Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GKI-HÓA 11 CHƯƠNG NITO

Total questions: 48

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Xảy ra phản ứng oxi hoá–khử khi nhiệt phân muối_x000D_
a)
A. NH4Cl.
b)
B. (NH4)2CO3.
c)
C. NH4HCO3.
d)
D. NH4NO3.._x000D_
e)
None
2.
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là_x000D_
a)
A. ns2np3.
b)
B. ns2np2.
c)
C. ns2np5.
d)
D. ns2np4._x000D_
e)
None
3.
Câu 3: Nhận xét nào sau đây đúng về nito:_x000D_
a)
A. không màu, mùi khai
b)
B. gây hiệu ứng nhà kính._x000D_
c)
C. tan nhiều trong nước.
d)
D. không duy trì sự cháy và sự hô hấp._x000D_
e)
None
4.
Câu 4: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện_x000D_
a)
A. khói màu trắng.
b)
B. khói màu nâu.
c)
C. khói màu tím.
d)
D. khói màu vàng._x000D_
e)
None
5.
Câu 5: Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là_x000D_
a)
A. Fe(NO3)3, NO và H2O.
b)
B. Fe(NO3)3, NO2 và H2O._x000D_
c)
C. Fe(NO3)3, N2 và H2O.
d)
D. Fe(NO3)3 và H2O._x000D_
e)
None
6.
Câu 6: Amoniac cháy trong oxi xảy ra phản ứng : 4NH3+ 3O2(2N2+6H2O cho ngọn lửa màu_x000D_
a)
A. đỏ.
b)
B. vàng
c)
C. tím.
d)
D. xanh._x000D_
e)
None
7.
Câu 7: Chọn sơ đồ đúng dùng để điều chế HNO3 trong công nghiệp:_x000D_
a)
A. N2 (NO ( NO2 (HNO3 .
b)
B. N2 (NH3 (NO (NO2 ( HNO3._x000D_
c)
C. N2 (NO (N2O5 (HNO3 .
d)
D. N2 (NH3 (NO (N2O5 (HNO3._x000D_
e)
None
8.
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì_x000D_
a)
A. N2 rất ít tan trong nước.
b)
B. N2 không duy trì sự sống, sự cháy._x000D_
c)
C. N2 nhẹ hơn không khí.
d)
D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp._x000D_
e)
None
9.
Câu 9: Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có_x000D_
a)
A. hoá trị V, số oxi hoá +4.
b)
B. hoá trị IV, số oxi hoá +3._x000D_
c)
C. hoá trị IV, số oxi hoá +5.
d)
D. hoá trị V, số oxi hoá +5._x000D_
e)
None
10.
Câu 10: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm_x000D_
a)
A. mất màu.
b)
B. chuyển thành màu xanh._x000D_
c)
C. không đổi màu.
d)
D. chuyển thành màu đỏ._x000D_
e)
None
11.
Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng : C + HNO3 (đ) → CO2 + NO2 + H2_x001F_O. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là :_x000D_
a)
A. 13 .
b)
B. 11.
c)
C. 12.
d)
D. 10._x000D_
e)
None
12.
Câu 12: Amoniac cháy trong oxi cho ngọn lửa màu vàng và xảy ra phản ứng :_x000D_
a)
A. 4NH3 + 3O2 →N2 + 6H2O.
b)
B. 4NH3 + 3O2 →2N2O + 6H2O._x000D_
c)
C. 4NH3 + 3O2 →6NO + 6H2O.
d)
D. 4NH3 + 3O2 →2NH4NO3 + 6H2O._x000D_
e)
None
13.
Câu 13: Dung dịch amoniac trong nước có chứa_x000D_
a)
A. NH4+, NH3, H+.
b)
B. NH4+, NH3.
c)
C. NH4+, OH-.
d)
D. NH4+, NH3, OH-._x000D_
e)
None
14.
Câu 14: Để điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân huỷ muối nào sau đây:_x000D_
a)
A. NH4NO3 .
b)
B. KNO3 .
c)
C. NH4Cl .
d)
D. NH4NO2 ._x000D_
e)
None
15.
Câu 15: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là_x000D_
a)
A. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
b)
B. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ._x000D_
c)
C. Giấy quỳ mất màu.
d)
D. Giấy quỳ không chuyển màu._x000D_
e)
None
16.
Câu 16: Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng._x000D_
b)
B. Phân hủy NH3._x000D_
c)
C. Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng._x000D_
d)
D. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi._x000D_
e)
None
17.
Câu 17: Phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric loãng giả thiết chỉ tạo ra nitơ monoxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng:_x000D_
a)
A. 20.
b)
B. 18.
c)
C. 24.
d)
D. 10._x000D_
e)
None
18.
Câu 18: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:_x000D_
a)
A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.
b)
B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO._x000D_
c)
C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.
d)
D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag._x000D_
e)
None
19.
Câu 19: Phản ứng nào xảy ra khi trên bầu trời có sấm sét_x000D_
a)
A. N2 + 3H2 ( 2NH3
b)
B. 4NO2 + 2H2O ( 4HNO3 + O2_x000D_
c)
C. 2NO + O2 ( 2NO2
d)
D. N2 + O2 ( 2NO_x000D_
e)
None
20.
Câu 20: Tìm phát biểu đúng:_x000D_
a)
A. NH3 là chất khử mạnh.
b)
B. NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu._x000D_
c)
C. NH3 là chất oxi hóa mạnh.
d)
D. NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu._x000D_
e)
None
21.
Câu 21: Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau:_x000D_
a)
A. Dung dịch Ba(OH)2.
b)
B. Dung dịch BaCl2._x000D_
c)
C. Dung dịch NaOH.
d)
D. Dung dịch AgNO3 ._x000D_
e)
None
22.
Câu 22: Chất thường được dùng làm bột nở là:_x000D_
a)
A. HCl.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. NH4HCO3._x000D_
e)
None
23.
Câu 23: Khi có sấm sét, khí quyển sinh ra khí_x000D_
a)
A. CO2.
b)
B. CO
c)
C. NO.
d)
D. SO2._x000D_
e)
None
24.
Câu 24: Tính chất hóa học của NH3 là_x000D_
a)
A. tính bazơ mạnh, tính khử.
b)
B. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa._x000D_
c)
C. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
d)
D. tính khử mạnh, tính bazơ yếu._x000D_
e)
None
25.
Câu 25: Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối :_x000D_
a)
A. NH4NO2 .
b)
B. (NH4)2CO3 .
c)
C. NH4NO3 .
d)
D. (NH4)2SO4._x000D_
e)
None
26.
Câu 26: Số electron hóa trị của Nito là_x000D_
a)
A. 3.
b)
B. 5.
c)
C. 7.
d)
D. 4._x000D_
e)
None
27.
Câu 27: Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?_x000D_
a)
A. Ca, O2.
b)
B. Mg, O2.
c)
C. H2, O2.
d)
D. Mg, H2._x000D_
e)
None
28.
Câu 28: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dứơi đây là không đúng ?_x000D_
a)
A. NH4NO3 → NH3 + HNO3 .
b)
B. NH4NO2 → N2 + 2H2O._x000D_
c)
C. NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2 .
d)
D. NH4Cl → NH3 + HCl ._x000D_
e)
None
29.
Câu 29: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?_x000D_
a)
A. NO.
b)
B. N2O.
c)
C. N2.
d)
D. NO2._x000D_
e)
None
30.
Câu 30: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là_x000D_
a)
A. N2O.
b)
B. NO.
c)
C. N2.
d)
D. NH3._x000D_
e)
None
31.
Câu 31: Các tính chất hoá học của HNO3 là_x000D_
a)
A. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ._x000D_
b)
B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh ._x000D_
c)
C. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh._x000D_
d)
D. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh._x000D_
e)
None
32.
Câu 32: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với_x000D_
a)
A. Li.
b)
B. H2.
c)
C. O2.
d)
D. Mg._x000D_
e)
None
33.
Câu 33: HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?_x000D_
a)
A. CaCO3 , Fe(OH)2, FeO.
b)
B. NaOH, FeCO3, Fe2O3._x000D_
c)
C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3,
d)
D. KOH, FeS, K2CO3._x000D_
e)
None
34.
Câu 34: Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội_x000D_
a)
A. Cu, Fe, Al.
b)
B. Fe, Al, Cr.
c)
C. Fe, Mg, Al.
d)
D. Cu, Pb, Ag._x000D_
e)
None
35.
Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng : aS + bHNO3 (đ) → cH2SO4 + dNO2 + eH2O. Tổng (a+b) là :_x000D_
a)
A. 8.
b)
B. 9 .
c)
C. 6 .
d)
D. 7._x000D_
e)
None
36.
Câu 36: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?_x000D_
a)
A. H2SO4.
b)
B. AlCl3.
c)
C. NaCl.
d)
D. HCl._x000D_
e)
None
37.
Câu 37: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách_x000D_
a)
A. thủy phân Mg3N2.
b)
B. nhiệt phân NaNO2._x000D_
c)
C. Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.
d)
D. phân hủy khí NH3._x000D_
e)
None
38.
Câu 38: Phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric loãng giải phóng khí đinitơ oxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là_x000D_
a)
A. 10.
b)
B. 18.
c)
C. 24.
d)
D. 20._x000D_
e)
None
39.
Câu 39: Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch_x000D_
a)
A. Ba(NO3)2
b)
B. Fe(NO3)3,
c)
C. CaCl2.
d)
D. KNO3,_x000D_
e)
None
40.
Câu 40: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:_x000D_
a)
A. Dd NaNO3 và dd H2SO4 đặc.
b)
B. Tinh thể NaNO3 và dd H2SO4 đặc._x000D_
c)
C. Dd NaNO3 và dd HCl.
d)
D. Tinh thể NaNO3 và dd HCl._x000D_
e)
None
41.
Câu 41: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do_x000D_
a)
A. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2._x000D_
b)
B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường._x000D_
c)
C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh._x000D_
d)
D. HNO3 tan nhiều trong nước._x000D_
e)
None
42.
Câu 42: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là_x000D_
a)
A. 0,2.
b)
B. 0,5.
c)
C. 0,6.
d)
D. 0,25._x000D_
e)
None
43.
Câu 42: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là                  _x000D_
a)
A. 8,10.
b)
B. 2,70.
c)
C. 5,40.
d)
D. 4,05.   _x000D_
e)
None
44.
Câu 43: Hòa tan 9,6 gam Cu vào 180 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M, kết thúc phản ứng thu được V lít (ở đktc) khí không màu duy nhất thoát ra, hóa nâu ngoài không khí. Giá trị của V là: _x000B_A. 1,344.                _x000D_
a)
B. 4,032 lít .               _x000D_
b)
C. 2,016 lít     .            _x000D_
c)
D. 1,008 lít._x000D_
d)
None
e)
None
45.
Câu 44: Hoà tan 2,16 g Mg vào dung dịch HNO3 loãng dư. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,224 lít N2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch thu được m g muối . Tính m?_x000D_
a)
A. 14,12.
b)
B. 13,32.
c)
C. 21,32.
d)
D. 10,88.   _x000D_
e)
None
46.
Câu 45: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Tính m?_x000D_
a)
A. 97,98.
b)
B. 106,38.
c)
C. 38,34.
d)
D. 34,08.   _x000D_
e)
None
47.
Câu 46: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Số mol HNO3 có trong Y là _x000D_
a)
A. 0,78 mol.
b)
B. 0,54 mol.
c)
C. 0,50 mol.
d)
D. 0,44 mol._x000D_
e)
None
48.
Câu 47: Hòa tan hết 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 126 gam dung dịch HNO3 48% thu được dung dịch X( không chưa muối amoni). Cho X phản ứng với 400 ml dung NaOH 1M và KOH 0,5 M, đều thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Nung Y trong không khí đén khối lượng không đổi thu được hỗn hợp 20 gam Fe2O3 và CuO. Cô cạn dung dịch Z, thu được hỗn hợp chất răn khan T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 42,86 gam hỗn hợp chất rắn. Nồng độ phần trăn của Fe(NO3)3 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây_x000D_
a)
A. 7,6.
b)
B. 6,9.
c)
C. 8,2.
d)
D. 7,9._x000D_
e)
None