wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Polime

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

2.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

3.

Polime nào sau đây trong thành phần có nguyên tố Nito?

a)

Poli (vinyl clorua)

b)

Polibutaddien

c)

Nilon-6,6

d)

Polietilen

4.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

5.

Polime X có hệ số trùng hợp là 1500 và phân tử khối là 42000. Công thức một mắt xích của X là:

a)

–CH2–CHCl–.

b)

–CH2–CH2–.

c)

–CCl=CCl–.

d)

–CH2–CH–.

6.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH2=CH-COOH.

7.
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
a)
axit ađipic và glixerol
b)
axit ađipic và hexametylenđiamin
c)
etylen glicol và hexametylenđiamin
d)
axit ađipic và etylen glicol
8.
Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
a)
CH3OH
b)
CH3COOH
c)
HCOOCH3
d)
CH2=CH-COOH
9.
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
a)
axit ađipic và glixerol
b)
axit ađipic và hexametylenđiamin
c)
etylen glicol và hexametylenđiamin
d)
axit ađipic và etylen glicol
10.
Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
a)
CH3OH
b)
CH3COOH
c)
HCOOCH3
d)
CH2=CH-COOH
11.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
a)
Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành
b)
Polime là hợp chất có phân tử khối lớn
c)
Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên
d)
Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
12.
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
a)
CH3–CH2–CH3
b)
CH2=CH–CN
c)
CH3–CH3
d)
CH3–CH2–OH
13.
Phân tử khối trung bình của thuỷ tinh hữu cơ plexiglat là 47300 (đvC). Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của polime này là bao nhiêu ?
a)
560
b)
437
c)
473
d)
550
14.
Trong các chất sau : etan, propen, benzen, glyxin, stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra được polime ?
a)
stiren, propen
b)
propen, benzen
c)
propen, benzen, glyxin, stiren
d)
Glyxin
15.
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
3
b)
1
c)
4
d)
2
16.
Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
a)
CH2=CH-Cl
b)
CH2=CH2
c)
CH2=CH-CH=CH2
d)
CH2=CH-CH3
17.
Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PVC?
a)
CH2=CHCl
b)
CH2=CH2
c)
CHCl=CHCl
d)
CH≡CH
18.
Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
a)
Penta-1,3-đien
b)
Buta-1,3-đien
c)
2-metylbuta-1,3-đien
d)
But-2-en
19.
Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
a)
CH3COOCH=CH2
b)
CH2=CH-CN
c)
CH2=C(CH3)-COOCH3
d)
CH­2=CH-CH=CH2
20.
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
a)
Poliacrilonitrin
b)
poli(metyl metacrylat)
c)
poli(vinyl clorua)
d)
Polietilen
21.
Chất nào không phải là polime :
a)
Lipit
b)
Xenlulozơ
c)
Amilozơ
d)
Thủy tinh hữu cơ
22.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
a)
tơ nilon-6,6
b)
tơ tằm
c)
tơ visco
d)
tơ capron
23.
Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo ?
a)
Tơ nilon-6,6
b)
Tơ axetat
c)
Tơ capron
d)
Tơ tằm
24.
Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len lông cừu, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron, thì những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
a)
tơ tằm, sợi bông, tơ nitron
b)
sợi bông, tơ visco, tơ axetat
c)
sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6
d)
tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat
25.
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
a)
Nilon-6,6
b)
Polibutađien
c)
Polietilen
d)
Poli(vinyl clorua)
26.
Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 là bao nhiêu ?
a)
121
b)
242
c)
200
d)
350
27.
Khối lượng phân tử của tơ nilon -6 là 36500 đvC. Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại tơ này gần nhất là bao nhiêu ?
a)
121
b)
242
c)
323
d)
319
28.
Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
a)
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
b)
CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
c)
CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH
d)
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH
29.
Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là:
a)
3
b)
6
c)
4
d)
5
30.
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là ?
a)
Polietilen
b)
nilon-6,6
c)
poli(metyl metacrylat)
d)
poli(vinylclorua)
31.
PVC có phân tử khối là 35000. Hệ số trùng hợp của polime này là :
a)
560
b)
506
c)
460
d)
600
32.
Trong các polime sau : (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren ; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
a)
(3), (4), (5)
b)
(1), (3), (5)
c)
(1), (3), (6)
d)
(1), (2), (3)
33.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
b)
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
c)
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
d)
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
34.
Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC. Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại tơ này gần nhất là:
a)
145
b)
133
c)
118
d)
113
35.
Polime X có phân tử khối M= 280.000 đvC và hệ số trùng hợp n=10.000. X là
a)
PE
b)
PVC
c)
(-CF2-CF2-)n
d)
Polipropilen
36.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)

Stiren

b)

Isopren

c)

Toluen

d)

Propen

37.
Polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp :
a)
tơ tằm
b)
tơ nitron
c)
tơ nilon-6,6
d)
Tơ visco
38.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
a)
Tơ capron
b)
Tơ nitron
c)
Tơ xenlulozơ axetat
d)
Tơ tằm
39.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
a)
Amilozo
b)
Poli (vinyl clorua)
c)
Amilopectin
d)
Polietilen
40.
Polime nào sau đây có tính dẻo?
a)
Polipeptit
b)
Poli(vinyl clorua).
c)
Poliacrilonitrin
d)
Polibuta-1,3-đien
41.
Polime nào sau đây là polime tổng hợp?
a)

Polietilen

b)

Polisaccarit

c)

Polipeptit

d)

Cao su thiên nhiên

42.
Loại tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
a)
tơ visco
b)
tơ nilon-6,6
c)
tơ tằm
d)
tơ capron
43.
Chất nào sau đây không phải là polime?
a)
Tơ nilon - 6
b)
Tơ nilon – 6,6
c)
Etyl axetat
d)
Thủy tinh hữu cơ
44.
Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
a)
Tơ nilon-6,6
b)
Tơ lapsan
c)
Tơ nilon-6
d)
Tơ xenlulozơ axetat
45.
Tơ nitron (tơ olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
a)
CH3COO−CH=CH2
b)
CH2=C(CH3)−COOCH3
c)
CH2=CH−CH=CH2
d)
CH2=CH−CN
46.
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
a)
trao đổi
b)
axit- bazơ
c)
trùng ngưng
d)
trùng hợp
47.
Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?
a)
Tơ tằm
b)
Tơ lapsan
c)
Tơ xenlulozơ axetat
d)
Tơ visco
48.
Polime X tạo thành từ sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp stiren và buta-1,3-đien. X là
a)
cao su buna-S
b)
cao su buna-N
c)
Polibutađien
d)
polistiren
49.
Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
a)
amilopectin
b)
poli(vinylclorua)
c)
Polietilen
d)
cao su lưu hóa
50.
Teflon là tên của một polime được dùng làm
a)
chất dẻo
b)
cao su tổng hợp
c)
keo dán
d)
tơ tổng hợp
51.
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
a)
Polisaccarit
b)
Poli(vinyl clorua)
c)
Polietilen
d)
Nilon-6,6
52.
Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là:
a)
cao su; tơ nitron
b)
tơ tằm; nilon-6,6
c)
nilon-6,6; thuỷ tinh plexiglas
d)
nilon-6,6; nilon-6
53.
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
a)
Tơ visco
b)
Tơ nitron
c)
Tơ nilon-7
d)
Tơ nilon-6,6
54.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Tơ visco là tơ tổng hợp
b)
Poli(etilen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
c)
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
d)
Tơ lapsan thuộc loại tơ poliamit
55.
Polime nào sau đây có tính đàn hồi?
a)
Poliacrilonitrin
b)
Polistiren.
c)
Polibuta-1,3-đien
d)
Poli(vinyl clorua)
56.
Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?
a)
Poli(vinyl clorua).
b)
Polietilen
c)
Xenlulozơ
d)
Polistiren
57.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là
a)
(C5H8)n
b)
(C2H4)n
c)
(C4H8)n
d)
(C4H6)n
58.
Loại polime có chứa nguyên tố halogen là
a)
PE
b)
PVC
c)
tơ olon
d)
cao su buna
59.
Vật liệu tổng hợp X là chất vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,… Vật liệu X là
a)
tơ nitron
b)
bông
c)
tơ tằm
d)
Poli (vinylclorua).
60.
Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
a)
Polipeptit.
b)
Polietilen
c)
Policaproamit
d)
Polistiren
61.
Nhựa PP (polipropilen) được tổng hợp từ
a)
C6H5OH và HCHO
b)
CH2=CH2
c)
CH2=CH-CN
d)
CH3-CH=CH2
62.
Tơ lapsan thuộc loại
a)
tơ poliamit
b)
tơ axetat
c)
tơ polieste
d)
tơ visco
63.
Polime nào sau đây thuộc loại poliamit?
a)
Polisaccarit.
b)
Nilon-6,6
c)
Polietilen
d)
Poli(vinylclorua).
64.
Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
a)
CF2=CF2
b)
CH2 =CH2
c)
CH2=CHCl
d)
CH2=CH−CH=CH2
65.
Chất được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa là
a)
nilon – 6,6
b)
Cao su thiên nhiên
c)
polietilen (PE)
d)
Poli(vinyl clorua) (PVC)
66.
Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ, thường dùng để đệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất… Vật liệu X là
a)
tơ nitron
b)
bông
c)
tơ tằm
d)
nilon-6,6
67.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ axetat.

d)

Tơ nitron.

68.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ axetat.

69.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

70.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo