NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HKI HÓA 12 (PHẦN 1)
Total questions: 30
Worksheet time: 28mins
Metyl axetat có công thức là
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
Este CH3COOC2H5 có tên gọi là
metyl acrylat.
vinyl fomat.
etyl axetat.
metyl axetat.
Chất nào sau đây là chất béo?
Tripanmitin.
Etyl axetat.
Etyl fomat.
Etyl acrylat.
Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là
C6H12O6.
C12H22O11.
C12H24O11.
(C6H10O5)n.
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Xenlulozơ.
Saccarozơ.
Sobitol.
Glucozơ.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
C2H5OH.
CH3OH.
CH3NH2.
CH3COOH.
Chất nào sau đây là tripeptit?
Ala-Ala-Gly.
Ala-Gly.
Ala-Ala.
Gly-Ala-Gly-Ala.
Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
đỏ.
vàng.
đen.
tím.
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?
C2H5OH.
CH2=CHCl.
C2H5NH2.
CH3Cl.
Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
Nilon-6.
Tơ olon.
Nilon-6,6.
Polietilen.
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
polietilen.
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
poliacrilonitrin.
Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
Khối lượng riêng.
Tính dẻo.
Nhiệt độ nóng chảy.
Tính cứng.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Zn.
Ag.
Hg.
Al.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính axit.
tính bazơ.
tính khử.
tính oxi hóa.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 loãng.
NaOH.
HCl.
H2SO4 loãng.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
Ca.
Ag.
K.
Ba.
Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Etyl propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây?
CH3COOH, CH3OH.
C2H5COOH, C2H5OH
C2H5COOH, CH3OH.
CH3COOH, C2H5OH.
Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
axit panmitic và etanol.
axit stearic và glixerol.
axit oleic và glixerol.
axit panmitic và glixerol.
Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là
1
2
3
4
Cho 0,2 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là
16g
6g
8g
4g
Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít H2 (đktc) Giá trị của m là
2,4
1,2
4,8
3,6
Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là
5,6
3,2
6,4
2,8
Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và alanin là
1
2
3
4
Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?
tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
tơ tằm và tơ visco.
tơ visco và tơ nilon-6,6.
tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.
Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện?
Al < Fe< Cu < Ag.
Fe < Cu < Al < Ag.
Al < Ag < Cu < Fe.
Fe < Al < Cu < Ag.
Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là
Zn
Ba
Fe
Mg
Phát biểu nào sau đây đúng?
Glucozơ có phản ứng thủy phân.
Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.
Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.
Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.
Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.
Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2.
Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí (đktc). Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong X.
%Fe=58,85%
%Mg=41,15%
%Fe=53,85%
%Mg=46,15%
%Mg=58,85%
%Fe=41,15%
%Mg=53,85%
%Fe=46,15%
Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), 0,7 gam kim loại và dung dịch Y chứa m gam muối. Tính m.
75,75
54,45
68,55
89,7
