Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Học

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

CÂU 1: Tên gọi của este CH3COOC2H5 là

a)

A. Etyl fomat.      

b)

B. Etyl axetat

c)

C. Metyl axetat

d)

D. Metyl fomat.

2.

CÂU 2: Metyl fomat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

A. HCOOCH3

b)

B. CH3COOCH3

c)

C. HCOOCH=CH2

d)

     D. HCOOC2H5.

3.

CÂU 3: Phản ứng thuỷ phân este trong dung dịch kiềm gọi là phản ứng:

a)

A. Xà phòng hóa.

b)

B. Hiđrat hóa

c)

C. Este hóa.     

d)

D. Trung hòa

4.

CÂU 4. Phản ứng của axit cacboxylic và ancol tạo thành este gọi là

a)

A. phản ứng trung hòa

b)

B. phản ứng ngưng tụ     

c)

C. phản ứng este hóa.      

d)

D. phản ứng kết hợp

5.

CÂU 5: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. HCOOC2H5.

b)

B. CH3COOC2H5

c)

C. C2H5COOCH3

d)

D. CH3COOCH3.

6.

CÂU 6: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?

a)

A. HCOOCH3.

b)

B. HCOOC3H7

c)

C. CH3COOC2H5

d)

D. HCOOC2H5

7.

CÂU 7: Các este thường có mùi thơm đặc trưng, isoamyl axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây

a)

A. Hoa nhài.

b)

B. Chuối chín

c)

C. Dứa chín

d)

D. Hoa hồng

8.

CÂU 8. Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

a)

A. HCOOH và CH3OH.        

b)

B. CH3COOH và CH3OH

c)

C. CH3COOH và C2H5OH.  

d)

D. HCOOH và C2H5OH

9.

CÂU 9. Cho este X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm natri propionat và ancol metylic. Công thức của X là

a)

A. HCOOCH3. 

b)

B. CH3COOCH3

c)

C. CH3COOCH3

d)

D. C2H5COOCH3

10.

CÂU 10. Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

A. C2H5COOH

b)

B. C2H5OH

c)

B. HCOOH.

d)

C. CH3OH

11.

CÂU 11. Cho este X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm natri propionat và ancol metylic. Công thức của X là

a)

A. HCOOCH3

b)

B. CH3COOCH3

c)

C. CH3COOCH3

d)

D. C2H5COOCH3

12.

CÂU 12: Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3. Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

a)

A. HCOOC2H5

b)

B. CH3OOCCH3

c)

C. HCOOC3H7

d)

D. C2H5COOCH3

13.

CÂU 13: Một este có CTPT là C3H4O2  khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được các sản phẩm đều có  phản ứng tráng gương với dd AgNO3/NH3, công thức cấu tạo của este là :

a)

A. CH3COOCH3

b)

B..CH3COOC2H5

c)

C.HCOOCH=CH2

d)

D. C2H3COOH

14.

CÂU 14. Một este (E) có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của (E) là công thức nào?

a)

A. HCOO–CH=CH–CH3

b)

B. CH3COO–CH=CH2

c)

C. HCOO–C(CH3)=CH2

d)

D.CH2=CHCOOCH3

15.

CÂU 23: Công thức của triolein là

a)

A. (C17H33COO)3C3H5

b)

B. (HCOO)3C3H5

c)

B. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. (C17H35COO)3C3H5

16.

CÂU 24: CTCT thu gọn của axit panmitic:

a)

A. C15H31COOH

b)

B.C17H33COOH

c)

C. C17H35COOH   

d)

D. C17H31COOH

17.

CÂU 25: Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

A. C17H35COONa

b)

B. C2H3COONa

c)

C. C17H33COONa

d)

   D. CH3COONa

18.

CÂU 26. Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là:

a)

A. 16.

b)

B. 15.

c)

C. 18.

d)

D. 19

19.

CÂU 27. Chất nào sau đây là chất béo?

a)

A. Glixerol

b)

B. Tripanmitin

c)

C. Etyl axetat

d)

D. etanol

20.

CÂU 28. Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

A. C15H31COONa

b)

B. C17H33COONa

c)

C. HCOONa

d)

D. CH3COONa

21.

CÂU 29. 1)Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?

a)

A. Glyxin

b)

B. Tristearin

c)

C. Metyl axetat

d)

D. Glucozơ

22.

2)Chất béo là trieste của axit béo với

a)

A. ancol etylic

b)

B. ancol metylic

c)

C. etylen glicol

d)

D. glixerol

23.

CÂU 36: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

A. Tinh bột

b)

B. Glixerol

c)

   C. Saccarozơ

d)

B. Glucozơ

24.

CÂU 37. Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

A. Xenlulozơ

b)

B. Glucozơ

c)

C. Saccarozơ

d)

D. Amilozơ

25.

CÂU 38. Đồng phân của glucozơ là chất nào?

a)

A. Saccarozơ

b)

B. Xenlulozơ

c)

C. Tinh bột

d)

D. Fructozơ

26.

CÂU 39. Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là

a)

A. 6.

b)

B. 11

c)

C. 5.

d)

D. 12

27.

CÂU 40. Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là

a)

A. C2H4O2

b)

B. (C6H10O5)n.

c)

C. C12H22O11

d)

D. C6H12O6

28.

CÂU 41.Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là

a)

A. 10.      

b)

B. 12

c)

C. 22

d)

D. 6

29.

CÂU 42.Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là

a)

A. 22

b)

B. 6

c)

C. 12.      

d)

D. 11.

30.

CÂU 43: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X pư với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

a)

A. etyl fomat

b)

B. glucozơ

c)

C. tinh bột

d)

D. saccarozơ

31.

CÂU 44. Glucozơ không có tính chất :

a)

A. của nhóm anđehit.

b)

B. của poliancol (poliol)

c)

C. của phản ứng thủy phân

d)

D. lên men tạo rượu etylic

32.

CÂU 45. Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?

a)

A. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt

b)

B. Còn có tên là đường nho

c)

C. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

d)

D. Có 0,1% trong máu người

33.

CÂU 51: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức của xenlulozơ là

a)

A. (C6H10O5)n.

b)

B. C12H22O11

c)

C. C6H12O6.

d)

D. C2H4O2.

34.

CÂU 52. Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

A. C6H12O6

b)

B. (C6H10O5)n

c)

C. C12H22O11

d)

D. C2H4O2

35.

CÂU 53. Một phân tử saccarozơ có

a)

A. một gốc- glucozơ và một gốc - fructozơ

b)

            B. một gốc - glucozơ và một gốc -fructozơ

c)

C. hai gốc - glucozơ

d)

D.một gốc - glucozơ và một gốc - fructozơ

36.

CÂU 54. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

A. [C6H5O2(OH)3]n

b)

B. [C6H7O2(OH)3]n

c)

C. [C6H7O3(OH)3]n

d)

D. [C6H8O2(OH)3]n

37.

CÂU 55. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

A.Saccarozơ làm mất màu nước brom

b)

B.Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

c)

C.Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

d)

D.Glucozơ bị khử bởi dd AgNO3/NH3

38.

CÂU 56. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ

b)

B. Fructozơ không có pư tráng bạc

c)

C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

d)

D. Saccarozơ không tham gia pư thuỷ phân

39.

CÂU 57. Saccarozơ và glucozơ đều có pư

a)

A. cộng H2 (Ni, t0).

b)

B. tráng bạc.

c)

C. với Cu(OH)2.

d)

D. thủy phân

40.

CÂU 58: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:

a)

A. axit fomic, anđehit fomic, glucozơ

b)

B. fructozơ, tinh bột, anđehit fomic.

c)

C. saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ

d)

D. anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ

41.

CÂU 59.Khi thủy phân saccarozơ thì thu được :

a)

A. Glucozơ

b)

B. Glucozơ và fructozơ

c)

C. Fructozơ

d)

D. ancol etylic

42.

CÂU 60.Khi thủy phân tinh bột, ta thu được sản phẩm cuối cùng là chất nào?

a)

A. Fructozơ

b)

B. Glucozơ

c)

C. Saccarozơ

d)

D. Mantozơ

43.

CÂU 61: Khi nhỏ vài giọt dung dịch iot vào mặt cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu xanh tím vì

a)

A. Trong khoai lang chứa glucozơ

b)

B. Trong khoai lang có sự hiện diện của một bazơ

c)

C. Trong khoai lang có sự hiện diện tinh bột

d)

D. Trong khoai lang chứa xenlulozơ

44.

Câu 62: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế băng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

A. glucozơ và fructozơ

b)

B. saccarozơ và glucozơ

c)

C. saccarozơ và xenlulozơ

d)

D. fructozơ và saccarozơ

45.

CÂU 63. Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

A. Glucozơ và saccarozơ

b)

B. Saccarozơ và sobitol

c)

C. Glucozơ và fructozơ

d)

D. Saccarozơ và glucozơ

46.

CÂU 64:  Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện

b)

B. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

c)

C. Tinh bột là lương thực cơ bản của con người

d)

D. Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ

47.

CÂU 65. Thành phần của tinh bột gồm:

a)

A. Glucozơ và fructozơ liên kết với nhau

b)

B. Nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau

c)

C. Hỗn hợp 2 loại polisaccarit là amilozơ và amilopectin

d)

D. Saccarozơ và xenlulozơ liên kết với nhau

48.

CÂU 66.Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng?

a)

A. Fructozơ và tinh bột

b)

B. Saccarozơ và xenlulozơ

c)

C. Glucozơ và saccarozơ.      

d)

D. Glucozơ và fructozơ

49.

CÂU 67: Công thức phân tử của etylamin là

a)

A. C4H11N

b)

B. CH5N

c)

C. C3H9N

d)

D. C2H7N

50.

CÂU 68 . Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là

a)

A. trimetylamin

b)

B. etylamin

c)

C. metylamin

d)

D. đimetylamin

51.

CÂU 69. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

A. Glyxin

b)

B. Metyl amin

c)

C. Anilin

d)

D. Glucozơ

52.

CÂU  70 : Công thức phân tử của đimetylamin là

a)

A. C2H8N2.

b)

B. C2H7N

c)

C. C4H11N

d)

D. C2H6N2.

53.

CÂU 71. 1)Chất nào sau đây là amin bậc ba?

a)

A. C2H5NH2

b)

B. CH3NH2

c)

C. CH3NHCH3

d)

D. (CH3)3N

54.

2)Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

A. CH3NHCH3.

b)

B. (CH3)3N.

c)

C. CH3NH2

d)

D. CH3CH2NHCH3

55.

CÂU 72. Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai

a)

A. Phenyl amin.

b)

B. Metyl amin

c)

C. Đimetyl amin

d)

D. Trimetyl amin

56.

CÂU 73. 1)Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là:

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

57.

2)Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C4H11N là:

a)

A. 1.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 8

58.

CÂU 74.  Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải

a)

A. Phenylamin, amoniac, etylamin

b)

B. Etylamin, amoniac, phenylamin

c)

C. Etylamin, phenylamin, amoniac

d)

D. Phenylamin, etylamin, amoniac

59.

CÂU 75: Tính bazơ giảm dần theo thứ tự:

a)

A. NH3 > CH3NH2 > C6H5NH2 > CH3NHCH3

b)

B. CH3NHCH3 > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2

c)

C. C6H5NH2 > NH3 > CH3NH2 > CH3NHCH3

d)

D. NH3 > CH3NH2 > CH3NHCH3 > C6H5NH

60.

CÂU 76 : Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

a)

A. xuất hiện màu tím

b)

B. có kết tủa trắng.

c)

C. có bọt khí thoát ra

d)

D. xuất hiện màu xanh

61.

CÂU 77 : Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

b)

B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

c)

C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

d)

D. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

62.

CÂU 78. 1)Nhúng giấy quỳ tím vào dd metylamin, màu quỳ tím chuyển thành

a)

A. đỏ

b)

B. nâu đỏ

c)

C. xanh

d)

D. vàng

63.

2) Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

A. Glyxin.

b)

B. Metyl amin

c)

C. Anilin

d)

D. Glucozơ

64.

CÂU 79. Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

A. K2SO4

b)

B. NaOH

c)

C. HCl

d)

D. KCl

65.

CÂU 80. Hợp chất hữu cơ A phản ứng với dd NaOH đun nhẹ thu muối B và khí C làm xanh giấy quì ướt. Cho B tác dụng với NaOH đun nóng trong xúc tác CaO thu được metan. CTCT của A là

a)

A. CH3 – CH2 – COO – NH4

b)

B. CH3– COO – NH3CH3

c)

C. CH3– COO – CH3NH2

d)

D. CH3– COO – NH2CH3

66.

CÂU 81: Công thức của Glyxin là

a)

A. CH3NH2

b)

B. H2NCH(CH3)COOH

c)

C. H2NCH2COOH

d)

D. C2H5NH2

67.

CÂU 82. Chất nào sau đây là amino axit?

a)

A. Valin

b)

B. Glucozơ.

c)

C. Metylamin.

d)

D. Metyl axetat

68.

CÂU 83. 1)Số nhóm cacboxyl (-COOH) trong phân tử alanin là

a)

A. 3.      

b)

B. 4.      

c)

C. 2.      

d)

D. 1.

69.

2)Số nhóm amino (–NH2) trong phân tử glyxin là

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 3

d)

D. 1

70.

CÂU 84: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

A. CH3NH2

b)

B. NaOH

c)

C. H2NCH2COOH

d)

D. HCl

71.

CÂU 85: Trong các dung dịch :  CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH . Số dung dịch làm xanh quỳ tím là

a)

A.4

b)

B.1

c)

C. 2

d)

D.3

72.

Câu 86: Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaNO3

b)

B. NaCl.

c)

C. HCl

d)

D. Na2SO4

73.

CÂU 87: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta dùng phản ứng của chất này với:

a)

A. dd HCl và dd Na2SO4

b)

B. dd KOH và dd HCl

c)

C. dd NaOH và dd NH3.

d)

D. dd KOH và CuO.

74.

CÂU 88 :Ứng dụng nào của amino axit dưới đây được phát biểu không đúng?

a)

A. Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống.

b)

. Muối đinatri glutamat là gia vị thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính).

c)

C. Axitglutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổgan.

d)

D. Các amino axit (nhóm amin ở vị trí số 6, 7,…) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon

75.

CÂU 89. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

a)

A. Axit glutamic

b)

B. Glyxin

c)

C. Alanin

d)

D. Valin

76.

CÂU 90. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

A. Glyxin.

b)

         B. Alanin

c)

C. Valin

d)

           D. Lysin

77.

CÂU 91. Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit  là không đúng?

a)

A. Hợp chất H2N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất

b)

B. Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2N-R-COOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

c)

C. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

d)

D. Amino axit là các chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và tạo dung dịch có vị ngọt.

78.

CÂU 92: Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl (COOH)?

a)

A. Axit fomic.

b)

B. Axit glutamic.

c)

C. Alanin.

d)

D. Lysin.

79.

CÂU 93. Glyxin (axit amino axetic) tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

a)

A. NaOH, Na, HCl, H2, Na2SO4

b)

B. HCl, C2H5OH, Na, NaOH.

c)

C. HCl, C2H5OH, Na2SO4, KOH

d)

D. KOH, C2H5OH, H2, HCl, Na.

80.

CÂU 104 : Công thức nào sau đây thuộc loại đipeptit?

a)

A. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2-COOH

b)

B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.

c)

C. H2N-CH2-CH2CONH-CH2-CH2-COOH

d)

D. H2N-CH2-CH2CONH-CH2-COOH

81.

CÂU 105 :Từ glyxin và alanin có thể tạo ra bao nhiêu đi peptit khác nhau?

a)

   A. 1.

b)

     B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4