wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra cuối kỳ vật lí 11

Total questions: 58

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

 

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.       

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

2.

Biết hệ số nhiệt điện trở của vonfam là 4,5.10-3 K-1. Ở nhiệt độ 20oC, điện trở suất của vonfam là 5.25.10−8Ω.m. Điện trở suất của chất này ở nhiệt độ 1500oC là

a)

5,2. 10−6Ω.m.

b)

2,84.10−6Ω.m.

c)

2,84.10−7Ω.m.

d)

4,02 .10−7Ω.m.

3.

Trên một đường sức của một điện trường đều , một điện tích dương q chuyển động cùng chiều điện trường từ điểm M đến điểm N.  Biết khoảng cách MNd. Công của lực điện tác dụng lên q được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

A = qEd

b)

A = qFd

c)

A = qE/d

d)

A= qd/E

4.

Trên vỏ một tụ có ghi 20µF – 120V. Nối hai bản tụ vào hiệu điện thế 100V, tính điện tích mà tụ tích được khi đó. Tìm điện tích tối đa mà tụ có thể tích được. Chọn đáp số đúng?

a)

1mC và 1,2mC  

b)

1mC và 2,4mC  

c)

2mC và 1,2mC  

d)

2mC và 2,4mC  

5.

Cho MN là hai điểm cách nhau 10 cm và cùng nằm trên một đường sức của một điện trường đều . Hiệu điện thế giữa MN là 100 V. Độ lớn của E  là

a)

1000 V/m

b)

100 V/m

c)

10 V/m

d)

2000 V/m

6.

Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Công thức nào đúng?

a)

E b = E; rb = r  

b)

E b = n.E; rb = n.r  

c)

E b = E; rb = r/n    

d)

E b = n. E; rb = r/n

7.

Khi có n nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Công thức nào đúng?

a)

E b = E; rb = r  

b)

E b = n.E; rb = n.r  

c)

E b = E; rb = r/n    

d)

E b = n. E; rb = r/n

8.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

 

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm.

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

Không đổi theo nhiệt độ.   

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

9.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các êlectron và các ion dương theo hai chiều ngược nhau.

b)

các ion âm và ion dương theo hai chiều ngược nhau.

c)

các êlectron ngược chiều điện trường.

d)

các ion âm cùng chiều điện trường.

10.

Khi một điện tích 5.10–6 C di chuyển từ cực âm đến cực dượng của một nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 4.10–5 J. Suất điện động của nguồn điện này là

a)

15 V

b)

5 V

c)

8 V

d)

20 V

11.

Mắc một điện trở 10 Ω vào 2 cực của một nguồn điện có điện trở trong 1 Ω. Cường động dòng điện qua mạch là 1 A. Suất điện động của nguồn điện này là

a)

9 V

b)

10 V

c)

11 V

d)

18 V

12.

1 nF bằng

a)

10-9 F.

b)

10-3 F.

c)

10-6 F.

d)

10-12 F.

13.

1 mF bằng

a)

10-9 F.

b)

10-3 F.

c)

10-6 F.

d)

10-12 F.

14.

1 pF bằng

a)

10-9 F.

b)

10-3 F.

c)

10-6 F.

d)

10-12 F.

15.

1 μ\mu F bằng

a)

10-9 F.

b)

10-3 F.

c)

10-6 F.

d)

10-12 F.

16.

Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian tq. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

I =qtI\ =\frac{q}{t}

b)

I =tqI\ =\frac{t}{q}

c)

I = q.t

d)

I = E t

17.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Vôn (V) 

b)

ampe (A)     

c)

niutơn (N)    

d)

fara (F)

18.

Đơn vị của điện dung của tụ điện là

a)

Vôn (V) 

b)

ampe (A)     

c)

niutơn (N)    

d)

fara (F)

19.

Đơn vị của suất điện động là

a)

Vôn (V) 

b)

ampe (A)     

c)

niutơn (N)    

d)

fara (F)

20.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là

a)

E = k Qr2E\ =\ k\ \frac{Q}{r^2}

b)

E =  k Qr2E\ =\ -\ k\ \frac{Q}{r^2}

c)

E =  k QrE\ =\ -\ k\ \frac{Q}{r^{ }}

d)

E =  k QrE\ =\ \ k\ \frac{Q}{r^{ }}

21.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là

a)

E = k Qr2E\ =\ k\ \frac{Q}{r^2}

b)

E =  k Qr2E\ =\ -\ k\ \frac{Q}{r^2}

c)

E =  k QrE\ =\ -\ k\ \frac{Q}{r^{ }}

d)

E =  k QrE\ =\ \ k\ \frac{Q}{r^{ }}

22.

Khi bác nông dân A đang làm việc ở một khoảng đất rộng xa nơi dân cư, đột nhiên xuất hiện các cơn giông kéo đến mang theo tia sét. Phía trước bác có 4 nơi có thể tránh sét ( giả thiết thời gian chạy đến các nơi đó là như nhau) là: Một cây cổ thụ to, một chiếc xe ôtô Kiamoning, một chòi cao được lợp bằng mái tôn và ngụp lặn dưới hồ để tránh sét. Nếu bạn ở cùng bác trong thời điểm này, bạn khuyên bác nên

 

a)

Chạy đến cây cổ thụ to. 

b)

Ngụp lặn dưới hồ để tránh sét

c)

Chạy đến xe ôtô và ngồi trong xe.

d)

Chạy đến chòi cao được lợp bằng mái tôn.

23.

Trong một hệ cô lập về điện

a)

tổng điện tích dương của các vật trong hệ luôn không đổi.

b)

tổng điện tích âm của các vật trong hệ luôn không đổi.

c)

tổngđiện tích của các vật trong hệ luôn bằng không.

d)

tổng đại số các điện tích của hệ luôn không đổi.

24.

Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích với đưa chúng lại gần thì chúng đẩy nhau. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ mang điện tích

a)

q = q1.  

b)

q = 2q1.  

c)

q = 0.  

d)

q = q1 /2

25.

Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích với đưa chúng lại gần thì chúng hút nhau. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ mang điện tích

a)

q = q1.  

b)

q = 2q1.  

c)

q = 0.  

d)

q = q1 /2

26.

Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?

a)

I = ERI\ =\ \frac{E}{R}

b)

I = ER +rI\ =\ \frac{E}{R\ +r}

c)

I = ErI\ =\ \frac{E}{r}

d)

I = ER +rI\ =\ \frac{E}{R}\ +r

27.

Một nguồn điện có điện trở trong r được ghép với một mạch điện có điện trở RN để tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện chạy qua nguồn có cường độ I. Suất điện động của nguồn điện được tính bằng biểu thức nào sau đây?

a)

E = I(RN+r)E\ =\ I\left(R_N+r\right)

b)

E = IRN+rE\ =\ IR_N+r

c)

E = I2(RN+r)E\ =\ I^2\left(R_N+r\right)

d)

E = IRN+rE\ =\ \frac{I}{R_N+r}

28.

Trong nguyên tử hiđrô, khoảng cách giữa êlectron mang điện tích 1,6.1019 C-1,6.10^{-19}\ C và hạt nhân mang điện tích   1,6.1019 C1,6.10^{-19}\ C5,3. 10 11 m5,3.\ 10\ ^{-11}\ m  m. Biết rằng trong hệ SI, hệ số tỉ lệ k có giá trị   9. 1099.\ 10^9 N.m2/C2. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

8,2.108 N8,2.10^{-8}\ N

b)

8,2.107 N8,2.10^{-7}\ N

c)

2,24.108 N2,24.10^{-8}\ N

d)

5,2.108 N5,2.10^{-8}\ N

29.

Công suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r khi có dòng điện I đi qua được biểu diễn bởi công thức nào sau đâu?

a)

P = E /r  

b)

P = E.I  

c)

P = E /I      

d)

P = E.I/r

30.

Đại lượng nào sau đây được xác định bằng công của nguồn điện thực hiện trong một đơn vị thời gian?

a)

Suất điện động của nguồn điện. 

b)

Điện trở trong của nguồn điện.    

c)

Công suất của nguồn điện.   

d)

Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

31.

Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.

a)

F tỉ lệ thuận với r.

b)

F tỉ lệ thuận với r2.  

c)

F tỉ lệ nghịch với r.

d)

F tỉ lệ nghịch với r2.

32.

Trong hệ SI, hệ số tỉ lệ của định luật Cu- lông có đơn vị là

   

a)

N. m2/C.

b)

N. m2/C2.

c)

N. m/C2.    

d)

N2. m/C2

33.

Hai điểm M,N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều,hiệu điện thế giữa M,N là UMN.Công thức nào sau đây đúng?

a)

UMN= UNM.  

b)

UMN=VM – VN.  

c)

UMN=VN – VM.

d)

A=q/UMN.

34.

Biết điện tích nguyên tố có giá trị  1,6. 10-19 C. Trong một vật dẫn tích điện 4,8. 10-8 C, số hạt êlectron ít hơn số hạt prôtôn là 

a)

3. 10-11 hạt

b)

3. 1011 hạt

c)

4. 1011 hạt

d)

6. 1011 hạt

35.

Cho dòng điện cường độ 4 A chạy qua một bình điện phân dung dịch CuSO4 với cực dương bằng đồng. Biết rằng đồng có khối lượng mol nguyên tử là 64 gam/mol và có hóa trị 2; số Fa-ra-đây F = 96500 C/mol. Khối lượng đồng bám vào catôt trong 16 phút 5 giây là

a)

1,28 g. 

b)

1,28 kg. 

c)

0,64 g. 

d)

0,64 kg. 

36.

Một nguồn điện suất điện động 6 V mắc vào hai đầu một mạch điện tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là 1 A. Công của nguồn điện khi nó hoạt động 10 phút là

a)

1800 J

b)

3600 J

c)

360 J

d)

60 J

37.

Cho 4 nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có điện trở trong 2,0 Ω ghép nối tiếp thành một bộ nguồn. Điện trở trong của bộ nguồn là

a)

8,0 Ω.

b)

4,0 Ω.

c)

6,0 Ω.

d)

0,5 Ω.

38.

Trên một cặp nhiệt điện đồng – constantan có hệ số nhiệt điện động là 40 µV/K, một mối hàn được giữ ở nhiệt độ 25oC, còn mối hàn còn lại ở nhiệt độ 800oC. Suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện này là

a)

31 000 V

b)

31 mV

c)

32 000 V

d)

32 mV

39.

Biết hiệu điện thế UMN =10 V , đẳng thức nào dưới đây đúng?

a)

VN=5VM

b)

VM-VN=10V.

c)

VM-VN=5V.

d)

VN-VM=10V.

40.

Một điện tích dương q đặt tại điểm M trong một điện trường thì chịu tác dụng một lực điện có độ lớn F. Cường độ điện trường tại M  được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

E =FqE\ =\frac{F}{q}

b)

E =qFE\ =\frac{q}{F}

c)

E =F. qE\ =F.\ q

d)

E =Fq2E\ =\frac{F}{q^2}

41.

Khi nhúng một đầu của cặp nhiệt điện vào nước đá đang tan, đầu kia vào nước đang sôi thì suất nhiệt điện của cặp là 0,680mV. Hệ số nhiệt điện động của cặp này là:

    

a)

6,8µV/K

b)

6,8V/K

c)

8,6µV/K

d)

8,6V/K

42.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2

b)

V/m

c)

V.m2

d)

V.m

43.

Khi một điện tích dương q dịch chuyển điện từ cực âm sang cực dương bên trong một nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công A. Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

E = AqE\ =\ \frac{A}{q}

b)

E = A.qE\ =\ A.q

c)

E = A2qE\ =\ \frac{A^2}{q}

d)

E = Aq2E\ =\ \frac{A}{q^2}

44.

Một nguồn điện có suất điện động E được ghép với một mạch điện thành một mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong toàn mạch là I. Công của nguồn điện thực hiện trong khoảng thời gian t được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

A = E I tA\ =\ E\ I\ t

b)

A = E I

c)

A = E I2 tA\ =\ E\ I^2\ t

d)

A =  EI tA\ =\ \ \frac{E}{I\ t}

45.

Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch

a)

P = U.I   

b)

P = R.I2    

c)

P = U2/R  

d)

P = U2I

46.

Biểu thức của định luật Culông là

    

a)

F =k q1q2ϵr2F\ =k\ \frac{\left|q_1q_2\right|}{\epsilon r^2}

b)

F = q1q2ϵr2F\ =\ \frac{\left|q_1q_2\right|}{\epsilon r^2}

c)

F =k ϵq1q2r2F\ =k\ \frac{\epsilon\left|q_1q_2\right|}{r^2}

d)

F =k q1q2ϵrF\ =k\ \frac{\left|q_1q_2\right|}{\epsilon r^{ }}

47.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện sẽ

  

a)

tăng lên 3 lần. 

b)

tăng lên 9 lần. 

c)

giảm đi 3 lần.

d)

giảm đi 9 lần.

48.

Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích

a)

q = q1 + q2.  

b)

q = q1 - q2.  

c)

q=q1 +q22q=\frac{q_1\ +q_2}{2}

d)

q = q1 q2q\ =\ \left|q_1\ -q_2\right|

49.

Hạt tải điện trong chất điện phân là

  

a)

ion dương và ion âm.

b)

êlectron.

c)

êlectron, ion dương và ion âm

d)

êlectron và ion dương.

50.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương ngược chiều điện trường.

b)

các ion âm cùng chiều điện trường.

c)

các ion dương, lỗ trống cùng chiều điện trường và các ion âm  ngược chiều điện trường.

d)

các ion dương cùng chiều điện trường và các ion âm, các êlectron ngược chiều điện trường.

51.

Trong không khí khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 5 (cm) thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10-6 N và 5.10-7 N. Giá trị của d là

a)

2,5 cm.

b)

5 cm.

c)

2 cm.

d)

10 cm.

52.

Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu naog dưới đây là đúng?

a)

C tỉ lệ thuận với Q.  

b)

C tỉ lệ nghịch với U.

c)

C phụ thuộc vào Q và U.    

d)

C không phụ thuộc vào Q và U.

53.

Hai điện tích Q1 =10-9C, Q2 = 4.10-9C đặt tại A và B trong không khí. Xác định điểm C mà tại đó véctơ cường độ điện trường bằng không . Cho AB = 30cm.

a)

AC = 10cm ; BC = 20cm.  

b)

AC =10cm ; BC = 30cm.    

c)

AC = 20cm ;BC = 10cm

d)

AC = 15cm ; BC = 15cm.

54.

Đặt một điện tích 5.10−5 C tại một điểm M trong điện trường thì lực điện tác dụng lên điện tích đó có độ lớn 0,1 N. Tìm độ lớn cường độ điện trường tại M.

a)

5000V/m. 

b)

200V/m. 

c)

2000V/m. 

d)

500V/m. 

55.

Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 20 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 200 V. Tụ điện có điện tích là

a)

10−3 C. 

b)

4. 10−3 C. 

c)

4 000 C

d)

10 C

56.

Đối với mạch điện kín dưới đây, thì hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức

a)

H = Acoˊ ıˊchAtoaˋn pha^ˋn. 100%H\ =\ \frac{A_{có\ ích}}{A_{toàn\ phần}}.\ 100\%

b)

H = UNE. 100%H\ =\ \frac{U_N}{E}.\ 100\%

c)

H = RNRN +r. 100%H\ =\ \frac{R_N}{R_N\ +r}.\ 100\%

d)

H = RN+ rRN . 100%H\ =\ \frac{R_N+\ r}{R_N\ }.\ 100\%

57.

Kim loại dẫn điện tốt vì

  

a)

Mật độ êlectron tự do trong kim loại rất lớn.

b)

Mật độ các ion tự do lớn.

c)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

d)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi êlectron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

58.

Một nguồn điện không đổi ghép với một mạch điện tạo thành mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện tỉ lệ nghịch với

a)

suất điện động của nguồn điện. 

b)

điện trở toàn phần của mạch điện. 

c)

bình phương suất điện động của nguồn điện.

d)

bình phương điện trở toàn phần của mạch điện.