Font size
WorksheetsChương 3 - amin- amonoaxit-protein
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 11mins
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là
2.
3.
4.
5.
Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?
đimetyl amin.
benzyl amin.
metyl amin.
phenyl amin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?
Anilin, metyl amin, amoniac.
Anilin, amoniac, metyl amin.
Amoniac, etyl amin, anilin.
Etyl amin, anilin, amoniac.
Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng
18,67%.
12,96%.
15,05%.
15,73%.
Một amin đơn chức bậc một chứa 19,18% nitơ về khối lượng, số đồng phân cấu tạo có thể có của amin này là
2.
3.
4.
8.
Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là
200 ml.
100 ml.
150 ml.
250 ml.
Để trung hòa 50 ml dung dịch H2N-CH2-CH2-NH2 cần 40 ml dung dịch HCl 0,1M. Nồng độ mol/ lít của amin đã dùng là
0,08M.
0,04M.
0,02M.
0,06M.
Cho 8,6 gam amin X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là
12,25.
15,70.
11,60.
15,9.
Cho 15,5 gam amin Y tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 33,75 gam muối. Số mol HCl tối thiểu cần dùng là
0,25.
0,50.
0,30.
0,60.
Cho 10 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
80.
320.
200.
160.
Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, tạo ra 9,55 gam muối, số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
5.
4.
3.
2.
Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 1,344 lít khí CO2, 0, 24 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 1,62 gam H2O. Công thức của X là
C4H9N.
C3H7N.
C2H7N.
C3H9N.
Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai amin no đơn chức liên tiếp nhau thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Giá trị của a là
0,05.
0,10.
0,15.
0,20.
Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
16,825 gam.
20,18 gam.
21,123 gam.
15,925 gam.
Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, bậc 1 mạch hở thu được tỉ lệ mol CO2 và H2O là 4:7. Tên amin là
Etyl amin
Đimetyl amin
Metyl amin
Propyl amin
Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp gồm 3 amin thu được 3,36 (l) CO2 (đktc); 5,4(g) H2O và 1,12 (l) N2 (đktc). Giá trị của m là
3.6
3,8
4
3,1
Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là
0,93 gam
2,79 gam
1,86 gam
3,72 gam
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5OH, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?
axit axetic
Glyxin
Alanin
Metylamin
Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
Gly, Ala, Glu.
Gly, Val, Lys
Gly, Ala, Lys
Gly, Val, Ala.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
glyxin
alanin
lysin
valin
Dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
Glyxin, Alanin, Lysin
Glyxin, Valin, axit Glutamic
Alanin, axit Glutamic, Valin
Glyxin, Lysin, axit Glutamic
Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol H2SO4 hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng là
(H2N)2RCOOH
H2NRCOOH
H2NR(COOH)2
(H2N)2R(COOH)2
Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
2
3
4
5
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
NaCl
HCl
CH3OH
NaOH
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
C6H5NH2.
C2H5OH.
H2NCH2COOH.
CH3NH2.
Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là
CH3COOH.
H2NCH2COOH.
CH3CHO.
CH3NH2.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
Axit 2-aminopropanoic.
Axit α-aminopropionic.
Anilin.
Alanin.
Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
dung dịch NaOH
dung dịch HCl.
natri kim loại.
quỳ tím.
Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là
9,9 gam.
9,8 gam.
8,9 gam.
7,5 gam.
Este A được điều chế từ α - amino axit và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5. Công thức cấu tạo của A là
CH3–CH(NH2)–COOCH3.
H2N-CH2CH2-COOH
H2N–CH2–COOCH3.
H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3.
Cho 0,1 mol axit Glutamic phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
200 ml
300 ml
400 ml
150 ml
Cho 0,02 mol α – amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của X là :
HOOC – CH2CH2CH(NH2) – COOH.
H2N – CH2CH(NH2) – COOH.
CH3CH(NH2) – COOH.
HOOC – CH2CH(NH2) – COOH.
Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?
valin.
glyxin.
alanin.
lysin.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Các amino axit có số nhóm NH2 lẻ thì khối lượng phân tử là số chẵn.
Các dung dịch : Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ.
Amino axit đều là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.
Amino axit độc và tan tốt trong nước
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?
H2N(CH2)6NH2
HOOC(CH2)4COOH
H2N(CH2)5COOH
H2N(CH2)6COOH
Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, valin, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là
3
4
5
6
Tripeptit là hợp chất
mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly là
1
2
3
4
Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là
Gly-Ala-Gly.
Gly-Gly-Gly.
Ala-Gly-Ala.
Ala-Gly-Ala.
Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val, amino axit đầu C là
Gly
Glu
Val
Ala
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
dung dịch NaCl.
dung dịch HCl.
dung dịch NaOH.
Có bao nhiêu đipeptit chứa đồng thời 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin?
1
2
3
4
Cho peptit X có công thức H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH. Tên gọi của X là
Gly-Ala.
Gly-Gly.
Ala-Ala.
Ala-Gly.
Thuỷ phân hợp chất:
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit?
3
4
5
2
Quá trình nào sau đây không xảy ra sự đông tụ protein?
Luộc trứng.
Làm đậu phụ.
Làm phô mai.
Làm dầu dừa.
Cho Ala = 89; Gly = 75. Phân tử khối của tetrapeptit mạch hở Gly-Ala-Ala-Ala là
288.
342.
324.
306.
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2 ?
Chất béo
Tinh bột
Xenlulozơ
Protein
Phát biểu nào sau đây sai?
Protein có phản ứng màu biure.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.
Val-Phe-Gly-Ala
Val-Phe-Gly-Ala
Gly-Ala-Phe – Val.
Ala-Val-Phe-Gly.
Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là
9,9 gam.
9,8 gam.
8,9 gam.
7,5 gam.
Cho 0,1 mol axit Glutamic phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
200 ml
300 ml
400 ml
150 ml
10,85 gam Gly-Ala-Ala tác dụng vừa đủ với V(ml) NaOH 1M. Giá trị của V là
150
50
200
100
Tên gọi của X là metyl amoni axetat
Khối lượng phân tử của Y là 68
Khối lượng phân tử của Z là 31
X là muối amoni
