wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GK2 - LÍ THUYẾT - HOÁ 9

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là

a)

C, S, O, Fe.  

b)

Cl, C, P, S. 

c)

P, S, Si, Ca.  

d)

K, N, P, Si.

2.

Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là

a)

oxi.  

b)

brom. 

c)

clo. 

d)

nitơ.

3.

Trong chu kỳ 2, X là nguyên tố đứng đầu chu kỳ, còn Y là nguyên tố đứng cuối chu kỳ nhưng trước khí hiếm. Nguyên tố X và Y có tính chất sau

a)

X là kim loại mạnh, Y là phi kim yếu.

b)

X là kim loại mạnh, Y là phi kim mạnh.

c)

X là kim loại yếu, Y là phi kim mạnh.

d)

X là kim loại yếu, Y là phi kim yếu.

4.

Công nghiệp silicat là công nghiệp sản xuất

a)

đá vôi, đất sét, thủy tinh.  

b)

đồ gốm, thủy tinh, xi măng.

c)

hiđrocacbon, thạch anh, thủy tinh.  

d)

thạch anh, đất sét, đồ gốm.

5.

Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai.

a)

Fe  +   Cl2  → FeCl2

b)

Fe  +  2HCl →  FeCl2  +  H2.

c)

Fe  +  S →  FeS.  

d)

Fe  +  CuSO4  →  FeSO4  +   Cu.

6.

Hợp chất nào sau đây phản ứng được với nước clo?

a)

NaOH 

b)

NaCl 

c)

CaSO4  

d)

Cu(NO3)2

7.

Các dạng thù hình của cacbon là

a)

than chì, cacbon vô định hình, vôi sống.

b)

than chì, kim cương, canxi cacbonat.

c)

cacbon vô định hình, kim cương, canxi cacbonat.

d)

kim cương, than chì, cacbon vô định hình.

8.

Do có tính hấp phụ, nên cacbon vô định hình được dùng làm

a)

trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc.

b)

ruột bút chì, chất bôi trơn.

c)

mũi khoan, dao cắt kính. 

d)

điện cực, chất khử.

9.

Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển?

a)

Sự hô hấp của động vật và con người.  

b)

Cây xanh quang hợp.

c)

Đốt than và khí đốt.  

d)

Quá trình nung vôi.

10.

Khí CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là CO2 và SO2. Có thể làm sạch CO bằng

a)

dung dịch nước vôi trong. 

b)

H2SO4 đặc.

c)

dung dịch BaCl2.   

d)

CuSO4 khan.

11.

Cho 1 mol Ca(OH)2 phản ứng với 1 mol CO2. Muối tạo thành là

a)

CaCO3

b)

Ca(HCO3)2.  

c)

CaCO3 và Ca(HCO3)2.   

d)

CaCO3 và Ca(OH)2 dư.

12.

Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là

a)

Na2CO3, CaCO3.  

b)

K2SO4, Na2CO3.

c)

Na2SO4, MgCO3.  

d)

Na2SO3, KNO3.

13.

Sản phẩm nhiệt phân muối hiđrocacbonat là

a)

CO2

b)

Cl2.

c)

CO.

d)

Na2O.

14.

Dãy gồm các chất đều bị phân hủy bởi nhiệt là

a)

Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3

b)

MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3.

c)

K2CO3, KHCO3, MgCO3, Ca(HCO3)2

d)

NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3.

15.

Có 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên?

a)

Dung dịch BaCl2.  

b)

Dung dịch HCl.  

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch Pb(NO3)2.

16.

Các nguyên tố thuộc nhómVII: clo, iot, flo, brom. Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là

           

a)

clo. 

b)

flo. 

c)

brom. 

d)

iot.

17.

Lưu huỳnh tác dụng với chất nào sau đây tạo ra muối?

a)

Sắt.

b)

Oxi.   

c)

Hiđro. 

d)

Flo.

18.

Khí nào sau đây có màu vàng lục?

a)

Hiđro.

b)

Clo.

c)

Cacbon đioxit.

d)

Oxi.

19.

Loại than nào sau đây có tính hấp phụ cao, được dùng để chế tạo mặt nạ phòng độc?

a)

Than cốc.  

b)

Than chì.

c)

Than hoạt tính.

d)

Than mỡ.

20.

Chỉ ra cặp chất tác dụng được với dung dịch NaOH.

a)

CO, SO2   

b)

SO2, SO3  

c)

FeO, Fe2O3  

d)

NO, NO2

21.

Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu?

a)

CO 

b)

CO2

c)

SO

d)

NO

22.

Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH dùng để điều chế

a)

thuốc tím.

b)

nước Gia – ven. 

c)

clorua vôi. 

d)

kali clorat.

23.

Khi dẫn khí clo vào dung dịch quì tím xảy ra hiện tượng là

a)

dung dịch quì tím hóa đỏ.   

b)

dung dịch quì tím hóa xanh.

c)

dung dịch quì tím không chuyển màu.   

d)

dung dịch quì tím hóa đỏ sau đó mất màu ngay.

24.

Khí CO lẫn tạp chất CO2 có thể làm sạch CO bằng cách dẫn mẫu khí trên qua

a)

H2SO4 đặc. 

b)

NaOH đặc. 

c)

CaSO4

d)

CaCl2.

25.

Trong các chất sau dãy chất nào là các hợp chất hữu cơ?

a)

CaCO3, NaCl, CO2, CH4, H2CO3.

b)

NaHCO3, Na2CO3, CO, CO2, CH3COOH.

c)

CH4, C2H6O, C6H6, C2H2, C4H10.

d)

CO2, H2O, C2H5Cl, C2H5N2O2, C2H2.

26.

Trong các chất sau đây, dãy nào là hiđrocacbon:

a)

C2H2, C2H4, CH4, C6H6, C2H6.  

b)

C3H6, C4H8, C3H8, C2H5OH, C5H12.

c)

HCl, CH4, CO2, CO, NH3.   

d)

H2S, CH3OH, P2O5, H2CO3, CCl4.

27.

Trong phòng thí nghiệm, chọn hoá chất nào sau đây để điều chế khí axetilen:

a)

Đất đèn và nước. 

b)

Đá vôi.  

c)

khí metan

d)

Axit clohiđric.

28.

Có 2 bình đựng khí khác nhau là CH4; CO2 để phân biệt 2 chất đó ta có thể dùng

           

a)

một kim loại 

b)

nước brom

c)

Ca(OH)2

d)

dd HCl

29.

Có 2 bình đựng khí khác nhau là CH4; C2H4 để phân biệt 2 chất đó ta có thể dùng

           

a)

một kim loại

b)

nước brom

c)

Ca(OH)2

d)

dd HCl

30.

Trong nhóm các hiđrocacbon sau, nhóm hiđrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng:

           

a)

CH4; C2H6

b)

CH4; C2H4    

c)

C2H2; CH4  

d)

C2H4; C2H2

31.

Hiđrocacbon nào sau đây có liên kết đôi?

           

a)

Metan   

b)

Axetilen  

c)

Etilen 

d)

Etan (C2H6)

32.

Hiđrocacbon nào sau đây có liên kết ba?

           

a)

Metan  

b)

Axetilen 

c)

Etilen 

d)

Etan (C2H6)

33.

Chất có tác dụng kích thích cho quả mau chín là

             

a)

metan.

b)

etilen.

c)

axetilen

d)

khí oxi.  

34.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là

                                        

a)

metan.

b)

etilen. 

c)

axetilen. 

d)

etan.   

35.

Số liên kết đơn có trong phân tử metan là     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng. 

b)

phản ứng thế. 

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

37.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là

a)

CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2.

b)

CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl.    

c)

CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl. 

d)

2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2.

38.

Phản ứng đặc trưng cho liên kết đôi là

        

a)

phản ứng thế.

b)

phản ứng cộng.

c)

phản ứng phân hủy.  

d)

phản ứng trao đổi.

39.

Công thức cấu tạo của etilen là

        

a)

CH2 = CH2  

b)

CH2 –C ≡ CH  

c)

CH ≡ CH

d)

CH2 = CH –CH3

40.

Công thức cấu tạo của axetilen là

      

a)

CH2 = CH2

b)

CH2 –C ≡ CH

c)

CH ≡ CH

d)

CH2 = CH –CH3

41.

Dẫn khí axetilen vào dung dịch brom, hiện tượng xảy ra là:

        

a)

mất màu dung dịch brom    

b)

mất màu axetilen  

c)

có kết tủa vàng   

d)

có kết tủa trắng

42.

Khí metan và khí clo phản ứng được với nhau khi

       

a)

có ánh sáng khuếch tán.   

b)

có bột Fe làm xúc tác.   

c)

ở điều kiện bất kì.    

d)

đặt trong bóng tối.

43.

Để nói một chất là vô cơ hay hữu cơ người ta dựa vào

      

a)

trạng thái (rắn, lỏng, khí).

b)

màu sắc.

c)

độ tan trong nước.

d)

thành phần phân tử.

44.

Số công thức cấu tạo có thể có ứng với công thức phân tử C2H6O là

        

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Phản ứng cháy giữa etilen và oxi. Tỉ lệ giữa số mol CO2 và số moi H2O sinh ra là

           

a)

2 : 1 

b)

1 : 2 

c)

1 : 1 

d)

1 : 3

46.

Phản ứng cháy giữa axetilen và oxi. Tỉ lệ giữa số mol CO2 và số moi H2O sinh ra là

           

a)

2 : 1 

b)

1 : 2 

c)

1 : 1 

d)

1 : 3

47.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây

a)

Phản ứng cháy với oxi.

b)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.   

c)

Phản ứng cộng với hiđro.   

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.