wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thực vật dược

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Tế bào thực vật là:

a)

Đơn vị nhỏ nhất, đơn giản nhất cấu tạo nên thực vật.

b)

A và B đều đúng

c)

Đơn vị giải phẫu và sinh lí của các thực vật.

d)

A và B đều sai

2.

Tế bào chất là gì?

a)

Là thành phần cơ bản của 1 TB.

b)

Bao gồm toàn bộ phần bên trong màng pecto - cellulose.

c)

Là 1 khối đặc quánh, nhớt có tính đàn hồi, trong suốt, không màu.

d)

Tất cả đều đúng.

3.

Chọn câu SAI, thành phần hóa học chính của TB chất là:

a)

Carbon

b)

Nito

c)

Hydro

d)

Lưu huỳnh

4.

Chọn câu SAI, TB chất:

a)

Các chất chính tham gia thành phần của chất TB là protid, lipid, glucid, nước chiếm khoảng 70-80%.

b)

Có tất cả mọi biểu hiện của sự sống như dinh dưỡng, hô hấp, tăng trưởng, vận động và sinh sản.

c)

TB chất tan trong nước, khi gặp nhiệt độ 50o C 60oC50^{o\ }C\ -60^oC  chúng mất khả năng sống.

d)

TB chất ở hạt khô, quả khô có thể chịu được nhiệt độ tới 80o C 105oC80^{o\ }C\ -105^oC  

5.

Chọn câu SAI, ty thể:

a)

Là những tổ chức rất nhỏ bé gặp ở cả TB có nhân điển hình và TB không có nhân điển hình.

b)

Ty thể có hình dạng rất biến thiên.

c)

Được coi là trung tâm hô hấp và nhà máy "năng lượng" của TB.

d)

Ty thể hấp thu oxy, giải phóng khí carbonic và nước.

6.

Chọn câu SAI, không bào:

a)

Là những khoảng trống trong TB chất, chứa đầy chất lỏng.

b)

Không bào không có màng riêng biệt bao bọc.

c)

Nơi tích lũy các chất dự trữ hoặc chất cặn bã không tan trong nước.

d)

Đóng vai trò quan trọng đối với sinh lí của TB nhờ tính thẩm thấu của dịch TB.

7.

Màng tế bào là gì?

a)

Là lớp vỏ cứng bao bọc chung quanh các chất sống của TB.

b)

Cấu tạo gồm có: lớp cellulose, màng pectin, màng nguyên sinh.

c)

Có thể thay đổi tính chất vật lí và thành phần hóa học để làm chức phận đặc biệt.

d)

Tất cả đều đúng.

8.

Các thực vật thường được dùng làm thuốc chủ yếu nhờ vào các thành phần?

a)

Các diệp lục tố.

b)

Các hợp chất hóa tự nhiên.

c)

Các tế bào libe - gỗ.

d)

Các dẫn xuất tổng hợp.

9.

Mô mềm cấp 2 sinh ra bởi:

a)

Sự hoạt động bất thường của tượng tầng.

b)

Mô mềm vỏ trong phân hóa thành.

c)

Tượng tầng.

d)

Tầng sinh bần - lục bì.

10.

Trong mô mềm dự trữ ở thầu dầu chứa nhiều hạt aloron, bản chất của hạt aloron là:

a)

Tinh bột

b)

Saccarose

c)

Lipid

d)

Protid

11.

Cấu tạo cấp I của rễ cây:

a)

Rễ cây có cấu tạo đối xứng với 1 trục.

b)

Bó gỗ phân hóa hướng tâm.

c)

Bó libe và bó gỗ rời nhau, xếp xen kẽ nhau.

d)

Tất cả đều đúng.

12.

Phát biểu ĐÚNG khi nói về vùng tăng trưởng:

a)

Do các TB mô phân sinh ngọn ở đầu ngọn rễ tạo ra.

b)

Nằm trên vùng lông hút.

c)

Nằm trên chóp rễ, làm rễ mọc ra lông hút.

d)

Tất cả đều đúng.

13.

Chọn câu SAI về vùng hóa bần:

a)

Nằm trên vùng lông hút.

b)

Nhiệm vụ hút nước và muối khoáng.

c)

Tế bào tẩm suberin có chức năng bảo vệ.

d)

Lộ ra khi lông hút rụng đi.

14.

Rễ chùm là đặc trưng của?

a)

Lớp hành

b)

Ngành hạt trần

c)

Ngành thông

d)

Ngành ngọc

15.

Lục lạp có ở rễ cây?

a)

Địa sinh

b)

Thủy sinh

c)

Khí sinh

d)

Kí sinh

16.

Rễ cây lớp ngọc lan phát triển theo chiều ngang nhờ hoạt động của?

a)

Tầng phát sinh bần - lục bì và tia tủy.

b)

Tầng phát sinh bần - lục bì và tầng gỗ.

c)

Tầng phát sinh bần - lục bì và tượng tầng.

d)

Tầng phát sinh bần - lục bì và tầng tủy.

17.

Phát biểu ĐÚNG về tượng tầng ở rễ lớp ngọc lan?

a)

Sinh ra libe 2 ở trong và gỗ 2 ở ngoài.

b)

Các yếu tố của libe và gỗ cấp 2 đều thành dãy xuyên tâm.

c)

Vị trí không cố định trong trung trụ.

d)

Tất cả đều sai.

18.

Cấu tạo vùng trung trụ của rễ sơ cấp của lớp ngọc lan và hạt trần gồm:

a)

Trụ bì, các bó libe gỗ, nội bì, tủy.

b)

Trụ bì, các bó libe gỗ, nội bì.

c)

Trụ bì, các bó libe gỗ, tia ruột, tủy.

d)

Trụ bì, các bó libe gỗ, tủy.

19.

Phát biểu SAI về trụ bì:

a)

TB trụ bì thường xếp xuyên tâm TB nội bì.

b)

Là lớp kế ngoài cùng nhất của trung trụ.

c)

Rễ con mọc ra từ trụ bì.

d)

Gồm 1 hay nhiều lớp TB.

20.

Rễ con phát sinh từ:

a)

Những TB của trụ bì còn giữ tính phôi sinh.

b)

Những TB nguyên thủy vùng sinh mô.

c)

Những TB nội bì.

d)

Những TB tia gỗ.

21.

Chọn câu SAI khi nói về rễ có cấu tạo bất thường:

a)

Rễ mọc trong nước có nhiều lông hút lấy muối khoáng từ nước, mô mềm có khuyết to.

b)

Rễ khí sinh có lục lạp có nhiệm vụ quang hợp.

c)

Rễ thủy sinh không có hoặc có rất ít mô nâng đỡ, số bó gỗ cũng rất ít.

d)

Mạc có ở rễ khí sinh của lan phụ sinh.

22.

Rễ có thể hấp thu các muối không tan trong đất nhờ cơ chế nào?

a)

Rễ cây sẽ tiết ra 1 số acid để biến thành muối tan được.

b)

Cấu tạo đặc biệt của rễ.

c)

Phân li thành các ion.

d)

Phản ứng hóa học.

23.

Chọn câu SAI khi nói về các thành phần của thân cây?

a)

Góc giữa cành và thân thay đổi với các loài khác nhau.

b)

Các lóng ở gần ngọn có thể tiếp tục mọc dài ra ở 1 số loài.

c)

Cành có đủ bộ phận như thân nhưng mọc xiên.

d)

Chồi bên giống chồi ngọn nhưng mọc ở nách lá, phát triển cho lá chính thức.

24.

Thân leo có thể leo bằng, chọn câu SAI?

a)

Thân quấn (bìm bịp, mồng tơi)

b)

Rễ bám (trầu không)

c)

Tua cuốn (bí, mướp)

d)

Rễ mút (cây mây, cây tầm gửi)

25.

Thân rễ, chọn câu SAI?

a)

Thân mọc dài hoặc nằm ngang dưới đất.

b)

Mang những lá biến đổi thành vảy mỏng.

c)

Mang nhiều lá biến đổi thành vảy mọng nước.

d)

Có nhiều chất dự trữ như thân rễ cây gừng, cây thiên niên kiện, thân rễ cỏ tranh.

26.

cấu tạo thân cây 2 lá mầm, chọn câu SAI:

a)

Cấu tạo gồm 3 phần.

b)

Biểu bì không có diệp lục, không thấm nước và khí.

c)

Vỏ cấp I cấu tạo bởi 1 lớp mô mềm vỏ gồm nhiều lớp TB có màng mỏng bằng cellulose, không có diệp lục.

d)

Vỏ ở thân mỏng hơn rễ ở cây.

27.

Trụ giữa - trung trụ gồm:

a)

Vỏ trụ cấu tạo bởi 1 hay nhiều tầng TB xen kẽ với nội bì, có khi hóa cương mô làm nhiệm vụ nâng đỡ gọi là sợi trụ bì.

b)

Hệ thống dẫn gồm có những bó libe và bó gỗ xếp chồng lên nhau, mạch gỗ nhỏ đặt ở trong mạch gỗ to ở ngoài, mặt cắt tam giác đỉnh quay vào trong.

c)

Mô mềm ruột ở phía trong bó libe - gỗ.

d)

Tất cả đều đúng.

28.

Cấu tạo cấp I của thân cây 2 lá mầm có những đặc điểm sau, chọn câu SAI:

a)

Có cấu tạo đối xứng với 1 trục.

b)

Bó libe và bó gỗ chồng lên nhau, đỉnh bó gỗ quay ra ngoài <phân hóa hướng tâm>.

c)

Chỉ có 1 vòng bó libe - gỗ.

d)

Chỉ có mỗi 1 trụ giữa <cấu tạo đơn trụ>

29.

Cấu tạo cấp II của thân cây 2 lá mầm:

a)

Có 2 loại tầng phát sinh: tầng sinh bần và tầng sinh gỗ.

b)

Tầng sinh bần có vị trí không nhất định trong vỏ cấp II từ biểu bì đến trụ bì.

c)

Tượng tầng có cấu tạo bởi 1 vòng TB đặt ở phía trong libe cấp I và ở phía ngoài gỗ cấp I.

d)

Tất cả đều đúng.

30.

Cành được phát sinh từ?

a)

Mấu

b)

Chồi bên

c)

Lóng

d)

Chồi ngọn

31.

Khi nói về cấu tạo của lá, lá kèm <lá bẹ> là:

a)

Hai phiến nhỏ mọc ở đáy cuống.

b)

Hai phiến ở trên cuống lá.

c)

Màng mỏng ôm thân ở phía trên chỗ cuống lá đính vào thân.

d)

Màng mỏng nhỏ ở nơi phiến lá nối với bẹ lá.

32.

Nơi lá đính vào thân gọi là gì?

a)

Chồi ngọn

b)

Gióng

c)

Thân chính

d)

Mấu

33.

Khi nói về cấu tạo của lá, lưỡi nhỏ <mép lá> là:

a)

Hai phiến ở trên cuống lá.

b)

Màng mỏng ôm thân ở phía trên chỗ cuống lá đính vào thân.

c)

Hai phiến nhỏ mọc ở đáy cuống.

d)

Màng mỏng nhỏ ở nơi phiến lá nối với bẹ lá.

34.

Khi nói về cấu tạo của lá, phiến lá là:

a)

Màng mỏng nhỏ ở nơi phiến lá nối với bẹ lá.

b)

Hai phiến nhỏ mọc ở đáy cuống.

c)

Là phần làm nhiệm vụ quang hợp của lá.

d)

Màng mỏng ôm thân ở phía trên chỗ cuống lá đính vào thân.

35.

Khi nói về cấu tạo của lá, bẹ chìa là:

a)

Màng mỏng nhỏ ở nơi phiến lá nối với bẹ lá.

b)

Hai phiến ở trên cuống lá.

c)

Màng mỏng ôm thân ở phía trên chỗ cuống lá đính vào thân.

d)

Hai phiến nhỏ mọc ở đáy cuống.

36.

Bẹ chìa gặp ở họ?

a)

Gừng

b)

Hoa hồng

c)

Rau răm

d)

Lúa

37.

Lá rau má thuộc loại?

a)

Lá hình kim

b)

Lá hình trứng

c)

Lá hình tim

d)

Lá hình thận

38.

Lá sen thuộc loại lá có?

a)

Gân lá song song.

b)

Gân lá hình lọng.

c)

Gân lá hình cung.

d)

Gân lá hình chân vịt.

39.

Ba thành phần chính của lá gồm:

a)

Cuống lá, gân lá và thịt lá.

b)

Lá kèm, lưỡi nhỏ và bẹ chìa.

c)

Bẹ lá, phiến lá và cuống lá.

d)

Lá kèm, cuống lá và phiến lá.

40.

Lá tràm thuộc loại lá có:

a)

Gân lá song song.

b)

Gân lá hình chân vịt.

c)

Gân lá hình cung.

d)

Gân lá hình lọng.

41.

Thịt lá có cấu tạo đồng thể là:

a)

Dưới biểu bì trên là mô mềm khuyết, trên biểu bì dưới là mô mềm giậu.

b)

Giữa 2 lớp biểu bì chỉ có 1 loại mô mềm, thường là mô mềm khuyết.

c)

Dưới biểu bì trên là mô mềm giậu, trên biểu bì dưới là mô mềm khuyết.

d)

Thịt là có 2 loại mô mềm.

42.

Cấu tạo lá cây lớp hành thường có đặc điểm?

a)

Không có lỗ khí.

b)

Thường lá không cuống.

c)

Có mô dày.

d)

Cuống lá to ôm lấy thân.

43.

Lá cây lớp hành có đặc điểm?

a)

Lá gân hình lọng.

b)

Gân lá song song.

c)

Lá 1 gân.

d)

Gân lá hội tụ.

44.

Phiến lá có vết khía vào 1 phần tư phiến lá là loại lá gì?

a)

Lá chìa

b)

Lá thùy

c)

Lá chẻ

d)

Lá xẻ

45.

Phiến lá có vết khía vào sát tận gân lá là loại lá gì?

a)

Lá chìa

b)

Lá xẻ

c)

Lá chẻ

d)

46.

Góc giữa 2 lá nối tiếp nhau trong công thức lá dạng tam đính là?

a)

106 độ

b)

120 độ

c)

180 độ

d)

155 độ

47.

Lá biến đổi thành vẩy để?

a)

Giảm sự quang hợp.

b)

Làm nhiệm vụ bảo vệ hay dự trữ.

c)

Giảm sự thoát hơi nước.

d)

Phù hợp với môi trường sống.

48.

Lá cây lớp hành có đặc điểm?

a)

Có lá kèm

b)

Chỉ có lỗ khí ở biểu bì dưới

c)

Nhiều bó libe gỗ xếp thành hàng

d)

Dưới biểu bì thường là mô dày

49.

Lỗ khí của lá nổi trên mặt nước ở cây lớp ngọc lan có đặc điểm?

a)

Không có lỗ khí.

b)

Lỗ khí chỉ có ở mặt dưới hoặc có nhiều ở mặt dưới.

c)

Lỗ khí có ở mặt trên.

d)

Số lượng lỗ khí ở 2 mặt như nhau.

50.

Hoa mọc riêng lẻ trên 1 cuống không phân nhánh gọi là?

a)

Cụm hoa đơn

b)

Hoa đơn độc

c)

Cụm hoa kké

d)

Cụm

51.

Đài hoa là gì?

a)

Là vòng ngoài cùng của bao hoa.

b)

Cấu tạo bởi những bộ phận màu xanh lục gọi là lá đài.

c)

Lá đài có màu sặc sỡ như cánh hoa thì gọi là lá đài hình cánh hoa.

d)

Tất cả đều đúng.

52.

Tràng hoa là gì?

a)

Có nhiệm vụ quyến rũ sâu bọ.

b)

Được cấu tạo bởi các bộ phận có màu sắc sặc sỡ gọi là cánh hoa.

c)

Còn có mùi thơm.

d)

ất cả đều đúng.

53.

Hoa nào sau đây là hoa đơn tính?

a)

Hoa bưởi

b)

Hoa la-dơn

c)

Hoa dâm bụt

d)

Hoa bí

54.

Hoa tự của hoa cúc là kiểu nào sau đây?

a)

Chùm

b)

Xim

c)

Ngù

d)

Đầu

55.

Loài hoa nào sau đây có vòng đài phụ?

a)

Hoa huệ

b)

Hoa hồng

c)

Hoa la-dơn

d)

Hoa dâm bụt

56.

Dạng hoa tự nào sau đây, hoa nào không có cuống?

a)

Bông

b)

Chùm

c)

Ngù

d)

Đầu

57.

Trong các loại tràng hoa sau, loại nào thuộc tràng phân, đều?

a)

Tràng hình chữ thập

b)

Tràng hình lan

c)

Tràng hình chuông

d)

Tràng hình bướm

58.

Các hoa có cuống mọc dài ra, đưa hoa lên cùng 1 mặt phẳng được gọi là cụm hoa dạng nào sau đây?

a)

Tán

b)

Ngù

c)

Chùm

d)

Đầu

59.

Các bộ phận ngoài của hoa nằm ở trên bầu gọi là?

a)

Bầu hạ

b)

Bầu thượng

c)

Bầu giữa

d)

Hoa không

60.

Các hoa trong cụm hoa bông và đầu có đặc điểm?

a)

Không cuống hoa

b)

Không có lá bắc

c)

Không cánh hoa

d)

Không có đài

61.

Hoa lớp hành có kiểu mẫu hoa?

a)

Số 3

b)

Số 5

c)

Số 6

d)

Số 7

62.

Hoa có bao hoa đơn là?

a)

Bao hoa chỉ có 1 vòng lá đài.

b)

Lá đài và cánh hoa khác nhau.

c)

không có bao hoa.

d)

Lá đài và cánh hoa hoàn toàn giống nhau.

63.

Khi các bộ phận của bao hoa đặt cạnh nhau mà không phủ lên nhau, ta có:

a)

Tiền khai 5 điểm.

b)

Tiền khai vặn.

c)

Tiền khai lợp.

d)

Tiền khai van <liên mảnh>

64.

Cánh tương đương cánh cờ nằm phía trong, bị 2 cánh phủ lên, 2 cánh này lại bị 2 cánh trước phủ lên là:

a)

Tiền khai lợplợ

b)

Tiền khai hoa cờ.

c)

Tiền khai luân xen.

d)

Tiền khai thìa.

65.

Khi các bộ phận của bao hoa tuần tự vừa chồng vừa bị chồng lên nhau, có thể cùng chiều hoặc ngược chiều kim đồng hồ, ta có:

a)

Tiền khai lợp

b)

Tiền khai 5 điểm

c)

Tiền khai vặn

d)

Tiền khai hoa

66.

Khi 2 bộ phận hoàn toàn ở ngoài, 2 bộ phận khác hoàn toàn ở ngoài, còn bộ phận thứ 5 thì nửa ở ngoài nửa ở trong, ta có:

a)

Tiền khai thìa

b)

Tiền khai 5 điểm

c)

Tiền khai hoa cờ

d)

Tiền khai lợ

67.

Khi vẽ hoa đồ, nếu bao phấn 2 ô thì nhị hoa biểu diễn bằng?

a)

Chữ B

b)

Chữ D

c)

Chữ C

d)

Chữ A

68.

Cuống mọc ở nách lá bắc, hoa già dưới non trên, cụm hoa có hình tháp, kiểu cụm hoa là?

a)

Ngù

b)

Tán

c)

Bông

d)

chùm

69.

Bao hoa gồm:

a)

Cánh hoa và lá bắc.

b)

Đài hoa và cánh hoa.

c)

Bộ nhị và Bộ nhụy.

d)

Lá đài và lá bắc.

70.

Quả do bộ phận nào của hoa biến đổi thành quả sau khi hoa thụ phấn?

a)

Cánh hoa

b)

Đế hoa

c)

Bầu nhụy

d)

Cuống

71.

Quả sinh ra bởi 1 hoa có 1 hay nhiều lá noãn dính liền nhau là loại quả nào sau đây?

a)

Quả đơn

b)

Quả tụ

c)

Quả kép

d)

Quả giả

72.

Sinh bởi mô mềm của lá noãn, nó có thể khô héo khi quả chín <quả khô> hoặc dày lên và mọng nước.

a)

Vỏ quả ngoài

b)

Vỏ quả trong

c)

Vỏ quả ngoài

d)

Vỏ quả giữa

73.

Quả được hình thành từ 1 hoa có nhiều lá noãn rời nhau, mỗi lá noãn sẽ tạo thành 1 quả riêng:

a)

Quả kép

b)

Quả đơn

c)

Quả phức

d)

Quả tụ

74.

Quả kép được hình thành từ?

a)

Hoa đặc biệt có nhiều lá bắc.

b)

Hoa kép

c)

Cụm hoa đặc biệt có nhiều hoa.

d)

Cây có lá ké

75.

Quả thịt gồm:

a)

Quả tự mở hay không tự mở.

b)

Quả tụ và quả kép.

c)

Quả hạch và quả khô.

d)

Quả hạch và quả mọng.

76.

Quả bế có vỏ quả kéo dài thành cánh mỏng gọi là?

a)

Quả hạch con

b)

Dực quả

c)

Quả lực

d)

Quả

77.

Quả bế mà vỏ hạt bị tiêu hóa mất nên vỏ quả dính liền vào tầng protid của nội nhũ:

a)

Quả thóc

b)

Quả đậu

c)

Quả mít

d)

Quả táo

78.

Quả hạch khác quả mọng ở?

a)

Lớp vỏ quả giữa.

b)

Cả 3 lớp vỏ.

c)

Lớp vỏ quả trong.

d)

Lớp vỏ quả ngoài.

79.

Tuy không có thụ tinh, nhưng phôi vẫn phát triển bình thường bằng cách đơn tính sinh?

a)

Quả tụ

b)

Quả kép

c)

Quả đơn tính sinh có hạt

d)

Quả

80.

Quả thơm là gì?

a)

Quả giả do lá bắc phát triển thành.

b)

Quả giả do đế hoa phát triển thành.

c)

Quả giả do cuống hoa phát triển thành.

d)

Quả giả do cụm hoa phát triển thành.

81.

Quả khô tự mở bằng nang nứt lỗ ở phần trên của quả:

a)

quả đậu

b)

quả thuốc phiện

c)

quả họ cải

d)

quả hồi

82.

Quả đại khi chín sẽ nứt theo?

a)

Đường sống lưng.

b)

Đường hàn mép lá noãn.

c)

Đường hàn mép lá noãn và đường sống lưng.

d)

2 bên đường hàn mép lá noãn.

83.

Quả loại đậu có đặc điểm?

a)

khi chín nứt theo 2 kẽ nứt thành 2 mảnh.

b)

Khi chín nứt theo 1 kẽ nứt thành 2 mảnh.

c)

khi chín nứt theo 3 kẽ nứt thành 2 mảnh.

d)

Khi chín nứt theo nhiều kẽ nứt thành 2 mảnh.

84.

Quả đại thuộc nhóm?

a)

Quả thịt tự mở.

b)

Quả khô tự mở.

c)

Quả khô không tự mở.

d)

Quả thịt không tự mở.

85.

Chọn câu SAI:

a)

Hình dạng của hạt phụ thuộc vào loại noãn.

b)

Kích thước của hạt thay đổi rất nhiều.

c)

Noãn cong thì cho hạt hình thận.

d)

Noãn thẳng thì cho hạt hình trái xoan.

86.

Vỏ hạt được hình thành từ:

a)

Phôi tâm

b)

Thân mầm

c)

Nội nhũ

d)

Vỏ noãn

87.

Ngoại nhũ được hình thành từ:

a)

Hợp điểm

b)

Túi phôi

c)

Tễ

d)

Phôi tâm

88.

Ngoại nhũ của hạt là:

a)

Chất dự trữ có trong hạt.

b)

Chất dự trữ do túi phôi tạo nên.

c)

Chất dự trữ ở bên ngoài hạt.

d)

Chất cặn bã do cây tiết ra.

89.

Cây mầm lớp ngọc lan gồm các thành phần:

a)

Rễ mầm, thân mầm, chồi mầm, 1 lá mầm.

b)

Rễ mầm, thân mầm, chồi mầm, 2 lá mầm.

c)

Nội nhũ, rễ mầm, thân mầm, 2 lá mầm.

d)

Nội nhũ, ngoại nhũ, cây mầm, 2 lá mầm.

90.

Đặc điểm của phôi cây lớp hành?

a)

Phôi cây có nhiều lá mầm.

b)

Phôi không có rễ mầm.

c)

Phôi cây có 2 lá mầm.

d)

Phôi cây có 1 lá mầm.

91.

Hạt cây họ cẩm chướng?

a)

Hạt có nội nhũ

b)

Hạt không nội nhũ

c)

Hạt chỉ có ngoại nhũ

d)

Hạt có cả nội nhũ và ngoại nhũ

92.

Hạt đậu, hạt bí, hạt cải:

a)

Hạt chỉ có ngoại nhũ

b)

Hạt có nội nhũ và ngoại nhũ

c)

Hạt có nội nhũ

d)

Hạt không nội nhũ

93.

Hạt không có nội nhũ có nghĩa là;

a)

Cây mầm tiêu hóa hết nội nhũ trước khi hạt chín.

b)

Rễ mầm tiêu hóa hết nội nhũ khi hạt chín.

c)

Nội nhũ không được hình thành.

d)

Nhân hạt tiêu hóa hết nội nhũ khi hạt chín.

94.

Chất dự trữ trong nội nhũ là chất dầu mỡ có ở?

a)

Cây họ hoa tán

b)

Thầu dầu

c)

Lúa

d)

Tất cả đều đúng

95.

Chất dự trữ trong nội nhũ là hạt aloron có ở?

a)

Lúa

b)

Bắp

c)

Họ hoa tán

d)

Tất cả đều đúng

96.

Lá mầm là 2 phiến mỏng gặp ở hạt?

a)

Không có ngoại nhũ.

b)

Không có nội nhũ.

c)

Tùy hạt to hay nhỏ.

d)

Có nội nhũ.

97.

Nguồn gốc của hạt được hình thành từ đâu?

a)

Tiểu noãn biến đổi thành.

b)

Lá bắc biến đổi thành.

c)

Lá đài biến đổi thành.

d)

Cánh hoa biến đổi thành.

98.

Hạt nào sau đây có 2 lớp vỏ?

a)

Thầu dầu

b)

Bắp

c)

Lúa

d)

Đậu

99.

Đặc điểm cây họ gừng, tiêu, sen?

a)

Hạt có nội nhũ.

b)

Hạt có nội nhũ và ngoại nhũ.

c)

Hạt chỉ có ngoại nhũ.

d)

Hạt không nội nhũ.

100.

Cách đặt tên cây, chọn câu ĐÚNG nhất?

a)

Mỗi cây được gọi bằng 2 tên Latinh, thứ I là tên chi (viết chữ thường), thứ II là tên loài (viết hoa chữ đầu).

b)

Mỗi cây được gọi bằng 2 tên Latinh, thứ I là tên loài (viết hoa chữ đầu), thứ II là tên chi (viết chữ thường).

c)

Mỗi cây được gọi bằng 2 tên Latinh, thứ I là tên chi (viết hoa chữ đầu), thứ II là tên loài (viết chữ thường).

d)

Mỗi cây được gọi bằng 2 tên Latinh, thứ I là tên chi (viết hoa chữ đầu), thứ II là tên họ (viết chữ thường).

101.

Đuôi từ -ales là thể hiện cho phân loại của?

a)

Họ

b)

Bộ

c)

Phân lớp

d)

LLớ

102.

Để thể hiện tên của phân lớp, ta dùng đuôi từ?

a)

-aceae

b)

-idea

c)

-opsida

d)

-phyta

103.

Các phân lớp thuộc lớp ngọc lan đó là, chọn câu SAI?

a)

Phân lớp sau sau

b)

Phân lớp sổ

c)

Phân lớp thài lài

d)

Phân lớp hoàng liên

104.

Trúc đào, thông thiên thuộc họ?

a)

Scrophulariaceae

b)

Apocynaceae

c)

Campanulaceae

d)

Loganiaceae

105.

Mọc bụi hay cây thảo, sống hàng năm hay sống dại. Thân và cành vuông góc. Lá đơn, mọc đối, chéo chữ thập, ít khi mọc vòng. Không bao giờ có lá kèm. Mép lá nguyên hay khía răng, gân lá lông chim. Là đặc điểm của họ?

a)

Loganiaceae

b)

Lamiaceae

c)

Campanulaceae

d)

Scrophulariaceae

106.

Cây ngải cứu, cây cúc tần, cây actiso thuộc họ phụ nào?

a)

Họ phụ hoa ống

b)

Họ phụ hoa lưỡi nhỏ

c)

Họ phụ hoa tỏa tròn

d)

Liguliflorea

107.

Đặc điểm đặc trưng của họ hành là gì?

a)

6 nhị đính trên 2 vòng, 3 lá noãn dính liền thành bầu trên 3 ô.

b)

3 nhị đính trên 1 vòng, 3 lá noãn dính liền thành bầu trên 1 ô.

c)

Nhiều nhị đính trên 1 vòng, 1 lá noãn dính liền thành bầu trên 1 ô.

d)

6 nhị đính trên 2 vòng, 1 lá noãn dính liền thành bầu trên 3 ô.

108.

Bẹ lá xếp khít nhau thành 1 than giả là đặc điểm đặc trưng của họ thực vật nào?

a)

Họ sim

b)

Họ gừng

c)

Họ lúa

d)

Họ cà phê

109.

Nơi phiến lá nối vào bẹ lá có lưỡi nhỏ là đặc điểm đặc trưng của họ thực vật nào?

a)

Họ ngũ gia bì

b)

Họ gừng

c)

Họ lúa

d)

Họ cà phê

110.

Họ thực vật nào sau đây thuộc lớp hành?

a)

Arecaceae

b)

Scrophulariaceae

c)

Araliaceae

d)

Lamiaceae

111.

Đặc điểm nhận biết họ la-dơn là gì?

a)

Thân hành dạng đặc.

b)

Hoa tự xim 2 ngã.

c)

Bao hoa kép dạng cánh.

d)

Lá hình lưỡi kiếm dài.

112.

Đặc điểm bầu nhụy đặc trưng của họ ngũ gia bì là gì?

a)

5 lá noãn đính nhau thành bầu dưới có 5 ô.

b)

3 lá noãn đính nhau thành bầu dưới có 1 ô.

c)

3 lá noãn đính nhau thành bầu trên có 3 ô.

d)

1 lá noãn đính nhau thành bầu trên có 1 ô.

113.

Đặc điểm đặc trưng của họ cà phê (Rubiaceae) là gì?

a)

Lá mọc đối, không có lá kèm, bầu dưới 2 ô.

b)

Lá mọc đối có lá kèm, bầu dưới 2 ô.

c)

Lá mọc vòng, bầu trên có 1 ô.

d)

Lá mọc cách, bầu trên có 1 ô.

114.

Đặc điểm của họ Ô Rô là gì?

a)

Bao phấn 1 ô có lông.

b)

Bao phấn 4 ô, trơn nhẵn.

c)

Bao phấn 2 ô thường có 1 rìa long như bàn chải trên lưng.

d)

Bao phấn 2 ô, trơn nhẵn.

115.

Hoa không đều là đặc trưng của các họ thực vật nào?

a)

Họ ngũ gia bì, họ cà phê.

b)

Họ gừng, họ ô môi.

c)

Họ ô rô, họ hoa môi.

d)

Họ hành, họ hoa tán.

116.

\uparrow  ☿K5C(5)A4G(2) là hoa thức của họ thực vật nào?

a)

Họ hoa mõm sói

b)

Họ hoa tán

c)

Họ sim

d)

Họ mạch môn

117.

Đặc điểm nào sau đây thuộc họ Cucuritaceae?

a)

Thân bò hoặc thân leo bằng tua cuốn, phiến lá thường chia thùy, hoa đơn tính thường cùng gốc.

b)

Thân bò hoặc thân tự cuốn, phiến lá thường chia thùy, hoa đơn tính cùng gốc.

c)

Thân bò hoặc thân tự cuốn, phiến lá thường chia thùy, hoa đơn tính khác gốc.

d)

Thân cỏ, thường có cạnh, phiến lá thường chia thùy, hoa đơn tính cùng gốc.

118.

Thứ tự các đơn vị loài từ cao xuống thấp là gì?

a)

Bộ - chi - họ

b)

Lớp - bộ - chi - họ

c)

Lớp - bộ - họ - chi

d)

Họ - bộ - lớp - chi

119.

lá đu đủ thuộc loại lá có:

a)

gân lá hình chân vịt

b)

gân lá song song

c)

gân lá hình lông chim

d)

lá một gân