wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi giữa kì 11

Total questions: 63

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Dòng vận chuyển nước và ion khoáng là?

a)

Dòng mạch gỗ/nhựa nguyên/đi lên

b)

Dòng mạch rây/nhựa luyện/đi xuống

2.

Tế bào của mạch nào là tế bào chết?

a)

Quản bào và mạch ống

b)

Ống rây và tế bào kèm

3.

Đâu là thành phần cấu tạo của mạch rây?

a)

Quản bào

b)

Mạch ống

c)

Ống rây

d)

Tế bào kèm

4.

Đâu KHÔNG là thành phần của dịch mạch gỗ?

a)

Ion khoáng

b)

Nước

c)

Hormone thực vật

d)

Vitamin

e)

Saccarozo

5.

Chọn phát biểu SAI

a)

Mạch gỗ vận chuyển nước và ion khoáng từ lá xuống rễ

b)

Mạch rây vận chuyển các chất hữu cơ từ lá xuống thân, cành, rễ

c)

Mạch gỗ vận chuyển nước và ion khoáng từ rễ lên lá

d)

Mạch rây vận chuyển nước và ion khoáng từ rễ lên lá, thân, cành

6.

Động lực của mạch rây là?

a)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

b)

Lực hút do thoát hơi nước

c)

Lực đẩy từ áp suất rễ

d)

Liên kết của các phân tử nước với nhau & với thành của mạch

7.

Rễ cây có mấy vùng?

a)

5 vùng:

biệt hóa, hấp thu, kéo dài, phân chia tế bào và chóp rễ

b)

4 vùng: kéo dài, chóp rễ, biệt hóa, hấp thu

c)

4 vùng: miền lông hút, chóp rễ, vùng kéo dài và vùng biệt hóa

d)

6 vùng: biệt hóa, hấp thu, kéo dài, miền lông hút, chóp rễ, vùng phân chia tế bào

8.

Vùng nào của rễ hấp thu nước và ion khoáng?

a)

Vùng biệt hóa

b)

Vùng kéo dài

c)

Vùng phân chia tế bào

d)

Miền lông hút

9.

Tác dụng vùng biệt hóa của rễ?

a)

Dẫn truyền

b)

Phân chia tế bào

c)

Bảo vệ đầu rễ

d)

Kéo dài và phân nhánh rễ

10.

Nước và ion khoáng đi qua con đường gian bào có được chọn lọc và kiểm soát không?

a)

b)

Không

11.

Nước và ion khoáng đi qua con đường tế bào chất đi chậm hay nhanh, có được chọn lọc không?

a)

Đi chậm, không được kiểm soát

b)

Đi nhanh, được kiểm soát

c)

Đi chậm, ít, được kiểm soát

d)

Đi nhanh và nhiều, không được kiểm soát

12.

Thứ tự trong con đường vận chuyển của gian bào ở rễ?

a)

Lông hút -> khoảng gian bào

-> nội bì -> mạch gỗ

b)

Khoảng gian bào

-> nội bì -> lông hút -> mạch gỗ

c)

Lông hút -> nội bì

-> khoảng gian bào -> mạch gỗ

d)

Lông hút -> mạch gỗ -> khoảng gian bào -> nội bì

13.

"Con đường vận chuyển của tế bào chất của rễ:

Lông hút -> tế bào chất của các tế bào sống -> mạch gỗ"

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Cơ chế thẩm thấu của sự hấp thu nước ở rễ là?

a)

Nước đi từ môi trường có thế nước cao → môi trường có thế nước thấp

b)

Nước đi từ môi trường có nồng độ chất tan thấp → môi trường có nồng độ chất tan cao

15.

Cơ chế thẩm thấu của sự hấp thu nước ở rễ có tiêu tốn năng lượng không?

a)

b)

Không

16.

Cơ chế thẩm thấu là cơ chế rễ hấp thụ

a)

Nước

b)

Ion khoáng

17.

"Nơi nồng độ thấp đến nồng độ cao, tốn năng lượng"

là cơ chế hấp thụ ion khoáng nào ở rễ?

a)

Thụ động

b)

Chủ động

18.

Cơ chế hấp thu ion khoáng ở rễ là cơ chế nào?

a)

Thẩm thấu

b)

Chủ động

c)

Thụ động

d)

Chủ động và thụ động

19.

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg là các nguyên tố

a)

Đại lượng

b)

Vi lượng

20.

Fe; Mn; B; Cl; Zn; Cu; Mo; Ni là nguyên tố

a)

Đa lượng

b)

Vi lượng

21.

Đâu là vai trò của nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây?

a)

Cấu tạo nên đại phân tử

b)

Hoạt hóa enzim

c)

Điều tiết hoạt động sống

d)

Tạo lực hút

22.

Trong đất, muối khoáng tồn tại ở mấy dạng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Rễ hấp thụ muối khoáng không hòa tan như thế nào?

a)

Hấp thụ trực tiếp

b)

Không hấp thụ được

c)

Rễ phải chuyển sang dạng hòa tan mới hấp thụ được

24.

Khi khoáng chất dư thừa, phân bón cao quá mức cần thiết thì sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

Gây ô nhiễm nông phẩm, môi trường, nguồn nước

b)

Làm xấu cấu trúc đất, giết vi sinh vật có lợi

c)

Cây sinh trưởng phát triển kém

d)

Độc hại với cây

25.

Đâu là hiện tượng của thiếu hụt muối khoáng ở cây?

a)

Chất lượng nông phẩm thấp

b)

Cây sinh trưởng phát triển kém

c)

Gây ô nhiễm nông phẩm

d)

Làm xấu cấu trúc đất

26.

Đâu là yếu tố cần thiết để đất chuyển hóa muối khoáng?

a)

Hàm lượng nước

b)

Độ thoáng và độ pH

c)

Hóa chất

d)

Nhiệt độ

e)

Vi sinh vật đất

27.

Thoát hơi nước diễn ra chủ yếu ở

a)

b)

Rễ

c)

Thân

d)

Cành

28.

Vai trò của thoát hơi nước?

a)

Giúp khí khổng mở

b)

Làm động lực của dòng mạch gỗ

c)

Giúp hạ nhiệt độ của lá

d)

Tạo độ cứng cho cây thân thảo

e)

Hòa tan chất khoáng

29.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng mang tính chất gì?

a)

Thoát hơi nước với tốc độ nhanh, không được điều tiết

b)

Thoát hơi nước với tốc độ chậm, không được điều tiết

c)

Thoát hơi nước với tốc độ chậm, được điều tiết

d)

Thoát hơi nước với tốc độ nhanh, được điều tiết

30.

Con đường thoát hơi nước qua cutin mang tính chất gì?

a)

Thoát hơi nước với tốc độ nhanh, không được điều tiết

b)

Thoát hơi nước với tốc độ chậm, không được điều tiết

c)

Thoát hơi nước với tốc độ chậm, được điều tiết

d)

Thoát hơi nước với tốc độ nhanh, được điều tiết

31.

Ion nào làm tăng quá trình thoát hơi nước?

a)

Mg2+

b)

K+

c)

NH4+

d)

PO43-

32.

Các tác nhân ảnh hưởng đến sự đóng mở của khí khổng và thoát hơi nước của cây?

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Dinh dưỡng khoáng

d)

Chất hữu cơ

e)

Độ ẩm

33.

Khi nhiệt độ tăng thì quá trình thoát hơi nước

a)

Tăng

b)

Giảm

34.

Độ ẩm không khí cao thì quá trình thoát hơi nước

a)

Tăng

b)

Giảm

35.

Khi được chiếu sáng thì khí khổng

a)

Mở

b)

Khép

36.

Khi lượng nước rễ hút vào = lượng nước lá thoát ra thì

a)

Mô cây đủ nước, cây phát triển bình thường

b)

Mô cây dư thừa nước, cây phát triển bình thường

c)

Mất cân bằng nước, lá héo, cây có thể chết

37.

Khi lượng nước rễ hút vào > lượng nước lá thoát ra thì

a)

Mô cây đủ nước, cây phát triển bình thường

b)

Mô cây dư thừa nước, cây phát triển bình thường

c)

Mất cân bằng nước, lá héo, cây có thể chết

38.

Khi lượng nước rễ hút vào < lượng nước lá thoát ra thì

a)

Mô cây đủ nước, cây phát triển bình thường

b)

Mô cây dư thừa nước, cây phát triển bình thường

c)

Mất cân bằng nước, lá héo, cây có thể chết

39.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Màng thylakoid của lục lạp

b)

Chất nền (stroma) của lục lạp

40.

Chất nền (stroma) của lục lạp là nơi diễn ra pha

a)

Sáng

b)

Tối

41.

H2O, năng lượng ánh sáng, ADP, NADP+ là nguyên liệu của pha

a)

Sáng

b)

Tối

42.

Nguyên liệu của pha tối quang hợp là

a)

H2O, năng lượng ánh sáng, ADP, NADP+

b)

CO2, ATP, NADPH

43.

Sản phẩm cúa pha sáng quang hợp?

a)

O2, ATP, NADPH

b)

C6H12O6, ADP, NADP+

44.

Sản phẩm cúa pha tối quang hợp?

a)

O2, ATP, NADPH

b)

C6H12O6, ADP, NADP+

45.

Thực vật C3 sống ở

a)

Mọi nơi

b)

Nhiệt đới

c)

Vùng sa mạc khô hạn

46.

Vùng sa mạc khô hạn là nơi sinh sống của thực vật

a)

C3

b)

C4

c)

CAM

47.

Thực vật C4 sống ở

a)

Vùng ngập mặn

b)

Vùng nhiệt đới

c)

Vùng sa mạc khô hạn

d)

Mọi nơi

48.

Loài thực vật nào có lá mọng nước?

a)

C3

b)

C4

c)

CAM

49.

Loài thực vật nào có lục lạp ở cả tế bào mô giậu lẫn tế bào bao bó mạch?

a)

C3

b)

C4

c)

CAM

50.

Năng suất sinh học của cây CAM?

a)

Trung bình

b)

Cao

c)

Thấp

51.

Năng suất sinh học của cây C3?

a)

Trung bình

b)

Cao

c)

Thấp

52.

Năng suất sinh học của cây C4?

a)

Trung bình

b)

Cao

c)

Thấp

53.

Cây bắp là thực vật thuộc nhóm

a)

C3

b)

C4

c)

CAM

54.

Cây thanh long thuộc nhóm thực vật

a)

C3

b)

C4

c)

CAM

55.

Lá có diện tích bề mặt lớn để làm gì?

a)

Hấp thụ được nhiều tia sáng

b)

Không khí khuếch tán ra dễ dàng

c)

Chuyển quang năng thành hóa năng

d)

CO2 khuếch tán vào bên trong lá đến lục lạp

56.

Phiến lá mỏng có tác dụng gì trong quang hợp?

a)

Hấp thụ được nhiều tia sáng

b)

Không khí khuếch tán ra vào lá dễ dàng

c)

Chuyển quang năng thành hóa năng

d)

CO2 khuếch tán vào bên trong lá đến lục lạp

57.

Tế bào khí khổng trong lớp biểu bì của mặt lá có tác dụng gì trong quang hợp?

a)

Hấp thụ được nhiều tia sáng

b)

Không khí khuếch tán ra vào lá dễ dàng

c)

Chuyển quang năng thành hóa năng

d)

CO2 khuếch tán vào bên trong lá đến lục lạp

58.

Chất nền (stroma) chứa

a)

Enzyme đồng hóa CO2

b)

Hạt grana

c)

Caroten

d)

Xanthophyll

59.

Hạt grana là

a)

Hệ sắc tố quang hợp

b)

Bào quan quang hợp

c)

Hạt chứa khí khổng

d)

Hạt chứa chất nền

60.

Sắc tố chính của lục lạp là?

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

Caroten

d)

Xanthophyll

61.

Sắc tố nào tạo ra màu vàng, cam, đỏ, tía ở thực vật?

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

Caroten

d)

Xanthophyll

62.

Vai trò của quang hợp là?

a)

Điều hòa không khí

b)

Lấy sản phẩm làm thức ăn & nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu

c)

Biến đổi và tích lũy năng lượng duy trì hoạt động sống

d)

Đào thải hóa chất cho cây

63.

Cây thân gỗ thuộc nhóm thực vật

a)

C3

b)

C4

c)

CAM