wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 - amin- amonoaxit-protein

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

2.

Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

3.

Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?

a)

đimetyl amin.

b)

benzyl amin.

c)

metyl amin.

d)

phenyl amin.

4.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

5.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

a)

Anilin, metyl amin, amoniac.

b)

Anilin, amoniac, metyl amin.

c)

Amoniac, etyl amin, anilin.

d)

Etyl amin, anilin, amoniac.

6.

Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng

a)

18,67%.

b)

12,96%.

c)

15,05%.

d)

15,73%.

7.

Một amin đơn chức bậc một chứa 19,18% nitơ về khối lượng, số đồng phân cấu tạo có thể có của amin này là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

8.

8.

Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là

a)

200 ml.

b)

100 ml.

c)

150 ml.

d)

250 ml.

9.

Để trung hòa 50 ml dung dịch H2N-CH2-CH2-NH2 cần 40 ml dung dịch HCl 0,1M. Nồng độ mol/ lít của amin đã dùng là

a)

0,08M.

b)

0,04M.

c)

0,02M.

d)

0,06M.

10.

Cho 8,6 gam amin X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,25.

b)

15,70.

c)

11,60.

d)

15,9.

11.

Cho 15,5 gam amin Y tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 33,75 gam muối. Số mol HCl tối thiểu cần dùng là

a)

0,25.

b)

0,50.

c)

0,30.

d)

0,60.

12.

Cho 10 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

a)

80.

b)

320.

c)

200.

d)

160.

13.

Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, tạo ra 9,55 gam muối, số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

14.

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 1,344 lít khí CO2, 0, 24 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 1,62 gam H2O. Công thức của X là

a)

C4H9N.

b)

C3H7N.

c)

C2H7N.

d)

C3H9N.

15.

Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai amin no đơn chức liên tiếp nhau thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Giá trị của a là

a)

0,05.

b)

0,10.

c)

0,15.

d)

0,20.

16.

Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :

a)

16,825 gam.

b)

20,18 gam.

c)

21,123 gam.

d)

15,925 gam.

17.

Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, bậc 1 mạch hở thu được tỉ lệ mol CO2 và H2O là 4:7. Tên amin là

a)

Etyl amin

b)

Đimetyl amin

c)

Metyl amin

d)

Propyl amin

18.

Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp gồm 3 amin thu được 3,36 (l) CO2 (đktc); 5,4(g) H2O và 1,12 (l) N2 (đktc). Giá trị của m là

a)

3.6

b)

3,8

c)

4

d)

3,1

19.

Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là

a)

0,93 gam

b)

2,79 gam

c)

1,86 gam

d)

3,72 gam

20.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5OH, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

21.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?

a)

axit axetic

b)

Glyxin

c)

Alanin

d)

Metylamin

22.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

Gly, Ala, Glu.

b)

Gly, Val, Lys

c)

Gly, Ala, Lys

d)

Gly, Val, Ala.

23.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

glyxin

b)

alanin

c)

lysin

d)

valin

24.

Dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?

a)

Glyxin, Alanin, Lysin

b)

Glyxin, Valin, axit Glutamic

c)

Alanin, axit Glutamic, Valin

d)

Glyxin, Lysin, axit Glutamic

25.

Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol H2SO4 hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng là

a)

(H2N)2RCOOH

b)

H2NRCOOH

c)

H2NR(COOH)2

d)

(H2N)2R(COOH)2

26.

Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

NaOH

28.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2.

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3NH2.

29.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

30.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

Axit 2-aminopropanoic.

b)

Axit α-aminopropionic.

c)

Anilin.

d)

Alanin.

31.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch HCl.

c)

natri kim loại.

d)

quỳ tím.

32.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

33.

Este A được điều chế từ α - amino axit và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5. Công thức cấu tạo của A là

a)

CH3–CH(NH2)–COOCH3.

b)

H2N-CH2CH2-COOH

c)

H2N–CH2–COOCH3.

d)

H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3.

34.

Cho 0,1 mol axit Glutamic phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

a)

200 ml

b)

300 ml

c)

400 ml

d)

150 ml

35.

Cho 0,02 mol α – amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của X là :

a)

HOOC – CH2CH2CH(NH2) – COOH.

b)

H2N – CH2CH(NH2) – COOH.

c)

CH3CH(NH2) – COOH.

d)

HOOC – CH2CH(NH2) – COOH.

36.

Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?

a)

valin.

b)

glyxin.

c)

alanin.

d)

lysin.

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Các amino axit có số nhóm NH2 lẻ thì khối lượng phân tử là số chẵn.

b)

Các dung dịch : Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ.

c)

Amino axit đều là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.

d)

Amino axit độc và tan tốt trong nước

38.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

HOOC(CH2)4COOH

c)

H2N(CH2)5COOH

d)

H2N(CH2)6COOH

39.

Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, valin, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

Tripeptit là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

b)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

d)

có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α-amino axit.

41.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
43.

Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là

a)

Gly-Ala-Gly.

b)

Gly-Gly-Gly.

c)

Ala-Gly-Ala.

d)

Ala-Gly-Ala.

44.

Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val, amino axit đầu C là

a)

Gly

b)

Glu

c)

Val

d)

Ala

45.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
46.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaOH.

47.

Có bao nhiêu đipeptit chứa đồng thời 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Cho peptit X có công thức H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH. Tên gọi của X là

a)

Gly-Ala.

b)

Gly-Gly.

c)

Ala-Ala.

d)

Ala-Gly.

49.

Thuỷ phân hợp chất:

H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

50.
Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?      
a)
3 chất.   
b)
4 chất.   
c)
6 chất.   
d)
8 chất.   
51.

Quá trình nào sau đây không xảy ra sự đông tụ protein?

a)

Luộc trứng.

b)

Làm đậu phụ.

c)

Làm phô mai.

d)

Làm dầu dừa.

52.

Cho Ala = 89; Gly = 75. Phân tử khối của tetrapeptit mạch hở Gly-Ala-Ala-Ala là

a)

288.

b)

342.

c)

324.

d)

306.

53.

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2 ?

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Xenlulozơ

d)

Protein

54.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

55.

Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.

a)

Val-Phe-Gly-Ala

b)

Val-Phe-Gly-Ala

c)

Gly-Ala-Phe – Val.

d)

Ala-Val-Phe-Gly.

56.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

57.

Cho 0,1 mol axit Glutamic phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

a)

200 ml

b)

300 ml

c)

400 ml

d)

150 ml

58.

10,85 gam Gly-Ala-Ala tác dụng vừa đủ với V(ml) NaOH 1M. Giá trị của V là

a)

150

b)

50

c)

200

d)

100

59.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val–Phe và tripeptit Gly–Ala–Val nhưng không thu được đipeptit Gly–Gly. Chất X có công thức là :  
a)
Gly–Phe–Gly–Ala–Val.
b)
Gly–Ala–Val–Val–Phe. 
c)
Gly–Ala–Val–Phe–Gly. 
d)
Val–Phe–Gly–Ala–Gly.
60.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
a)
CH3NHC2H5
b)
C6H5NH2
c)
(C2H5)3N
d)
CH3NH2
61.
Amin CH3-NH-C2H5 có tên gọi gốc - chức là
a)
propan-2-amin
b)
N-metyletanamin
c)
metyletylamin
d)
Etylmetylamin
62.
Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?
a)
CH3-NH-CH3: đimetylamin
b)
CH3-CH2-CH2NH2: propylamin
c)
CH3CH(CH3)-NH2: isopropylamin
d)
C6H5NH2: alanin
63.
Chất nào sau đây là amin no, đơn chức, mạch hở?
a)
CH3N
b)
CH4N
c)
CH5N
d)
C2H5N
64.
Chất nào dưới đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin ?
a)
C3H7NH2
b)
C2H3NH2
c)
C6H5NH2
d)
C2H6N
65.
Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N là:
a)
4
b)
6
c)
8
d)
2
66.
Số đồng phân amin bậc 1 ứng với CTPT C4H11N là:
a)
6
b)
5
c)
4
d)
3
67.
C7H9N có số đồng phân amin chứa nhân thơm là
a)
6
b)
5
c)
4
d)
3
68.
Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
a)
CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3
b)
NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2
c)
C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2
d)
C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3
69.
X là 1 amin đơn chức, trong X nguyên tố N chiếm 23,7% theo khối lượng. X có CTPT là:
a)
C3H7NH2
b)
C2H5NH2
c)
C4H9NH2
d)
C5H11NH2
70.
Chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất?
a)
NH3
b)
C6H5NH2
c)
CH3CH2CH2OH
d)
CH3CH2NH2
71.
Cho dãy các chất: CH3NH2, NH3, C6H5NH2, NaOH. Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là
a)
CH3NH2
b)
NH3
c)
C6H5NH2
d)
NaOH
72.
Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :
a)
(4), (1), (5), (2), (3)
b)
(3), (1), (5), (2), (4)
c)
(4), (2), (3), (1), (5)
d)
(4), (2), (5), (1), (3)
73.
Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, NH3. Chất nào làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
a)
CH3NH2, NH3
b)
C6H5OH, CH3NH2
c)
C6H5NH2, CH3NH2
d)
C6H5OH, NH3
74.
Dung dịch nào dưới đây không làm quì tím đổi màu?
a)
C6H5NH2
b)
NH3
c)
CH3CH2NH2
d)
CH3NHCH2CH3
75.
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là :
a)
anilin, metyl amin, amoniac
b)
amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
c)
anilin, amoniac, natri hiđroxit
d)
metyl amin, amoniac, natri axetat
76.
Điều nào sau đây sai?
a)
Các amin đều có tính bazơ
b)
Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
c)
Anilin có tính bazơ rất yếu
d)
Amin có tính bazơ do N có cặp e chưa tham gia liên kết
77.
Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do yếu tố nào?
a)
Nhóm NH2- còn 1 cặp electron tự do chưa tham gia liên kết
b)
Nhóm NH2- có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N
c)
Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
d)
Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3
78.
Có 3 chất lỏng: benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là.
a)
Dung dịch phenolphtalein
b)
Dung dịch NaOH
c)
Quì tím
d)
Nước Br2
79.
Hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?
a)
Nhúng quì tím vào dd etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh
b)
Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng
c)
Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kểt tủa trắng
d)
Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
80.
Ba dung dịch: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch trên là
a)
quỳ tím
b)
kim loại Na
c)
dung dịch Br2
d)
dung dịch NaOH
81.
Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
a)
6
b)
8
c)
7
d)
5
82.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
a)
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
b)
chỉ chứa nhóm amino
c)
chỉ chứa nhóm cacboxyl
d)
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
83.
Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit ?
a)
NH2CH2COOH
b)
HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH
c)
H2N-(CH2)2CH(NH2)COOH
d)
H2NCH2CH2CH=O
84.
Hợp chất nào sau đây không phải là α-amino axit ?
a)
NH2CH2COOH
b)
HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH
c)
CH3-CH(NH2)-CH2-COOH
d)
H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH
85.
Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
a)
3 chất
b)
4 chất
c)
2 chất
d)
1 chất
86.
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
a)
H2N-CH2-COOH
b)
CH3–CH(NH2)–COOH
c)
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
d)
H2N–CH2-CH2–COOH
87.
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
a)
Lysin
b)
Alanin
c)
Glyxin
d)
Valin
88.
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)
Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
b)
Glyxin (H2N-CH2-COOH)
c)
Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
d)
Axit ađipic (HOOC-[CH2]4 -COOH)
89.
Cho các dd alanin (1); axit-2-aminopentađioic (2); NaOH (3); Ba(OH)2 (4);  axit-2,6-điaminohexanoic (5) có cùng nồng độ mol. Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều giá trị pH tăng dần:
a)
(2)<(5)<(1)<(3)<(4)
b)
(2)<(1)<(5)<(3)<(4)
c)
(2)<(1)<(5)<(4)<(3)
d)
(1)<(2)<(5)<(4)<(3)
90.
Glyxin không tác dụng với
a)
H2SO4 loãng
b)
NaOH
c)
C2H5OH
d)
NaCl
91.
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
a)
C2H5OH
b)
CH2 = CHCOOH
c)
H2N(CH2)5COOH
d)
CH3COOH
92.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
a)
H2N-CH2- CO-NH-CH(CH3)-COOH
b)
H2N-CH2-NH-CH2COOH
c)
H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
d)
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
93.
Từ glyxin và alanin có thể tạo ra số đipeptit là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
94.
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do :
a)
Sự đông tụ của protein do nhiệt độ
b)
Phản ứng thủy phân của protein
c)
Phản ứng màu của protein
d)
Sự đông tụ của lipit.
95.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?
a)
C6H5NH2
b)
CH3NHCH3
c)
C2H5NH2
d)
H2NCH(CH3)COOH
96.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)­2
b)
Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
c)
Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α- amino axit
d)
Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
97.
Hợp chất X có CTPT C3H7O2N, tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch Br2. CTCT của X là :
a)
CH3CH(NH2)COOH
b)
H2NCH2CH2COOH
c)
CH2=CHCOONH4
d)
CH2=CHCH2COONH4
98.
Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính ?
a)
Alanin
b)
Anilin
c)
Glucozơ
d)
Metanol
99.
Dung dịch nào sau đây không phản ứng được với anilin (C6H5NH2)?
a)
Br2
b)
HNO3
c)
HCl
d)
NaOH
100.
Một chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quì tím ẩm. Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng có CaO làm xúc tác thu được CH4. Nhận định nào sau đây là không đúng?
a)

Tên gọi của X là metyl amoni axetat

b)

Khối lượng phân tử của Y là 68

c)

Khối lượng phân tử của Z là 31

d)

X là muối amoni