Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi GHK1

Total questions: 56

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
a)
electron và proton.
b)
proton và neutron.
c)
neutron và electron.
d)
electron, proton và neutron.
2.
Hạt trong nguyên tử mang điện tích dương là
a)
proton.
b)
neutron.
c)
electron.
d)
hạt nhân.
3.
Điện tích tương đối của proton được quy ước là
a)
-1
b)
1
c)
– 1/2.
4.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
a)
số neutron.
b)
số proton.
c)
số khối.
d)
số neutron và số khối.
5.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng
a)
số proton.
b)
số neutron.
c)
số khối.
d)
tổng số hạt trong nhân.
6.
Lớp có mức năng lượng thấp nhất trong lớp vỏ nguyên tử là
a)
L.
b)
K.
c)
M.
d)
N.
7.
Số chu kì lớn và chu kì nhỏ trong bảng tuần hoàn lần lượt là
a)
4 và 3.
b)
2 và 8.
c)
8 và 18.
d)
18 và 32.
8.
Chu kì là tập hợp các nguyên tố có cùng
a)
số khối.
b)
số electron lớp ngoài cùng.
c)
số electron ở phân lớp ngoài cùng.
d)
số lớp electron.
9.
Số cột nhóm chính (nhóm A) trong bảng tuần hoàn là
a)
8
b)
10
c)
18
d)
16
10.
Số nguyên tố ở chu kì 4 là
a)
2
b)
8
c)
18
d)
32
11.
Trong cùng phân nhóm chính (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính kim loại
a)
giảm dần.
b)
tăng dần.
c)
không đổi.
d)
tăng rồi giảm.
12.
Nguyên tử của nguyên tố carbon có số hiệu nguyên tử là 6 và số khối là 12. Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử carbon là
a)
38
b)
28
c)
18
d)
12
13.
Nhóm nguyên tố (nhóm A) là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng
a)
số electron.
b)
số electron hóa trị.
c)
số lớp electron.
d)
số electron ở phân lớp ngoài cùng.
14.
Các nguyên tố nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn gồm khối các nguyên tố
a)
s và p.
b)
d và f.
c)
s và d.
d)
p và d.
15.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết hạt nhân nguyên tử là
a)
electron và proton.
b)
proton và neutron.
c)
neutron và electron.
d)
electron, proton và neutron.
16.
Hạt trong nguyên tử mang điện tích âm là
a)
proton.
b)
neutron.
c)
electron.
d)
hạt nhân.
17.
Điện tích tương đối của proton được quy ước là
a)
-1
b)
1
c)
– 1/2.
18.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
a)
số neutron.
b)
số proton.
c)
số khối.
d)
số neutron và số khối.
19.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về
a)
số electron.
b)
số neutron.
c)
số electron và số khối.
d)
số neutron và electron.
20.
Lớp có mức năng lượng thấp nhất trong lớp vỏ nguyên tử là
a)
L.
b)
K.
c)
M.
d)
N.
21.
Số chu kì nhỏ và chu kì lớn trong bảng tuần hoàn lần lượt là:
a)
3 và 4.
b)
2 và 8.
c)
8 và 18.
d)
18 và 32.
22.
Chu kì là tập hợp các nguyên tử có cùng
a)
số khối.
b)
số electron lớp ngoài cùng.
c)
số electron ở phân lớp ngoài cùng.
d)
số lớp electron.
23.
Số cột nhóm phụ (nhóm B) trong bảng tuần hoàn là
a)
8
b)
10
c)
18
d)
16
24.
Số nguyên tố ở chu kì 3 là
a)
2
b)
8
c)
18
d)
32
25.
Trong cùng phân nhóm chính (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính kim loại
a)
giảm dần.
b)
tăng dần.
c)
không đổi.
d)
tăng rồi giảm.
26.
Nhóm nguyên tố (nhóm A) là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng
a)
số electron.
b)
số electron hóa trị.
c)
số lớp eletron.
d)
số electron ở phân lớp ngoài cùng.
27.
Các nguyên tố nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn gồm khối các nguyên tố
a)
s và p.
b)
d và f.
c)
s và d.
d)
p và d.
28.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: X: [Ne]3s2, Y: [Ne]3s23p6, Z: [Ar]4s2, T: [Ne]3s23p5. Số nguyên tố kim loại là

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
29.
Điện tích của hạt nhân do hạt nào quyết định ?
a)
Hạt proton
b)
Hạt electron.
c)
Hạt neutron
d)
Hạt proton và electron
30.
Nguyên tử X có 14 proton và 15 neutron. Số electron trong nguyên tử X là
a)
15
b)
14
c)
29
d)
28
31.
Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 neutron. Số hiệu nguyên tử đó là
a)
9
b)
18
c)
19
d)
28
32.
Electron ở lớp nào sau đây có mức năng lượng thấp nhất so với electron ở các lớp còn lại?
a)
Lớp O.
b)
Lớp L.
c)
Lớp N.
d)
Lớp M.
33.
Số electron tối đa có trong lớp L là
a)
2
b)
8
c)
18
d)
32
34.
Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?
a)
1s.
b)
2p.
c)
3s.
d)
2d.
35.
Số electron tối đa trên phân lớp p là
a)
6
b)
2
c)
10
d)
14
36.

Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s22s22p2. Số proton của một nguyên tử X là

a)
6
b)
2
c)
4
d)
5
37.
Cấu hình electron của nguyên tử Y (Z = 20) ở trạng thái cơ bản là
a)

1s22s22p63s23p53d3.

b)

1s22s22p63s23p64s2.

c)

1s22s22p63s24s23p6.

d)

1s22s22p63s23p63d2.

38.
Cấu hình electron của nguyên tử Cl (Z = 17) là
a)

1s22s22p63s23p6.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p4.

39.
Cấu hình electron (ở trạng thái cơ bản) của Cr (Z = 24) là
a)

1s22s22p63s23p64s24p4.

b)

1s22s22p63s23p64s23d4.

c)

1s22s22p63s23p63d54s1.

d)

1s22s22p63s23p63d44s2.

40.

Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p4. Số hạt mang điện của nguyên tử X là

a)
18
b)
17
c)
8
d)
16
41.

Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d74s2. Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất của nguyên tử X là

a)
2
b)
8
c)
7
d)
6
42.
Các nguyên tử có 1,2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng (trừ B, H, He) là nguyên tử của các nguyên tố
a)
kim loại.
b)
phi kim.
c)
khí hiếm.
d)
kim loại kiềm.
43.
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm có
a)
7 chu kì và 16 nhóm.
b)
6 chu kì và 16 nhóm.
c)
7 chu kì và 18 nhóm.
d)
6 chu kì và 18 nhóm.
44.
Chu kì 4 của bảng hệ thống tuần hoàn có
a)
2 nguyên tố.
b)
18 nguyên tố.
c)
36 nguyên tố.
d)
20 nguyên tố.
45.
Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng
a)
số electron.
b)
số electron hóa trị.
c)
số lớp eletron.
d)
số electron ở lớp ngoài cùng.
46.
Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm các nhóm nguyên tố nào?
a)
Nguyên tố d.
b)
Nguyên tố s.
c)
Nguyên tố s và p.
d)
Các nguyên tố p.
47.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)
IIIA.
b)
IIIB.
c)
VA.
d)
VB.
48.

Nguyên tử Y có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d54s2. Y thuộc nhóm

a)
IIA.
b)
VIIA.
c)
II­B.
d)
VIIB.
49.

Nguyên tử Z có cấu hình electron [Ar]3d84s2. Z thuộc

a)
nhóm IIA.
b)
nhóm VIIIB.
c)
nhóm VIIIA.
d)
nhóm IIB.
50.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)
15
b)
4
c)
19
d)
1
51.

Nguyên tố có cấu hình electron [Ar]3d104s2 thuộc chu kì

a)
2
b)
12
c)
10
d)
4
52.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)
số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm VIA.
b)
số thứ tự 6, chu kì 2, nhóm IVA.
c)
số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm IVA.
d)
số thứ tự 8, chu kì 2, nhóm IIA.
53.

Nguyên tử Z có cấu hình electron [Ne]3s23p5. Vị trí của Z trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)
số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VA.
b)
số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA.
c)
số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VIIA.
d)
số thứ tự 15, chu kì 4, nhóm VA.
54.
Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì số lớp electron
a)
tăng dần.
b)
giảm dần.
c)
không thay đổi.
d)
biến đổi không theo quy luật.
55.
Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A
a)
tăng dần.
b)
giảm dần.
c)
không thay đổi.
d)
biến đổi không theo quy luật.
56.
Trong một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A
a)
tăng dần.
b)
giảm dần.
c)
không thay đổi.
d)
biến đổi không theo quy luật.