wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn

a)

sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.

b)

electron trong vỏ nguyên tử.

c)

các electron và neutron.

d)

các electron và proton.

2.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

neutron và electron.

c)

proton và neutron.

d)

neutron, electron và proton.

3.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

electron.   

b)

electron và proton.  

c)

proton và neutron. 

d)

neutron và electron.

4.

Nguyên tử X có ký hiệu 1939X. Số neutron trong X là

a)

58.

b)

19.

c)

20.

d)

39.

5.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân.

b)

Các đồng vị có số electron khác nhau.

c)

Các đồng vị có số khối khác nhau.

d)

Các đồng vị có số neutron khác nhau.

6.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Số khối bằng tổng số hạt proton và neutron.

b)

Tổng số proton và số electron được gọi là số khối.

c)

Trong 1 nguyên tử, số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân.

d)

Số proton bằng số electron.

7.

Nguyên tử fluorine có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là

a)

10.

b)

18.

c)

19.

d)

28.

8.

Nguyên tử phosphorus có 16 neutron, 15 proton. Điện tích hạt nhân nguyên tử của phosphorus là

a)

+15.

b)

15.

c)

+16.

d)

31.

9.

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412Mg, 2512Mg, 2612Mg. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.

b)

Đây là 3 đồng vị.

c)

Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

d)

Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

10.

Tưởng tượng ta có thể phóng đại hạt nhân thành một quả bóng bàn có kích thước 4 cm thì kích thước của nguyên tử là bao nhiêu? Biết rằng kích thước của nguyên tử lớn hơn kích thước của hạt nhân khoảng 104 lần.   

a)

4 m. 

b)

40 m. 

c)

400 m.    

d)

4000 m.

11.

Nói về cấu tạo lớp vỏ electron của nguyên tử, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.

b)

Lớp L chứa tối đa 8 electron.

c)

Lớp M chứa tối đa 18 electron.

d)

Phân lớp d chứa tối đa 5 electron.

12.

Cho 3 nguyên tố X (Z=2); Y (Z=17); T (Z=20). Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

X và Y là khí hiếm, T là kim loại.

b)

X và T là kim loại, Y là phi kim.

c)

X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại.

d)

X là kim loại, Y là phi kim, T là khí hiếm.

13.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

a)

số neutron trong hạt nhân.

b)

số khối.

c)

nguyên tử khối.

d)

điện tích hạt nhân.

14.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt neutron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

15.

Trong những cặp nguyên tử sau đây, cặp nào là đồng vị của nhau?

a)

2010Y và 2012Y.

b)

2010Y và 4020Y.

c)

2010X và 1910X.

d)

1910X và 1910X.

16.

Số loại phân tử HCl được hình thành từ 3 đồng vị 11H; 21H; 31H và 2 đồng vị: 3517Cl ; 3717Cl là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

17.

Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X là

a)

1737 X.

b)

3717 X.

c)

5437 X.

d)

2017 X.

18.

Tổng số hạt p, n, e trong 199F là

a)

19.

b)

28.

c)

30.

d)

32.

19.

Nguyên tử R có tổng số hạt là 24. Trong đó số hạt mang điện lớn gấp 2 lần hạt mang không mang điện. R là nguyên tử nguyên tố

a)

C (Z=6).

b)

O (Z=8).

c)

F (Z=9).

d)

N (Z=7).

20.

Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có

a)

13 proton, 11 neutron.

b)

11 proton, số neutron không xác định được.

c)

11 proton, 13 neutron.

d)

24 proton.

21.

Nguyên tố boron có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của boron là 10,8. Giá trị của x1% là

a)

80%.

b)

20%.

c)

10,8%.

d)

89,2%.

22.

Nguyên tố Mg có 3 đồng vị 24Mg (79%), 25Mg(10%), còn lại là 26Mg. Nguyên tử khối trung bình của Mg là

a)

24,37.

b)

24,0.

c)

24,4.

d)

24,32.


23.

Tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 22. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là 1 hạt. Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là

a)

23.

b)

24.

c)

34.

d)

33.

24.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và neutron.

b)

electron và neutron.

c)

proton và neutron.

d)

electron và proton.

25.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

26.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

số proton bằng số neutron.

b)

số proton xấp xỉ số electron.

c)

có cùng số proton.

d)

số proton bằng số electron.

27.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

15.

b)

17.

c)

23.

d)

18.

28.

Nguyên tử sulfur có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của sulfur là

a)

16.

b)

+16.

c)

-16.

d)

+32.

29.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

electron, proton và neutron.

d)

neutron và electron.

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.

b)

Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.

c)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.

d)

Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.

31.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

electron.

b)

proton và neutron.

c)

electron và proton.

d)

neutron và electron.

32.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton.

b)

neutron.

c)

electron.

d)

proton và neutron.

33.

Electron mang điện tích

a)

âm.

b)

dương.

c)

bằng 0.

d)

không tồn tại.

34.

Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N. Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có mức năng lượng cao nhất?

a)

Lớp K.

b)

Lớp L.

c)

Lớp M.

d)

Lớp N.

35.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là

a)

Ca (Z = 20).

b)

K (Z = 19).

c)

Mg (Z =12).

d)

Na (Z = 11).

36.

Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau

X: 1s22s22p63s23p4      Y: 1s22s22p63s1     Z: 1s22s22p63s23p63d104s1   T: 1s22s22p6

Số nguyên tố là kim loại

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

37.

Cho 3 nguyên tố: . Cho các phát biểu sau:

       (1) X và Y là 2 đồng vị của nhau.        

(2) X với Y là có cùng số khối.

        (3) Có ba nguyên tố hóa học.              

(4) Z và T thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

38.

Lớp electron thứ ba (n = 3) có tên gọi là

a)

L.

b)

K.

c)

N.

d)

M.

39.

Trong nguyên tử số electron tối đa trên phân lớp p là

a)

6.

b)

10.

c)

14.

d)

2.

40.

Nguyên tử fluorine có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là

a)

9.

b)

10.

c)

28.

d)

19.

41.

  Copper có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của copper là

a)

63,45.

b)

63,54.

c)

64,46.

d)

64,64.

42.

Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:

a)
b)
c)
d)
43.

   Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là

a)

1s22s22p63s23p44s1.

b)

1s22s22p63s23d5.

c)

1s22s22p63s23p5.

d)

1s22s22p63s23p34s2.

44.

Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại?

a)

1s22s22p63s23p6.

b)

1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p1.  

45.

Phi kim thường có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

Từ 1 tới 3 electron.

b)

Từ 1 tới 7 electron.

c)

Từ 1 tới 5 electron.

d)

Từ 5 tới 7 electron.

46.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp p là 7. X là

a)

Al (Z=13).

b)

Cl (Z=17).

c)

P (Z=15).

d)

Si (Z=14).

47.

Số hiệu nguyên tử cho biết số

a)

proton trong hạt nhân nguyên tử.

b)

electron trong lớp vỏ nguyên tử.

c)

thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

neutron trong hạt nhân nguyên tử.

48.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử fluorine (Z = 9)?

a)

1s22s22p3.  

b)

1s22s22p4.

c)

1s22s32p4.

d)

1s22s22p5.

49.

Nguyên tử nguyên tố sodium có 11 proton, 11 electron và 12 neutron. Điện tích hạt nhân nguyên tử sodium là

a)

+11.

b)

-11.

c)

-12.

d)

+12.

50.

Cho các phát biểu sau:

a) Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

b) Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron.

c) Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.

d) Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

51.

Nói về cấu tạo lớp vỏ electron của nguyên tử, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.

b)

Lớp L chứa tối đa 8 electron.

c)

Lớp M chứa tối đa 18 electron.

d)

Phân lớp d chứa tối đa 5 electron.

52.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 4 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là

a)

17.

b)

18.

c)

14.

d)

16.

53.

Cho 3 nguyên tố X(Z=2); Y(Z=17); T(Z=20). Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

X và Y là khí hiếm, T là kim loại.     

b)

X và T là kim loại, Y là phi kim.

c)

X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại.   

d)

X là kim loại, Y là phi kim, T là khí hiếm.

54.

Số khối A của hạt nhân là tổng số

a)

electron và proton.

b)

electron và neutron.

c)

proton và neutron.

d)

proton, neutron và electron.

55.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử

a)

trung hòa về điện.

b)

mang điện tích âm.

c)

mang điện tích dương.

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện.

56.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử

a)

trung hòa về điện.

b)

mang điện tích âm.

c)

mang điện tích dương.

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện.

57.

Số electron của nguyên tử Ca (A = 44, Z = 20) 

a)

20.

b)

22.

c)

44.

d)

64.

58.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau?

a)

Mg có 12 electron .

b)

Mg có 24 proton.

c)

Mg có 24 electron.

d)

Mg có 24 neutron.

59.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 neutron. Số hiệu của nguyên tử là

a)

9.

b)

19.

c)

18.

d)

28.

60.

Cho biết iron có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của iron là

a)

1s22s22p63s23p63d4.

b)

1s22s22p63s23p63d5.

c)

1s22s22p63s23p64s2.

d)

1s22s22p63s23p63d64s2.

61.

Cấu hình electron nào sau đây lớp ngoài cùng có 7e?

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s23p64s1.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s2.

62.

Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 13), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm

a)

Y, Z, T.

b)

Y, T, R.

c)

X, Y, T.

d)

X, T.

63.

Trong nguyên tử, số electron tối đa trên phân lớp p là

a)

2.

b)

6.

c)

10.

d)

14.

64.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s22s22p53s2.

b)

1s22s22p73s23p3.

c)

1s22s22p63d1.

d)

1s22s22p2.

65.

Cấu hình electron nào dưới đây là của phi kim?

a)

1s22s22p6 .

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p1.

66.

Kí hiệu nguyên tử cho biết những thông tin gì?

a)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

b)

Số khối A.

c)

Số hiệu nguyên tử Z.

d)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

67.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong nguyên tử, số electron ở lớp vỏ bằng số proton trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử khối bằng số neutron trong hạt nhân.

c)

Số khối A = Z + N.

d)

Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

68.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

Lớp N.

b)

Lớp L.

c)

Lớp M.

d)

Lớp K.

69.

Neutron mang điện tích

a)

âm.

b)

dương.

c)

bằng 0.

d)

cùng với điện tích của proton.

70.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.

c)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

71.

Điện tích của hạt nhân do hạt nào quyết định?

a)

Hạt electron.

b)

Hạt neutron.

c)

Hạt proton và electron.

d)

Hạt proton.

72.

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong A là

a)

12.

b)

24.

c)

13.

d)

6.

73.

Tên của nhà bác học người Nga đã xây dựng BTH các nguyên tố hóa học?

a)

Rơ-dơ-pho.

b)

Chat-uých.

c)

Zom-mơ-phen.

d)

Men-đê-lê-ép.

74.

Các nguyên tố trong tuần hoàn bảng (hiện đại) được sắp xếp theo chiều tăng

a)

lượng khối.

b)

dần bán kính nguyên tử.

c)

dần điện tích hạt nhân nguyên tử.

d)

dần số hạt neutron.

75.

Ô nguyên tố không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Kí hiệu nguyên tố.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Kí hiệu nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân.

76.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng số

a)

thứ tự của ô nguyên tố.

b)

thứ tự của nhóm.

c)

thứ tự của chu kì.

d)

electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

77.

Nhóm A bao gồm các

a)

nguyên tố s và p.

b)

kim loại chuyển tiếp.

c)

nguyên tố d và nguyên tố f.

d)

nguyên tố khí hiếm.

78.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A?

a)

7.

b)

8.

c)

16.

d)

18.

79.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố s thuộc nhóm

a)

IA.

b)

IA, IB.

c)

IA, IIA.

d)

IB, IIB.

80.

Số thứ tự của nhóm (trừ hai cột 9, 10 của nhóm VIIIB) bằng

a)

số electron.  

b)

số lớp electron.

c)

số electron hóa trị.  

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

81.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

82.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

IIIA.

b)

IIIB.

c)

VA.

d)

VB.

83.

Nguyên tử oxygen có cấu hình electron nguyên tử: 1s 22s 22p 4. Oxygen thuộc chu kì

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

6.

84.

X có cấu hình electron 1s22s22p6. Vị trí của X trong tuần hoàn bảng là

a)

chu kì 3, nhóm IIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.

d)

chu kì 4, nhóm IA.

85.

Nguyên tố A có Z = 18, vị trí của A trong tuần hoàn bảng

a)

chu kì 3, nhóm VIB.

b)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.

d)

chu kì 3, nhóm VIIIB.

86.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron của nguyên tử X là

a)

1s22s22p63s23p1.

b)

1s22s22p63s23p64s2.

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p1.

d)

1s22s22p63s23p63d34s2.

87.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

88.

Y có cấu hình e là 1s22s22p63s23p63d24s 2. Vị trí của Y trong BTH là

a)

chu kì 4, nhóm IIA.

b)

chu kì 4, nhóm IVA.

c)

chu kì 4, nhóm IVB.

d)

chu kì 5, nhóm IIA.

89.

Khối lượng và điện tích của các hạt tương ứng nào sau đây là đúng?

a)

me ≈ 0,00055 amu,

qe = -1.

mp ≈ 1 amu,

qe = +1.

mn ≈ 1 amu,

qe = 0.

b)

me ≈ 0,00055 amu,

qe = -1.

mp ≈ 1 amu,

qe = +1.

mn ≈ 1 amu,

qe = -1.

c)

me ≈ 0,00055 amu,

qe = +1.

mp ≈ 1 amu,

qe = +1.

mn ≈ 1 amu,

qe = 0.

d)

me ≈ 0,055 amu,

qe = -1.

mp ≈ 1 amu,

qe = +1.

mn ≈ 1 amu,

qe = 0.

90.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố thuộc chu kì 3 có số nguyên tố là

a)

2.

b)

8.

c)

18.

d)

32.

91.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

92.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 3 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

93.

Bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu chu kì?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

94.

Số nhóm A và số nhóm B và số cột lần lượt trong BTH là

a)

8, 8, 18.

b)

8, 10, 18.

c)

8, 8, 16.

d)

7, 9, 16.

95.

Bảng tuần hoàn ngày nay các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo chiều

a)

nguyên tử khối tăng dần.

b)

tính kim loại tăng dần.

c)

điện tích hạt nhân tăng dần.

d)

tính phi kim tăng dần.

96.

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng 1 nhóm A (-He) có cùng số

a)

e hóa trị.

b)

e ở phân lớp ngoài cùng.

c)

lớp e.     

d)

proton trong hạt nhân.

97.

Biết cấu tạo nguyên tử X như sau: có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 5 electron. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là

a)

15.

b)

14.

c)

16.   

d)

18.

98.

Biết vị trí nguyên tử X như sau: chu kì 4, nhóm IIA. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X lần lượt là

a)

4 và 2.

b)

4 và 1.

c)

1 và 4.

d)

2 và 4.

99.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11, chu kỳ 3, nhóm IA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điện tích hạt nhân +11, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.

b)

Điện tích hạt nhân +11, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

c)

Điện tích hạt nhân +11, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

d)

Điện tích hạt nhân +11, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.

100.

Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết số

a)

thứ tự của nguyên tố.    

b)

hiệu nguyên tử.

c)

electron lớp ngoài cùng.

d)

lớp electron.

101.

Các nguyên tố trong một nhóm thì có cùng

a)

số electron hóa trị.

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

số lớp electron.

102.

Các nguyên tố hóa học được xếp vào cùng một hàng trong bảng tuần hoàn có đặc điểm là có cùng

a)

số electron lớp ngoài cùng.

b)

số lớp eletron trong nguyên tử.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

số electron.

103.

Các nguyên tố thuộc nhóm A có số e hóa trị bằng số

a)

e ở lớp ngoài cùng.

b)

e ở phân lớp ngoài cùng.

c)

proton trong hạt nhân.

d)

electron ở lớp vỏ.

104.

Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử Z = 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

chu kì 3, phân nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, phân nhóm VIA.

d)

chu kì 3, phân nhóm VIIIB.

105.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình là...3d54s2. X có số electron hóa trị là

a)

7.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

106.

Nguyên tố A ở ô số 3 , chu kỳ 2, nhóm IA. Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố A là:

a)

Điện tích hạt nhân +3, có 2e lớp ngoài cùng, 1 lớp e.

b)

Điện tích hạt nhân +2, 3 e lớp ngoài cùng, 1 lớp e.

c)

Điện tích hat nhân +1, 2 lớp e , 3 e lớp ngoài cùng.

d)

Điện tích hạt nhân +3, 2 lớp e , 1e lớp ngoài cùng.

107.

Nguyên tử X có  8 proton, 2 lớp electron và có 6 e lớp ngoài cùng .Vậy vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

X ở ô số 6, chu kỳ 2 , nhóm VIIIA.

b)

X ở ô số 8 , chu kỳ 6, nhóm IIA.

c)

X ở ô số 8, chu kỳ 2, nhóm VIA.

d)

X ở ô số 2, chu kỳ 6, nhóm VIIIA.

108.

Số thứ tự của nhóm là bằng số

a)

e hóa trị.

b)

e ở lớp ngoài cùng.

c)

proton. 

d)

electron.

109.

Số thứ tự chu kì bằng số

a)

lớp electron.

b)

phân lớp electron.      

c)

electron.

d)

proton.

110.

Chọn nhiều đáp án. Số thứ tự ô nguyên tố bằng số

a)

electron trong nguyên tử.

b)

neutron trong hạt nhân nguyên tử.

c)

proton trong hạt nhân nguyên tử.

d)

đơn vị điện tích hạt nhân.