Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn HK1 Hóa 10

Total questions: 59

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố nào có tính kim loại  mạnh nhất?

a)

Mg (Z = 12).  

b)

K (Z = 19).

c)

Al (Z = 13).  

d)

Be (Z = 4).

2.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi 

a)

sự góp chung các electron độc thân.

b)

sự cho – nhận cặp electron hóa trị.

c)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do. 

3.

Ion X2-  có số electron là 18, điện tích hạt nhân của X là

a)

18.

b)

16+.

c)

18+.

d)

20+.

4.

Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị?

a)

NaCl.

b)

CaCl2.

c)

NH3.

d)

K2O.

5.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất H2S là

a)

-2. 

b)

+2. 

c)

-1. 

d)

+1.

6.

Vai trò của NH3 trong phản ứng NH3  + O2 →  H2O  + NO là

a)

chất oxi hóa.   

b)

chất oxi hóa và chất khử. 

c)

chất khử.

d)

chất xúc tác.

7.

Số gam đồng cần để khử hoàn toàn lượng bạc có trong 85ml dung dịch AgNO3 0,15M là

a)

0,408g.   

b)

0,607g.

c)

0,89g. 

d)

1,2g.

8.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử?

a)

NaOH + HCl   →\rightarrow   NaCl + H2O

b)

NaCl   + AgNO3 →\rightarrow     AgCl   + NaNO3

c)

CuO + H2  →\rightarrow    Cu  + H2O

d)

2KOH + H2SO4  →\rightarrow  K2SO4  + 2H2O

9.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử?

a)

Ca(OH)2 + 2HCl     →\rightarrow   CaCl2 + 2H2O

b)

NaCl   + AgNO3 →\rightarrow      AgCl   + NaNO3

c)

NH3 + Cl2  →\rightarrow    N2 + HCl.

d)

2KOH + H2SO4  →\rightarrow   K2SO4  + 2H2O

10.

Cho các phản ứng:

    (a) Sn + HCl (loãng)                      (b) FeS + H2SO4 (loãng)  

(c) MnO2 + HCl (đặc)                   (d) Cu + H2SO4 (đặc)  

(e) Al + H2SO4 (loãng)                 (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4  

Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò chất oxi hoá là

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

6.

11.

Số electron tối đa trong lớp thứ 3 (M) là

a)

2.

b)

8.

c)

18.

d)

32.

12.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm các nhóm nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố d.

b)

Nguyên tố s.

c)

Nguyên tố s và p.

d)

Các nguyên tố p.

13.

Nguyên tố Y thuộc chu kỳ 3, nhóm VA. Vậy Y có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s23p4.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p6.

14.

A có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5. A là nguyên tố

a)

kim loại.  

b)

khí hiếm. 

c)

họ d.

d)

phi kim.

15.

Lưu huỳnh có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4. Hóa trị của lưu huỳnh trong hợp chất khí với hiđro là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

16.

M là nguyên tố nhóm IIA, oxit của nó có công thức là

a)

MO2. 

b)

MO.   

c)

M2O3.

d)

M2O.

17.

Nguyên tố nào có tính  phi kim mạnh nhất?

a)

P (Z = 15).  

b)

F (Z = 9).  

c)

Cl (Z = 17).

d)

S (Z = 16).

18.

Ion M2+ có số electron là 10, điện tích hạt nhân của M là

a)

12+.   

b)

10+.  

c)

8+. 

d)

12.

19.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau.

b)

trong đó có cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng 1 hay nhiều cặp eletron chung.

20.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt nào cấu tạo nên?

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

21.

Lớp thứ 3 (n = 3) bao nhiêu phân lớp?

(a)  

22.

Định nghĩa về đồng vị nào sau đây đúng?

a)

Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số nơtron, khác nhau số proton

b)

Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số nơtron, khác nhau số proton

c)

Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron

d)

Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton, khác nhau số nơtron

23.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

điện tích hạt nhân

b)

số nơtron

c)

số khối

d)

khối lượng nguyên tử

24.

Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là

a)

electron và nơtron

b)

proton

c)

proton và electron

d)

electron

25.

Nguyên tử  8035X\frac{80}{35}X  có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là



(a)  

26.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo mấy nguyên nguyên tắc?

(a)  

27.

Chu kì là

a)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần

b)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số khối tăng dần

c)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần

d)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số nơtron tăng dần

28.

Phân lớp p có tối đa bao nhiêu electron?

(a)  

29.

Cấu hình electron nguyên tử của hai nguyên tố X, Y lần lượt là: 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p3. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

X, Y đều là kim loại

b)

X, Y đều là phi kim

c)

X là phi kim, Y là kim loại

d)

X là kim loại, Y là phi kim

30.

Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?

a)

proton và notron

b)

proton, notron và electron

c)

electron và proton

d)

electron, proton

31.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

32.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

33.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, notron

b)

Electron

c)

Notron

d)

Proton

34.

Khối lượng của nguyên tử tập trung ở

a)

lớp vỏ nguyên tử

b)

hạt nhân

c)

proton

d)

nơtron

35.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

36.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

37.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

38.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

39.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

40.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

41.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số nơtron.

b)

số proton.

c)

số khối.

d)

số proton và số nơtron.

42.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

43.

Cho 3 nguyên tử như hình vẽ. Các nguyên tử nào là đồng vị?

a)

X và Z

b)

X và Y

c)

X, Y và Z

d)

Y và Z

44.

Cho các nguyên tử sau: 3517A,179B, 178C, 3717D . Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là:

a)

A và B.

b)

B và C

c)

C và D.

d)

A và D.

45.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

46.

Trong tự nhiên Brom có 2 đồng vị bền. 7935Br chiếm 50,69% và 8135Br chiếm 49,31%. Nguyên tử khối trung bình của Brom là

a)

79,98

b)

35,5

c)

81.2

d)

36,5

47.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt là 58. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. Tên của X là

a)

Kali (19 proton)

b)

Natri (11 proton)

c)

Canxi (20 proton)

d)

Mg (12 proton)

48.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

49.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 9. Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

50.

Nhóm IA là nhóm

a)

Kim loại kiềm

b)

Kim loại kiềm thổ

c)

Halogen

d)

Khí hiếm

51.

  Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước là do:

a)

A. Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

b)

B. Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

c)

C. Sự lặp lại cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì truớc ( ở 3 chu kì đầu )

d)

D. Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì truớc.

52.

Trong các phản ứng hóa học, các nguyên tử nguyên tố nhóm IA có xu hướng

a)

nhường 1e

b)

nhận 1 e

c)

nhường 2e

d)

nhận 2e

53.

Vị trí nhóm halogen trong bảng tuần hoàn:

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm IIA

c)

Nhóm VIIA

d)

Nhóm VIIB

54.

Trong các phản ứng hóa học, các khí hiếm hầu như

a)

nhường 1 e

b)

nhận 1e

c)

không tham gia phản ứng hóa học

d)

nhận 2e

55.

Trong phản ứng hóa học, các nguyên tố nhóm halogen có xu hướng

a)

nhận 1 e

b)

nhận 2e

c)

nhường 1e

d)

nhận 7e

56.

Các nguyên tố hóa học có sự biến đổi tuần hoàn tính chất là do:

a)

Sự biến đổi tuần hoàn về khối lượng nguyên tử

b)

Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình e lớp ngoài cùng

c)

Sự biến số lớp e

d)

Sự biến đổi số e ở vỏ nguyên tử

57.

Các nguyên tố Flo, Clo, Brom, Iot thuộc nhóm

a)

Kim loại kiềm

b)

Kim loại kiềm thổ

c)

Khí hiếm

d)

Halogen

58.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là:

a)

1s22s22p63s23p1.

b)

1s22s22p63s23p64s2.

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p1.

d)

1s22s22p63s23p63d34s2.

59.

  Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có

a)

Số lớp e như nhau

b)

Số e như nhau

c)

C. Số e lớp ngoài cùng như nhau

d)

D. Cùng số electron s hay p