Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K12 CHƯƠNG 3 AMIN- LT-01

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.                   Nhỏ dung dịch brom vào dung dịch anilin, xuất hiện kết tủa

a)

trắng

b)

đen 

c)

vàng 

d)

xanh

2.

Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

4.

Amin đơn giản nhất có công thức phân tử là:

a)

CH5N

b)

C2H7N

c)

C3H9N

d)

C3H7N

5.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

6.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

7.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

8.

Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai

a)

Trimetylamin. 

b)

Metylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Đimetylamin.

9.
Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
a)
NH3
b)
C6H5CH2NH2
c)
C6H5NH2
d)
(CH3)2NH
10.
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
a)
CH3NH2
b)
H2NCH2COOH
c)
CH3COOC2H5
d)
CH3COOH
11.
Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch etylamin thì dung dịch chuyển thành
a)
Màu hồng
b)
Màu đỏ
c)
Màu tím
d)
Màu xanh
12.
Dung dịch của chất nào sau đây không làm thay đổi màu quỳ tím?
a)
A. Anilin.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Axit glutamic.
d)
D. Lysin.
13.
Cho các chất sau: metyl fomat, axit axetic, ancol etylic, etyl amin. Chất có độ tan trong nước nhỏ nhất là
a)
A. ancol etylic.
b)
B. axit axetic.
c)
C. metyl fomat.
d)
D. etyl amin.
14.
Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?
a)
A. axit glutamic.
b)
B. amilopectin.
c)
C. glyxin.
d)
D. anilin.
15.
Công thức cấu tạo của etylamin là
a)
A. (CH3)2NH
b)
B. CH3CH2NH2
c)
C. CH3NH2
d)
D. (CH3)3N
16.
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
a)
A. C6H5 NH2 .
b)
B. C6H5CH2 NH2 .
c)
C. (C6H5 )2 NH.
d)
D. NH3.
17.
Tên gọi của amin có công thức cấu tạo CH3–NH–CH2–CH3 là
a)
A. etylmetylamin.
b)
B. N–metyletylamin
c)
C. metyletanamin.
d)
D. metyletylamin
18.
Cho X là hợp chất hữu cơ có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là
a)
A. Glyxin.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Vinyl axetat
19.
Trong các tên dưới đây ,tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2
a)
A. phenylamin
b)
B. benzyamin
c)
C. anilin
d)
D. phenyl metylamin
20.
Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1) amoniac; (2) anilin; (3) etylamin; (4) đietylamin; (5) natrihiđroxit.
a)
A. (2) < (1) < (3) < (4) < (5).
b)
B. (1) < (5) < (2) < (3) < (4).
c)
C. (1) < (2) < (4) < (3) < (5).
d)
D. (2) < (5) < (4) < (3) < (1)
21.
Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
22.
Số đồng phân amin ứng với công thức C2H7N là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
23.
Amin nào sau đây có cùng bậc với ancol isopropylic?
a)
A. CH3NHCH2CH3.
b)
B. CH3CH(NH2)CH3. C. (CH3)3N.
c)
D. CH3CH2CH2NH2
24.
Anilin (C6H5NH2) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. Br2.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. KOH.
d)
D. AgNO3/NH3
25.
Phát biểu đúng là
a)
A.  Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin bậc II.
b)
B.  Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH.
c)
C.  Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin.
d)
D. Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol no
26.
Chất khí ở điều kiện thường là
a)
A. ancol metylic.
b)
B. metylamin.
c)
C. anilin.
d)
D. glyxin
27.
Amin CH3–NH–CH2–CH3 có tên gọi gốc – chức là
a)
A. propan–2–amin.
b)
B. N–metyletanamin
c)
C. metyletylamin.
d)
D. etylmetylamin.
28.
Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
Metyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin
b)
CTTQ của amin no mạch hở là CnH2n+2+kNk
c)
Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
d)
Các amin đều có khả năng nhận proton
29.
Metylamin phản ứng được với dung dịch
a)
Ca(OH)2.
b)
NH3
c)
HCl
d)
NaCl.
30.
Trimetylamin là chất chủ yếu gây nên mùi tanh của cá, đặc biệt là cá mè. Tính chất, đặc điểm nào sau đây là sai về trimetylamin?
a)
Có công thức phân tử là C3H9N
b)
Là amin bậc ba
c)
Có tên thay thế là N,N-đimetylmetanamin
d)
Ở điều kiện thường là chất lỏng
31.
Tên của hợp chất CH3CH2NHCH3 là
a)
A. etylmetyl amin.
b)
B. metyletanamin.
c)
C. N-metyletylamin.
d)
D. metyletylamin.
32.
Amin nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?
a)
A. CH3CH=CH-NH2.
b)
B. CH3CH2CH2NH2.
c)
C. CH3C≡ C-NH2.
d)
D. CH3CH2NH2
33.
Số đồng phân amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
34.
Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. K2SO4.
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. KCl
35.
Chất nào sau đây thuộc amin bậc 2
a)
A. Metylamin.
b)
B. Etylmetylamin
c)
C. Trimetylamin
d)
D. Sec-butylamin
36.
Chất không có phản ứng với anilin (C6H5NH2 ) là
a)
A. HCl
b)
B. Br2 (trong nước).
c)
D.H2SO4
d)
D. NaOH
37.
C4H11N có số đông phân amin bậc một và bậc hai lần lượt là
a)
A. 3 và 4
b)
B. 4 và 2
c)
C. 7 và 1
d)
D. 4 và 3
38.
Để khử mùi tanh của cá (chủ yếu gây nên bởi etylamin), người ta dùng
a)
A. giấm ăn.
b)
B. rượu.
c)
C. muối ăn.
d)
D. xođa
39.
Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được
a)
A. cacbohidrat
b)
B. lipit.
c)
C. este.
d)
D. amin
40.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
a)
A. Metyletylamin.
b)
B. Etylmetylamin.
c)
C. Isopropanamin.
d)
D. Isopropylamin
41.
Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
a)
A. Anilin
b)
B. Natri hiđroxit.
c)
C. Natri axetat
d)
D. Amoniac
42.
Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
a)
A. 3 amin.
b)
B. 5 amin.
c)
C. 6 amin
d)
D. 4 amin
43.
Số đồng phân của amin bậc 2 ứng với CTPT C3H9N là
a)
A. 3
b)
B. 1
c)
C. 4
d)
D. 5.
44.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. H2NCH2COOH.
c)
C. C2H5NH2.
d)
D. HCOONH4.
45.
Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu do chất (CH3)3N có tên gọi nào sau đây?
a)
A. Metyl amin
b)
B. Etyl amin
c)
C. Đimetyl amin
d)
D. Trimetyl amin
46.

Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

a)

anilin, metyl amin, amoniac.

b)

amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

c)

anilin, amoniac, natri hiđroxit

d)

metyl amin, amoniac, natri axetat

47.

Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?

a)

dd anilin và dd NH3

b)

Anilin và phenol

c)

Anilin và xiclohexylamin

d)

Anilin và benzen

49.

Có thể nhận biết lọ dựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau đây?

a)

Nhận biết bằng mùi

b)

Thêm vài giọt dd Na2CO3

c)

Thêm vài giọt dd H2SO4

d)

t/d với HCl đậm đặc

50.

Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?

a)

Các amin đều có tính bazo

b)

Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3

c)

Amin tác dụng với axit cho ra muối

d)

Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính