wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ DÂN CƯ

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

số dân nước ta đứng thứ mấy ở Đông Nam Á

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta diễn ra

                            

                                 

a)

A. khá nhanh, trình độ đô thị hóa cao.   

b)

B. chậm chạp, trình độ đô thị hóa thấp.

c)

C. khá muộn nhưng trình độ rất cao.

d)

D. rất nhanh và trình độ đô thị hóa cao.

3.

Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do

                  

                  

a)

A. lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu.

b)

B. ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế.

c)

C. gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông. 

d)

D. công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm.

4.

Đô thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm cho người lao động chủ yếu do

                  

               

a)

A. có nhiều nhà đầu tư với năng lực vốn lớn. 

b)

B. hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển.

c)

C. tập trung số lượng lớn lao động có trình độ. 

d)

D. cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông hiện đại.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

A. Có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động.

b)

B. Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. Sử dụng hạn chế những lao động có chuyên môn kĩ thuật.

d)

D. Ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế của địa phương.

6.

Đô thị ở miền núi nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Quy mô dân số nhỏ, nền kinh tế còn chậm phát triển.

b)

B. Mật độ dân số thấp, chức năng đô thị là hành chính.

c)

C. Địa hình chia cắt mạnh, cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

d)

D. Lịch sử định cư muộn, điều kiện tự nhiên khó khăn.

7.

Phân bố đô thị ở nước ta không đều giữa các vùng chủ yếu do sự khác nhau về

a)

A. quá trình công nghiệp hóa, trình độ phát triển kinh tế.

b)

B. mức độ tập trung dân cư, đặc điểm địa hình và khí hậu.

c)

C. trình độ dân trí, đặc điểm về tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. phát triển công nghiệp và dịch vụ, đặc điểm dân cư.

8.

Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

                     

                        

a)

A. có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước. 

b)

B. cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt.

c)

C. thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao.

d)

D. quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật.

9.

Tác động tích cực của quá trình đô thị hóa ở nước ta không phải là

                              

                                 

a)

A. làm gia tăng ô nhiễm môi trường.  

b)

B. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. tạo động lực tăng trưởng kinh tế. 

d)

D. tạo ra thêm nhiều việc làm mới.

10.

Vùng nào sau đây có mật độ đô thị dày đặc nhất ở nước ta?

                                         

                                      

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long. 

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng.

11.

Thời Pháp thuộc, đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?

                              

                      

a)

A. Đô thị không có cơ sở để mở rộng. 

b)

B. Tỉnh, huyện thường được chia với quy mô nhỏ.

c)

C. Đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa.      

d)

D. Chức năng chủ yếu là hành chính và quân sự.

12.

Trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp biểu hiện chủ yếu ở

a)

A. chức năng, quy mô dân số, hệ thống giao thông vận tải.

b)

B. các loại hình dịch vụ, chức năng, quy mô của các đô thị.

c)

C. mức sống dân cư, tỉ lệ thất nghiệp, quy mô của các đô thị.

d)

D. tỉ lệ dân số thành thị, cơ sở hạ tầng, quy mô của các đô thị.

13.

Tỉ lệ dân đô thị nước ta chiếm chưa đến 1/3 dân số là biểu hiện của đặc điểm nào sau đây?

                                 

                                      

a)

A. Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

b)

B. Điều kiện sống ở thành thị thấp.

c)

C. Trình độ đô thị hóa còn thấp.  

d)

D. Điều kiện sống ở nông thôn cao.

14.

Các đô thị ở nước ta hiện nay

                                    

                                      

a)

A. chủ yếu là kinh tế nông nghiệp.

b)

B. có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.

c)

C. có thị trường tiêu thụ đa dạng.

d)

D. tập trung đa số dân cư cả nước.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thành phố và thị xã ở nước ta?

a)

A. Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng, phát triển kinh tế.

b)

B. Là nơi sử dụng nhiều lao động có chuyên môn kĩ thuật.

c)

C. Là thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn, đa dạng.

d)

D. Cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu, sức hút vốn đầu tư kém.

16.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

                                  

                                

a)

A. Các đô thị có quy mô khác nhau.

b)

B. Phân bố các độ thị có sự khác nhau.

c)

C. Diễn ra chậm nhưng trình độ cao.

d)

D. Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp.

17.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta trong giai đoạn 1965 đến 1972 bị chững lại vì

                               

                              

a)

A. tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm nhanh.

b)

B. chính sách thu hút dân cư về nông thôn.

c)

C. các đô thị bị chiến tranh phá hoại.  

d)

D. chính sách hạn chế di dân vào thành thị.

18.

Các đô thị ở nước ta thường có chức năng là

                                                       

                                                      

a)

A. trung tâm kinh tế. 

b)

B. trung tâm hành chính.

c)

C. trung tâm văn hóa. 

d)

D. trung tâm tổng hợp.

19.

Khu vực đô thị thu hút được nhiều vốn đầu tư dựa trên lợi thế chủ yếu về

a)

A. nguồn lao động trình độ cao, cơ sở hạ tầng hiện đại.

b)

B. thị trường tiêu thụ rộng, giàu tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. hệ thống giao thông hiện đại, chính sách ưu đãi.

d)

D. nguồn nguyên liệu cho sản xuất tại chỗ phong phú.

20.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động tích cực của quá trình đô thị hóa tới xã hội nước ta?

                 

                    

a)

A. Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động. 

b)

B. Cơ sở vật chất kĩ thuật được tăng cường.

c)

C. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. 

d)

D. Giảm nguy cơ ô nhiễm môi trường đô thị.

21.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta thể hiện ở

                                

                             

a)

A. tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.

b)

B. hình thành nhiều đô thị quy mô lớn.

c)

C. tỉ trọng khu vực I và II tăng nhanh. 

d)

D. công nghiệp và dịch vụ phát triển.

22.

Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do

            

             

a)

A. dịch vụ ít đa dạng, mức sống dân cư chưa cao.

b)

B. kinh tế phát triển chậm, công nghiệp hạn chế.

c)

C. lao động nông nghiệp nhiều, ít thay đổi nghề. 

d)

D. trình độ đô thị hóa thấp, sức hấp dẫn còn yếu.

23.

Tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa của nước ta là

                     

                         

a)

A. khó khăn cho việc khai thác tài nguyên.  

b)

B. gây lãng phí nguồn lao động có trình độ.

c)

C. gia tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

d)

D. cản trở quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

24.

Các đô thị lớn của nước ta tập trung ở các vùng kinh tế phát triển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Mật độ dân số cao, cơ cấu kinh tế chuyển dịch tích cực.

b)

B. Quy mô dân số lớn, các đô thị đều có chức năng tổng hợp.

c)

C. Tài nguyên thiên nhiên phong phú, cơ sở hạ tầng đồng bộ.

d)

D. Lịch sử định cư lâu đời, điều kiện tự nhiên rất thuận lợi.

25.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động tích cực của quá trình đô thị hóa tới kinh tế nước ta?

                 

                    

a)

A. Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động. 

b)

B. Cơ sở vật chất kĩ thuật không đảm bảo.

c)

C. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. 

d)

D. An ninh trật tự xã hội diễn biến phức tạp.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?

                       

                   

a)

A. Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển.

b)

B. Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi.

c)

C. Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển. 

d)

D. Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du.

27.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

                   

                    

a)

A. Chính sách phân bố lại dân cư, lao động.  

b)

B. Chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.

c)

C. Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa. 

d)

D. Dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?

a)

A. Các đô thị lớn tập trung nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Các đô thị tập trung nhiều nhất ở Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất.

d)

D. Đông Nam Bộ có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất cả nước.

29.

Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

                     

                        

a)

A. có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước. 

b)

B. cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt.

c)

C. thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao.

d)

D. quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

                                        

                                       

a)

A. Tỉ lệ dân thành thị tăng dần. 

b)

B. Phân bố đô thị không đều.

c)

C. Số dân thành thị tăng nhanh. 

d)

D. Trình độ đô thị hóa thấp.

31.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây là do

a)

A. kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị.

b)

B. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thành thị cao hơn nông thôn.

c)

C. sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng các đô thị.

d)

D. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển ở mức cao so với khu vực và thế giới.

32.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta?

a)

Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Dân số tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.

c)

Phân bố dân cư hợp lí giữa các vùng.

d)

Phân bố dân cư chưa hợp lí.

33.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

34.

Dân số đông đem lại thuận lợi nào sau đây cho nền kinh tế nước ta?

a)

Có nhiều việc làm mới.

b)

Chất lượng lao động cao.

c)

Thu nhập người dân tăng.

d)

Nguồn lao động dồi dào.

35.

Tuy gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Cơ cấu dân số già.

b)

Quy mô dân số lớn.

c)

Tuổi thọ ngày càng cao.

d)

Gia tăng cơ học cao.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp.

c)

Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng dân số.

d)

Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng.

37.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn cho việc

a)

nâng cao tay nghề cho lao động.

b)

bảo vệ tài nguyên và môi trường.

c)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

sử dụng có hiệu quả nguồn lao động.

38.

Đánh giá nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số đông ở nước ta?

a)

Có nguồn lao động dồi dào.

b)

Trở ngại lớn cho phát triển kinh tế.

c)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Thuận lợi để nâng cao chất lượng cuộc sống.

39.

Hậu quả của gia tăng dân số nhanh ở nước ta là

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

cung cấp nguồn lao động dồi dào

c)

thúc đẩy nền kinh tế phát triển.

d)

gây sức ép cho kinh tế xã hội và môi trường.

40.

Nhận định nào sau đây đúng về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta?

a)

Giảm dân số độ tuổi dưới lao động, tăng dân số độ tuổi lao động và trên lao động.

b)

Giảm dân số độ tuổi trên lao động, tăng dân số độ tuổi lao động và dưới lao động.

c)

Giảm dân số độ tuổi lao động, tăng dân số độ tuổi trên lao động và dưới lao động.

d)

Giảm dân số độ tuổi trên lao động và dưới lao động, tăng dân số độ tuổi lao động.

41.

Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta đang thay đổi theo hướng

a)

giảm tỉ trọng dân nông thôn, tăng tỉ trọng dân thành thị.

b)

giảm tỉ trọng dân thành thị, tăng tỉ trọng dân nông thôn.

c)

tỉ trọng dân thành thị và tỉ trọng dân nông thôn đều tăng.

d)

. tỉ trọng dân thành thị và tỉ trọng dân nông thôn không thay đổi.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi.

c)

Có rất nhiều dân tộc ít người

d)

Chiếm phần lớn dân số cả nước.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân số nước ta hiện nay?

a)

Số lượng luôn cố định

b)

Cơ cấu tuổi thay đổi.

c)

Quy mô lớn.

d)

Nhiều dân tộc.

45.

Dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí chủ yếu do tác động của

a)

vị trí địa lí, địa hình, khí hậu, tài nguyên

b)

quá trình định cư, trình độ dân trí, số dân.

c)

sự phát triển kinh tế, các nhân tố tự nhiên.

d)

các nhân tố về xã hội, cơ cấu nền kinh tế.

46.

Dân số nước ta đông gây khó khăn chủ yếu cho việc

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

phát triển khoa học và kĩ thuật

c)

đảm bảo tốt điều kiện sinh hoạt.

d)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

47.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.

b)

lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.

c)

kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.

d)

đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.

48.

Dân số nước ta tăng nhanh vào cuối thế kỉ thứ XX dẫn đến hiện tượng

a)

già hóa dân số.

b)

bùng nổ dân số.

c)

dân nhập cư tăng.

d)

dân cư phân bố không đều.

49.

Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Đồng bằng.

b)

Trung du.

c)

Núi cao.

d)

Cao nguyên

50.

Số dân thành thị nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

ở đô thị có cơ sở hạ tầng ngày càng tốt.

c)

tác động của quá trình công nghiệp hóa.

d)

ở đô thị dễ kiếm việc làm có thu nhập

51.

Nhận định nào sau đây đúng với sự phân bố dân cư nước ta?

a)

Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị.          

b)

Dân cư tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

Dân cư thưa thớt ở đồng bằng.                     

d)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng.

52.
Tỉ trọng lao động trong các ngành kinh tế nước ta đang thay đổi theo hướng
a)
tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp.
b)
giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ.
c)
tăng công nghiệp, tăng dịch vụ.
d)
giảm dịch vụ, giảm nông nghiệp.
53.
Nguồn lao động của nước ta hiện nay
a)
có chất lượng đang tăng lên.
b)
phần lớn ở khu vực thành thị.
c)
toàn bộ đã được qua đào tạo.
d)
chỉ có kinh nghiệm làm ruộng.
54.
Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn của nước ta hiện nay
a)
có tỷ trọng thành thị tăng, nông thôn giảm.
b)
thường xuyên ổn định, không có thay đổi.
c)
đều tăng cao tỷ trọng thành thị, nông thôn.
d)
có tỷ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm.
55.
Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay
a)
tăng tỉ trọng ở nhóm các ngành dịch vụ.
b)
giảm tỉ trọng ở công nghiệp - xây dựng.
c)
không có thay đổi tỉ trọng ở các ngành.
d)
tăng tỉ trọng ở nông - lâm - ngư nghiệp.
56.
Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay
a)
giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
số lượng ít, chất lượng ngày càng được nâng cao.
d)
phân bố đồng đều giữa các thành phần kinh tế.
57.
Lao động nước ta hiên nay
a)
lao động dồi dào, chất lượng lao động cao.
b)
phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.
c)
lao động nhiều kinh nghiệp, phân bố đều khắp.
d)
phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo
58.
Hạn chế của nguồn lao động nước ta là
a)
không có kinh nghiệm sản xuất.
b)
nhân lực trẻ và không chăm chỉ.
c)
chất lượng chưa được cải thiện.
d)
thiếu cán bộ quản lí có trình độ.
59.
Dân cư nước ta hiện nay
a)
cơ cấu dân số trẻ, ít biến động theo nhóm tuổi.
b)
gia tăng dân số cao, phân bố đều giữa các vùng.
c)
phân bố không đều, tập trung chủ yếu ven biển.
d)
còn tăng nhanh, quy mô dân số ngày càng lớn.
60.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là
a)
tập trung thâm canh tăng vụ.
b)
đa dạng hóa các hoạt độngkinh tế ở nông thôn.
c)
ra thành phố tìm kiếm việc làm.
d)
phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.
61.
Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng
a)
giảm tỉ lệ lao động nông thôn, tăng tỉ lệ lao động thành thị.
b)
giảm tỉ lệ lao động thành thị, tăng tỉ lệ lao động nông thôn.
c)
giảm tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị.
d)
tăng tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị.
62.
Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
a)
số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
b)
phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
c)
những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
d)
mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
63.
Việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay, là do
a)
tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.
b)
số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.
c)
nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế còn chậm phát triển.
d)
nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.
64.
Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do
a)
năng suất và thu nhập của lao động còn thấp.
b)
cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ.
c)
chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động.
d)
tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao.
65.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?
a)
Năng suất lao động chưa cao.
b)
Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
c)
Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
d)
Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
66.
Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
a)
Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
b)
Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
c)
Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
d)
Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước.
67.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay?
a)
Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.
b)
Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.
c)
Nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế chậm phát triển.
d)
Nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động thấp.
68.
Việc tập trung quá đông lao động phổ thông ở khu vực thành thị nước ta sẽ
a)
giải quyết được nhu cầu về lao động ở các đô thị lớn.
b)
có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao.
c)
có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành dịch vụ.
d)
gây khó khăn cho bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm.
69.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
b)
phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
c)
hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
d)
đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.
70.
Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực quốc doanh sang các khu vực khác vì
a)
Khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả.
b)
Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.
c)
Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.
d)
Nước ta thực hiện nền kinh tế mở, thu hút đầu tư từ nước ngoài.
71.
Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
a)
Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
b)
Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm.
c)
Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
d)
Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
72.
Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là
a)
đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.
b)
chuyển cư tới các vùng khác.
c)
đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
d)
xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.
73.
Năng suất lao động xã hội của nước ta hiện nay còn thấp chủ yếu do
a)
cơ cấu kinh tế chậm đổi mới.
b)
cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
c)
phân bố lao động chưa đều.
d)
trình độ lao động chưa cao.
74.
Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay
a)
là một vấn đề kinh tế - xã hội ở lớn hiện nay.
b)
tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp hơn nông thôn
c)
tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm giảm nhanh.
d)
tỉ lệ thiếu việc làm nông thôn thấp hơn thành thị.
75.
Nguồn lao động của nước ta hiện nay
a)
đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề đủ.
b)
Nguồn lao động đông và xu hướng giảm.
c)
Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
d)
Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.