wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ CUỐI KÌ 1

Total questions: 44

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển so với các nước phát triển là:

a)

A. tuổi thọ trung bình thấp hơn, chỉ số HDI ở mức cao hơn.

b)

B. tuổi thọ trung bình cao hơn, chỉ số HDI ở mức cao hơn.

c)

C. tuổi thọ trung bình thấp hơn, chỉ số HDI ở mức thấp hơn.

d)

D. tuổi thọ trung bình cao hơn, chỉ số HDI ở mức thấp hơn.

2.

Căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước (phát triển và đang phát triển) là:

a)

A. đặc điểm tự nhiên và trình độ kinh tế.              

b)

  B. đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội.

c)

C. trình độ phát triển kinh tế - xã hội.                    

d)

D. trình độ phát triển văn hóa - xã hội.

3.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là:

a)

A. tỉ trọng khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp.

b)

B. tỉ trọng khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.

c)

C. tỉ trọng khu vực I và III cao, khu vực II thấp.

d)

D. tỉ trọng khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.

4.

Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:

a)

A. công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin.

b)

B. công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.

c)

C. công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.

d)

D. công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.

5.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại có đặc trưng là:

a)

A. phát triển công nghệ có hàm lượng tri thức khá cao.

b)

B. phát triển công nghệ dựa vào các thành tựu khoa học đã có.

c)

C. chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ.

d)

D. xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.

6.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại tác động  tới chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng:

a)

A. tăng tỉ trọng của dịch vụ và nông nghiệp, giảm tỉ trọng của công nghiệp.

b)

B. tăng tỉ trọng của dịch vụ, giảm tỉ trọng của công nghiệp và nông nghiệp.

c)

C. tăng tỉ trọng của nông nghiệp, giảm tỉ trọng của công nghiệp và dịch vụ.

d)

D. tăng tỉ trọng của công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng của nông nghiệp.

7.

Các nước phát triển thường có

a)

A. đầu tư nước ngoài ít.

b)

B. tỉ lệ sinh cao.

c)

C. chất lượng sống cao.

d)

D. cơ cấu dân số trẻ.

8.

Các nước đang phát triển thường có

a)

A. cơ cấu dân số già.

b)

B. tỉ lệ sinh rất thấp.

c)

C. đầu tư nước ngoài ít.

d)

D. GDP/người rất cao.

9.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại không có công nghệ trụ cột nào sau đây?

a)

A. Công nghệ sinh học.

b)

B. Công nghệ vật liệu.

c)

C. Công nghệ khai thác.

d)

D. Công nghệ thông tin.

10.

Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển không thể hiện ở chỉ số nào sau đây?

a)

A. Cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế.

b)

B. Thu nhập bình quân theo đầu người.

c)

C. Số người trong độ tuổi lao động.

d)

D. Chỉ số phát triển con người (HDI).

11.

Các nước phát triển thường có

a)

A. đầu tư nước ngoài lớn.

b)

B. tỉ lệ sinh cao.

c)

C. chất lượng sống thấp.

d)

D. cơ cấu dân số trẻ.

12.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Xuất hiện từ rất lâu.

b)

B. Hàm lượng tri thức ít.

c)

C. Bùng nổ công nghệ cao.

d)

D. Có ít phát minh mới.

13.

Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển thể hiện ở chỉ số nào sau đây?

a)

A. Quy mô GDP và tuổi thọ trung bình.

b)

B. Gia tăng kinh tế và quy mô dân số.

c)

C. Cơ cấu kinh tế và tỉ lệ dân thành thị.

d)

D. Cơ cấu GDP và đầu tư nước ngoài.

14.

Thương mại thế giới phát triển mạnh là biểu hiện của toàn cầu hóa về

a)

A. kinh tế.

b)

B. văn hóa.

c)

C. môi trường.

d)

D. khoa học.

15.

Nước nào sau đây là thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

A. Thái Lan.

b)

B. Đan Mạch.

c)

C. Thụy Điển.

d)

D. Phần Lan.

16.

Nước nào sau đây là thành viên của Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA)?

a)

A. Hoa Kì.

b)

B. Hà Lan.

c)

C. Anh.

d)

D. Pháp.

17.

Hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế hiện nay là

a)

A. thúc đẩy sản xuất phát triển nhanh.

b)

B. làm chậm tốc độ tăng trưởng kinh tế.

c)

C. hạn chế sự hợp tác giữa các khu vực.

d)

D. làm giảm giá trị xuất khẩu, nhập khẩu.

18.

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh là biểu hiện của toàn cầu hóa về

a)

A. kinh tế.

b)

B. văn hóa.

c)

C. môi trường.

d)

D. khoa học.

19.

Vấn đề dân số nào sau đây hiện nay các nước phát triển cần quan tâm?

a)

A. Tỉ lệ sinh cao.

b)

B. Bùng nổ dân số.

c)

C. Già hóa dân số.

d)

D. Dân số trẻ hóa.

20.

Bùng nổ dân số có biểu hiện nào sau đây?

a)

A. Tỉ lệ sinh thấp.

b)

B. Số dân giảm nhanh.

c)

C. Cơ cấu dân số già.

d)

D. Dân số tăng nhanh.

21.

Biến đổi khí hậu toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Khí thải công nghiệp.

b)

B. Nguồn nước ô nhiễm.

c)

C. Khai thác thủy sản.

d)

D. Suy giảm sinh vật.

22.

Nguồn nước ngọt ô nhiễm gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

A. Thiếu nước sạch.

b)

B. Mưa axít.

c)

C. Cạn kiệt nguồn nước.

d)

D. Suy giảm rừng.

23.

Nguồn nước ngọt trên thế giới hiện nay bị ô nhiễm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Chất thải công nghiệp chưa xử lí.

b)

B. Khí thải của các khu công nghiệp.

c)

C. Đắm tàu chở dầu trên đại dương.

d)

D. Khai thác mạnh tài nguyên rừng.

24.

Già hóa dân số có biểu hiện nào sau đây?

a)

A. Tỉ lệ sinh cao.

b)

B. Cơ cấu dân số trẻ.

c)

C. Tuổi thọ trung bình tăng.

d)

D. Dân số tăng nhanh.

25.

Biến đổi khí hậu toàn cầu không có biểu hiện nào sau đây?

a)

A. Thiếu nước sạch.

b)

B. Nhiệt độ Trái Đất tăng.

c)

C. Gia tăng thiên tai.

d)

D. Ngập lụt ven biển.

26.

Địa danh nào sau đây là tên hoang mạc lớn nhất ở châu Phi?

a)

A. A - ta - ca - ma

b)

B. Ê-ti-ô-pi.

c)

C. Xa-ha-ra.

d)

D. Cai-rô.

27.

Câu 27: Khó khăn nào sau đây hạn chế sự phát triển nông nghiệp của châu Phi?

a)

A. Địa hình có các cao nguyên lớn.

b)

B. Khí hậu có tính chất khô nóng.

c)

C. Diện tích rừng nhiệt đới thu hẹp.

d)

D. Sông ngòi chảy trên địa hình dốc.

28.

Cảnh quan nào sau đây phổ biến ở châu Phi?

a)

A. Rừng cận nhiệt đới.

b)

B. Hoang mạc, xa van.

c)

C. Thảo nguyên ôn đới.

d)

D. Đài nguyên.

29.

Địa danh nào sau đây là tên đồng bằng lớn nhất ở Mĩ La tinh?

A. La-pla-ta.

B. Bra-xin.

C. A-ma-dôn.

D. Ca-ri-bê.

a)

A. La-pla-ta.

b)

B. Bra-xin.

c)

C. A-ma-dôn.

d)

D. Ca-ri-bê.

30.

Khu vực Mĩ La tinh có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

A. Khí hậu có tính chất khô nóng.

b)

B. Cảnh quan chủ yếu là hoang mạc.

c)

C. Nguồn khoáng sản phong phú.

d)

D. Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.

31.

Vấn đề xã hội nào sau đây nổi bật ở khu vực Mĩ La tinh?

a)

A. Trình độ dân trí còn rất thấp.

b)

B. Gia tăng dân số tự nhiên cao.

c)

C. Hiện tượng đô thị hóa tự phát.

d)

D. Tỉ lệ dân thành thị ở mức thấp.

32.

Tây Nam Á đứng đầu thế giới về trữ lượng khoáng sản nào sau đây?

a)

A. Dầu mỏ.

b)

B. Đá vôi.

c)

C. Quặng sắt.

d)

D. Than đá.

33.

: Khu vực Trung Á khí hậu có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Mưa lớn.

b)

B. Khô hạn.

c)

C. Hải dương.

d)

D. Ẩm ướt.

34.

Thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế của Tây Nam Á là

a)

A. khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều.

b)

B. tài nguyên dầu trữ lượng lớn.

c)

C. cảnh quan hoang mạc chủ yếu.

d)

D. mạng lưới sông ngòi dày đặc.

35.

Thế mạnh về tự nhiên để phát triển chăn nuôi gia súc của khu vực Trung Á là

a)

A. khí hậu ôn hòa, lượng mưa lớn.

b)

B. có nhiều sơn nguyên rộng lớn.

c)

C. đồng cỏ trên thảo nguyên rộng.

d)

D. sông ngòi dày đặc, nhiều nước.

36.

Dầu mỏ của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Biển Đen.

b)

B. Biển Đỏ.

c)

C. Vịnh Ô-man.

d)

D. Vịnh Pec-xich.

37.

Phần lớn lãnh thổ Hoa Kì nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Trung Mĩ.

b)

B. Bắc Mĩ.

c)

C. Mĩ La tinh.

d)

D. Nam Mĩ.

38.

Đồng bằng rộng lớn nhất của Hoa Kì nằm ở vùng nào sau đây?

a)

A. Vùng phía Tây.

b)

B. Vùng phía Đông.

c)

C. Vùng A-la-xca.

d)

D. Vùng Trung Tâm.

39.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số Hoa Kì hiện nay?

a)

A. Phân bố đồng đều.

b)

B. Số dân đông.

c)

C. Cơ cấu dân số trẻ.

d)

D. Tỉ lệ sinh cao.

40.

Bang nào sau đây của Hoa Kì không nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ?

a)

A. Niu-Iooc.

b)

B. Phlo-ri-đa.

c)

C. Oa-sin-tơn.

d)

D. Ha-oai.

41.

Nền nông nghiệp Hoa Kì có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển?

a)

A. Nhiều núi trẻ và bồn địa rộng lớn.

b)

B. Các đồng bằng phù sa màu mỡ.

c)

C. Sông chảy trên địa hình khá dốc.

d)

D. Khí hậu phân hóa, lượng mưa ít.

42.

Vùng phía Tây Hoa Kì gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây trong việc phát triển kinh tế?

a)

A. Sông ngòi dốc, đồng bằng khá nhỏ.

b)

B. Nhiều núi cao, khí hậu khô hạn.

c)

C. Nghèo các khoáng sản năng lượng.

d)

D. Diện tích rừng và đồng cỏ còn ít.

43.

Tỉ lệ dân cư thành thị của Hoa Kì cao chủ yếu do

a)

A. công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

B. có đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

c)

C. lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

d)

D. có diện tích lãnh thổ rất rộng lớn.

44.

Người nhập cư mang lại cho Hoa Kì thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển kinh tế?

a)

A. Nguồn lao động và nguồn vốn lớn.

b)

B. Cơ cấu dân số ngày càng trẻ hóa.

c)

C. Nhiều tập quán và phong tục riêng.

d)

D. Thành phần các dân tộc rất đa dạng.