Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1-39)

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu hóa nội bào, là quá trình tiêu hóa thức ăn

a)

bên trong tế bào, nhờ quá trình hô hấp tế bào.

b)

bên trong tế bào, nhờ các enzyme trong hệ tiêu hóa

c)

bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học

d)

bên trong tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học

2.

Trình tự của quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá là gì?

a)

thức ăn qua lỗ miệng  TH nội bào trong lòng túi  hấp thụ  TH ngoại bào  thải qua hậu môn.

b)

thức ăn qua lỗ miệng  TH ngoại bào trong lòng túi  hấp thụ  TH nội bào  thải qua lỗ miệng.

c)

thức ăn qua lỗ miệng  TH nội bào trong lòng túi  hấp thụ  TH ngoại bào  thải qua lỗ miệng.

d)

thức ăn qua lỗ miệng  TH ngoại bào trong lòng túi  hấp thụ  TH nội bào  thải qua hậu môn.

3.

Động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở đâu?

a)

Ruột già

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Thực quản

4.

Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?

a)

Tiêu hoá nội bào → Ngoại bào → Nội bào

b)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào + ngoại bào → Tiêu hoá ngoại bào

c)

Tiêu hoá nội bào → Ngoại bào → Nội bào + ngoại bào

d)

Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào → Ngoại bào

5.

Bộ phận nào ở động vật nhai lại có chức năng tương tự dạ dày người.

a)

Dạ múi khế

b)

Dạ lá sách

c)

Dạ tổ ong

d)

Dạ cỏ

6.

Hô hấp ở động vật là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể

a)

lấy O2 từ môi trường cung cấp cho quang hợp và giải phóng CO2.

b)

lấy O2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và giải phóng CO2.

c)

lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải O2

d)

lấy O2 và CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải H2O

7.

Côn trùng và một số chân khớp trên cạn có hình thức hô hấp bằng

a)

hệ thống ống khí.

b)

bằng mang.

c)

bằng phổi.

d)

qua bề mặt cơ thể

8.

Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng được thực hiện nhờ

a)

Sự nhô động của hệ tiêu hoá

b)

Sự di chuyển của chân

c)

Sự co dãn của phần bụng

d)

Sự vận động của cánh

9.

Ở cá xương, nơi diễn ra quá trình trao đổi khí trực tiếp với dòng nước là hệ thống mao mạch trên

a)

Miệng

b)

Sợi mang

c)

Phiến mang

d)

Cung mang

10.

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

a)

Vì nhiệt độ trên cạn cao hơn dưới nước

b)

Vì điện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô

c)

Vì cá không hấp thụ được CO2 của không khí

d)

Vì độ ẩm trên cạn thấp, cá không hô hấp được

11.

Động vật trao đổi khí vừa qua phổi vừa qua da là

a)

Lươn

b)

Cá sấu

c)

Ếch đồng

d)

Châu chấu

12.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự

a)

Vận động của các cơ cổ

b)

Vận động của toàn bộ hệ cơ

c)

Vận động của các cơ hô hấp

d)

Nâng lên và hạ xuống cơ hoành

13.

Phổi thú có hiệu quả hô hấp cao hơn phổi của bò sát và lưỡng cư vì

a)

Phổi có rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

b)

Phổi có cấu trúc phức tạp hơn, chênh lệch khí cao hơn

c)

Phổi có kích thước lớn hơn, lấy được nhiều khí mỗi lần hô hấp

d)

Phổi có khối lượng lớn hơn, hoạt động nhịp nhàng hơn

14.

Một người có sức khoẻ bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn vì khi chủ động thở nhanh và sâu thì

a)

thể tích phổi tăng lên dự trữ được nhiều khí O2 trong phổi.

b)

giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn.

c)

làm giảm hàm lượng CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

d)

giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

15.

Những bộ phận chính của hệ tuần hoàn là

a)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn

b)

Hồng cầu, mạch máu, tim

c)

Bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu

d)

Máu và nước mô

16.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

Câu 16. Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

tim  động mạch  mao mạch  tĩnh mạch  tim.

b)

tim  động mạch  tĩnh mạch  mao mạch  tim.

c)

tim  mao mạch  động mạch  tĩnh mạch  tim.

d)

tim  tĩnh mạch  mao mạch  động mạch  tim

17.

Tim của người có mấy ngăn và mấy van?

a)

3 ngăn, 3 van tim

b)

2 ngăn, 1 van tim

c)

4 ngăn, 4 van tim

d)

4 ngăn, 2 van tim

18.

Chức năng chính của van tim là

a)

Cho máu đi qua theo một chiều

b)

Cho máu đi qua theo hai chiều

c)

Đóng mở theo nhịp đẩy của tim

d)

Ngăn không cho máu đi qua

19.

Hệ dẫn truyền tim bao gồm

a)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje

b)

Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His

c)

Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng Purkinje

d)

Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje

20.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

tĩnh mạch chủ  mao mạch  động mạch chủ.

b)

động mạch chủ  tĩnh mạch chủ  mao mạch.

c)

động mạch chủ  mao mạch  tĩnh mạch chủ.

d)

tĩnh mạch chủ  động mạch chủ  mao mạch

21.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì sao?

a)

Mạch máu não bị xơ cứng, máu bị ứ đọng gây vỡ mạch

b)

Mạch máu ở não bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, gây vỡ mạch

c)

Mạch máu ở não không co dãn được, gây vỡ mạch

d)

Thành mạch não dày lên, tính đàn hồi kém, gây vỡ mạch

22.

Máu chảy ở mao mạch rất chậm có ý nghĩa chính là gì?

a)

Giảm lượng máu lưu thông để tim tránh vỡ tim

b)

Tế bào có đủ thời gian lọc chất độc hại trong máu

c)

Máu có đủ thời gian cho hiện trao đổi chất với tế bào

d)

Tế bào có đủ thời gian sản sinh ra hồng cầu đưa vào máu

23.

Nơi diễn ra quá trình trao đổi chất giữa máu và các mô, tế bào là

a)

Tiểu tĩnh mạch

b)

Mao mạch

c)

Tiểu động mạch

d)

Xoang cơ thể

24.

Hoạt động tim được điều hoà bằng cơ chế

a)

Thần kinh

b)

Thể dịch

c)

Thần kinh và thể dịch

d)

Hệ dẫn truyền tim

25.

Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây thuộc về nhóm “các nguyên nhân bên trong”?

a)

Tuổi tác

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Hoá chất độc hại .

26.

Nhiệm vụ của các tế bào bạch cầu là:

a)

Thực bào các tác nhân gây hại, tiết các chất kháng khuẩn, tiết enzyme tiêu diệt động vật kí sinh, tiết kháng thể…

b)

Tiết nước mắt, nước mũi, nước bọt, nước tiểu…

c)

Tạo lớp dịch nhày bao phủ giúp ngăn chặn không cho các tác nhân gây bệnh bám vào tế bào.

d)

Tạo ra sự cạnh tranh giữa các vi khuẩn trên da.

27.

Niêm mạc bảo vệ cơ thể bằng cách:

a)

Tạo ra lớp dịch nhầy bao phủ giúp ngăn chặn không cho các tác nhân gây bệnh bám vào tế bào

b)

Tạo ra các bạch cầu để tiêu diệt vi khuẩn 3/11

c)

Tạo ra đáp ứng miễn dịch thể dịch

d)

Tạo ra đáp ứng miễn dịch tế bào.

28.

Cơ quan nào sau đây có chức năng tạo ra các loại bạch cầu cho cơ thể? A. Tuỷ xương, tuyến ức, lá lách và các hạch bạch huyết B. Các tế bào thần kinh C. Não và tuỷ sống D. Tim, gan và phổi

a)

Tuỷ xương, tuyến ức, lá lách và các hạch bạch huyết

b)

Các tế bào thần kinh

c)

Não và tuỷ sống

d)

Tim, gan và phổ

29.

Chất nhờn và mồ hôi của người có pH :

a)

từ 3-5

b)

từ 7-8

c)

từ 8-9

d)

từ 9-10

30.

Dị ứng là gì?

a)

Là phản ứng quá mức khi cơ thể tiếp xúc với dị nguyên

b)

Là phản ứng quá mức khi cơ thể tiếp xúc với virus

c)

Là phản ứng quá mức khi cơ thể tiếp xúc với vi khuẩn

d)

Là phản ứng quá mức khi cơ thể tiếp xúc với chất độc

31.

. Sốc phản vệ xảy ra khi nào?

a)

A. Khi các đại thực bào đang tiêu diệt các kháng nguyên.

b)

B. Khi kháng nguyên bắt đầu đi vào cơ thể.

c)

C. Khi dị nguyên gây giải phóng lượng lớn histamine trên diện rộng.

d)

D. Khi các kháng thể đang ngăn chặn các kháng nguyên xâm nhập.

32.

Viêm, sốt thuộc về

a)

Miễn dịch không đặc hiệu

b)

Miễn dịch tế bào

c)

Miễn dịch thể dịch

d)

Miễn dịch đặc hiệu

33.

Trong quá trình đáp ứng viêm tại chỗ, khi các đại thực bào tiến hành thực bào vi khuẩn và tiết ra tín hiệu hoá học, tín hiệu hoá học này hoạt hoá loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Dưỡng bào

b)

B. Tế bào B

c)

C. Tế bào B

d)

D. Hồng cầu

34.

Hình bên mô tả các bộ phận của hệ dẫn truyền tim. Dựa vào những kiến thức đã học của mình về cấu tạo và hoạt động của hệ dẫn truyền tim, em hãy cho biết thành phần nào là mạng Purkinje?

a)

M

b)

N

c)

O

d)

P

35.

Lupus ban đỏ có thể biểu hiện ở nhiều cơ quan, xuất hiện ở nữ giới 70% - 90% (sau sinh đẻ). Đây là bệnh lý ….?

a)

A. Suy giảm miễn dịch.

b)

B. Tự miễn mạn tính.

c)

C. Truyền nhiễm.

d)

D. Di truyền đột biến.

36.

Khi hệ miễn dịch tiếp xúc lại với loại kháng nguyên trước đó, phản ứng

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch nguyên phát

c)

Miễn dịch thứ phát

d)

Miễn dịch bẩm sinh

37.

Theo báo Tuổi trẻ online, ngày 10/8/2023 tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba, Đồng Hới, Quảng Bình. Một bệnh nhân trong quá trình truyền hóa trị liệu đã đột ngột ngừng tim, ngừng thở. Điều dưỡng nhanh chóng ngừng truyền, tiêm một ống Adrenalin 1mg, kích hoạt báo động đỏ, tiến hành ép tim và thực hiện cấp cứu theo quy trình cho bệnh nhân ngay lập tức. Sau khoảng 3 phút cấp cứu, bệnh nhân đã có mạch và nhịp tim trở lại. Bác sĩ ngừng hóa trị liệu và chuyển bệnh nhân qua phòng cấp cứu theo dõi tri giác và dấu hiệu sinh tồn. Sức khỏe bệnh nhân sau đó dần ổn định. Theo em, bệnh nhân trên có thể đã bị

a)

A. dị ứng mức độ nhẹ

b)

B. động kinh

c)

C. nhồi máu cơ tim

d)

D. sốc phản vệ

38.

Một người đo huyết áp có kết quả 120/80. Chỉ số này có ý nghĩa gì?

a)

120 là huyết áp khi tim thu và 80 là huyết áp khi tim dãn

b)

80 là huyết áp khi tim thu và 120 là huyết áp khi tim dãn

c)

120 là huyết áp khi tim lấy máu về và 80 là huyết áp khi tim đẩy máu đi

d)

80 là huyết áp nghỉ ngơi và 120 là huyết áp khi tim hoạt động

39.

Khi ăn, gà thường hay nuốt những viên sỏi nhỏ vào dạ dày cơ (mề). Tác dụng của nó là

a)

A. cung cấp calcium cho gà.

b)

B. làm tăng hiệu quả tiêu hoá hoá học.

c)

C. làm tăng hiệu quả tiêu hoá cơ học.

d)

D. làm tăng thể tích dạ dày cơ của ga

40.

Trong hệ tiêu hóa ở người, các bộ phận vừa diễn ra tiêu hóa hóa học, vừa diễn ra tiêu hóa cơ học là:

a)

Thực quản, dạ dày, ruột già

b)

Thực quản, dạ dày, ruột non

c)

Miệng, dạ dày, ruột non

d)

Miệng, thực quản, dạ dày

41.

Sự trao đổi khí ở bể mặt trao đổi khí được thực hiện chủ yếu theo nguyên lí nào sau đây?

a)

Thẩm tách

b)

Chủ động

c)

Thẩm thấu

d)

Khuếch tán

42.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim → động mạch → khoang cơ thể → tĩnh mạch → tim.

b)

Tim → tĩnh mạch → khoang cơ thể → động mạch → tim.

c)

Tim → khoang cơ thể → động mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → khoang cơ thể → tim.

43.

Thành phần nào sau đây không thuộc hệ thống miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Da, niêm mạc, nhung mao đường hô hấp.

b)

Nước mắt, nước bọt, dịch dạ dày, dịch nhầy.

c)

Kháng thể.

d)

Đại thực bào, bạch cầu trung tính.

44.

Viêm là phản ứng xảy ra khi

a)

Một vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương nhằm phá huỷ tế bào đó.

b)

Các tế bào bị tổn thương và bắt đầu tiết ra các chất gây hại.

c)

Một vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương và bắt đầu nhiễm trùng.

d)

Cơ thể phản ứng quá mức đối với một số kháng nguyên nhất định.

45.

Ở người, khi vận động quá mức ta bị mỏi cơ và không thể tiếp tục vận động là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tế bào cơ không nhận đủ glucose cần thiết cho hô hấp nội bào.

b)

Cơ bị trúng độc CO2, thiếu ATP và nước.

c)

Tế bào cơ không thể tiếp nhận ATP.

d)

Khi thiếu oxygen tế bào hô hấp kị khí tạo lactic acid đầu độc cơ.

46.

Một nam học sinh 17 tuổi khoẻ mạnh, thời gian gần đây bạn ấy thực hiện chế độ ăn như sau: năng lượng khoảng 2000kcal, protein: 150g, lipid: 50g, carbohydrate: 200g. Học sinh này cần thay đổi chế độ ăn như thế nào?

a)

Giảm protein; giảm lipid, carbohydrate và năng lượng; bổ sung thêm đủ nước, rau và trái cây.

b)

Tăng protein; tăng lipid, carbohydrate và năng lượng; bổ sung thêm đủ nước, rau và trái cây.

c)

Tăng protein; giảm lipid, carbohydrate và năng lượng; bổ sung thêm đủ nước, rau và trái cây.

d)

Giảm protein; tăng lipid, carbohydrate và năng lượng; bổ sung thêm đủ nước, rau và trái cây.

47.

Loài động vật nào dưới đây chưa có cơ quan tiêu hóa?

a)

Thủy trúc

b)

Giun đất

c)

Trùng amip

d)

Cào cào

48.

Phổi của lưỡng cư, bò sát và thú được cấu tạo từ các

a)

Túi khí

b)

Phiến mang

c)

Phế nang

d)

Ống khí

49.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho các bộ phận cơ thể.

c)

Cung cấp oxygen cho các bộ phận cơ thể

d)

Vận chuyển các chất trong cơ thể.

50.

Điểm khác nhau giữa hệ tuần hoàn cá mực và hệ tuần hoàn cá voi là gì?

a)

Cá voi có mao mạch, cá mực không có mao mạch.

b)

Tim cá voi có 2 ngăn, tim cá mực có 4 ngăn.

c)

Cá voi có 2 vòng tuần hoàn, cá mực chỉ có 1 vòng tuần hoàn.

d)

Cá voi có vòng tuần hoàn kín, cá mực có vòng tuần hoàn hở.

51.

Miễn dịch đặc hiệu gồm

a)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

b)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch phòng tránh

c)

Miễn dịch tế bào và miễn dịch cơ thể

d)

Miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh

52.

Trong miễn dịch dịch thể, tế bào sinh ra kháng thể là

a)

A. tế bào T hỗ trợ và T độc

b)

B. tế bào trình diện kháng nguyên 5/11

c)

C. tế bào B và B nhớ

d)

D. tế bào plasma (tương bào)

53.

Cơ quan làm nhiệm vụ điều hòa lượng đường glucose trong máu là

a)

Phổi

b)

Tim

c)

Thận

d)

Gan

54.

Các động vật nào sau đây có túi tiêu hóa

a)

San hô, thuỷ tức, sứa

b)

San hô, thuỷ tức, châu chấu.

c)

San hô, thuỷ tức, giun dắt, sứa.

d)

San hô, sứa, châu chấu.

55.

1+1

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Ở thuỷ tức, bộ phận hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu là các tế bào

a)

Xúc tu

b)

Chân dế

c)

Ruột non

d)

Trên thành túi

57.

Trao đổi khí bằng túi khí gặp ở sinh vật nào?

a)

Giun đất

b)

Chim.

c)

Châu chấu.

d)

Ếch nhái.

58.

Nhóm động vật có hệ tuần hoàn không dùng để vận chuyển khí là

a)

Chim

b)

Côn trùng

c)

Lưỡng cư

d)

Cá

59.

Trong hệ dẫn truyền tim, bộ phận khi phát xung điện sẽ khiến tâm nhĩ co là

a)

A. sợi Purkinje.

b)

B. nút xoang nhĩ.

c)

C. bó His.

d)

D. nút nhĩ thất.

60.

Trong lúc nghiên cứu về cây xương rồng, chẳng may bạn A bị gai nhọn đâm vào tay. Chỗ bị thương nhanh chóng bị sưng đỏ làm bạn A lo lắng. Tuy nhiên, bạn Tuấn lại cho rằng đó chỉ phản ứng viêm bình thường. Bằng kiến thức đã học, em hãy sắp xếp các giai đoạn của phản ứng viêm sao cho đúng?

1. Các dưỡng bào (mast) bị kích thích giải phóng histamine làm giãn mạch máu.

2. Các tế bào bạch cầu thực bào vi khuẩn, virus ngăn lây lan sang vùng khác.

3. Các tế bào bị tổn thương và đại thực bào tiết ra các chất hóa học làm tín hiệu.

4. Histamine làm giãn mạch máu đưa nhiều tế bào bạch cầu đến vùng tổn thương.

a)

3 → 2 → 4 → 1.

b)

3 → 1 → 4 → 2.

c)

2 → 3 → 1 → 4.

d)

3 → 2 → 1 → 4.

61.

Interferon có tác dụng

a)

Kích thích các tế bào lân cận chết theo chương trình nhằm tránh sự lây lan của virus.

b)

Kích thích các tế bào lân cận chưa bị nhiễm virus sản xuất ra các chất chống lại virus.

c)

Kích thích các tế bào đã bị nhiễm virus sản xuất ra kháng thể đặc hiệu chống lại virus.

d)

Kích thích các tế bào bị nhiễm chết theo chương trình nhằm tránh sự lây lan của virus.

62.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển.

b)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện.

c)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện.

d)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển.

63.

Các giai đoạn dinh dưỡng theo trình tự là

a)

lấy thức ăn  hấp thụ dinh dưỡng  tiêu hóa thức ăn  đồng hóa dinh dưỡng  thải

b)

B. lấy thức ăn  tiêu hóa thức ăn  hấp thụ dinh dưỡng  đồng hóa dinh dưỡng  thải

c)

C. lấy thức ăn  đồng hóa dinh dưỡng  tiêu hóa thức ăn  hấp thụ dinh dưỡng  thải

d)

D. lấy thức ăn  tiêu hóa thức ăn  đồng hóa dinh dưỡng  hấp thụ dinh dưỡng  thải

64.

Trong quá trình tiêu hóa ở khoang miệng của người, tinh bột được biến đổi thành đường maltose nhờ tác dụng của enzyme nào trong nước bọt?

a)

A. amylase.

b)

B. maltase.

c)

C. protease.

d)

D. Lipase.

65.

Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

a)

Vì có nhiều cung mang.

b)

Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gom nhiều phiến mang.

c)

Vì mang có kích thước lớn.

d)

Vì mang có khả năng nở rộng.

66.

Ở người bình thường, huyết áp cực tiểu khoảng

a)

B. 70 – 80 mmHg

b)

C. 110 – 120 mmHg

c)

D. 11– 12 mmHg

d)

A. 7 – 8 mmHg

67.

Loại hormone có tác dụng làm giảm đường huyết là

a)

A. Insulin.

b)

B. Glucagon.

c)

C. Progesteron.

d)

D. Thyroxine.

68.

Tính tự động của tim là

a)

Khả năng tự động điều chỉnh lượng máu của tim.

b)

Khả năng tự động điều chỉnh nhịp đập của tim.

c)

khả năng tự động co dãn theo chu kì của tim.

d)

khả năng tự động ngủ nghĩ của tim trong ngày.

69.

Cơ thể chỉ bị bệnh khi tác nhân gây bệnh hội tụ đủ:

a)

A. 3 yếu tố: có khả năng gây bệnh, có con đường xâm nhiễm phù hợp và số lượng đủ lớn.

b)

B. 2 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp và có khả năng thích nghi cao.

c)

C. 3 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp, có khả năng thích nghi cao và số lượng đủ lớn

d)

D. 2 yếu tố: có khả năng gây bệnh và có số lượng đủ lớn.

70.

Loại virus có khả năng tấn công và làm suy yếu hệ miễn dịch ở người là

a)

A. coronavirus

b)

B. SARS–CoV-2

c)

C. HIV

d)

D. HBV.

71.

Miễn dịch đặc hiệu là

a)

A. các yếu tố sẵn có, mang tính bẩm sinh đáp ứng như nhau trước mọi tác nhân gây bệnh.

b)

B. phản ứng đặc hiệu chống lại những kháng nguyên khác nhau khi chúng xâm nhập vào cơ thể.

c)

C. phản ứng giống nhau chống lại các loại vi khuẩn khác nhau khi chung xâm nhập vào cơ thể.

d)

D. phản ứng giống nhau chống lại những mầm bệnh khác nhau khi chúng xâm nhập vào cơ thể.

72.

Ở người, ống tiêu hóa phân hóa thành các bộ phận khác nhau có tác dụng gì?

a)

A. Giúp quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả cao nhất.

b)

B. Đủ thời gian để có thể tiêu hóa được xenlulôzơ.

c)

C. Tiết kiệm năng lượng tối ưu nhất.

d)

D. Chứa nhiều vi sinh vật tiết nhiều enzyme tiêu hóa.

73.

Sản phẩm bài tiết chính của phổi là

a)

A. oxygen.

b)

B. urea.

c)

C. bilirubin.

d)

D. carbon dioxide.

74.

Vaccine có tác dụng

a)

A. Kích thích các tế bào bị nhiễm virus chết theo chương trình.

b)

B. Kích thích hệ miễn dịch hình thành nên kháng thể đặc hiệu chống lại virus.

c)

C. Kích thích hệ miễn dịch hình thành nên kháng nguyên đặc hiệu chống lại virus.

d)

D. Kích thích hệ miễn dịch hình thành nên kháng sinh đặc hiệu chống lại virus.

75.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về tiêu hóa thức ăn ở động vật?

a)

a) Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

b) Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và nội bào.

c)

c) Tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa có ở nhiều loài động vật không xương sống và có xương sống.

d)

d) Tiêu hóa nội bào là tiêu hóa thức ăn diễn ra bên trong tế bào.

76.

Khi nói về hô hấp ở động vật, các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

a) Những người thường xuyên tập luyện thể lực, các cơ hô hấp phát triển hơn, sức co giãn tăng lên làm cho thể tích lồng ngực tăng giảm nhiều hơn, giúp họ khi lao động nặng ít thở gấp hơn.

b)

b) Khi ở trên cạn, mất đi lực đẩy của nước, các phiến mang và cung mang xẹp lại dính vào nhau làm giảm diện tích bề mặt trao đổi khí, làm cho những loài hô hấp bằng mang bị chết.

c)

c) Phổi của thú có nhiều phế nang hơn phổi của bò sát, lưỡng cư nên có diện tích bề mặt trao đổi khí lớn, nên phổi thú có hiệu quả trao đổi khí hiệu quả hơn.

d)

d) Nếu động vật có phổi chìm vào trong nước, nước sẽ tràn vào các ống dẫn khí khiến các phế nang sẽ chứa đầy nước, không lưu thông được không khí, cơ thể thiếu oxygen và bị chết

77.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về hệ tuần hoàn động vật.

a)

a) Gồm có tim, hệ mạch và máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.

b)

b) Tim bơm máu chỉ để lưu thông nước trong cơ thể.

c)

c) Máu chỉ làm vận chuyển oxygen và CO2.

d)

d) Hệ tuần hoàn ở các loài động vật đều giống nhau

78.

Nhận định Đúng hay Sai về huyết áp và vận tốc máu trong hệ mạch?

a)

Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch.

b)

b) Huyết áp tối đa là giá trị huyết áp cao nhất được đo khi tâm thất dãn.

c)

c) Vận tốc máu chảy qua hệ mạch tỉ lệ thuận với tổng tiết diện mặt cắt ngang của mạch máu.

d)

d) Vận tốc máu cao nhất ở động mạch và thấp nhất ở mao mạch.

79.

Hình bên mô tả hệ tuần hoàn của động vật. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai

a)

a) Đây là sơ đồ hệ tuần hoàn kín

b)

b) Cấu trúc (I) là tim

c)

c) Ốc sên, cào cào đều có dạng hệ tuần hoàn này

d)

d) Áp lực máu thấp, tốc độ máu chảy chậm là đặc điểm của hệ tuần hoàn này

80.

Hãy cho biết những phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

a) Máu chảy trong động mạch luôn là máu đỏ tươi và giàu ôxi.

b)

b) Người lớn có thời gian chu kì tim ngắn hơn trẻ em.

c)

c) Hệ tuần hoàn hở chỉ thích hợp cho động vật có kích thước nhỏ.

d)

d) Tim của bò sát có 4 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.

81.

Bảng dưới đây ghi nhận nhịp hô hấp, nhịp tim và thân nhiệt của 4 loài động vật có vú sống trên cạn.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

a) Kích thước cơ thể của loài D là lớn nhất

b)

b) Kích thước cơ thể của loài A là nhỏ nhất

c)

c) Mức độ trao đổi chất của loài B là mạnh nhất

d)

d) Mức độ trao đổi chất của loài C là yếu nhất

82.

Một học sinh đưa ra giải thích câu nói “tác động của rượu, bia rất xấu đối với hoạt động thần kinh, quan trọng phải xử phạt nặng người có sử dụng rượu, bia khi tham gia giao thông”. Trong các giải thích sau đây của em học sinh, giải thích Đúng hay Sai?

a)

a) Rượu bia uống vào sẽ kích thích thần kinh hoạt động mạnh.

b)

b) Rượu, bia làm tim đập nhanh, mạnh dẫn đến huyết áp tăng cao.

c)

c) Người uống nhiều rượu, bia không làm chủ được bản thân, dễ nổi nóng và có những hành động thiếu chính xác.

d)

d) Việc ban hành quy định xử phạt đối với người có sử dụng rượu, bia khi tham gia giao thông sẽ góp một phần bảo vệ tính mạng của người dân.

83.

Các phát biểu sau đúng hay sai?

a)

a) Một số bệnh như sởi, quai bị, đậu mùa … thường chỉ mắc một lần trong đời.

b)

b) Tiêm vaccine là chủ động tăng cường miễn dịch đặc hiệu.

c)

c) Tế bào T hỗ trợ trực tiếp sinh ra kháng thể và tiêu diệt tế bào nhiễm tác nhân gây bệnh.

d)

d) Niêm mạc, tế bào thực bào, tế bào giết tự nhiên, acid dạ dày là những thành phần của hàng rào miễn dịch không đặc hiệu bên trong cơ thể.

84.

Sơ đồ bên dưới mô tả các thành phần trong hệ tiêu hóa ở người. Dựa vào sơ đồ này và những hiểu biết về sự tiêu hóa thức ăn ở người, hãy cho biết các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

a) (N) dạ dày, (M) Miệng, (Q) ruột non, (P) ruột già

b)

b) (N) là nơi diễn ra tiêu hóa cơ học (co bóp) lẫn tiêu hóa hóa học nhờ tiết ra pepsin + HCl để tiêu hóa cơ bản protein.

c)

c) (P) là ruột non, chỉ diễn ra tiêu hóa hóa học, là nơi diễn ra sự tiêu hóa protein, lipid, carbohydrate và cũng là nơi hấp thụ các chất dinh dưỡng vào máu.

d)

d) Trong hoạt động tiêu hóa chất béo được xem là chất tiêu hóa và hấp thụ khó khăn nhất so với thức ăn là đường hay protein.

85.

Hình sau đây mô tả quá trình tiêu diệt mầm bệnh của một tế bào thực bào. Cho biết các phát biểu sau đây là đúng hay sai? \

a)

a) Cấu trúc (N) là không bào tiêu hóa, (M) là lysosome.

b)

b) Tế bào này có thể là bạch cầu trung tính hoặc đại thực bào

c)

c) Quá trình đưa tác nhân gây bệnh vào trong thực hiện theo cơ chế thực bào.

d)

d) Các tác nhân gây bệnh sẽ được tiêu hóa bên trong lysosome nhờ enzyme thủy phân

86.

Thực tế và hình dưới đây cho thấy “Hệ hô hấp của của Chim trao đổi khí với không khí hiệu quả nhất”. Các lí giải sau đây là đúng hay sai?

a)

a) Phổi có hệ thống túi khí và không có phế nang, rất nhiều ống khí rất nhỏ tạo nên là mao mạch khí giúp luồng không khí lưu thông rất tốt mà không có khí cặn tồn đọng lại.

b)

b) Phổi chim có hiện tượng dòng máu của mao mạch chảy song song và ngược chiều với dòng khí.

c)

c) Do phổi được tạo thành từ hàng triệu phế nang nên diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn.

d)

d) Phổi chim có túi khí trước và sau thông với nhau bởi hệ thống ống khí nhỏ.

87.

Khi nói về hệ tuần hoàn ở người, mỗi phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai?

a)

a) Ở người, tim cấu tạo gồm có 4 buồng bao gồm 2 tâm thất và 2 tâm nhĩ.

b)

b) Vận tốc máu chảy chậm ở mao mạch giúp tế bào có đủ thời gian lọc những chất độc hại trong máu. 9/11

c)

c) Một bệnh nhân bị bệnh tim được lắp máy trợ tim có chức năng phát xung điện cho tim. Máy trợ tim này có chức năng tương tự như nút nhĩ thất trong hệ dẫn truyền tim.

d)

d) Người đang vận động nặng thì tăng lưu lượng máu qua tim làm tăng huyết áp và giảm vận tốc máu.

88.

Hình bên dưới mô tả cấu trúc của mang cá và cách cá xương thực hiện hoạt động trao đổi khí. Dựa vào hình và kiến thức đã học, hãy cho biết các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

a) Mang được cấu tạo gồm các đơn vị theo thứ tự lớn dần là: cung mang  sợi mang  phiến mang làm tăng diện tích trao đổi khí.

b)

b) Ở mang cá xương, có hệ thống mao mạch dày đặc phân bố trên khắp các bề mặt của phiến mang chứa nhiều sắc tố hô hấp.

c)

c) Cách sắp xếp mao mạch trong mang giúp còng máu chảy song song và ngược chiều với dòng nước chảy bên ngoài giúp mang hấp thụ tối đa lượng oxygen trong nước

d)

d) Dòng nước giàu oxygen qua mang theo một chiều liên tục, không bị ngắt quãng giúp cá xương tận dụng được tối đa lượng oxyen hòa tan ít ỏi trong nước.

89.

Khi nói về hệ tuần hoàn ở người, mỗi phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai?

a)

a) Ở người, tim cấu tạo gồm có 4 buồng bao gồm 2 tâm thất và 2 tâm nhĩ.

b)

b) Vận tốc máu chảy chậm ở mao mạch giúp tế bào có đủ thời gian lọc những chất độc hại trong máu.

c)

c) Một bệnh nhân bị bệnh tim được lắp máy trợ tim có chức năng phát xung điện cho tim. Máy trợ tim này có chức năng tương tự như nút nhĩ thất trong hệ dẫn truyền tim.

d)

d) Người đang vận động nặng thì tăng lưu lượng máu qua tim làm tăng huyết áp và giảm vận tốc máu.

90.

Hình sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở côn trùng. Dựa vào hình ảnh hãy cho biết các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

a) Các ống khí thông với bên ngoài thông qua các lỗ thở trên mũi.

b)

b) Lỗ thở là nơi trực tiếp trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào theo nguyên lí khếch tán

c)

c) Sự thông khí diễn ra theo trình từ: O2 ngoài  lỗ thở  ống khí lớn  ống khí nhỏ  ống khí tận  tế bào  CO2  ống khí tận  ống khí nhỏ  ống khí lớn  lỗ thở  ra ngoài.

d)

d) Tốc độ vận chuyển khí ở côn trùng nhanh và ít tốn năng lượng hơn do không cần thông qua hệ tuần hoàn.

91.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật bao gồm mấy giai đoạn?

(a)  

92.

Xét các loài sau

(1) Giun đất (2) Trùng biến hình (3) Cá heo (4) Trùng roi (5) Châu chấu (6) Bọt biển Có bao nhiêu loài có hình thức tiêu hóa nội bào?

(a)  

93.

Có bao nhiêu nội dung sau đây là đúng khi nói về tiêu hoá ngoại bào ở động vật?

(1) Sự tiêu hoá xảy ra bên ngoài tế bào.

(2) Sự tiêu hoá ở bên ngoài cơ thể động vật.

(3) Sự tiêu hoá ở khoang miệng các loài động vật.

(4) Sự tiêu hoá bên ngoài dạ dày và ruột.

(a)  

94.

Có bao nhiêu nội dung sau đây là đúng khi nói về tiêu hoá ngoại bào ở động vật?

(1) Sự tiêu hoá xảy ra bên ngoài tế bào.

(2) Sự tiêu hoá ở bên ngoài cơ thể động vật.

(3) Sự tiêu hoá ở khoang miệng các loài động vật.

(4) Sự tiêu hoá bên ngoài dạ dày và ruột.

(a)  

95.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?

I. Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản.

II. Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi.

III. Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp.

IV. Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên.

(a)  

96.

Cho các loài sinh vật sau:

(1) tôm (2) cua (3) châu chấu (4) trai (5) giun đất

(6) ốc Có bao nhiêu loài trao đổi khí bằng mang?

(a)  

97.

Có bao nhiêu biện pháp dưới đây giúp phòng tránh các bệnh hô hấp?

(1) Ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí

(2) Tăng sức đề kháng bằng cách tập thể dục, tiêm vaccine.

(3) Vệ sinh và bảo vệ môi trường, vệ sinh cá nhân thường xuyên.

(4) Đeo khẩu trang khi ra đường, khám sức khỏe hô hấp định kì.

(a)  

98.

Cho các loài động vật sau: Ốc sên, Cá, Kiến, Tôm, Ngỗng, Giun đất, Mực ống, Bạch tuộc, Thằn lằn, Ếch. Có bao nhiêu động vật có hệ tuần hoàn kín?

(a)  

99.

Hình sau đây mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) [M] là tĩnh mạch, [N] là mao mạch

(2) Dịch tuần hoàn trao đổi chất với tế bào qua mao mạch

(3) Dịch tuần hoàn là máu thuần túy không lẫn dịch mô.

(4) Có một đoạn máu không chảy trong mạch kín.

(a)  

100.

Nhịp tim của mèo là 120 lần/phút. Giả sử thời gian nghỉ của tâm nhĩ là 0,45 giây và của tâm thất là 0,35 giây. Tính tỉ lệ thời gian của pha thất co trong chu kỳ tim của mèo?

(a)  

101.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Có ở tất cả các loài động vật. (2) Hình thành trí nhớ miễn dịch.

(3) Có sự tham gia của tế bào T độc. (4) Đáp ứng tức thời.

Miễn dịch không đặc hiệu có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm trên?

(a)  

102.

Có bao nhiêu ý sau đây đúng với miễn dịch đặc hiệu?

(1) Phản ứng đặc hiệu đối với một kháng nguyên nhất định.

(2) Gồm miễn dịch dịch thể và miễn dịch qua trung gian tế bào.

(3) Có sự tham gia của các tế bào lympho B và lympho T.

(4) Có khả năng ghi nhớ nhờ các tế bào lympho B và lympho T nhớ.

(5) Tính hiệu quả cao.

(a)  

103.

Cho các bệnh sau: Bệnh lao, cúm, dại, nhứt đầu, mù màu, bạch tạng, sốt xuất huyết, ung thư. Có bao nhiêu bệnh là bệnh truyền nhiễm có thể lây lan?

(a)  

104.

Cho các động vật sau đây: Cá chép, trai, đỉa, cá heo, cá voi, nòng nọc ếch, cá mập, lươn, cá sấu, tôm, cua. Có bao nhiêu động vật hô hấp bằng mang?

(a)  

105.

Một con động vật có khối lượng cơ thể là 5 kg và hoạt động trong một không gian đóng kín. Biết rằng con động vật tiêu thụ 2 ml oxygen mỗi phút và sản xuất 1.5 ml CO2 mỗi phút. Hãy tính toán lượng khí CO2 mà con động vật này thải ra ngoài môi trường trong một giờ?

(a)  

106.

Cho các sinh vật sau: Hàu, sò, rệp, nhện, ong, thằn lằn, cá chép, cá voi, đại bàng. Có bao nhiêu động vật thuộc nhóm ăn thức ăn rắn?

(a)  

107.

Cho các thành phần sau: Da, niêm mạc, nhung mao đường hô hấp, nước mắt, nước bọt, dịch dạ dày, dịch nhầy, kháng thể, đại thực bào, bạch cầu trung tính. Có bao nhiêu thành phần thuộc hệ thống miễn dịch không đặc hiệu?

(a)  

108.

Câu 18. Cho các cơ quan, bộ phận sau: Tủy xương, tuyến yên, tuyến ức, lá lách, hạch bạch huyết. Có bao nhiêu cơ quan, bộ phận có khả năng tiết ra bạch cầu?

(a)  

109.

Câu 19. Trong các đặc điểm dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm thuộc điều hòa cân bằng nội môi? (1) Phổi và ruột non đều có bề mặt trao đổi rộng. (2) Khi nồng độ muối trong máu tăng, thận thải ra nhiều muối hơn. (3) Khi lượng oxygen trong máu giảm, ta có cảm giác mệt mỏi (4) Hầu hết người trưởng thành cao 1,5m – 1,8m. (5) Khi lượng oxygen máu giảm, ta cảm thấy đầu lâng lâng (6) Khi huyết áp tăng, tim giảm nhịp đập và lực co bóp. (7) Khi ăn mặn, ta sẽ có cảm giác khát và đi uống nước.

(a)  

110.

Câu 19,5. Xét 5 cá thể thuộc các loài động vật có xương sống: Ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng. Có bao nhiêu cá thể thực hiện trao đổi khí qua phế nang?

(a)  

111.

Câu 20. Cho biết thể tích khí chứa trong phổi sau khi hít vào bình thường nhiều gấp 7 lần thể tích khí lưu thông. Thể tích khí chứa trong phổi sau khi hít vào tận lực là 5200ml. Dung tích sống la 3800ml. Thể tích khí dự trữ là 1600ml. Tính thể tích khí trong phổi sau khi thở ra gắng sức?

(a)  

112.

Câu 21.Trong các đặc điểm sau đây: Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm, dịch tuần hoàn là hỗn hợp máu – dịch mô, máu trao đổi chất với tế bào qua mao mạch, khả năng phân phối máu tới các cơ quan chậm. Hệ tuần hoàn hở có bao nhiêu đặc điểm?

(a)  

113.

Câu 22. Trong các nhóm động vật sau: Động vật đơn bào, động vật thuộc ngành Thân lỗ, động vật thuộc ngành Ruột khoang, động vật thuộc ngành Giun dẹp , động vật có xương sống. Có bao nhiêu nhóm động vật chưa có cơ quan tiêu hóa?

(a)  

114.

Câu 23. Trong máy lọc máu, hỗn hợp các chất bao gồm hồng cầu, urea, glucose, creatinin, ion K+ , có bao nhiêu chất được phép thoát ra khỏi máu của bệnh nhân?

(a)  

115.

Hình bên mô tả quá trình miễn dịch đặc hiệu. (1) Kích hoạt tế bào B và T độc. (2) Gây ra đáp ứng miễn dịch dịch thể và miễn dịch qua trung gian tế bào. (3) Kháng nguyên sẽ bị nhận diện và bắt giữ bởi tế bào trình diện kháng nguyên. (4) Kích hoạt các tế bào T hỗ trợ tăng sinh. Hãy viết liên các số để có được trình tự các bước diễn ra miễn dịch đặc hiệu?

(a)