wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI- ĐỊA 11

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là
a)
khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp.
b)
khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.
c)
khu vực I và III cao, Khu vực II thấp.
d)
khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.
2.
Trong cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại có bao nhiêu công nghệ trụ cột tác động mạnh mẽ và sâu sắc đến phát triển kinh tế - xã hội?
a)
6
b)
5
c)
4
d)
3
3.
Châu lục nào có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới?
a)
Châu Á.
b)
Châu Mĩ.
c)
Châu Âu.
d)
Châu Phi.
4.
Tiêu chí để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước (phát triển và đang phát triển) dựa vào
a)
đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội.
b)
trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
c)
đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.
d)
đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội.
5.
Ở các nước phát triển, nông nghiệp là loại hình sản xuất mang đặc điểm
a)
sử dụng ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP nhỏ.
b)
sử dụng ít lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.
c)
sử dụng nhiều lao động nhưng có tỉ đóng góp vào GDP nhỏ
d)
sử dụng nhiều lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.
6.
Các nước đang phát triển có
a)
GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
b)
GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
c)
GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài ít.
d)
GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
7.
Sự tương phản về trình độ phát triển KT-XH của hai nhóm nước phát triển và đang phát triển thể hiện rõ nhất qua các yếu tố nào?
a)
GDP/người - HDI - cơ cấu kinh tế
b)
GDP/người - FDI - HDI
c)
GDP/người - tỉ lệ biết chữ - HDI
d)
GDP/người - tuổi thọ trung bình - HDI
8.
Trong thời đại ngày nay “khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp” là vì:
a)
Khoa học và công nghệ tạo nên các phát minh sáng chế.
b)
Khoa học và công nghệ phát triển như vũ bão.
c)
Khoa học và công nghệ đã trực tiếp tạo ra các sản phẩm.
d)
Phát triển khoa học và công nghệ là xu hướng chung của các nước.
9.
Xu hướng thay đổi cơ cấu công nghiệp của nước đang phát triển là
a)
Tạo ra khối lượng sản phẩm công nghiệp với chất lượng cao.
b)
Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp mũi nhọn hướng ra xuất khẩu.
c)
Áp dụng khoa học công nghệ hiện đại vào sản xuất.
d)
Tạo ra khối lượng sản phẩm công nghiệp lớn.
10.
Xu hướng sử dụng năng lượng gắn liền với cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại trên thế giới hiện nay là
a)
phát triển nhiệt điện than.
b)
phát triển năng lượng tái tạo.
c)
phát triển thủy điện.
d)
phát triển điện nguyên tử.
11.
Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn?
a)
Công nghệ năng lượng.
b)
Công nghệ sinh học.
c)
Công nghệ thông tin.
d)
Công nghệ vật liệu.
12.
Sự phân chia các nhóm nước phân theo trình độ phát triển kinh tế - xã hội gồm
a)
phát triển và đang phát triển.
b)
phát triển, đang phát triển, công nghiệp mới và kém phát triển.
c)
đang phát triển và công nghiệp mới.
d)
phát triển, đang phát triển và công nghiệp mới.
13.
Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là
a)
tỉ trọng khu vực II rất thấp.
b)
tỉ trọng khu vực III rất cao.
c)
tỉ trọng khu vực I còn cao.
d)
tỉ trọng khu vực III thấp.
14.
Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do
a)
trình độ phát triển kinh tế thấp.
b)
dân số đông và tăng nhanh.
c)
kĩ thuật canh tác lạc hậu.
d)
truyền thống sản xuất lâu đời.
15.
Nghiên cứu sử dụng các vi mạch, chíp điện tử có tốc độ cao, kĩ thuật số hóa thuộc lĩnh vực công nghệ nào dưới đây?
a)
Thông tin.
b)
Vật liệu.
c)
Năng lượng.
d)
Sinh học.
16.
Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm
a)
chỉ số phát triển con người ở mức thấp.
b)
tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
c)
GDP bình quân đầu người thấp.
d)
nợ nước ngoài nhiều.
17.
“Công nghệ cao” được hiểu là:
a)
Có năng suất lao động cao.
b)
Chi phí nghiên cứu cao.
c)
Công nghệ có giá thành cao.
d)
Có hàm lượng tri thức cao.
18.
Cừu Đô-li là sản phẩm của công nghệ
a)
sinh học.
b)
năng lượng.
c)
vật liệu.
d)
thông tin.
19.
Các nước đang phát triển không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Tỉ trọng giá trị kinh tế khu vực nông – lâm – ngư nghiệp lớn.
b)
Tuổi thọ cao hơn mức bình quân thế giới.
c)
HDI thấp hơn mức bình quân thế giới.
d)
GDP bình quân đầu người thấp hơn mức bình quân thế giới.
20.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 diễn ra mạnh mẽ ở các nước phát triển?
a)
Lao động đông, đạt nhiều thành tựu khoa học cơ bản.
b)
Trình độ phát triển kinh tế xã hội cao, vốn đầu tư lớn.
c)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn, chất lượng lao động cao.
d)
Cơ sở hạ tầng hiện đại, lực lượng lao động đông đảo.
21.
Hệ quả nguy hiểm của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ là
a)
khôi phục và sử dụng được các loại tài nguyên đã mất.
b)
thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nhóm nước.
c)
tạo ra ngày càng nhiều loại vũ khí giết người nguy hiểm.
d)
làm thay đổi phương thức thương mại quốc tế truyền thống.
22.
Những nước nào sau đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICs)?
a)
Nhật Bản, Hoa Kì, Pháp.
b)
Pháp, Bô-li-vi-a, Việt Nam.
c)
Hàn Quốc, Braxin, Ác-hen-ti-na.
d)
Ni-giê-vi-a, Xu đăng, Công- gô.
23.
Nhận định nào sau đây không đúng về tác động của cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại đến sự thay đổi cơ cấu lao động?
a)
Giảm tỷ lệ lao động nông nghiệp và công nghiệp.
b)
Giảm số lao động chân tay.
c)
Tăng số lao động tri thức.
d)
Giảm tỷ lệ lao động trong ngành dịch vụ.
24.
Cơ cấu kinh tế của các nước đang phát triển thường có tỉ trọng lớn về
a)
dịch vụ.
b)
công nghiệp.
c)
nông nghiệp.
d)
công nghiệp và nông nghiệp.
25.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hệ quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?
a)
Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
b)
Làm xuất hiện nhiều ngành mới.
c)
Làm gia tăng số người thất nghiệp.
d)
Làm xuất hiện nền kinh tế tri thức.
26.
Tuổi thọ trung bình của thế giới năm 2005 là
a)
67 tuổi.
b)
65 tuổi.
c)
77 tuổi.
d)
76 tuổi.
27.
Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là
a)
công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
b)
công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin.
c)
công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
d)
công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.
28.
Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?
a)
Cơ cấu kinh tế hiện đại.
b)
Trình độ phát triển kinh tế - xã hội thấp.
c)
Mức sống dân cư cao.
d)
Quá trình đô thị hoá cao.
29.
Nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân là do
a)
môi trường sống thích hợp.
b)
làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.
c)
chất lượng cuộc sống cao.
d)
nguồn gốc gen di truyền.
30.
Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và phát triển nhanh chóng
a)
công nghệ cao.
b)
công nghiệp cơ khí.
c)
công nghiệp dệt may.
d)
công nghiệp khai thác.
31.
Toàn cầu hoá kinh tế dẫn đến.
a)
tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.
b)
thu hẹp phạm vi hoạt động các công ty xuyên quốc gia.
c)
thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
d)
thu hẹp thị trường tài chính quốc tế.
32.
Mặt trái nổi bật của toàn cầu hóa kinh tế là
a)
làm gia tăng tình trạng ô nhiễm môi trường trên thế giới.
b)
làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.
c)
tăng nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc ở nhiều quốc gia.
d)
làm suy giảm quyền tự chủ về kinh tế của các quốc gia.
33.
Các nước tham gia vào quá trình toàn cầu hóa để
a)
Đạt được các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội bền vững.
b)
Đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
c)
Thu hút vốn đầu tư trực tiếp và chuyển giao công nghệ.
d)
Bảo vệ độc lập chủ quyền, an ninh quốc gia.
34.
Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
a)
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
b)
Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.
c)
Thương mại thế giới phát triển mạnh.
d)
Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút.
35.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty xuyên quốc gia?
a)
Có nguồn của cải vật chất lớn.
b)
Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
c)
Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.
d)
Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.
36.
Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là
a)
tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế.
b)
giải quyết xung đột giữa các nước.
c)
củng cố thị trường chung Nam Mĩ.
d)
thúc đẩy tự do hóa thương mại.
37.
Toàn cầu hóa không dẫn đến hệ quả.
a)
Làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.
b)
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
c)
Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.
d)
Đẩy mạnh đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế.
38.
Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
a)
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
b)
Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.
c)
Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù ra đời.
d)
Thương mại thế giới phát triển mạnh.
39.
Tính đến tháng 1 - 2007, các nước vùng lãnh thổ là thành viên của Liên minh Châu Âu (EU) là
a)
27
b)
25
c)
28
d)
26
40.
Hậu quả của việc toàn cầu hóa kinh tế là
a)
Làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.
b)
Đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học công nghệ.
c)
Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
d)
Tăng cường sự hợp tác quốc tế giữa các nước.
41.
Việt Nam tham gia vào tổ chức WTO năm nào?
a)
2005
b)
2006
c)
2008
d)
2007
42.
Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây?
a)
Thương mại thế giới phát triển mạnh.
b)
Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp.
c)
Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.
d)
Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.
43.
Tính đến tháng 1/2007, số quốc gia thành viên của tổ chức thương mại thế giới là
a)
149
b)
151
c)
150
d)
152
44.
Trong các tổ chức liên kết sau, tổ chức nào có số dân đông nhất?
a)
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
b)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam
c)
Liên minh châu Âu.
d)
Thị trường chung Nam Mỹ.
45.
Toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây?
a)
Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.
b)
Các tổ chức liên kết khu vực ra đời.
c)
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
d)
Thương mại quốc tế phát triển mạnh.
46.
Hệ quả quan trọng nhất của khu vực hóa kinh tế là
a)
đầu tư phát triển dịch vụ và du lịch.
b)
mở cửa thị trường các quốc gia.
c)
tăng cường tự do hóa thương mại.
d)
tăng trưởng và phát triển kinh tế.
47.
Sự kiện quốc tế nào diễn ra tại TP Đà Nẵng vào tháng 11/2017?
a)
Tuần lễ cấp cao APE.
b)
Cuộc thi hoa hậu toàn cầu.
c)
Đại hội thể thao Đông Nam
d)
Hội nghị bộ trưởng ASEAN.
48.
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực được thành lập nhằm mục đích chủ yếu là
a)
trao đổi hàng hóa và công nghệ.
b)
trao đổi nguồn vốn và lao động.
c)
mở rộng thị trường tiêu thụ.
d)
tăng khả năng cạnh tranh.
49.
Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là
a)
đẩy nhanh đầu tư.
b)
hợp tác quốc tế.
c)
tăng trưởng kinh tế.
d)
thúc đẩy sản xuất.
50.
Tổ chức liên kết kinh tế khu vực thị trường chung Nam Mỹ được thành lập vào năm
a)
1992
b)
1993
c)
1994
d)
1991
51.
Công ty xuyên quốc gia nào sau đây đang hoạt động tại Việt Nam?
a)
Metro.
b)
Wal- Mart.
c)
AT&T.
d)
Amazon.
52.
Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chiếm khoảng
a)
89% dân số thế giới
b)
85% dân số thế giới
c)
90% dân số thế giới
d)
91% dân số thế giới
53.
Sản xuất máy bay Bô-ing là kết quả của 650 công ty thuộc 30 nước. Điều này nói lên đặc điểm chủ yếu nào của thế giới hiện nay?
a)
Sự phân công lao động quốc tế ngày càng sâu và rộng.
b)
Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại có tác động sâu sắc.
c)
Vai trò của các công ty xuyên quốc gia ngày càng lớn.
d)
Có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia.
54.
Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chi phối tới
a)
85% hoạt động thương mại của thế giới.
b)
59% hoạt động thương mại của thế giới.
c)
95% hoạt động thương mại của thế giới.
d)
90% hoạt động thương mại của thế giới.
55.
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA) được thành lập vào năm
a)
1993
b)
1994
c)
1992
d)
1991
56.
NAFTA là tên viết tắt của tổ chức khu vực nào?
a)
Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ.
b)
Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương.
c)
Thị trường chung Nam Mỹ.
d)
Liên minh Châu Âu.
57.
Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về
a)
vốn, khoa học kĩ thuật - công nghệ.
b)
nguyên liệu.
c)
lao động.
d)
thị trường.
58.
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực không hình thành trên cơ sở.
a)
Những quốc gia có chung mục tiêu, lợi ích phát triển.
b)
Những quốc gia có nét tương đồng về địa lý.
c)
Những quốc gia có cùng mục đích quân sự.
d)
Những quốc gia có nét tương đồng về văn hóa - xã hội.
59.
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?
a)
Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các quốc gia.
b)
Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
c)
Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển.
d)
Chịu sức ép cạnh tranh và có sự phát triển không đều.
60.
Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là
a)
sự hợp tác, cạnh tranh giữa các nước thành viên.
b)
sự tự do hoá thương mại giữa các nước thành viên.
c)
sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực.
d)
tạo lập được một thị trường chung rộng lớn.
61.
Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lâp năm nào?
a)
1968
b)
1969
c)
1966
d)
1967