Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi giữa kì 6

Total questions: 48

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây chiếm khoảng 21% thể tích không khí?

a)

Nitrogen

b)

B. Oxygen

c)

Sunlfur dioxide

d)

Carbon dioxihe

2.

Khí nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh? 

a)

Sunlfur dioxide.

b)

Nitrogen.

c)

Khí hiếm.        

d)

Carbon dioxide

3.

Vật liệu nào dưới đây, được sử dụng ngoài mục đích xây dựng còn hướng tới bảo vệ môi trường và đảm bảo sự phát triển bền vững?

a)

Gỗ tự nhiên.

b)

Kim loại

c)

Gạch không nung

d)

Đá vôi.

4.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Carbohydrate (chất đường, bột)

b)

Vitamin

c)

Protein (chất đạm).    

d)

Lipit (chất béo)

5.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của khí carbon dioxide?

a)

Chất khí không màu, không mùi

b)

Chất khí không vị, nặng hơn không khí

c)

Làm đục dung dịch nước vôi trong

d)

Chất khí ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí

6.

Dụng cụ nào sau đây được sử dụng để đo khối lượng?

a)

Thước dây

b)

Cân đồng hồ            

c)

Nhiệt kế. 

d)

Compa.

7.

Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để

a)

đặt mắt đúng cách.

b)

lựa chọn thước đo phù hợp.

c)

đọc kết quả đo chính xác.                                     

d)

đặt vật đo đúng cách.

8.

Có các vật thể sau: xe máy, xe đạp, con người, con suối, con trâu, bóng đèn, thước kẻ. Số vật thể nhân tạo là 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Để đo thời gian của một vận động viên chạy 400m, loại đồng hồ thích hợp nhất là

a)

Đồng hồ treo tường.      

b)

. Đồng hồ cát.        

c)

Đồng hồ đeo tay.                  

d)

Đồng hồ bấm giây

10.

Đặc điểm nào sau đây không có ở thể rắn?

a)

Các hạt liên kết chặt chẽ.

b)

Có hình dạng và thể tích xác định.

c)

Có hình dạng và thể tích không xác định.

d)

Rất khó bị nén.

11.

Vật liệu nào sau đây là chất cách điện?

a)

Nhựa.

b)

Đồng.

c)

Sắt.

d)

Nhôm.

12.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất gọi là

a)

Sự nóng chảy.

b)

Sự đông đặc.

c)

Sự bay hơi.     

d)

Sự ngưng tụ.

13.

Trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Cái bàn, cửa sổ, thủy tinh.             

b)

Khí oxygen, sắt, kẽm.

c)

Con cá, protein, lipid.      

d)

Trái cam, nước, vitamin.

14.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Lốc xoáy.

b)

Mưa rơi.

c)

Gió thổi.

d)

Tạo thành mây.

15.

Sự chuyển thể nào sau đây không xảy ra tại một nhiệt độ xác định?

a)

Sự đông đặc.       

b)

Sự sôi.

c)

Sự nóng chảy.

d)

Sự ngưng tụ.       

16.

Những quá trình chuyển thể nào của đồng xảy ra trong việc đúc tượng đồng?

a)

Nóng chảy và bay hơi.   

b)

Nóng chảy và đông đặc.

c)

Bay hơi và đông đặc.      

d)

Bay hơi và ngưng tụ.

17.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

b)

Hoà tan muối vào nước.

c)

Dây sắt bị cắt nhỏ thành từng đoạn.

d)

Sương đọng trên lá.

18.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.

b)

Hình thành sấm sét.

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây.

d)

Tham gia quá trình tạo mây.

19.

Cho một que đóm còn tàn đỏ vào một lọ thuỷ tinh chứa khí oxygen. Hiện tượng gì xảy ra?

a)

Không có hiện tượng.    

b)

Tàn đỏ tắt ngay.

c)

Tàn đỏ từ từ tắt.

d)

Tàn đỏ bùng cháy thành ngọn lửa.

20.

Oxygen hoá rắn ở nhiệt độ

a)

183oC.   

b)

– 183oC.                 

c)

– 218oC.                 

d)

218oC.

21.

Khi hô hấp không ổn định các bệnh nhân cần đến ống thở để

a)

cung cấp oxygen.

b)

tăng nhiệt độ cơ thể.

c)

lưu thông máu.

d)

giảm đau.

22.

Biện pháp duy trì nguồn cung cấp oxygen trong không khí là

a)

Trồng cây, trồng rừng, chăm sóc cây xanh.              

b)

Thải các khí thải ra môi trường không qua xử lí.

c)

Đốt rừng làm rẫy.

d)

Phá rừng để làm khu công nghiệp.

23.

Để phân biệt hai chất khí oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

Quan sát màu sắc của hai khí đó.

b)

Ngửi mùi của hai khí đó.

c)

Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy.       

d)

Dẫn từng khí vào nước.

24.

Tính chất nào dưới đây là của sự sôi?

a)

Xảy ra ở cùng một nhiệt độ với mọi chất lỏng khác nhau.

b)

Khi đang sôi nếu tiếp tục đun, nhiệt độ chất lỏng vẫn không thay đổi.

c)

Khi đang sôi chỉ có sự bay hơi trên mặt thoáng của chất lỏng.

d)

Khi bay hơi chỉ có sự bay hơi trong lòng chất lỏng.

25.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí?

a)

Khả năng hòa tan trong nước.

b)

Khả năng chịu nén.

c)

Khả năng cháy.

d)

Khả năng dẫn điện.           

26.

Ứng dụng quan trọng của oxygen là

a)

sự hô hấp và quang hợp của cây xanh.

b)

sự hô hấp và sự đốt nhiên liệu.

c)

sự quang hợp và sự cháy.

d)

sự cháy và đốt nhiên liệu.

27.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ sôi của nước là

a)

0 độ C

b)

50 độ C

c)

80 độ C

d)

100 độ C

28.

Nhiệt độ là số đo mức độ

a)

nóng, lạnh của một vật.

b)

nóng của một vật.

c)

lạnh của một vật.

d)

nóng chảy của một vật.

29.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để

a)

lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

b)

đặt mắt đúng cách.

c)

đọc kết quả đo chính xác.

d)

hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách.

30.

Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thời gian?

a)

Cân đồng hồ

b)

Điện thoại

c)

Đồng hồ 

d)

Máy tính

31.

Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là

a)

giờ   

b)

giây

c)

phút

d)

ngày

32.

Ta cần ước lượng khối lượng trước khi cân để

a)

rèn luyện khả năng ước lượng.

b)

tăng độ chính xác cho kết quả đo.

c)

lựa chọn loại cân phù hợp.

d)

rèn luyện khả năng ước lượng và tăng độ chính xác cho kết quả đo.

33.

Khi cân mẫu vật trong phòng thí nghiệm, loại cân thích hợp là

a)

cân Rô-béc-van  

b)

cân tạ

c)

cân đồng hồ

d)

cân y tế

34.

Để đo thể tích của vật rắn không thấm nước, không bỏ lọt bình chia độ cần dụng cụ:

a)

bình chia độ

b)

bình chia độ, bình tràn

c)

bình tràn, bình chứa, bình chia độ

d)

bình chứa

35.

Đơn vị đo độ dài hợp pháp ở nước ta là

a)

milimét (mm)

b)

centimét (cm) 

c)

kilômét (km) 

d)

mét (m)

36.

Kính hiển vi quang học có thể phóng to ảnh của vật được quan sát

a)

khoảng từ 3 đến 20 lần.

b)

khoảng từ 40 đến 3000 lần.

c)

khoảng từ 10 đến 1000 lần.

d)

khoảng từ 5 đến 2000 lần.

37.

Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, vật mẫu được đặt lên

a)

bàn kính.   

b)

vật kính. 

c)

thị kính.

d)

giá đỡ.

38.

Tấm kính dùng làm kính lúp có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa. 

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

hai mặt phẳng.  

d)

phần giữa bị lõm.

39.

Kính lúp cầm tay có tác dụng như thế nào khi quan sát các vật nhỏ?

a)

Nhìn vật xa hơn.

b)

Phóng to ảnh của một vật.

c)

Làm ảnh của vật nhỏ hơn.

d)

Không thay đổi kích thước của ảnh.

40.

Hãy chọn hành động không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành.

a)

Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.

b)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướngdẫn.

c)

Thu dọn phòng thực hành, rửa tay sạch sau khi đã thực hành xong.

d)

Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống?

a)

Các ứng dụng của khoa học tự nhiên giúp mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế.

b)

Các ứng dụng của khoa học tự nhiên giúp cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người.

c)

Các ứng dụng của khoa học tự nhiên giúp bảo vệ môi trường; ứng phó với biển đổi khí hậu.

d)

Cả 3 vai trò trên đều đúng.

42.

Khái niệm nào sau đây là đúng về khoa học tự nhiên?

a)

Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, chỉ nghiên cứu các quy luật tự nhiên.

b)

Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, chỉ nghiên cứu các tính chất của tự nhiên.

c)

Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.

d)

Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, chỉ nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên.

43.

Biển báo dưới đây cho biết điều gì?

a)

Phải đeo găng tay thường xuyên.

b)

Cấm rửa tay.

c)

Cảnh báo chất ăn mòn.

d)

Cảnh báo chất gây nổ.

44.

Một bạn học sinh đi bộ từ nhà lúc 6 giờ 40 phút và tới trường lúc 7 giờ 15 phút. Thời gian bạn đó đi nhà tới trường là:

a)

15 phút.

b)

25 phút.

c)

1 giờ 25 phút.

d)

35 phút.

45.

Có 10 túi gạo, ban đầu mỗi túi có khối lượng 2 kg, sau đó người ta cho thêm mỗi túi 2 lạng gạo nữa. Tổng khối lượng của 10 túi gạo sau đó là 

a)

10 kg 20 lạng.

b)

20 kg 20 lạng.

c)

22 kg.

d)

20 kg 2 lạng.

46.

Một thước thẳng có 101 vạch chia đều nhau, vạch đầu tiên ghi số 0, vạch cuối cùng ghi số 100 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là

a)

GHĐ và ĐCNN là 100 cm và 1 cm.

b)

GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 cm.

c)

GHĐ và ĐCNN là 100 cm và 1 mm.

d)

GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 mm.

47.

Giá trị cân nặng quả cà chua trong hình là

a)

220g

b)

240g

c)

260g

d)

200g

48.

Câu 4. Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?

a)
A. Kính có độ.
b)

B. Kính lúp cầm tay.

c)
C. Kính hiển vi quang học.
d)

D. Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được.