wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi csat

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.
An toàn hệ thống thông tin là:
a)
Việc đảm bảo thông tin trong hệ thống không bị đánh cắp
b)
Việc đảm bảo cho hệ thống thông tin hoạt động trơn tru, ổn định
c)
Việc đảm bảo cho hệ thống thông tin không bị tấn công
d)
Việc đảm bảo các thuộc tính an ninh, an toàn của hệ thống thông tin
2.
An toàn thông tin (Information Security) là gì?
a)
Là việc phòng chống tấn công mạng
b)
Là việc phòng chống đánh cắp thông tin
c)
Là việc bảo vệ chống sử dụng, tiết lộ, sửa đổi, vận chuyển hoặc phá hủy thông tin một cách trái phép
d)
Là việc bảo vệ chống truy nhập, sử dụng, tiết lộ, sửa đổi, hoặc phá hủy thông tin một cách trái phép
3.
Biện pháp nào không thể phòng chống hiệu quả tấn công khai thác lỗi tràn bộ đệm gồm:
a)
Kiểm tra mã nguồn để tìm điểm có khả năng gây tràn và khắc phục
b)
Đặt cơ chế không cho phép thực hiện mã trong dữ liệu (DEP)
c)
Sử dụng công cụ gỡ rối để ngăn chặn tràn trong thời gian vận hành
d)
Sử dụng các thư viện an toàn hoặc ngôn ngữ lập trình không gây tràn
4.
Các kỹ thuật và công cụ thường được sử dụng trong an ninh mạng bao gồm:
a)
Tường lửa, proxy
b)
VPN, SSL/TLS, PGP
c)
Điều khiển truy nhập
d)
Điều khiển truy nhập, tường lửa, proxy và các giao thức bảo mật, ứng dụng dựa trên mật mã
5.
Các lỗ hổng bảo mật thường tồn tại nhiều nhất trong thành phần nào của hệ thống
a)
Các dịch vụ mạng
b)
Các thành phần phần cứng
c)
Các ứng dụng
d)
Hệ điều hành
6.
Các máy tính ma/máy tính bị chiếm quyền điều khiển thường được tin tặc sử dụng để ..
a)
Gửi các yêu cầu chèn mã
b)
Gửi thư rác, thư quảng cáo
c)
Thực hiện tấn công tràn bộ đệm
d)
Đánh cắp dữ liệu từ máy chủ CSDL
7.
Các thành phần chính của hệ thống máy tính gồm:
a)
CPU, Bộ nhớ, HDD, hệ điều hành và các ứng dụng
b)
Hệ thống phần cứng và Hệ thống phần mềm
c)
CPU, Bộ nhớ, HDD và Hệ thống bus truyền dẫn
d)
CPU, hệ điều hành và các ứng dụng
8.
Các thành phần của ATTT gồm
a)
An toàn máy tính, An toàn dữ liệu, An ninh mạng, Quản lý ATTT
b)
An toàn máy tính, An ninh mạng, Quản lý ATTT và chính sách ATTT
c)
An toàn máy tính và dữ liệu, An ninh mạng, quản lý ATTT và chính sách ATTT
d)
An toàn máy tính, an ninh mạng, quản lý rủi ro ATTT và chính sách ATTT
9.
Các vùng bộ nhớ thường bị tràn gồm
a)
Stack và Heap
b)
Queue và Stack
c)
Stack và Cache
d)
Queue và Heap
10.
Các zombie thường được tin tặc sử dụng để…
a)
Thực hiện tấn công DoS
b)
Thực hiện tấn công tràn bộ đệm
c)
Thực hiện tấn công DDoS
d)
Đánh cắp dữ liệu từ máy chủ cơ sở dữ liệu
11.
Có thể phòng chống tấn công Smurf bằng cách cấu hình các máy và router không trả lời…
a)
các yêu cầu TCP hoặc các yêu cầu phát quảng bá
b)
các yêu cầu UPD hoặc các yêu cầu phát quảng bá
c)
các yêu cầu ICMP hoặc các yêu cầu phát quảng bá
d)
các yêu cầu HTTP hoặc các yêu cầu phát quảng bá
12.
Đảm bảo thông tin thường được thực hiện bằng cách
a)
Sử dụng kỹ thuật tạo dự phòng ra đĩa cứng
b)
Sử dụng kỹ thuật tạo dự phòng ngoại vi
c)
Sử dụng kỹ thuật tạo dự phòng cục bộ
d)
Sử dụng kỹ thuật tạo dự phòng ra băng từ
13.
Dạng tấn công chèn mã được tin tặc thực hiện phổ biến trên các trang web nhắm đến các cơ sở dữ liệu là:
a)
Tấn công chèn mã XSS
b)
Tấn công chèn mã SQL
c)
Tấn công chèn mã HTML
d)
Tấn công chèn mã CSRF
14.
Dạng tấn công giả mạo thông tin thường để đánh lừa người dùng thông thường là:
a)
Fabrications
b)
Modifications
c)
Interruptions
d)
Interceptions
15.
Đâu là dạng lỗ hổng bảo mật thường gặp trong hệ điều hành và các phần mềm ứng dụng?
a)
Lỗi cấu hình
b)
Lỗi quản trị
c)
Lỗi tràn bộ đệm
d)
Lỗi thiết kế
16.
Đâu là một biện pháp phòng chống tấn công SYN Floods?
a)
SYN Proxy
b)
SYN Firewall
c)
SYN IDS
d)
SYN Cache
17.
Đâu là một công cụ kiểm tra lỗ hổng tấn công chèn mã SQL trên các website:
a)
SQLICheck
b)
SQLServer
c)
SQLite
d)
SQLmap
18.
Đâu là một kỹ thuật tấn công DoS
a)
DNS Cache Poisoning
b)
UDP Ping
c)
Smurf
d)
DNS Spoofing
19.
Đâu là một kỹ thuật tấn công DoS
a)
IP spoofing
b)
Ping of death
c)
SYN requests
d)
DNS spoofing
20.
Đâu là một trong các biện pháp phòng chống tấn công khai thác lỗi tràn bộ đệm?
a)
Sử dụng công nghệ xác thực mạnh
b)
Sử dụng các kỹ thuật mật mã
c)
Sử dụng tường lửa
d)
Sử dụng cơ chế cấm thực hiện mã trong dữ liệu
21.
Đâu là một trong các biện pháp phòng chống tấn công khai thác lỗi tràn bộ đệm?
a)
Sử dụng các kỹ thuật mật mã
b)
Sử dụng công nghệ xác thực mạnh
c)
Sử dụng các thư viện lập trình an toàn
d)
Sử dụng tường lửa
22.
Để đảm bảo an toàn cho hệ thống điều khiển truy cập, một trong các biện pháp phòng chống hiệu quả là:
a)
Không cài đặt và chạy các chương trình tải từ các nguồn không tin cậy
b)
Không cho phép chạy các chương trình điều khiển từ xa
c)
Không dùng tài khoản có quyền quản trị để chạy các chương trình ứng dụng
d)
Không mở các email của người lạ hoặc email quảng cáo
23.
Để thực hiện tấn công DDOS, tin tặc trước hết cần chiếm quyền điều khiển của một lượng lớn máy tính. Các máy tính bị chiếm quyền điều khiển thường được gọi là …
a)
Worms
b)
Viruses
c)
Zombies
d)
Trojans
24.
Khác biệt cơ bản của virus và sâu là
a)
Sâu có khả năng phá hoại lớn hơn
b)
Sâu có khả năng tự lây lan mà không cần tương tác người dùng
c)
Virus có khả năng tự lây lan mà không cần tương tác người dùng
d)
Virus có khả năng phá hoại lớn hơn
25.
Khác biệt cơ bản giữa DoS và DDoS là
a)
Mức độ gây hại
b)
Kỹ thuật tấn công
c)
Phạm vi tấn công
d)
Tần suất tấn công
26.
Khi khai thác lỗi tràn bộ đệm, tin tặc thường chèn mã độc, gây tràn và ghi đè để sửa đổi thành phần nào sau đây của bộ nhớ Ngăn xếp để chuyển hướng sang thực hiện mã độc của mình
a)
Bộ đệm hoặc biến cục bộ của hàm
b)
Con trỏ khung ngăn xếp (sfp)
c)
Các biến đầu vào của hàm
d)
Địa chỉ trở về của hàm
27.
Kỹ thuật tấn công Smurf sử dụng giao thức ICMP và cơ chế gửi
a)
Anycast
b)
Multicast
c)
Unicast
d)
Broadcast
28.
Kỹ thuật tấn công SYN Floods khai thác điểm yếu trong khâu nào trong bộ giao thức TCP/IP?
a)
Bắt tay 2 bước
b)
Bắt tay 3 bước
c)
Xác thực người dùng
d)
Truyền dữ liệu
29.
Lỗ hổng bảo mật (Security vulnerability) là một điểm yếu tồn tại trong một hệ thống cho phép tin tặc:
a)
Khai thác nhằm đánh cắp các thông tin trong hệ thống
b)
Khai thác gây tổn hại đến các thuộc tính an ninh của hệ thống đó
c)
Khai thác, tấn công phá hoại và gây tê liệt hệ thống
d)
Khai thác nhằm chiếm quyền điều khiển hệ thống
30.
Lỗi tràn bộ đệm là lỗi trong khâu:
a)
Lập trình phần mềm
b)
Quản trị phần mềm
c)
Kiểm thử phần mềm
d)
Thiết kế phần mềm
31.
Marco Viruses là loại viruses thường lây nhiễm vào:
a)
Các file tài liệu của bộ phần mềm Microsoft SQL
b)
Các file tài liệu của bộ phần mềm Open Office
c)
Các file tài liệu của bộ phần mềm Microsoft Office
d)
Các file tài liệu của bộ phần mềm Microsoft Exchange
32.
Mô hình tổng quát đảm bảo ATTT và HTTT thường gồm các lớp
a)
An ninh tổ chức, An ninh mạng và an toàn hệ điều hành và ứng dụng
b)
An ninh tổ chức, an ninh mạng và điều khiển truy cập
c)
An ninh tổ chức, tường lửa và điều khiển truy cập
d)
An ninh tổ chức, an ninh mạng và an ninh hệ thống
33.
Một điểm yếu điển hình trong hệ thống điều khiển truy cập là việc sử dụng mật khẩu dễ đoán hoặc mật khẩu được lưu ở dạng rõ. Đây là điểm yếu thuộc khâu:
a)
Xác thực
b)
Trao quyền
c)
Xác thực và Trao quyền
d)
Quản trị
34.
Một thông điệp có nội dung nhạy cảm truyền trên mạng bị sửa đổi. Các thuộc tính an toàn thông tin nào bị vi phạm?
a)
Toàn vẹn
b)
Bí mật, Toàn vẹn và Sẵn dùng
c)
Bí mật
d)
Bí mật và Toàn vẹn
35.
Một trong các biện pháp có thể sử dụng để phòng chống tấn công người đứng giữa là
a)
Sử dụng chứng chỉ số để xác thực thông tin nhận dạng các bên
b)
Sử dụng tường lửa để ngăn chặn
c)
Sử dung mã hóa để đảm bảo tính bí mật các thông điệp truyền
d)
Sử dụng hệ thống IPS/IDS
36.
Một trong các biện pháp cụ thể cho quản lý, khắc phục các lỗ hổng bảo mật và tăng cường khả năng đề kháng cho hệ thống là:
a)
Định kỳ nâng cấp hệ thống phần mềm
b)
Định kỳ nâng cấp hệ thống phần cứng
c)
Định kỳ cập nhật thông tin về các lỗ hổng từ các trang web chính thức
d)
Định kỳ cập nhật các bản vá và nâng cấp hệ điều hành
37.
Một trong các biện pháp hiệu quả để phóng chống marco viruses là
a)
Cấm tự động thực hiện marco trong Microsoft Office
b)
Sử dụng IDS/IPS
c)
Cấm tự động thực hiện marco trong Mircosoft Exchange
d)
Sử dụng tường lửa
38.
Một trong các cách virus thường sử dụng để lây nhiễm vào các chương trình khác là:
a)
Ẩn mã của virus
b)
Sửa đổi các chương trình
c)
Thay thế các chương trình
d)
Xáo trộn mã của virus
39.
Một trong các mối đe dọa an toàn thông tin thường gặp là
a)
Phần mềm phá mã
b)
Phần mềm quảng cáo
c)
Phần mềm nghe lén
d)
Phần mềm độc hại
40.
Một trong các nội dung rất quan trọng của quản lý an toàn thông tin là:
a)
Quản lý các ứng dụng
b)
Quản lý hệ điều hành
c)
Quản lý hệ thống
d)
Quản lý rủi ro
41.
Một trong các phương thức lây lan thường gặp của sâu mạng là
a)
Lây lan thông qua khả năng thực thi từ xa
b)
Lây lan thông qua Microsoft Office
c)
Lây lan thông qua sao chép các file
d)
Lây lan thông qua POP
42.
Người sử dụng hệ thống thông tin quản lý trong mô hình 4 loại hệ thống thông tin là:
a)
Nhân viên
b)
Quản lý bộ phận
c)
Quản lý cao cấp
d)
Giám đốc điều hành
43.
Nguy cơ bị tấn công DoS và DDoS thường gặp ở vùng nào
a)
Vùng LAN
b)
Vùng WAN
c)
Vùng LAN-to-WAN
d)
Vùng người dùng
44.
Nguy cơ cao nhất mà một cuộc tấn công chèn mã SQL có thể gây ra cho một hệ thống là:
a)
Chèn, xóa hoặc sửa đổi dữ liệu
b)
Vượt qua các khâu xác thực người dùng
c)
Đánh cắp các thông tin trong cơ sở dữ liệu
d)
Chiếm quyền điều khiển hệ thống
45.
Nguyên nhân của sự tồn tại các điểm yếu trong hệ thống có thể do:
a)
Lỗi cấu hình hoạt động
b)
Tất cả các khâu trong quá trình phát triển và vận hành
c)
Lỗi quản trị
d)
Lỗi thiết kế, lỗi cài đặt và lập trình
46.
Phishing là một dạng của loại tấn công sử dụng…
a)
Kỹ thuật chèn mã
b)
Kỹ thuật gây tràn bộ đệm
c)
Kỹ thuật xã hội
d)
Kỹ thuật giả mạo địa chỉ IP
47.
Sâu SQL Slammer tấn công khai thác lỗi tràn bộ đệm trong hệ quản trị CSDL
a)
SQL Server 2012
b)
SQL Server 2003
c)
SQL Server 2000
d)
SQL Server 2008
48.
Tại sao cần phải đảm bảo an toàn cho thông tin?
a)
Do có nhiều thiết bị kết nối mạng Internet
b)
Do có quá nhiều nguy cơ tấn công mạng
c)
Do có nhiều thiết bị kết nối mạng Internet với nhiều nguy cơ và đe dọa
d)
Do có quá nhiều phần mềm độc hại
49.
Tại sao việc sử dụng thủ tục cơ sở dữ liệu (Stored procedure) là một trong các biện pháp hiệu quả để ngăn chặn triệt để tấn công chèn mã SQL?
a)
Thủ tục cơ sở dữ liệu độc lập với các ứng dụng
b)
Thủ tục cơ sở dữ liệu lưu trong cơ sở dữ liệu và chạy nhanh hơn câu lệnh trực tiếp
c)
Thủ tục cơ sở dữ liệu có khả năng cấm chèn mã
d)
Thủ tục cơ sở dữ liệu cho phép tách mã lệnh SQL khỏi dữ liệu người dùng
50.
Tấn công kiểu Social Engineering có thể cho phép tin tặc:
a)
Đánh cắp thông tin nhạy cảm của người dùng
b)
Đánh cắp toàn bộ cơ sở dữ liệu trên máy chủ
c)
Phá hỏng máy chủ
d)
Đánh cắp thông tin nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu trên máy chủ
51.
Tấn công kiểu Social Engineering là dạng tấn công khai thác yếu tố nào sau đây trong hệ thống?
a)
Hệ điều hành & ứng dụng
b)
Người dùng
c)
Máy trạm
d)
Máy chủ
52.
Tấn công nghe lén là kiểu tấn công:
a)
Chủ động
b)
Thụ động
c)
Chủ động và bị động
d)
Chiếm quyền điều khiển
53.
Tấn công từ chối dịch vụ (DoS - Denial of Service Attacks) là dạng tấn công có khả năng…
a)
Cản trở người dùng hợp pháp truy nhập các tài nguyên hệ thống
b)
Đánh cắp dữ liệu trong hệ thống
c)
Cản trở người dùng hợp pháp truy nhập các file dữ liệu của hệ thống
d)
Gây hư hỏng phần cứng máy chủ
54.
Tìm phát biểu đứng trong các phát biểu sau
a)
Điểm yếu hệ thống chỉ xuất hiện trong các mô đun phần cứng
b)
Điểm yếu hệ thống chỉ xuất hiện trong các mô đun phần mềm
c)
Điểm yếu hệ thống có thể xuất hiện trong cả các mô đun phần cứng và phần mềm
d)
Điểm yếu chỉ xuất hiện khi hệ thống bị tấn công
55.
Tính bí mật của thông tin có thể được đảm bảo bằng:
a)
Các kỹ thuật mã hóa
b)
Bảo vệ vật lý, VPN, hoặc mã hóa
c)
Bảo vệ vật lý
d)
Sử dụng VPN
56.
Trojan horses là dạng phần mềm độc hại thường giành quyền truy cập vào các file của người dùng khai thác cơ chế điều khiển truy nhập
a)
MAC
b)
Rule-Based
c)
DAC
d)
Role-Based
57.
Trong 7 vùng của cơ sở hạ tầng CNTT, vùng nào có nhiều mối đe dọa và nguy cơ nhất?
a)
Vùng truy nhập từ xa
b)
Vùng người dùng
c)
Vùng mạng LAN
d)
Vùng mạng WAN/Internet
58.
Trong tấn công DDoS phản chiếu hay gián tiếp, có sự tham gia của một số lượng lớn máy chủ trên mạng Internet không bị tin tặc chiếm quyền điều khiển. Các máy chủ này được gọi là …
a)
Requesters
b)
Injectors
c)
Reflectors
d)
Forwarders
59.
Trong tấn công khai thác lỗi tràn bộ đệm, tin tặc thường sử dụng một số lệnh NOP (No Operation) ở phần đầu của mã tấn công. Mục đích của việc này là để:
a)
Tăng khả năng gây lỗi chương trình
b)
Tăng khả năng gây tràn bộ đệm
c)
Tăng khả năng phá hoại của mã tấn công
d)
Tăng khả năng mã tấn công được thực hiện
60.
Trong tấn công khai thác lỗi tràn bộ đệm, tin tặc thường sử dụng Shellcode. Shellcode đó là dạng
a)
Mã hợp ngữ
b)
Mã C/C++
c)
Mã máy
d)
Mã java
61.
Việc quản lý, khắc phục các lỗ hổng bảo mật và tăng cường khả năng đề kháng cho hệ thống cần được thực hiện theo nguyên tắc chung là:
a)
Cân bằng giữa An toàn, Tin cậy và Rẻ tiền
b)
Cân bằng giữa An toàn, Hữu dụng và Rẻ tiền
c)
Cân bằng giữa An toàn, Hữu dụng và Tin cậy
d)
Cân bằng giữa An toàn, Rẻ tiền và Chất lượng
62.
Việc thực thi quản lý ATTT cần được thực hiện theo chu trình lặp lại là do
a)
Các điều kiện bên trong và bên ngoài hệ thống thay đổi theo thời gian
b)
Trình độ cao của tin tặc và công cụ tấn công ngày càng phổ biến
c)
Máy tính, hệ điều hành và các phần mềm được nâng cấp nhanh chóng
d)
Số lượng và khả năng phá hoại của các phần mềm độc hại ngày càng tăng
63.
Mục đích chính của tấn công giả mạo địa chỉ IP là
a)
Để đánh cắp các dữ liệu nhạy cảm trên máy chủ
b)
Để vượt qua các hệ thống IPS và IDS
c)
Để vượt qua các hàng rào kiểm soát an ninh
64.
Kỹ thuật tấn công SYN Floods khai thác điểm yếu trong khâu nào trong bộ giao thức TCP/IP?
a)
Bắt tay 3 bước
b)
Bắt tay 2 bước
c)
Xác thực người dùng
d)
Truyền dữ liệu
65.
Một trong các cách virus thường sử dụng để lây nhiễm vào các chương trình khác là
a)
Sửa đổi các chương trình
b)
Xáo trộn mã của virus
c)
Ẩn mã của virus
d)
Thay thế các chương trình
66.
Tấn công từ chối dịch vụ (DoS - Denial of Service Attacks) là dạng tấn công có khả năng…
a)
Gây hư hỏng phần cứng máy chủ
b)
Cản trở người dùng hợp pháp truy nhập các file dữ liệu của hệ thống
c)
Cản trở người dùng hợp pháp truy nhập các tài nguyên hệ thống
d)
Đánh cắp dữ liệu trong hệ thống
67.
Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)
Mối đe dọa là bất kỳ một hành động tấn công nào vào hệ thống máy tính và mạng.
b)
Mối đe dọa là bất kỳ một hành động tấn công nào vào hệ thống máy tính
c)
Mối đe dọa là bất kỳ một hành động nào có thể gây hư hại đến các tài nguyên hệ thống.
d)
Mối đe dọa là bất kỳ một hành động tấn công nào vào hệ thống mạng
68.
Để thực hiện tấn công Smurf, tin tặc phải giả mạo địa chỉ gói tin TCMP trong yêu cầu tấn công. Tin tặc sử dụng...
a)
Địa chỉ router làm địa đích của gói tin
b)
Địa chỉ máy nạn nhân làm địa nguồn của gói tin
c)
Địa chỉ router làm địa nguồn của gói tin
d)
Địa chỉ máy nạn nhân làm địa đích của gói tin
69.
Pharming là kiểu tấn công vào...
a)
Máy khách/trình duyệt web
b)
Máy chủ và máy khách web
c)
Máy chủ web
d)
Máy chủ cơ sở dữ liệu của trang web
70.
Mật khẩu an toàn trong thời điểm hiện tại là mật khẩu có:
a)
Độ dài lớn hơn hoặc bằng 8 ký tự
b)
Độ dài từ 8 ký tự trở lên, gồm chữ cái hoa, thường, chữ số và ký tự đặc biệt
c)
Chứa các ký tự từ nhiều dạng ký tự
d)
Khả nẵng chống tấn công phát lại và chứa các ký tự từ nhiêu dạng ký Tự
71.
Các giải thuật mã hóa khóa đối xứng thông dụng gồm:
a)
DES, AES, PGP
b)
DES, 3-DES, RSA
c)
DES, 3-DES, AES
d)
DES, RSA, RC4
72.
Các bước theo thứ tự của giải thuật AES
a)
SubBytes, MixColumns, ShiftRows, AddRoundKey
b)
AddRoundKey, MixColumns, ShiftRows, SubBytes
c)
AddRoundKey, MixColumns, SubBytes, ShiftRows
d)
SubBytes, ShiftRows, MixColumns, AddRoundKey
73.
Các hộp thay thế S-box trong giải thuật DES có số bít đầu vào và đầu ra tương ứng là:
a)
Vào 6 bít và ra 4 bít
b)
Vào 8 bít và ra 6 bít
c)
Vào 6 bít và ra 6 bít
d)
Vào 4 bít và ra 4 bít
74.
Đâu là một chế độ hoạt động (Modes of Operation) của mã hóa khối?
a)
BCC
b)
CCB
c)
CBC
d)
CBB
75.
Đâu là một chế độ hoạt động (Modes of Operation) của mã hóa khối?
a)
EEC
b)
ECB
c)
EBC
d)
ECC
76.
Đâu là một phương pháp mã hóa
a)
AND
b)
NOT
c)
XOR
d)
OR
77.
Đâu là một ứng dụng của mã hóa?
a)
PGP
b)
PPG
c)
GPP
d)
PGG
78.
Điểm khác nhau chính giữa hai loại hàm băm MDC và MAC là:
a)
MDC an toàn hơn MAC
b)
MAC an toàn hơn MDC
c)
MDC có khả năng chống đụng độ cao hơn MAC
d)
MDC là loại hàm băm không khóa, còn MAC là loại hàm băm có khóa
79.
Độ an toàn của hệ mật mã RSA dựa trên…
a)
Độ phức tạp cao của giải thuật RSA
b)
Tính khó của việc phân tích số nguyên rất lớn
c)
Chi phí tính toán lớn
d)
Khóa có kích thước lớn
80.
Giải thuật mã hóa AES được thiết kế dựa trên…
a)
mạng hoán vị-vernam
b)
mạng hoán vị-xor
c)
mạng xor-thay thế
d)
mạng hoán vị-thay thế
81.
Giải thuật mã hóa AES vận hành dựa trên một ma trận 4x4, được gọi là…
a)
States
b)
vào 8 bít và ra 6 bít
c)
Stock
d)
Status
82.
Hai thuộc tính cơ bản quan trọng nhất của một hàm băm là
a)
Nén và dễ tính toán
b)
Dễ tính toán và có đầu ra cố định
c)
Nén và một chiều
d)
Một chiều và đầu ra cố định
83.
Kích thước khóa hiệu dụng của hệ mã hóa DES là:
a)
64 bít
b)
128 bít
c)
56 bít
d)
48 bít
84.
Kích thước khối dữ liệu xử lý của giải thuật mã hóa AES là:
a)
64 bít
b)
160 bít
c)
128 bít
d)
192 bít
85.
Một hệ mã hoá (cryptosystem) được cấu thành từ hai thành phần chính gồm:
a)
Giải thuật mã hóa và giải mã
b)
Phương pháp mã hóa và chia khối
c)
Phương pháp mã hóa và không gian khóa
d)
Giải thuật mã hóa và ký số
86.
Một trong các điểm yếu của các hệ mã hóa khóa đối xứng là:
a)
Chi phí tính toán lớn
b)
Độ an toàn thấp
c)
Khó khăn trong cài đặt và triển khai hệ thống
d)
Khó khăn trong quản lý và phân phối khóa
87.
Một trong các ứng dụng phổ biến của các hàm băm là để tạo chuỗi…
a)
CheckSum
b)
CheckTotal
c)
CheckNum
d)
CheckError
88.
Một trong các ứng dụng phổ biến của các hàm băm một chiều là để…
a)
Mã hóa thẻ tín dụng
b)
Mã hóa địa chỉ
c)
Mã hóa tên tài khoản
d)
Mã hóa mật khẩu
89.
Phần xử lý chính của SHA1 làm việc trên một chuỗi được gọi là state. Kích thước của state là:
a)
170 bít
b)
180 bít
c)
160 bít
d)
150 bít
90.
Số vòng lặp cần hoàn thành với AES 192 bit
a)
12
b)
10
c)
20
d)
16
91.
Số lượng thao tác trong mỗi vòng xử lý của hàm băm MD5 là:
a)
16
b)
14
c)
18
d)
12
92.
Số lượng vòng lặp chính thực hiện xáo trộn dữ liệu theo hàm Feistel (F) trong giải thuật DES là:
a)
18
b)
20
c)
14
d)
16
93.
Số lượng vòng xử lý của SHA-1 khi xử lý thông điệp tạo chuỗi băm ?
a)
80
b)
60
c)
90
d)
70
94.
Tìm phát biểu đúng về mã hóa khóa bất đối xứng (Asymmetric key cryptography):
a)
Chỉ sử dụng kỹ thuật mã hóa khối
b)
An toàn hơn mã hóa khóa bí mật
c)
Sử dụng một khóa quá trình mã hóa và một khóa khác cho giải mã
d)
Sử dụng một khóa chung cho cả quá trình mã hóa và giải mã
95.
Tìm phát biểu đúng về mã hóa khóa đối xứng (Symmetric key Cryptography):
a)
Sử dụng một khóa chung cho cả quá trình mã hóa và giải mã
b)
An toàn hơn mã hóa khóa công khai
c)
Sử dụng một khóa quá trình mã hóa và một khóa khác cho giải mã
d)
Chỉ sử dụng kỹ thuật mã hóa khối
96.
Trong hệ mật mã RSA, quan hệ toán học giữa khóa công khai e và số Phi(n) là:
a)
PGP
b)
Phi(n) là modulo của e
c)
e và Phi(n) là 2 số nguyên tố cùng nhau
d)
Phi(n) là modulo nghịch đảo của e
97.
Trong hệ mật mã RSA, quan hệ toán học giữa khóa riêng d và khóa công khai e là:
a)
d là modulo nghịch đảo của e
b)
d là modulo của e
c)
d và e là 2 số nguyên tố cùng nhau
d)
d và e không có quan hệ với nhau
98.
Trong mã hóa dòng (stream cipher), dữ liệu được xử lý
a)
Từng chuỗi ký tự
b)
Từng bít hoặc từng byte/ký tự
c)
Từng bít
d)
Từng byte
99.
Yêu cầu khi sinh q,p trong RSA
a)
Bằng ½ ()
b)
P càng lớn cangf tốt
c)
q càng lớn càng tốt
d)
Không có yêu cầu
100.
Ba cơ chế điều khiển truy nhập thông dụng gồm:
a)
DAC, MAC và RBAC
b)
DAC,MAC và RRAC
c)
DAC, BAC và RBAC
d)
DAC, MAC và BAC
101.
Các hệ thống phát hiện xâm nhập có thể thu thập dữ liệu đầu vào từ
a)
Các host
b)
Mạng
c)
Các Router
d)
Mạng và các host
102.
Dạng xác thực sử dụng các thông tin nào dưới đây đảm bảo độ an toàn cao hơn?
a)
Thẻ ATM và tên truy nhập
b)
Tên truy nhập và số PIN
c)
Tên truy nhập và mật khẩu
d)
Thẻ ATM và số PIN
103.
Danh sách điều khiển truy nhập ACL thực hiện việc quản lý quyền truy nhập đến các đối tượng cho người dùng bằng cách:
a)
Mỗi đối tượng được gán một danh sách người dùng kèm theo quyền truy nhập
b)
Mỗi người dùng được gán một danh sách các đối tượng kèm theo quyền truy nhập
c)
Các quyền truy nhập vào đối tượng cho mỗi người dùng được quản lý riêng rẽ
d)
Các quyền truy nhập vào đối tượng cho mỗi người dùng được quản lý trong một ma trận
104.
Đâu là các tính năng của kiểm soát truy nhập sử dụng tường lửa?
a)
Kiểm soát dịch vụ và hướng
b)
Kiểm soát người dùng và tin tặc
c)
Kiểm soát virus và các malware khác
d)
Kiểm soát dịch vụ và các phần mềm
105.
Đâu là một công cụ có khả năng rà quét các lỗ hổng chèn mã SQL cho các trang web?
a)
Nessus vulnerability scanner
b)
Microsoft Baseline Security Analyzer
c)
nmap
d)
Acunetix Web Vulnerability Scanner
106.
Đâu là một loại tường lửa?
a)
Application-level gateway
b)
Application server
c)
Server gateway
d)
Gateway server
107.
Đâu là tên viết đúng của Hệ thống phát hiện đột nhập/xâm nhập?
a)
Instruction Detection System
b)
Intrusion Detector System
c)
Intrusion Detecting System
d)
Intrusion Detection System
108.
Điều khiển truy nhập dựa trên luật (Rule-based access control) được sử dụng phổ biến trong:
a)
Firewall
b)
Kerberos
c)
SSL/TLS
d)
VPN
109.
Hai dịch vụ quan trọng nhất của một hệ thống điều khiển truy nhập là:
a)
Authentication và Authorization
b)
Authenticator và Administrator
c)
Administrator và Authorization
d)
Authentication và Administrator
110.
Không nên sử dụng nhiều hơn 1 phần mềm quét virus chạy ở chế độ quét theo thời gian thực trên một máy tính vì:
a)
Các phần mềm quét virus tấn công lẫn nhau
b)
Các phần mềm quét virus không thể hoạt động
c)
Các phần mềm quét virus xung đột với nhau
d)
Các phần mềm quét virus chiếm nhiều tài nguyên
111.
Loại tấn công nào sau đây chiếm quyền truy nhập đến tài nguyên lợi dụng cơ chế điều khiển truy nhập DAC
a)
Trojan horses
b)
Man in the middle
c)
Phishing
d)
Spoofing
112.
Một hệ thống điều khiển truy nhập có thể được cấu thành từ các dịch vụ nào sau đây:
a)
Xác thực, trao quyền và kiểm toán (auditing)
b)
Xác thực, trao quyền và quản trị
c)
Xác thực, đăng nhập và trao quyền
d)
Xác thực, đăng nhập và kiểm toán (auditing)
113.
Một nhiệm vụ chính của các hệ thống IDS/IPS là:
a)
Giám sát lưu lượng mạng nhận dạng các dấu hiệu của tấn công, xâm nhập
b)
Giám sát các hành vi trên một hệ thống để nhận dạng các dấu hiệu của tấn công, xâm nhập
c)
Truy tìm và tấn công ngược lại hệ thống của tin tặc
d)
Giám sát lưu lượng mạng hoặc các hành vi trên một hệ thống để nhận dạng các dấu hiệu của tấn công, xâm nhập
114.
Một trong các dạng khóa mã (encrypted keys) được sử dụng rộng rãi trong điều khiển truy nhập là:
a)
Mobile-token
b)
Chứng chỉ số khóa công khai
c)
E-token
d)
Thẻ ATM
115.
Một trong các điểm yếu làm giảm hiệu quả của phát hiện tấn công, xâm nhập dựa trên bất thường là:
a)
Không có khả năng ngăn chặn tấn công, đột nhập
b)
Không có khả năng phát hiện tấn công, xâm nhập mới
c)
Tỷ lệ cảnh báo sai cao
d)
Không có khả năng phát hiện các cuộc tấn công DoS
116.
Một trong các nhược điểm chính của điều khiển truy nhập dựa trên các đặc điểm sinh trắc học là:
a)
Công nghệ phức tạp
b)
Chi phí đắt
c)
Không được hỗ trợ rộng rãi
d)
Khó sử dụng
117.
Một ưu điểm của tường lửa có trạng thái so với tường lửa không trạng thái là:
a)
Lọc nội dung gói tốt hơn
b)
Phân biệt được các gói tin thuộc về các kết nối mạng khác nhau
c)
Chạy nhanh hơn
d)
Nhận dạng được các dạng tấn công và các phần mềm độc hại
118.
Mục đích chính của điều khiển truy nhập là để đảm bảo các thuộc tính an ninh của thông tin, hệ thống và các tài nguyên, gồm:
a)
Tính bảo mật, tính toàn vẹn và tính xác thực
b)
Tính bí mật, tính toàn vẹn và tính xác thực
c)
Tính bí mật, tính toàn vẹn và tính sẵn dùng
d)
ính bảo mật, tính toàn vẹn và tính sẵn dùng
119.
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ chế điều khiển truy nhập DAC:
a)
DAC cho phép người tạo ra đối tượng có thể cấp quyền truy nhập cho người dùng khác
b)
DAC cấp quyền truy nhập dựa trên tính nhạy cảm của thông tin và chính sách quản trị
c)
DAC là cơ chế điều khiển truy nhập được sử dụng rộng rãi nhất
d)
DAC quản lý quyền truy nhập chặt chẽ hơn các cơ chế khác
120.
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ chế điều khiển truy nhập dựa trên vai trò - RBAC
a)
RBAC cấp quyền truy nhập dựa trên vai trò của người dùng trong tổ chức
b)
RBAC cấp quyền truy nhập dựa trên tính nhạy cảm của thông tin và chính sách quản trị
c)
RBAC là cơ chế điều khiển truy nhập được sử dụng rộng rãi nhất
d)
RBAC cho phép người tạo ra đối tượng có thể cấp quyền truy nhập cho người khác
121.
Phát hiện tấn công, xâm nhập dựa trên bất thường có tiềm năng phát hiện các loại tấn công, xâm nhập mới là do
a)
Các tấn công, xâm nhập mới thường dễ nhận biết
b)
Không yêu cầu biêt trước thông tin về chúng
c)
Không yêu cầu xây dựng cơ sở dữ liệu các chữ kí
d)
Đã có chữ ký của các tấn công, xâm nhập mới
122.
Phát hiện tấn công, xâm nhập dựa trên bất thường dựa trên giả thiết:
a)
Các hành vi tấn công, xâm nhập có quan hệ chặt chẽ với các dịch vụ được cung cấp
b)
Các hành vi tấn công, xâm nhập gây tổn hại nghiêm trọng cho hệ thống
c)
Các hành vi tấn công, xâm nhập gây ngắt quãng dịch vụ cung cấp cho người dùng
d)
Các hành vi tấn công, xâm nhập thường có quan hệ chặt chẽ với các hành vi bất thường
123.
Phương pháp xác thực nào dưới đây có thể cung cấp khả năng xác thực có độ an toàn cao nhất?
a)
Sử dụng chứng chỉ số
b)
Sử dụng vân tay
c)
Sử dụng Smartcard
d)
Sử dụng mật khẩu
124.
Số lượng nhân tố (factor) xác thực sử dụng trong điều khiển truy nhập dựa trên thẻ thông minh là
a)
3
b)
2
c)
4
d)
1
125.
Tại sao một hệ thống phát hiện xâm nhập dựa trên chữ ký không thể phát hiện các tấn công, xâm nhập mới?
a)
Do các tấn công, xâm nhập mới không có chữ ký
b)
Do chữ ký của chúng chưa tồn tại trong hệ thống
c)
Do các tấn công, xâm nhập mới chỉ gây thiệt hại nhỏ
d)
Do các tấn công, xâm nhập mới không gây ra bất thường
126.
Tìm phát biểu đúng về dịch vụ xác thực trong điều khiển truy nhập:
a)
Là quá trình xác minh nhận dạng của chủ thể
b)
Là quá trình xác minh tính chân thực của thông tin nhận dạng người dùng cung cấp
c)
Là quá trình xác minh nhận dạng của người dùng
d)
Là quá trình xác minh các thông tin nhận dạng của chủ thể yêu cầu truy nhập đối tượng
127.
Tìm phát biểu đúng về phát hiện xâm nhập dựa trên chữ ký và phát hiện xâm nhập dựa trên bất thường:
a)
Phát hiện xâm nhập dựa trên bất thường không thể phát hiện các tấn công, xâm nhập mới
b)
Phát hiện xâm nhập dựa trên bất thường thường có tỷ lệ phát hiện đúng cao hơn
c)
Phát hiện xâm nhập dựa trên chữ ký thường có tỷ lệ phát hiện đúng cao hơn
d)
Phát hiện xâm nhập dựa trên chữ ký có thể phát hiện các tấn công, xâm nhập mới
128.
Tính bảo mật của kỹ thuật điều khiển truy nhập sử dụng mật khẩu dựa trên:
a)
Số loại ký tự dùng trong mật khẩu
b)
Tần suất sử dụng mật khẩu
c)
Độ khó đoán và tuổi thọ của mật khẩu
d)
Kích thước của mật khẩu
129.
Tường lửa không thể chống lại…
a)
Tấn công giả mạo địa chỉ
b)
Các hiểm họa từ bên trong
c)
Các hiểm họa từ bên ngoài
d)
Tấn công từ mạng Internet
130.
Tường lửa lọc gói có thể lọc các thông tin nào trong gói tin?
a)
Cả thông tin trong header và payload của gói tin
b)
Chỉ các thông tin trong payload của gói tin
c)
Chỉ lọc địa chỉ IP trong gói tin
d)
Chỉ các thông tin trong header của gói tin
131.
Ưu điểm của điều khiển truy nhập dựa trên các đặc điểm sinh trắc học là:
a)
Bảo mật cao và được hỗ trợ rộng rãi
b)
Bảo mật cao và luôn đi cùng với chủ thể
c)
Bảo mật cao và độ ổn định cao
d)
Bảo mật cao và chi phí thấp
132.
Ưu điểm của mật khẩu một lần (OTP-One Time Password) so với mật khẩu truyền thống là
a)
Chống được tấn công phát lại
b)
Chống được tấn công từ điển
c)
Chống được tấn công vét cạn
d)
Chống được tấn công phá mã
133.
Ưu điểm của thẻ bài (token) so với thẻ thông minh (smartcard) trong điều khiển truy nhập là:
a)
Được sử dụng rộng rãi hơn
b)
Có cơ chế xác thực đa dạng hơn
c)
Có cơ chế xác thực mạnh hơn
d)
Có chi phí rẻ hơn
134.
Ví điện tử PayPal là 1 dạng
a)
Thẻ ATM
b)
Thẻ thông minh(smartcard)
c)
Khóa mã(encrypted key)
d)
thẻ bài (token)
135.
Nguyên tắc bảo mật tài nguyên của mô hình Bell-la Padula là:
a)
Đọc lên và ghi lên
b)
Đọc xuống và ghi lên
c)
Đọc xuống và ghi xuống
d)
Đọc lên và ghi xuống
136.
Các phương pháp xử lý, phân tích dữ liệu và mô hình hóa trong phát hiện tấn công, xâm nhập dựa trên bất thường, gồm:
a)
Học máy, khai phá dữ liệu, agents
b)
Thống kê, học máy, khai phá dữ liệu
c)
Thống kê, đối sách chuỗi, đồ thị
d)
Thống kê, học máy, đồ thị
137.
Sự khác biệt chính giữa hệ thống ngăn chặn xâm nhập(IPS) và hệ thống phát hiện xâm nhập (IDS) là:
a)
IDS có khả năng chủ động ngăn chặn xâm nhập
b)
IPS có khả năng chủ động ngăn chặn xâm nhập
c)
IDS phát hiện xâm nhập hiệu quả hơn
d)
IPS phát hiện xâm nhập hiệu quả hơn
138.
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ chế điều khiển truy nhập bắt buộc MAC:
a)
MAC quản lý quyền truy nhập chặt chẽ hơn các cơ chế khác
b)
MAC là cơ chế điều khiển truy nhập được sử dụng rộng rãi nhất
c)
MAC cho phép người dùng tạo ra đối tượng có thể cấp quyền truy nhập cho người dùng khác
d)
MAC cấp quyền truy nhập dựa trên tính nhạy cảm của thông tin và chính sách quản trị
139.
PGP đảm bảo tính xác thực thông điệp bằng cách:
a)
Mã hóa/giải mã thông điệp
b)
Sử dụng hàm băm có khóa MAC
c)
Sử dụng hàm băm không khóa MDC
d)
Tạo và kiểm tra chữ ký số
140.
Giao thức SSL sử dụng giao thức con SSL Handshake để khởi tạo phiên làm việc. SSL Handshake thực hiện việc xác thực thực thể dựa trên:
a)
Chứng chỉ số khóa công khai
b)
Mã hóa khóa bị mật
c)
Mã hóa khóa đối xứng
d)
Chữ ký số
141.
Phát biểu nào sau đây về chữ ký số là chính xác: O
a)
Chữ ký số là một chuỗi dữ liệu liên kết với một thông điệp và thực thể tạo ra thông điệp
b)
Chữ ký số là một chuỗi dữ liệu được tạo ra bằng cách mã hóa thông điệp sử dụng khóa bí mật
c)
Chữ ký số được sử dụng để đảm bảo tính bí mật, toàn vẹn và xác thực thông điệp
d)
Chữ ký số được sử dụng để đảm bảo tính bí mật và toàn vẹn thông điệp
142.
Sử dụng kết hợp chứng chỉ số khóa công khai và chữ ký số có thể đảm bảo:
a)
Xác thực thực thể và toàn vẹn thông tin truyền
b)
Xác thực thực thể và bí mật thông tin truyền
c)
Bí mật và xác thực nguồn gốc thông tin truyền
d)
Bí mật và toàn vẹn thông tin truyền
143.
Trong hệ chữ ký số RSA, việc tạo chữ ký số cho một thông điệp cần sử dụng một khóa. Khóa đó là:
a)
Khóa riêng người nhận
b)
Khóa công khai của người nhận
c)
Khóa riêng của người gửi
d)
Khóa công khai của người gửi
144.
Chữ ký số (sử dụng riêng) thường được sử dụng để đảm bảo thuộc tính nào sau đây của thông điệp truyền đưa:
a)
Tính toàn vẹn
b)
Bí mật
c)
Tính sẵn dùng
d)
Tính không chối bỏ
145.
Các thuộc tính cơ bản của chứng chỉ số khóa công khai (Public key digital certificate) gồm:
a)
Số nhận dạng, khóa riêng của chủ thể, chữ ký của nhà cung cấp CA
b)
Khóa công khai của chủ thể, thông tin địa chỉ chủ thể, thuật toán chữ ký sử dụng
c)
Số nhận dạng, khóa riêng của chủ thể, thông tin định danh chủ thể
d)
Khóa công khai của chủ thể, thông tin định danh chủ thể, chữ ký của nhà cung cấp (CA)
146.
PGP đảm bảo tính bí mật thông điệp bằng cách sử dụng:
a)
Mã hóa khóa bất đối xứng sử dụng khóa phiên
b)
Mã hóa khóa đối xứng sử dụng khóa phiên
c)
Mã hóa khóa bất đối xứng sử dụng khóa công khai
d)
Mã hóa khóa đối xứng sử dụng khóa công khai