Tiêu diệt tận gốc phát xít Đức và chủ nghĩa Quân phiệt Nhật
b)
Thành lập tổ chức LHQ
c)
Phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa 3 cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh
d)
Thiết lập trật tự thế giới hai cực Ianta do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi cực
34.
Theo quyết định của hội nghị Ianta về phân chia khu vực chiếm đóng, Mĩ không có quyền lợi ở
a)
Italia
b)
Nhật Bản
c)
Trung Quốc
d)
Bắc Triều Tiên
35.
Hội nghị lanta quyết định thành lập tổ chức mang tính chất quốc tế nhằm mục đích duy trì hòa bình, an ninh thế giới là
a)
Hội quốc liên
b)
Liên hợp quốc
c)
Hội đồng bảo an Liên hợp quốc
d)
Đại hội đồng Liên hợp quốc
36.
Cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình, an ninh thế giới của Liên hợp quốc là
a)
Đại hội đồng
b)
Hội đồng Bảo an
c)
Hội đồng kinh tế - xã hội
d)
Tòa án Quốc tế
37.
Nguyên tắc cơ bản nhất để chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc là
a)
tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
b)
không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kỳ nước nào
c)
chung sống hòa bình và có sự nhất trí giữa 5 cường quốc lớn
d)
bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
38.
Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là gì?
a)
Duy trì hòa bình và an ninh thế giới
b)
Thúc đẩy quan hệ hữu nghị hợp tác giữa tất cả các nước
c)
Giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột khu vực
d)
Giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hoá, giáo dục, y tế, nhân đạo
39.
Mọi quyết định của Hội đồng Bảo an phải được sự nhất trí của 5 nước uỷ viên thường trực bao gồm:
a)
Mỹ, Anh, Pháp, Đức, Nhật Bản
b)
Liên Xô, Trung Quốc, Mĩ, Anh, Nhật
c)
Liên Xô, Đức, Mĩ, Anh
d)
iên Xô, Mĩ, Anh, Pháp và Trung Quốc
40.
Tại sao Hiến chương của Liên hợp quốc là văn kiện quan trọng nhất?
a)
Đề ra nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc
b)
Là cơ sở để các nước tham gia tổ chức Liên hợp quốc
c)
Hiện chương nêu rõ mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là duy trì hòa bình, an ninh thế giới, phát triển các mối quan hệ giữa các nước
d)
Hiến chương quy định tổ chức bộ máy của Liên hợp quốc
41.
Nội dung nào dưới đây thể hiện rõ vai trò của Liên hợp quốc?
a)
Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
b)
Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào
c)
Là một diễn đàn quốc tế vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới
d)
Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
42.
Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Liên Xô bước vào công cuộc khôi phục kinh tế và tiếp tục xây dựng CNXH trong hoàn cảnh
a)
bán được nhiều vũ khí trong chiến tranh thế giới thứ hai
b)
đất nước khủng hoảng trầm trọng về kinh tế, chính trị, xã hội
c)
đất nước chịu tổn thất nặng nề trong Chiến tranh thế giới thứ hai
d)
ất thuận lợi vì Liên Xô là nước chiến thắng trong chiến tranh thế giới hai
43.
Kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế (1946-1950) của nhân dân Liên Xô hoàn thành trong thời gian
a)
4 năm
b)
4 năm 3 tháng
c)
4 năm 5 tháng
d)
4 năm 8 tháng
44.
Từ năm 1946 đến năm 1950, Liên Xô đã đạt được thắng lợi to lớn gì trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ?
a)
Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất
b)
Xây dựng cơ sở vật chất- kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội
c)
Thành lập liên bang cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết
d)
Hoàn thành kế hoạch thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế
45.
Nhân dân Liên Xô nhanh chóng hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế (1946-1950) dựa vào
a)
tinh thần tự lực tự cường
b)
những tiến bộ khoa học kĩ thuật
c)
sự giúp đỡ của các nước Đông Âu
d)
có nguồn tài nguyên phong phú
46.
Trong khoảng ba thập niên đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô là nước đi đầu trong lĩnh vực
a)
ông nghiệp nặng
b)
công nghiệp dầu mỏ
c)
sản xuất nông nghiệp
d)
công nghiệp vũ trụ và công nghiệp điện hạt nhân
47.
Sự kiện nào đánh dấu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?
a)
Neil Armstrong đặt chân lên mặt trăng
b)
Laika- sinh vật sống đầu tiên bay vào vũ trụ
c)
I Gagarin bay vòng quanh trái đất
d)
Năm 1957, Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo
48.
Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô chú trọng vào ngành kinh tế nào để xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
a)
Công nghiệp nặng
b)
Công nghiệp nhẹ
c)
Dịch vụ du lịch
d)
Nông nghiệp
49.
Liên Xô dựa vào thuận lợi nào là chủ yếu để xây dựng lại đất nước sau chiến tranh thế giới thứ hai
a)
Lãnh thổ lớn và tài nguyên phong phú
b)
Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới
c)
Những thành tựu từ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trước chiến tranh
d)
Tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội và nhiệt tình của nhân dân sau ngày chiến thắng
50.
Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện chính sách đối ngoại
a)
Hòa bình, trung lập không liên kết
b)
Tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người
c)
Bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc
d)
Kiên quyết chống lại chống lại các chính sách gây chiến của Mĩ
51.
Thành tựu nào sau đây không phải của Liên Xô trong công cuộc khôi phục kinh tế và xây dựng chủ nghĩa xã hội
a)
Sản lượng nông nghiệp những năm 50 tăng 16%
b)
Sản lượng công nghiệp năm 1950 tăng 73% so với trước chiến tranh
c)
Công nghiệp được phục hồi vào năm 1947
d)
Cường quốc công nghiệp thứ hai thế giới
52.
Cho các sự kiện: 1. Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo 2. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử 3. Tổng sản lượng công nghiệp của Liên Xô tăng 73% Hãy sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian
a)
1-3-2
b)
2-3-1
c)
2-1-3
d)
3-2-1
53.
Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước đế quốc do Mĩ cầm đầu đã thực hiện âm mưu cơ bản gì để chống lại Liên Xô
a)
Bao vây kinh tế
b)
Phát động chiến tranh lạnh
c)
Đẩy mạnh chiến tranh tổ lực
d)
Lôi kéo các nước đồng minh chống lại Liên Xô
54.
Ý nghĩa của việc Liên xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 là
a)
Thể hiện sự cân bằng sức mạnh quân sự giữa Liên Xô và Mĩ
b)
Phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ
c)
Mĩ không còn đe dọa nhân dân thế giới bằng vũ khí tên lửa
d)
Đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của nền khoa học-kĩ thuật Xô Viết
55.
Trước chiến tranh thế giới thứ hai, trừ Nhật Bản, các nước Đông Bắc đều
a)
Bị chủ nghĩa thự dân nô dịch
b)
Dành được độc lập
c)
Thuộc địa của Pháp
d)
Là các nước phát triển mạnh mẽ về kinh tế
56.
Từ 1946-1949, ở Trung Quốc diễn ra sự kiện nào
a)
Sự hợp tác giữa đảng cộng sản và quốc dân Đảng
b)
Cuộc nội chiến giữa Đảng cộng sản và quốc dân Đảng
c)
Cuộc "đại cách mạng văn hóa vô sản"
d)
Liên Xô và Trung Quốc kí nhiều hiệp ước hợp tác hữu nghị
57.
Chủ trương cải cách-mở cửa của trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc được đề ra tại
a)
Đại cách mạng văn hóa vô sản (1966-1976)
b)
Hội nghị trung ưởng Đảng Cộng sản Trung Quốc (12/1978)
c)
Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ XII (9/1982)
d)
Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ XIII (10/1987)
58.
Từ những năm 80 của thế kỉ XX đến nay, Trung Quốc đã thực hiện chính sách đối ngoại gì
a)
Thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc
b)
Bắt tay với Mĩ chống lại Liên Xô
c)
Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam
d)
Mở rộng quan hệ hữu nghị hợp tác với các nước trên thế giới
59.
Một trong những biến đổi lớn về chính trị của khu vực Đông Bắc Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
cuộc nội chiến Trung Quốc (1946 – 1949)
b)
sự thành lập hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên
c)
nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời
d)
Trung Quốc thu hồi Hồng Công, Ma Cao
60.
Đường lối chung của Đảng Cộng sản Trung Quốc trong thời kỳ cải cách mở cửa lấy nội dung nào làm trọng tâm?
a)
Phát triển kinh tế
b)
Xây dựng hệ thống chính trị
c)
Xây dựng nền kinh tế thị trường
d)
Kiên trì bốn nguyên tắc cơ bản
61.
Hiện nay còn bộ phận lãnh thổ nào của Trung Quốc nhưng vẫn nằm ngoài sự kiểm soát của nước này?
a)
Hồng Công
b)
Đài Loan
c)
Ma Cao
d)
Tây Tạng
62.
Sắp xếp các sự kiện dưới đây theo đúng trình tự thời gian 1. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời. 2. Trên bán đảo Triều Tiên ra đời hai nhà nước. 3. Nội chiến giữa Quốc Dân đảng và Đảng Cộng sản. 4. Trung Quốc thu hồi Hồng Công và Ma Cao.
a)
3,2,1,4
b)
4,2,3,1
c)
3,2,4,1
d)
3,1,2,4
63.
Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên bị chi phối bởi yếu tố nào dưới đây?
a)
cuộc đối đầu giữa Mỹ và Trung Quốc
b)
chiến tranh lạnh
c)
trật tự hai cực lanta
d)
xu thế toàn cầu hóa
64.
Tinh chất cuộc nội chiến cách mạng ở Trung Quốc (1946 - 1949) là
a)
cách mạng tư sản
b)
chiến tranh giải phóng dân tộc
c)
cách mạng xã hội chủ nghĩa
d)
cách mạng dân tộc dân chủ
65.
Nền kinh tế đạt tốc độ tăng trưởng thuộc loại cao nhất thế giới vào những năm đầu thế kỉ XIX là
a)
Nhật Bản
b)
Hàn Quốc
c)
Trung Quốc
d)
66.
Tổ chức nào ra đời vào ngày 8/8/1967?
a)
Liên hợp quốc (UN)
b)
Liên minh châu Âu (EU)
c)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
d)
Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
67.
Các quốc gia tham gia sáng lập tổ chức ASEAN là
a)
Indonesia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Philippin
b)
Indonexia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Brunây
c)
Indonesia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Campuchia
d)
Indonexia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Mianma
68.
Thành viên thứ 6 của tổ chức ASEAN là nước
a)
Brunây
b)
Lào
c)
Campuchia
d)
Việt Nam
69.
Thành viên thứ 7 của tổ chức ASEAN là nước
a)
Brunây
b)
Lào
c)
Campuchia
d)
Việt Nam
70.
Sự kiện nổi bật diễn ra ở Lào vào ngày 2/12/1975 là
a)
Chính phủ Lào được thành lập, ra mắt Quốc dân
b)
Mĩ kí hiệp định Viêng Chăn lập lại hòa bình ở Lào
c)
nhân dân Lào giành được chính quyền trong cả nước
d)
nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào được thành lập
71.
“Phương án Maobatton” chia Ấn Độ thành 2 quốc gia là
a)
Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Pakistan của người theo Hồi giáo
b)
Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Pakistan của người theo Phật giáo
c)
Ấn Độ của người theo đạo Tin Lành, Pakistan của người theo Hồi giáo
d)
Ấn Độ của người theo Thiên chúa giáo, Pakistan của người theo Hồi giáo
72.
Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Ấn Độ tiếp tục đấu tranh chống thực dân
a)
Pháp
b)
Anh
c)
Hà Lan
d)
Tây Ban Nha
73.
Quốc gia nào có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất ở Đông Nam Á trong những năm 70 của the ki XX?
a)
Xingapo
b)
Malaixia
c)
Philippin
d)
Thái Lan
74.
Quốc gia nào ở Đông Nam Á trở thành “con rồng” nổi trội nhất trong bốn “con rồng” kinh tế của châu Á?
a)
Inđônêxia
b)
Xingapo
c)
Philippin
d)
Thái Lan
75.
Những quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm 1945?
a)
Indonexia, Philippin, Lào
b)
Malaixia, Việt Nam, Lào,
c)
Inđônêxia, Việt Nam, Lào,
d)
Inđônêxia, Mianma, Lào,
76.
Hoàn cảnh lịch sử nào không dẫn đến sự ra đời của tổ chức ASEAN?
a)
Các quốc gia vừa giành độc lập
b)
Các quốc gia còn gặp nhiều khó khăn
c)
Các nước đã phát triển mạnh mẽ về kinh tế
d)
Mĩ muốn biển Đông Nam Á thành cải “sân sau” của mình
77.
Mục đích của việc ký kết Hiến chương ASEAN (1/2007) là
a)
xây dựng ASEAN thành một cộng đồng vững mạnh
b)
xây dựng ASEAN thành một cộng đồng vững mạnh
c)
xây dựng ASEAN thành một cộng động kinh tế, văn hóa
d)
xây dựng ASEAN thành một tổ chức năng động và hiệu quả
78.
Đảng Quốc Đại là chính đáng của giai cấp nào ở An Độ?
a)
Tư sản
b)
Vô sản
c)
Nông dân
d)
Tiểu tư sản
79.
Sự kiện nổi bật nào diễn ra ở Ấn Độ ngày 26/1/1950?
a)
Ấn Độ giành quyền tự trị
b)
Ấn Độ thử thành công bom nguyên tử
c)
An Độ phóng thành công vệ tinh nhân tạo
d)
Ấn Độ tuyên bố độc lập và thành lập nước Cộng hòa
80.
Cuộc cách mạng nào đã đưa Ấn Độ trở thành nước xuất khẩu gạo đứng hàng thứ ba trên thể giới từ năm 1995?
a)
“Cách mạng công nghệ"
b)
“Cách mạng chất xám"
c)
“Cách mạng xanh”
d)
“Cách mạng trắng”
81.
Cuộc cách mạng chất xám" đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc sản xuất
a)
máy bay lớn nhất thế giới
b)
tàu thủy lớn nhất thế giới
c)
hóa chất lớn nhất thế giới
d)
phần mềm lớn nhất thế giới
82.
Theo phương án "Maobatton", An Độ được thực dân Anh hứa sẽ trao trả cho An Do quyền
a)
độc lập
b)
tự do
c)
tự trị
d)
tự quyết
83.
Chính sách đối ngoại mà Ấn Độ theo đuổi sau khi giành độc lập là
a)
hòa bình, trung lập tích cực
b)
trung lập, tiếp nhận sự viện trợ từ mọi phia
c)
hòa bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới
d)
trung lập, không tham gia một liên minh quân sự nào
84.
Nhóm 5 nước sáng lập ASEAN tiến hành chiến lược kinh tế hướng nội nhau
a)
thu hút vốn đầu tư, kĩ thuật của nước ngoài
b)
xây dựng nền kinh tế thị trường, theo định hướng xã hội chủ nghĩa
c)
nhanh chóng xóa bỏ nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ
d)
nhanh chóng xóa bỏ nền kinh tế nghèo nàn, trở thành những nước công nghiệp mới
85.
Tổ chức lãnh đạo nhân dân Lào tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ từ năm 1955 là
a)
Đảng Nhân dân Lào
b)
Đảng Cộng sản Đông Dương
c)
Liên minh Việt - Miên - Lào
d)
Đảng Nhân dân Cách mạng Lào
86.
Đường lối mà Chính phủ Xihanúc đã thực hiện ở Campuchia từ năm 1954 đến năm 1970 là?
a)
trung lập tích cực C kháng chiến chống Mĩ
b)
hòa bình trung lập D kháng chiến chống Pháp
87.
Trong phong trào đấu tranh của nhân dân Á, Phi và Mĩ Latinh, năm 1960 được gọi là năm
a)
châu Á
b)
Mĩ Latinh
c)
châu Phi
d)
châu Mĩ
88.
Trong phong trào đấu tranh từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000, Mĩ Latinh được gọi là
a)
“Hòn đảo tự do”
b)
“Lục địa bùng cháy”
c)
“Lục địa mới trỗi dậy”
d)
“Tiền đồn của chủ nghĩa xã hội”
89.
Nội dung nào dưới đây được bản hiện Pháp tháng 11 - 1993 ở Nam Phi chính thức xóa bỏ?
a)
Chế độ phân biệt chủng tộc
b)
Chính quyền của người da trắng
c)
Chủ nghĩa thực dân cũ
d)
Chủ nghĩa thực dân mới
90.
Sau Chiến tranh thế giới thứ hai phong trào GPDT ở Châu Phi nổ ra sớm nhất ở đâu?
a)
Tây Phi
b)
Bắc Phi
c)
Đông Phi
d)
Nam Phi
91.
Phiden Cátxtơrô là lãnh tụ kiệt xuất của nhân dân nước nào?
a)
Cuba
b)
Colômbia
c)
Achentina
d)
Vênexuela
92.
Mục tiêu đấu tranh của các nước Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
Chống chế độ diệt chủng
b)
Chống chủ nghĩa thực dân cũ
c)
Chống chế độ độc tài thân Mĩ
d)
Chống chế độ phân biệt chủng tộc
93.
Hình thức đấu tranh chủ yếu của các nước Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
Vũ trang,
b)
Nghị trường
c)
Ngoại giao,
d)
Bất hợp tác
94.
Nenxơn Mandela trở thành người da đen đầu tiên giữ chức vụ gì? Ở đâu?
a)
Thủ tướng, Angiêri
b)
Tổng thống, Cộng hòa Peru
c)
Thủ tướng, Cộng hòa Ấn Độ
d)
Tổng thống, Cộng hòa Nam Phi
95.
Kẻ thù chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
Chế độ độc tài thân Mĩ
b)
Chủ nghĩa thực dân cũ
c)
Chủ nghĩa thực dân mới
d)
Bảo vệ và củng cố độc lập dân tộc
96.
Kẻ thù chủ yếu của phong trào GPDT ở Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai? |
a)
Chế độ phân biệt chủng tộc
b)
Chủ nghĩa thực dân cũ
c)
Chủ nghĩa thực dân mới
d)
Giành độc lập dân tộc
97.
Yếu tố nào dưới đây phản ánh không đúng nguyên nhân phát triển của kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
Áp dụng khoa học kỹ thuật
b)
Chi phí cho quốc phòng thấp
c)
Vai trò điều tiết của nhà nước
d)
Tài nguyên thiên phong phú
98.
Nguyên nhân cơ bản (chủ yếu) nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là
a)
Yếu tố con người là vốn quý nhất
b)
áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất
c)
các công ty có sức cạnh tranh cao
d)
chi phí cho quốc phòng thấp
99.
Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
Anh
b)
Pháp
c)
d)
Nhật
100.
Chính sách đối ngoại chủ yếu của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
đàn áp phong trào giải phóng dân tộc thế giới
b)
khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh
c)
ngăn chặn tiến tới xóa bỏ CNXH trên thế giới
d)
triển khai “chiến lược toàn cầu”
101.
Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào dưới đây kiểm soát 3/4 dự trữ vang cua le giới?
a)
b)
Anh
c)
Pháp
d)
Nhật
102.
Hai mươi năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào trở thành trung tâm kinh tế-tài chính lớn nhất thế giới?
a)
Anh
b)
Pháp
c)
d)
Nhật
103.
Mĩ triển khai “Kế hoạch Mácsan" (6,1947) với mục đích
a)
tập hợp các nước Tây Âu
b)
phục hưng kinh tế Tây Âu
c)
cạnh tranh với châu Âu
d)
phục hưng châu Âu
104.
Khói quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) do Mĩ lập ra tháng 4/1949 nhằm
a)
chống lại Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu
b)
chống lại phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
c)
chống lại Liên Xô, Trung Quốc và Việt Nam
d)
chống lại các nước XHCN và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
105.
Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ là nước khởi đầu
a)
Cách mạng công nghiệp
b)
Cách mạng du hành vũ trụ
c)
Cách mạng công nghệ thông tin
d)
Cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại
106.
Quốc gia đầu tiên đưa con người lên Mặt Trăng 7/1969 là
a)
Mi
b)
Nhật Bản
c)
Liên Xô
d)
Trung Quốc
107.
Tổng thống Mĩ gắn liền với sự ra đời của “Chiến lược toàn cầu” là
a)
Truman
b)
Kennodi
c)
Aixenhao
d)
Gionxon
108.
Trong “Chiến lược cam kết và mở rộng”, Mĩ sử dụng khẩu hiệu nào dưới đây để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước?
a)
Tự do tín ngưỡng
b)
Ủng hộ độc lập dân tộc
c)
Thúc đẩy dân chủ
d)
Chống chủ nghĩa khủng bố
109.
Tính đến năm 2007, Liên minh châu Âu (EU) gồm bao nhiêu nước thành viên?
a)
25
b)
26
c)
27
d)
28
110.
Tháng 10/1990, EU chính thức đặt quan hệ ngoại giao với nước nào?
a)
Thái Lan
b)
Lào
c)
Campuchia
d)
Việt Nam
111.
Từ năm 1945 đến năm 1952 Nhật Bản khôi phục kinh tế trong hoàn cảnh
a)
chịu tổn thất nặng nề
b)
thu nhiều lợi nhuận nhờ chiến tranh
c)
giàu tài nguyên thiên nhiên
d)
nhận sự trợ giúp của Liên Xô
112.
Từ 1945 – 1952, chính sách đối ngoại của Nhật Bản là
a)
chỉ giao lưu với các nước Đông Nam Á
b)
liên minh chặt chẽ với Mĩ
c)
mở rộng quan hệ ngoại giao trên thế giới
d)
liên minh với Mĩ và Liên Xô
113.
Đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản trở thành
a)
một trong ba trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới
b)
trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới
c)
trung tâm kinh tế tài chính duy nhất thế giới
d)
siêu cường tài chính số một thế giới
114.
20 năm đầu sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Mĩ được coi là
a)
Nền kinh tế chiếm 40% tổng sản phẩm kinh tế thế giới
b)
Nước công nghiệp có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới
c)
Trung tâm hàng không vũ trụ lớn nhất thế giới
d)
Trung tâm kinh tế tài chính duy nhất trên thế giới
115.
Nguyên nhân cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến - thế giới thứ hai là
a)
áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học kĩ thuật
b)
Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến
c)
tài nguyên thiên nhiên phong phú
d)
trình độ tập trung tư bản và sản xuất cao
116.
Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu cơ bản trong Chiến lược toàn cầu của Mỹ?
a)
Đàn áp phong trào giải phóng dân tộC khống chế các nước đồng minh
b)
Ngăn chặn, đẩy lùi và tiến tới xóa bỏ XHCN trên thế giới
c)
Thiết lập sự thống trị trên toàn thế giới,
d)
Sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” để can thiệp vào công việc
117.
Đặc điểm nổi bật nhất của nền kinh tế Mĩ 20 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
a)
Kinh tế của Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới
b)
Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt
c)
Kinh tế phát triển nhanh chóng,
d)
Sự chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn
118.
Sau “Chiến tranh lạnh” Mĩ có âm mưu
a)
thực hiện chính sách đối ngoại hoa binh,
b)
vươn lên chi phối, lãnh đạo toàn thế giới
c)
dùng sức mạnh kinh tế thao túng mọi hoạt động
d)
chuẩn bị đề ra chiến lược mới
119.
Sự thành lập Liên minh châu Âu (EU) mang lại lợi ích chủ yếu gì cho các nước thành viên tham gia?
a)
Mở rộng thị trường
b)
Hợp tác cùng phát triển
c)
Giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn
d)
Tăng sức cạnh tranh, tránh sự chi phối từ bên ngoài
120.
Sau Chiến tranh lạnh, Tây Âu đã điều chỉnh chính sách đối ngoại như thế nào?
a)
Liên minh chặt chẽ với Mĩ
b)
Trở thành đối trọng của Mĩ
c)
Mở rộng hợp tác với các nước trên thế giới
d)
Liên minh chặt chẽ với Nga
121.
Chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ những năm 70 của thế kỉ XX có sự thay đổi như thế nào ?
a)
Liên minh chặt chẽ với Mĩ
b)
Chú trọng phát triển quan hệ với các nước Đông Nam Á và ASEAN
c)
Tăng cường quan hệ với các nước Tây Âu
d)
Mở rộng quan hệ với tất cả các nước trên thế giới