wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 62

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

b)

Tạo lập hồ sơ

c)

Cập nhật hồ sơ

d)

Khai thác hồ sơ

2.

Công việc thống kê là:

a)

Khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng

b)

Lưu trữ hồ sơ theo một tiêu chí nào đó

c)

Sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập bộ hồ sơ mới

d)

Tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn điều kiện nào đó

3.

Một hệ CSDL gồm:

a)

CSDL, Hệ QT CSDL quản trị & khai thác CSDL

b)

CSDL và các thiết bị vật lí.

c)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

d)

Hệ QT CSDL và các thiết bị vật lí.

4.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?

a)

Bán vé máy bay

b)

Quản lý học sinh trong nhà trường

c)

Bán hàng có quy mô

d)

Tất cả đều đúng

5.

Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

a)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều người có thể sử dụng chung CSDL

b)

Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)

c)

Gọn, nhanh chóng

d)

Gọn, thời sự, nhanh chóng

6.

Khai thác hồ sơ gồm có những việc chính nào?

a)

Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê và lập báo cáo

b)

Sắp xếp, tìm kiếm

c)

Thống kê, lập báo cáo

d)

Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê

7.

Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn văn, toán, lí, sinh, sử, địa. Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?

a)

Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất

b)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất

c)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất

d)

Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất

8.

Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Các hồ sơ được sắp xếp giảm dần theo điểm trung bình của học sinh. Việc nào nêu dưới đây đòi hỏi phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp?

a)

Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất, thấp nhất

b)

Tính điểm trung bình của tất cả học sinh trong lớp

c)

Cập nhật điểm trung bình của học sinh có mã số HS05

d)

Xếp loại học lực của tất cả các HS trong lớp dựa vào điểm trung bình

9.

Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Các hồ sơ được sắp xếp giảm dần theo điểm trung bình của học sinh. Việc nào nêu dưới đây đòi hỏi phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp?

a)

Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất, thấp nhất

b)

Tính điểm trung bình của tất cả học sinh trong lớp

c)

Cập nhật điểm trung bình của học sinh có mã số HS05

d)

Xếp loại học lực của tất cả các HS trong lớp dựa vào điểm trung bình

10.

Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi

b)

Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới

c)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng

d)

Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra

11.

Những khẳng định nào sau đây là sai?

 

 

a)

Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó

b)

Thống kê là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn trong hồ sơ

c)

Lập báo cáo là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy

d)

Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lý của tổ chức

12.

        Nội dung nào không nằm trong bước kiểm thử

a)

Xác định phần cứng, phần mềm

b)

Nhập dữ liệu cho CSDL

c)

Chạy thử ứng dụng

d)

Rà soát, khắc phục lỗi của ứng dụng

13.

      Access là hệ QT CSDL dành cho:

a)

Máy tính cá nhân

b)

Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu

c)

Các máy tính chạy trong mạng cục bộ

d)

Cả A và C

14.

       Các chức năng chính của Access?

a)

Lập bảng

b)

Tính toán và khai thác dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Ba câu trên đều đúng

15.
Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?
a)
Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
b)
Tạo lập hồ sơ
c)
Cập nhật hồ sơ
d)
Khai thác hồ sơ
16.
Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ:
a)
Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu
b)
Phạm vi chia sẻ dữ liệu rộng rãi
c)
Cải thiện khả năng lập trình
d)
Giảm thời gian nhập liệu
17.
Khi xử lý thông tin, thu thập, tập hợp thông tin nằm trong công việc:
a)
Tạo lập hồ sơ
b)
Cập nhật hồ sơ
c)
Khai thác hồ sơ
d)
Triển khai hồ sơ
18.
Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.
b)
Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên
c)
Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.
d)
Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.
19.
Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:
a)
Bộ nhớ ngoài
b)
Bộ nhớ RAM
c)
Bộ nhớ ROM
d)
Các thiết bị vật lí
20.
Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
a)
Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
b)
Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin
c)
Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
d)
Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính
21.
Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
a)
Thống kê và lập báo cáo
b)
Xóa một hồ sơ
c)
Thêm hai hồ sơ
d)
Sửa tên trong một hồ sơ.
22.
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:
a)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
b)
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
c)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
d)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
23.
Hệ QT CSDL là:
a)
Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
b)
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
c)
Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
d)
Phần mềm dùng tạo lập CSDL
24.
Em hiểu như thế nào về cụm từ “hệ quản trị cơ sở dữ liệu”?
a)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính
b)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính
c)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính
d)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính
25.
Một hệ QT CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
a)
Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
b)
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
c)
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
d)
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
26.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:
a)
Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL
b)
Ngôn ngữ lập trình Pascal
c)
Ngôn ngữ C
d)
Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán
27.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
b)
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
c)
Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
d)
Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
28.
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:
a)
Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
b)
Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
c)
Ngôn ngữ SQL
d)
Ngôn ngữ bậc cao
29.
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu không cho phép:
a)
Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
b)
Nhập, sửa, xóa dữ liệu
c)
Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…
d)
Tất cả đều đúng
30.
Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:
a)
SQL
b)
Access
c)
Python
d)
Java
31.
Những nhiệm vụ nào dưới đây “không thuộc” nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
a)
Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
b)
Duy trì tính nhất quán của CSDL
c)
Khôi phục CSDL khi có sự cố
d)
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
32.
Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:
a)
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời
b)
Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu
c)
Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm
d)
Tất cả đều đúng
33.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành
b)
Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL
c)
Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật
d)
Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống
34.
Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ csdl?
a)
Người lập trình ứng dụng
b)
Người dùng
c)
Người QT CSDL
d)
Cả ba người trên
35.
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là gì?
a)
Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
b)
Ngôn ngữ duy trì tính nhất quán của dữ liệu
c)
Ngôn ngữ dùng để lập trình, tạo ra ứng dụng để khai thác dữ liệu
d)
Ngôn ngữ giao tiếp với hệ điều hành
36.
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
a)
Người quản trị
b)
Người lập trình
c)
Người dùng
d)
Nguời quản trị CSDL
37.
Học sinh được cấp tài khoản k12online để học tập trực tuyến, khi đó theo em, học sinh sẽ giữ vai trò gì?
a)
Người dùng
b)
Người lập trình
c)
Người quản trị
d)
Nguời quản trị CSDL
38.
Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ csdl, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người?
a)
Người quản trị cơ sở dữ liệu
b)
Người lập trình ứng dụng
c)
Người sử dụng (khách hàng)
d)
Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính
39.

      Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

40.

    Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

c)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

41.

    Chọn câu “sai” trong các câu sau:

a)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

b)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

42.

   Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Report

b)

Table

c)

Form

d)

Query

43.

    Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

Query

b)

Table

c)

Form

d)

Report

44.

     Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Form

b)

Table

c)

Query

d)

Report

45.

    Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

46.

   Để khởi động Access, ta thực hiện:

a)

Nháy đúp vào biểu tượng Access  trên màn hình nền

b)

Nháy vào biểu tượng Access  trên màn hình nền

c)

Start - All Programs - Microsoft Office -Microsoft Access

d)

A hoặc C

47.

  Để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:

a)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase, rồi đặt tên file và chọn vị trí lưu tệp, rồi sau đó chọn Create

b)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

c)

Vào File chọn New

d)

Kích vào biểu  tượng New

48.

   Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/open/<tên tệp>

b)

File/new/Blank Database

c)

Create table by using wizard

d)

Create Table in Design View

49.

  Giả sử đã có tệp Access trên đĩa, để mở tập tin đó thì ta thực hiện thao tác nào mới đúng?

a)

Nhấn tổ hợp phím CTRL+ O

b)

Nháy đúp chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung New File

c)

File/Open

d)

Cả A, B và C đều đúng

50.

Kết thúc phiên làm việc với Access bằng cách thực hiện thao tác:

a)

File/Close

b)

Nháy vào nút (X) nằm ở góc trên bên phải màn hình làm việc của Access

c)

File/Exit

d)

Câu B hoặc C

51.
Chức năng của hệ QT CSDL?
a)
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
b)
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.
c)
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.
d)
Cả 3 chức năng trên
52.
SQL (structured query language) được hiểu là:
a)
Ngôn ngữ hỏi có cấu trúc
b)
Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu
c)
Ngôn ngữ khai thác dữ liệu
d)
Ngôn ngữ tạo lập dữ liệu có cấu trúc
53.
Quy trình xây dựng csdl là:
a)
Khảo sát à Thiết kế à Kiểm thử
b)
Khảo sát à Kiểm thử à Thiết kế
c)
Thiết kế à Kiểm thử à Khảo sát
d)
Thiết kế à Khảo sát à Kiểm thử
54.
Việc xây dựng CSDL, trong bước thiết kế, gồm những công việc gì?
a)
Thiết kế CSDL, lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai, xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng
b)
Tìm hiểu các yêu cầu, xác định các dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng;
c)
Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin, đáp ứng các yêu cầu cần đặt ra
d)
Xác định khả năng phần cứng, phần mềm có thể khai thác, sử dụng
55.
Bước đầu tiên của quá trình xây dựng CSDL là
a)
Khảo sát
b)
Phân tích
c)
Thống kê
d)
Kiểm thử
56.
Trong vai trò của con người khi làm việc với csdl, người dùng còn được gọi là
a)
Người dùng đầu cuối
b)
Quản trị viên
c)
Lập trình ứng dụng
d)
Người phát triển ứng dụng
57.
Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
a)
MDB
b)
DOC
c)
XLS
d)
TEXT
58.
Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng?
a)
View→Design View
b)
Format→Design View
c)
Tools→Design View
d)
Edit →Design View
59.
Chế độ trang dữ liệu được dùng để:
a)
Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có
b)
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
c)
Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
d)
Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi
60.
Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:
a)
Trang dữ liệu và thiết kế
b)
Chỉnh sửa và cập nhật
c)
Thiết kế và bảng
d)
Thiết kế và cập nhật
61.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
b)
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
c)
Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
d)
Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
62.
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
a)
Người quản trị
b)
Người lập trình
c)
Người dùng
d)
Nguời quản trị CSDL