wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập giữa kì 1 vật lí 8 năm 2022-2023 - Đinh Gia Huynh

Total questions: 46

Worksheet time: 4hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu mô tả nào là sai?

a)

Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga.

b)

Đoàn tàu đang đứng yên so với người lái tàu.

c)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu.

d)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang đứng dưới sân ga.

2.

Một ô tô chở khách chạy trên đường, người phụ lái đi soát vé của hành khách trên xe. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì trường hợp nào dưới đây đúng?

a)

Người phụ lái đứng yên

b)

Ô tô đứng yên

c)

Cột đèn bên đường đứng yên

d)

Mặt đường đứng yên

3.

khi vị trí của vật so với vật mốc (a)   theo thời gian, ta nói vật chuyển động so với vật mốc. Chuyển động này gọi là chuyển động cơ học

4.

Em hãy chọn các ví dụ mà em cho là đúng

(Ví dụ nói về tính tương đối của chuyển động)

a)

Tài xế xe bus đứng yên so với chiếc xe bus đó, nhưng tài xế lại chuyển động so với cây bên đường

b)

Quạt trần đang quay, cánh quạt chuyển động so với cái bảng nhưng lại đứng yên so với thân quạt

c)

Xe honda đang chuyển động, vòi xe chuyển động so với mặt đường nhưng lại là đứng yên so với bánh xe ấy.

d)

Con chim én đang bay trên bầu trời.

5.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của tốc độ?

a)

km/h

b)

m/s

c)

km

d)

s

6.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào đơn vị của (a)   và thời gian.

7.

Công thức tính tốc độ là:

a)

v=stv=\frac{s}{t}  

b)

v = s.t

c)

v = s - t

d)

v = s + t

8.

Một người chạy 60m trong 10 giây, tính tốc độ của người đó:

a)

6m/s

b)

60m/s

c)

6km/h

d)

60km/h

9.

Một người chạy bộ quãng đường 3km trong 45 phút. Tốc độ của ngừơi đó là:

a)

1/15 km/h

b)

1/15 m/s

c)

4km/h

d)

4m/s

10.

Tốc độ cho biết:

a)

vật chuyển động theo hướng nào.

b)

vật chuyển động nhanh hay chậm

c)

vật chuyển động từ lúc nào.

d)

vì sao vật chuyển động.

11.

Gọi v là tốc độ, s là quãng đường vật đi được trong thời gian t. Công thức tính quãng đường là:

a)

s = v/t

b)

s = v + t

c)

s = v.t

d)

s = t/v

12.

Một người đi xe đạp với tốc độ 12km/h trong 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường người đó đã đi được.

a)

30m

b)

30km

c)

300km

d)

30km/h

13.

5 giờ 15 phút = ... giờ

a)

25,5

b)

0,25

c)

5,25

d)

52,5

14.

4 giờ 45 phút = ... giờ

a)

4,45

b)

4,75

c)

4,25

d)

4,15

15.

Tính thời gian một người đi bộ quãng đường 1,2km với vận tốc 2m/s.

a)

6s

b)

60s

c)

600s

d)

0,6s

16.

Một ngừơi đi quãng đường 30m. Nửa quãng đường đầu đi với tốc độ 5m/s, nửa quãng đường sau đi với tốc độ 7.5m/s. Hỏi tốc độ trung bình của người này trên cả quãng đường đó là bao nhiêu m/s?

a)

6m/s

b)

10m/s

c)

12,5m/s

d)

6.25m/s

17.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?

a)

Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống

b)

Chuyển động của Mặt trăng quanh Trái đất

c)

Chuyển động của đầu cánh quạt khi mới mở

d)

Chuyển động của xe buýt từ Thủy Phù lên Huế

18.

Công thức xác định tốc độ trung bình của một chuyển động không đều trên một quãng đường là: 

a)

vtb=stv_{tb}=\frac{s}{t}  

b)

Đáp án khác.

c)

vtb=s.tv_{tb}=s.t  

d)

vtb=tsv_{tb}=\frac{t}{s}  

19.

Dấu hiệu nào sau đây là của chuyển động theo quán tính?

a)

Vận tốc của vật luôn thay đổi.

b)

Độ lớn vận tốc của vật không đổi.

c)

Vật chuyển động theo đường cong.

d)

Vật tiếp tục đứng yên hoặc tiếp tục chuyển động thẳng đều.

20.

Vì sao hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng sang bên trái?

a)

Vì ô tô đột ngột rẽ sang phải.

b)

Vì ô tô đột ngột rẽ sang trái.

c)

Vì ô tô đột ngột tăng vận tốc.

d)

Vì ô tô đột ngột giảm vận tốc.

21.

Khi xe đạp, xe máy đang xuống dốc, muốn dừng lại một cách an toàn nên hãm phanh (thắng) bánh nào?

a)

Bánh trước

b)

Đồng thời cả hai bánh

c)

Bánh sau

d)

Bánh trước hoặc bánh sau đều được

22.

Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai lực tác dụng có cùng chiều .

b)

Hai lực tác dụng có phương khác nhau.

c)

Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau.

d)

Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng.

23.

Lực F có phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

24.

Hình vẽ bên. Câu mô tả nào sau đây là đúng

a)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 3N

b)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N

c)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N

d)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N

25.

Tác dụng lực lăn bóng, ta thấy bóng lăn chậm và dừng lại vì:

a)

Trọng lực

b)

Path hấp dẫn

c)

Lực ma sát

d)

Hồi hồi lực

26.

Lực ma sát nào giúp cho vật không bị trượt khi có tác dụng khác?

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát trượt

27.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

A. ma sát trượt     

b)

  B. ma sát nghỉ

c)

C. ma sát lăn

d)

       D. lực quán tính

28.

Trường hợp nào sau đây cần tăng cường lực ma sát?

a)

A. Bảng trơn và nhẵn quá.

b)

B. Khi quẹt diêm.

c)

C. Khi phanh gấp muốn cho xe dừng lại.

d)

D. Các trường hợp trên

29.

Quan sát chuyển động của một chiếc xe máy. Hãy cho biết loại ma sát nào sau đây là có ích

a)

A. Ma sát khi phanh xe

b)

B. Ma sát giữa xích và đĩa bánh sau

c)

C. Ma sát giữa lốp xe và mặt đường

d)

D. Ma sát giữa các chi tiết máy với nhau

30.

Áp lực là gì?

a)

là lực ép có phương không vuông góc với mặt bị ép

b)

là lực kéo có phương vuông góc với mặt bị ép

c)

là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

d)

là lực bất kì

31.

Lực nào trong hình KHÔNG phải là áp lực?

a)

Lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh

b)

Lực của mũi đinh tác dụng lên gỗ

c)

lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

d)

lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường

32.

Đâu là công thức tính áp suất?

a)

p=F/S

b)

p=S/F

c)

p=F.S

d)

P=F-S

33.

Đâu là đơn vị áp suất?

a)

m

b)

N/m2

c)

Pa

d)

PA

34.

Một xe tăng có trọng lượng 340.000N. Hỏi áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang là bao nhiêu? BIết diện tích tiếp xúc của các bản xích với đất là 1,5 mét vuông

a)

226666,7Pa

b)

510000Pa

c)

340001,5Pa

d)

339998,5Pa

35.

Một oto nặng 20.000N có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất nằm ngang là 250 cm2. Hỏi áp suất của oto lên mặt đường nằm ngang là bao nhiêu?

a)

19750Pa

b)

80Pa

c)

800.000 Pa

d)

20250Pa

36.

Để dao chặt cây dễ dàng hơn thì theo công thức p=F/S thì ta thường hay làm thế nào?

a)

tăng S

b)

giảm S

c)

làm không đổi S

d)

tùy trường hợp

37.

Một bao gạo có khối lượng 600 N, đặt trên chiếc ghế 4 chân có khối lượng 40 N, Mặt tiếp xúc của chân ghế tới mặt đất là 8 cm2, Tính áp suất của mỗi chân ghế?

a)

200.000 Pa

b)

8.000.000N/m2

c)

4.000.000N/m2

d)

20.000.000N/m2

38.

Một thùng cao 2m đựng một lượng nước cao 1,2m. Biết trọng lượng riêng của nước là 1000N/mét khối. Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng là:

a)

12.000 Pa

b)

1.200 Pa

c)

120 Pa

d)

20.000 Pa

39.

Một bể hình hộp chữ nhật có chiều cao 1,5m. Người ta đổ đầy nước vào bể. Biết trọng lượng riêng của nước là 1000N/mét khối. Áp suất của nước tại điểm cách đáy 0,7m là:

a)

15.000 Pa

b)

7.000 Pa

c)

800 Pa

d)

23.000 Pa

40.

Một áp lực 600N gây áp suất 3.000 N/m2 lên diện tích bị ép có độ lớn?

a)

1m2

b)

2m2

c)

20 m2

d)

0,2 m2

41.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Chiều cao cột chất lỏng phía trên

42.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

43.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

44.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng

45.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

46.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển áp suất kế đặt ngoài vỏ tàu chỉ giá trị tăng dần. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tàu đang lặn sâu

b)

Tàu đang nổi lên từ từ

c)

Tàu đang di chuyển theo phương ngang