wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9 Sinh

Total questions: 50

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trao đổi chất ở tế bào gồm:

a)

Tập hợp các phản ứng hoá học

b)

Sự trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

2.

Sự tập hợp các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào gọi là gì?

(a)  

3.

Sự trao đổi các chất giữa tế bào với môi trường còn gọi là gì?

(a)  

4.

Có bao nhiêu hình thức vận chuyển qua màng sinh chất?

(a)  

5.

Sự chênh lệch nồng độ giữa các chất tan được gọi là?

(a)  

6.

Sự vận chuyển thụ động gồm bao nhiêu hình thức? Kể tên các hình thức ấy. (Cú pháp: Số hình thức - tên - tên)

(a)  

7.

Sự khuếch tán diễn ra theo chiều gradient nồng độ.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Khuếch tán chủ yếu diễn ra ở dạng chất nào? (Cú pháp: ___ và ___ hoặc ___, ___)

(a)  

9.

Khi các phân tử phân bố ____ trong môi trường, sự khuếch tán đạt đến ____. (Cú pháp: ___ - ___)

(a)  

10.

Tốc độ khuếch tán sẽ giảm khi gradient nồng độ tăng.

a)

Sai

b)

Đúng

11.

Ở trạng thái (a)   , các phân tử vẫn di chuyển theo hai chiều như nhau.

12.

Có ___ loại khuếch tán: ____ và ____. (Cú pháp: số - tên - tên)

(a)  

13.

Các phân tử có thể đi qua lớp lipid kép là?

a)

O2

b)

CO2

c)

Vitamin A, D, E, K

d)

Cholesterol

e)

glycoprotein

14.

Khuếch tán tăng cường diễn ra với sự trợ giúp của:

a)

protein xuyên màng

b)

protein bám màng

c)

protein vận chuyển

d)

thụ thể

e)

protein liên kết

15.

Các phân tử ưa nước như đường, amino acid di chuyển với tốc độ rất cao, và các ion hoàn toàn không có khó khăn gì trong việc đi qua lớp lipid kép.

a)

Sai

b)

Đúng

16.

Đặc điểm chung giữa khuếch tán đơn giản và khuếch tán tăng cường?

a)

Đều tiêu tốn năng lượng

b)

Đều cần protein vận chuyển

c)

Đều khuếch tán qua màng lipid kép

d)

Đều khuếch tán theo chiều gradient nồng độ

e)

Đều diễn ra trong môi trường lỏng và khí

17.

Sự thẩm thấu diễn ra tương tự sự khuếch tán.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Sự thẩm thấu chỉ sự di chuyển của các phân tử nước qua (a)   (ví dụ: màng sinh chất) giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau.

19.

Nồng độ chất tan thấp thì thế nước sẽ:

(a)  

20.

Nồng độ chất tan cao thì thế nước sẽ:

(a)  

21.

Khi tế bào ở trong các dung dịch có nồng độ khác nhau, các phân tử nước sẽ di chuyển qua màng theo (a)   trường hợp:

22.

Khi dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào thì gọi là dung dịch (a)   .

23.

Vùng (A) có nồng độ 1.22% sucrose, vùng (B) có nồng độ 1% sucrose. Vùng nào có thế nước cao hơn?

(a)  

24.

Chất nào dưới đây sẽ được khuếch tán tăng cường?

a)

O2

b)

amino acid

c)

maltose

d)

lactose

25.

Khi dung dịch có nồng độ chất tan nhỏ hơn bên trong tế bào thì gọi là dung dịch _____ ==> Các phân tử nước thẩm thấu ____ tế bào

a)

ưu trương - vào trong

b)

nhược trương - ra ngoài

c)

nhược trương - vào trong

d)

ưu trương - ra ngoài

26.

Khi dung dịch có nồng độ chất tan lớn hơn bên trong tế bào thì gọi là dung dịch _____ ==> Các phân tử nước thẩm thấu ____ tế bào.

a)

ưu trương - vào trong

b)

nhược trương - ra ngoài

c)

nhược trương - vào trong

d)

ưu trương - ra ngoài

27.

Tế bào thực vật có _____ vững chắc nên khi nhiều phân tử nước đi vào trong tế bào sẽ làm tế bào _____ lên và gây ra áp lực (áp suất trương), ngăn cản các phân tử nước khác đi ___.

a)

màng sinh chất - trương - ra

b)

màng tế bào - trương - vào

c)

thành tế bào - trương - ra

d)

thành tế bào - trương - vào

28.

Khi số lượng ____ phân tử nước đi ra khỏi tế bào, tế bào chất co lại, màng tế bào ____ thành tế bào, gọi là hiện tượng co nguyên sinh.

a)

nhỏ - tách khỏi

b)

lớn - dính vào

c)

nhỏ - liên kết với

d)

lớn - tách khỏi

29.

Cây héo rủ được tưới nước thì tươi trở lại, là do

a)

nước thẩm thấu vào rễ

b)

nước khuếch tán vào rễ

c)

cây lấy nước từ không khí (vận chuyển chủ động)

d)

muối đi vào cây

30.

Thẩm thấu là sự di chuyển của (A) từ nơi có thế nước (B) sang nơi có thế nước (C). Tìm (A), (B) và (C) lần lượt là

a)

chất tan, cao , thấp

b)

nước, thấp, cao

c)

nước, cao , thấp

d)

chất tan, thấp, cao

31.

Rau củ ngâm muối, trái cây ngâm đường có thể được bảo quản trong thời gian dài vì:

a)

Môi trường nhược trương khiến vi khuẩn mất nước

b)

Thế nước thấp khiến vi khuẩn không đủ nước để phân chia và làm hại thực phẩm

c)

Môi trường đẳng trương tăng sự phát triển, sinh trưởng của vi khuẩn

d)

Tất cả đều sai

32.

Vì sao khi bón quá nhiều phân thì cây trồng dễ bị khô héo và chết?

a)

Nồng độ chất tan trong đất cao hơn so với trong cây trồng, khiến rễ cây không hút được nước từ ngoài vào mà nước lại đi ra tế bào nên cây dễ bị héo và chết.

b)

Nồng độ chất tan trong đất thấp hơn so với trong cây trồng, khiến rễ cây không thải được nước ra mà nước lại vào tế bào nên cây dễ bị héo và chết.

c)

Cả 2 phương án đều sai

33.

Khi lượng nước trong máu ____ thì tế bào hồng cầu sẽ bị ____ do nước di chuyển từ ngoài và trong tế bào.

a)

giảm - vỡ

b)

tăng - vỡ

c)

tăng - teo

d)

Tất cả đều sai

34.

Khi lượng nước trong máu ____ thì tế bào hồng cầu sẽ bị ____ do nước di chuyển ra ngoài tế bào.

a)

giảm - teo

b)

tăng - vỡ

c)

tăng - teo

d)

Tất cả đều sai

35.

Cơ thể làm gì để điều hòa khi lượng nước trong máu tăng?

a)

Tăng bài tiết nước ở thận

b)

Tạo cảm giác khát nước

c)

Tăng tái hấp thu nước

d)

Tất cả đều sai

36.

Cơ thể làm gì để điều hòa khi lượng nước trong máu giảm?

a)

Tăng bài tiết nước ở thận

b)

Tạo cảm giác khát nước

c)

Tăng tái hấp thu nước

d)

Tất cả đều sai

37.

Vì sao cây ngập mặn có thể thích nghi với môi trường có nồng độ muối cao?

a)

Vì có nồng độ dịch bào ở rễ cao nên có áp suất thẩm thấu lớn và hấp thu nước dễ dàng hơn.

b)

Vì có nồng độ dịch bào ở rễ thấp nên có áp suất thẩm thấu nhỏ và hấp thu nước dễ dàng hơn.

c)

Cả hai đều sai

38.

Sự vận chuyển chủ động qua màng sinh chất là sự vận chuyển các chất thuận chiều gradient nồng độ.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Sự vận chuyển chủ động qua màng sinh chất có sự tham gia của protein vận chuyển (thường gọi là bơm).

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Sự vận chuyển chủ động qua màng sinh chất tiêu tốn năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Ví dụ về sự vận chuyển chủ động trong màng sinh chất:

a)

sự vận chuyển Ca+ vào lưới nội chất trơn

b)

sự vận chuyển H+ vào lysosome, không bào

c)

sự hấp thu các chất dinh dưỡng như glucose, amino acid vào tế bào biểu mô ruột

d)

hấp thu khoáng vào tế bào lông hút rễ

e)

Rễ cây hút nước

42.

Có loại protein vận chuyển một chất, có loại protein vận chuyển hai chất.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Thông qua sự vận chuyển chủ động, tế bào lấy các chất cần thiết và (a)   nồng độ các chất trong tế bào.

44.

Các phân tử lớn như protein, polysaccharide, .... được vận chuyển trong các (a)   thông qua sự nhập bào và xuất bào.

45.

Các túi/bóng được sử dụng trong quá trình nhập bào và xuất bào được hình thành từ sự biến dạng của màng.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Xuất bào và nhập bào là những dạng khác của sự vận chuyển chủ động nhưng không tiêu tốn năng lượng.

a)

Sai

b)

Đúng

47.

Sự thực bào là:

a)

sự vận chuyển các phân tử lớn hay thậm chí cả tế bào khác

b)

sự vận chuyển một lượng lớn chất lỏng

c)

sự sản xuất một lượng lớn các phân tử sinh học

d)

sự loại thải một lượng lớn các chất dư thừa

48.

Đâu là những ví dụ về sự nhập bào?

a)

Trùng roi, trùng giày lấy thức ăn

b)

Tế bào bạch cầu tiêu diệt vi khuẩn

c)

Rễ cây hút nước

d)

tế bào tuyến tiêu hoá tiết enzyme

49.

Các túi sau đó thường nhập với (a)   để tiêu hoá toàn bộ thành phần bên trong túi.

50.

Vì sao trùng giày lấy thức ăn qua hình thức thực bào?

a)

Vì các phân tử đó quá lớn để vận chuyển chủ động qua protein

b)

Vì để tiết kiệm năng lượng

c)

Vì trùng giày không có protein vận chuyển

d)

Vì các thức ăn đó dễ dàng đi qua màng