wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ hóa 10 kiểm tra giữa kì 1 (25/11)

Total questions: 64

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

 Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11. Nguyên tố X thuộc nhóm

a)

IV A

b)

VI A

c)

IB

d)

IA

2.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại

a)

n

b)

p

c)

n và e

d)

e

3.

Cấu hình electron của nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Lớp thứ ba (lớp M) của nguyên tử Al có bao nhiêu electron

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu cột

a)

10

b)

18

c)

12

d)

20

5.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

a)

số n

b)

điện tích hạt nhân

c)

tổng số p và n

d)

số khối

6.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp

a)

thành hai cột

b)

thành một cột

c)

thành một hàng

d)

cùng một ô

7.

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số p nhưng khác nhau về số

a)

n

b)

orbital

c)

proton

d)

e

8.

Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây là cao nhất

a)

3s

b)

2s

c)

3p

d)

1s

9.

Trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh trong khu vực không gian xung quanh hạt nhân và

a)

theo quỹ đạo tròn

b)

không theo quỹ đạo xác định

c)

theo quỹ đạo vuông

d)

theo quỹ đạo xác định

10.

Nguyên tử X có 8 e lớp ngoài cùng. X là

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm

d)

hydrogen

11.

Nguyên tử nguyên tố N (Z = 7) có bao nhiêu lớp electron

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

12.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X

a)

2s22p5

b)

2s22p6

c)

2s22p1

d)

2s22p3

13.

Cấu hình electron nguyên tử X là 1s22s22p6. Nguyên tố X ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn

a)

Chu kì 3 nhóm VIII A

b)

Chu kì 3 nhóm IA

c)

Chu kì 2 nhóm VIII A

d)

Chu kì 2 nhóm IA

14.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

b)

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron

c)

Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron

d)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron

15.

Phân lớp d có tối đa bao nhiêu electron

a)

10

b)

6

c)

14

d)

12

16.

Nguyên tử fluorine có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là

a)

19

b)

10

c)

9+

d)

10+

17.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất

a)

K

b)

N

c)

L

d)

M

18.

Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6. Nguyên tử M là

a)

18Ar

b)

11Na

c)

17Cl

d)

19K

19.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có

a)

số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau

b)

số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau

c)

cùng số electron trong nguyên tử

d)

cùng nguyên tử khối

20.

Trong nguyên tử, số khối

a)

bằng tổng p và n

b)

bằng nguyên tử khối

c)

bằng tổng số p, n và e

d)

bằng tổng khối lượng p và n

21.

Cấu hình electron của nguyên tử N là 1s22s22p3. N thuộc loại nguyên tố nào

a)

nguyên tố p

b)

nguyên tố d

c)

nguyên tố s

d)

nguyên tố f

22.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

n

b)

n và e

c)

p

d)

e

23.

Chọn định nghĩa đúng về đồng vị

a)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối

b)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối

24.

Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất

a)

1s

b)

2s

c)

3s

d)

3p

25.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử đều tạo bởi hạt nào sau đây

a)

e và p

b)

n và p

c)

n , e và p

d)

e và n

26.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố sulfur là

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

S

27.

Số AO tối đa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt

a)

1, 5, 10, 15

b)

1, 3, 5, 7

c)

2, 6, 8, 18

d)

2, 4, 6, 8

28.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

p và n

b)

e

c)

e và n

d)

p và e

29.

Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố:

C (1s22s22p2), Na (1s22s22p63s1), S (1s22s22p63s23p4). Nguyên tố cùng thuộc chu kì 3 là

a)

C, S

b)

C, Na

c)

Na, S

d)

C, S, Na

30.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f

a)

2, 8, 18, 32

b)

2, 4, 6, 8

c)

2, 6, 8, 18

d)

2, 6, 10, 14

31.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có

a)

cùng số electron trong nguyên tử

b)

số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau

c)

số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau

d)

cùng nguyên tử khối

32.

Cấu hình electron nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là bao nhiêu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Cấu hình electron nguyên tử A là 1s22s22p63s23p3. Nguyên tố A ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn

a)

Chu kì 3, nhóm VA

b)

Chu kì 2, nhóm VA

c)

Chu kì 3, nhóm IIIA

d)

Chu kì 2, nhóm IIIA

34.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22s5

c)

1s2s2p63s23p5

d)

1s22s22p3

35.

Nguyên tử nguyên tố O (Z = 8) có bao nhiêu lớp electron

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Nitrogen trong thiên nhiên gồm hai đồng vị  (99,63%) và  (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen

a)

14,4

b)

14,0

c)

13,7

d)

14,7

37.

Cấu hình electron của nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Lớp thứ hai (lớp L) của nguyên tử Al có bao nhiêu electron

a)

1

b)

3

c)

6

d)

8

38.

Phân lớp p chứa tối đa bao nhiêu electron

a)

1

b)

3

c)

6

d)

8

39.

Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất

a)

1s

b)

2s

c)

3s

d)

3p

40.

Mệnh đề nào sau đây không đúng?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố.        

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton.

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron.           

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxygen mới có 8 electron

a)

1 và 3

b)

3

c)

4

d)

2

41.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 14. Nguyên tố X thuộc nhóm

a)

IB

b)

VIA

c)

IA

d)

IVA

42.

Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5. Nguyên tử M

a)

11Na

b)

18Ar

c)

17Cl

d)

19K

43.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

b)

Số khối bằng tổng số hạt p và n

c)

Số e bằng số p

d)

Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

44.

Nguyên tử X có 7 electron lớp ngoài cùng.  X là

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm

d)

hydrogen

45.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

46.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

47.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc chu kỳ .................?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

48.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

49.

Tên của nhà bác học người Nga đã xây dựng BTH các nguyên tố hóa học.

a)

Rơ-dơ-pho

b)

Chat-uých

c)

Zom-mơ-phen

d)

Men-đê-lê-ép

50.

Y có cấu hình e là 1s2 2s22p63s23p63d24s2. Vị trí của Y trong BTH

a)

Chu kì 4, nhóm IIA.          

b)

Chu kì 4, nhóm IVA.

c)

Chu kì 4, nhóm IVB.

d)

Chu kì 5, nhóm IIA.

51.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?

a)

F, Li, Na, C, N.

b)

Na, Li, C, N, F

c)

Li, F, N, Na, C

d)

N, F, Li, C, Na

52.

Cho các nguyên tố: K, N, Si, Mg. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

a)

A. N, Si, Mg, K

b)

B. K, Mg, Si, N

c)

C. K, Mg, N, Si

d)

D. Mg, K, Si, N

53.

Mệnh đề nào sau đây sai

a)

A. Độ âm điện của một nguyên tố đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử trong phân tử

b)

B. Độ âm điện và tính phi kim của một nguyên tử biến thiên tỉ lệ thuận với điện tích hạt nhân nguyên tử

c)

C. Độ âm điện và tính phi kim biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử

d)

D. Nguyên tử của một nguyên tố có độ âm điện càng lớn, tính phi kim của nó càng lớn

54.

Những nguyên tố kim loại là:

a)

Li, Si, Cu               

b)

Mg, P, Ar               

c)

Na, Fe, Al                   

d)

O, Al, Ca

55.

Những nguyên tố phi kim là:

a)

Li, Si, Cu               

b)

Mg, P, S               

c)

Na, F, Al                   

d)

O, Cl, C

56.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn (hiện đại) được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

Tăng dần khối lượng

b)

Tăng dần bán kính nguyên tử

c)

Tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

d)

Tăng dần số neutron

57.

X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau trong cùng 1 nhóm A của bảng tuần hoàn. X có điện tích hạt nhân nhỏ Y. Tổng số proton trong hạt nhân của 2 nguyên tử là 32. X và Y là?

a)

12Mg, 20Ca

b)

11Na, 19K

c)

17Cl, 35Br

d)

12Mg, 13Al

58.

Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là

a)

8 và 18

b)

18 và 8

c)

8 và 8

d)

18 và 18

59.

Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

8 và 11.

b)

8 và 8.

c)

11 và 8.

d)

10 và 8.

60.

Nhóm nguyên tố nào đứng đầu mỗi chu kì là

a)

Khí hiếm.

b)

Halogen.

c)

Kim loại kiềm.

d)

Kim loại kiềm thổ.

61.

Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kì

b)

A, M thuộc chu kì 3

c)

M, Q thuộc chu kì 4

d)

Q thuộc chu kì 3

62.

Số thứ tự của nhóm (trừ hai cột 9, 10 của nhóm VIIIB) bằng

a)

số electron  

b)

số lớp electron

c)

số electron hóa trị  

d)

số electron ở lớp ngoài cùng

63.

Trong bảng tuần hoàn, X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ liên tiếp trong cùng 1 nhóm A (ZX < ZY). Tổng số proton trong 2 nguyên tử là 32. X và Y là

a)

12 Mg, 20 Ca

b)

11 Na, 19 K

c)

17 Cl, 35 Br

d)

12 Mg, 13 Al

64.

Lớp vỏ nguyên tử được cấu tạo từ loại hạt nào sau đây?

a)

Neutron.

b)

Electron.

c)

Proton.

d)

Alpha.