Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dia thi hk1

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Khung hệ tọa độ địa lí của nước ta có điểm cực Bắc ở vĩ độ:

a)

23°23'B.

b)

23°24'B.

c)

23°25'B

d)

23°26'B

2.

Khung hệ tọa độ địa lí của nước ta có điểm cực Nam ở vĩ độ:

a)

8°34'B.

b)

8°36'B.

c)

8°37'B.

d)

8°38'B

3.

Việt Nam nằm trong múi giờ số

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

4.

Tổng diện tích phần đất liền của nước ta (theo Niên giám thống kê 2006) là (km²)

a)

331 211

b)

331 212

c)

331 213

d)

331 214

5.

Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang 23 ,cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam – Lào?

a)

Móng Cái.

b)

Hữu Nghị.

c)

Đồng Văn

d)

Lao Bảo

6.

Đường bờ biển nước ta dài (km)

a)

3260.

b)

3270

c)

2360

d)

3460

7.

Nội thủy là:

a)

Vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ so

b)

Có chiều rộng 12 hải lí

c)

Tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí

d)

.Nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí

8.

“Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không nhưng công ước quốc tế quy định”, được gọi là:

a)

Nội thủy.

b)

Lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

Vùng đặc quyền kinh tế

9.

“Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa”, được gọi là:

a)

Lãnh hải

b)

Thềm lục địa

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền kinh tế

10.

Vùng biển chủ quyền của Việt Nam trên biển Đông rộng khoảng (triệu km²)

a)

1,0

b)

2,0

c)

3,0

d)

4,0

11.

Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, trong khu vực ảnh hưởng của chế độ gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên

a)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản

b)

Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

c)

Khí hậu có hai mùa rõ rệt

d)

.Thảm thực vật bốn mùa xanh tốt

12.

Vùng đất là:

a)

Phần đất liền giáp biển

b)

Toàn bộ phần đất liền và các hải đảo

c)

Phần được giới hạn bởi các đường biên giới và đường bờ biể

d)

Các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển

13.

Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên:

a)

Khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông bớt nóng, khô và mùa hạ nóng, mưa nhiề

b)

Nền nhiệt độ cao, các cân bức xạ dương quanh năm

c)

Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

d)

Có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt.

14.

Việt Nam nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, nằm giữa vành đai sinh khoáng châu Á – Thái Bình Dương và Địa trung hải, nên có nhiều

a)

Tài nguyên sinh vật quý giá.

b)

Tài nguyên khoáng sản

c)

Bão và lũ lụt

d)

Vùng tự nhiên khác nhau trên lãnh thổ

15.

Nhờ tiếp giáp biển Đông nên nước ta có:

a)

Nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng

b)

Khí hậu có hai mùa rõ rệt

c)

Thiên nhiên bốn mùa xanh tốt, giàu sức sống

d)

Nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật

16.

Một hải lí tương ứng với bao nhiêu m?

a)

1851m

b)

1852m

c)

1853m

d)

1854m

17.

Đường biên giới trên đất liền Việt Nam – Trung Quốc dài khoảng (km):

a)

1400

b)

2100

c)

1100

d)

2300

18.

Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

Lai Châu.

b)

Điện Biên.

c)

Lạng Sơn.

d)

Hà Giang.

19.

Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta :

a)

Thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

b)

Thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ ; tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoai

c)

Thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông Mê Công với các nước có liên quan

d)

Thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

20.

Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới - ẩm - gió mùa của nước ta là do

a)

Vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.

b)

Ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa từ phương bắc xuống và từ phía nam lê

c)

Sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển.

d)

Ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địa hình.

21.

Ở nước ta, loại tài nguyên có tiềm năng khai thác lớn nhưng chưa được khai thác đúng mức

a)

Tài nguyên đất.

b)

Tài nguyên biển.

c)

Tài nguyên rừng.

d)

Tài nguyên khoáng sản.

22.

Biển Đông là vùng biển lớn nằm ở phía :

a)

Nam Trung Quốc và Đông Bắc Đài Loan.

b)

Phía đông Phi-líp-pin và phía tây của Việt Nam.

c)

Phía đông Việt Nam và tây Phi-líp-pin.

d)

Phía bắc của Xin-ga-po và phía nam Ma-lai-xi-a.

23.

Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải

a)

Đường ô tô và đường sắt.

b)

Đường biển và đường sắt.

c)

Đường hàng không và đường biển

d)

Đường ô tô và đường biển.

24.

Đường bờ biển nước ta kéo dài từ

a)

Móng Cái đến Hà Tiên.

b)

Móng Cái đến Cà Mau.

c)

Lạng Sơn đến Đất Mũi

d)

Móng Cái đến Bạc Liêu

25.

Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ :

a)

Lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng.

b)

Nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa.

c)

Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới.

d)

Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên đường di lưu của các loài sinh vật.

26.

Đây là Cảng mở lối ra biển thuận lợi cho vùng Đông Bắc Cam-pu-chi

a)

Hải Phòng.

b)

Cửa Lò

c)

Đà Nẵng.

d)

Nha Trang

27.

Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước nằm cùng độ vĩ ở Tây Á, Bắc Phi là nhờ :

a)

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

Nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á.

c)

Nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.

d)

Nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260 km.

28.

Trên đất liền, các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Tây, cực Đông của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh

a)

Hà Giang, Cà Màu, Điện Biên, Khánh Hòa

b)

Hà Giang, Điện Biên, Cà Mau, Khánh Hòa.

c)

Hà Giang, Khánh Hòa, Điện Biên, Cà Mau.

d)

Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.

29.

Nhận định không đúng với ý nghĩa tự nhiên của vị trí địa lý nước ta

a)

Thiên nhiên nước ta là thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa đa dạng.

c)

Thiên nhiên nước ta mang tính chất xích đạo gió mùa.

d)

Thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

30.

Việt Nam có đường biên giới trên đất liền ngắn nhất với quốc gia nào

a)

Lào

b)

Trung quốc

c)

Thái lan

d)

Campuchia

31.

Nước ta nằm trọn trong khu vực múi giờ thứ 7, điều này có ý nghĩ

a)

tính toán múi giờ quốc tế dễ dàng

b)

thống nhất quản lí trong cả nước về thời gian sinh hoạt và các hoạt động khá

c)

phân biệt múi giờ với các nước láng giềng.

d)

thuận lợi cho việc tính giờ của các địa phương.

32.

Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang 23, các cửa khẩu tương ứng từ Bắc vào Nam của nước ta:

a)

Hữu Nghị, Cầu Treo, Mộc Bài, Xà Xía.

b)

Hữu Nghị, Cầu Treo, Xà Xía, Mộc Bài

c)

Cầu Treo, Mộc Bài, Xà Xía, Tân Thanh.

d)

Cầu Treo, Xà Xía, Mộc Bài, Tân Thanh

33.

Căn cứ Atlat trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Campuchia

a)

Quảng Nam

b)

Đaklak

c)

Gia lai

d)

Kontum

34.

Đặc điểm không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta là

a)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao

b)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng

c)

Địa hình Việt Nam chịu tác động mạnh mẽ của con người

d)

Địa hình Việt Nam là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mù

35.

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?

a)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

b)

Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.

c)

Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

d)

Địa hình núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích lãnh thổ.

36.

Địa hình đồng bằng và núi thấp dưới 1000m ở nước ta chiếm

a)

58% diện tích lãnh thổ.

b)

75% diện tích lãnh thổ.

c)

80% diện tích lãnh thổ.

d)

85% diện tích lãnh thổ.

37.

Trong diện tích đồi núi, địa hình đồi núi thấp chiếm (%)

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

38.

Phần lớn diện tích lãnh thổ (phần đất liền) của nước ta có độ cao:

a)

Từ 1000 – 2000m

b)

Trên 2000m

c)

Dưới 1000m

d)

Dưới 200m

39.

Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho :

a)

Địa hình nước ta ít hiểm trở.

b)

Tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn.

c)

Địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng

d)

Thiên nhiên có sự phân hoá sâu sắc.

40.

Đây là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình đồi núi nước ta, có ảnh hưởng rất lớn đến các yếu tố khác.

a)

Chạy dài suốt lãnh thổ từ Bắc đến Nam

b)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế tuyệt đối.

c)

Núi nước ta có địa hình hiểm trở.

d)

Núi nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

41.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là:

a)

Bắc – Nam

b)

Tây Nam – Đông Bắc

c)

Tây Bắc – Đông Nam

d)

Tây – Đông

42.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện rõ địa hình núi Việt Nam đa dạng?

a)

Miền núi có các cao nguyên badan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.

b)

Bên cạnh núi, miền núi còn có đồi.

c)

Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, ở miền núi có nhiều núi thấp.

d)

Miền núi có núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên, sơn nguyên...

43.

Các dãy núi của nước ta chạy theo 2 hướng chính là:

a)

Hướng Tây Bắc – Đông Nam và hướng vòng cung

b)

Hướng vòng cung và hướng Đông Bắc – Tây Nam

c)

Hướng Tây Nam – Đông Bắc và hướng vòng cung

d)

Hướng vòng cung và hướng Đông Nam – Tây Bắc

44.

Hướng vòng cung ở nước ta thể hiện rõ nhất ở vùng núi:

a)

Đông Bắc và Trường Sơn Nam

b)

Tây Bắc và Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam

d)

Tây Bắc và Trường Sơn Bắc

45.

Đặc điểm nào sau đây không phải của địa hình vùng núi Đông Bắc là:

a)

Hướng núi vòng cung chiếm ưu thế với các cánh cung mở ra ở phía Bắc và phía Đông, chụm lại ở Tam Đảo

b)

Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích

c)

Hướng nghiêng chung là hướng Tây Bắc – Đông Nam

d)

Các con sông trong khu vực cũng có hướng vòng cung

46.

.Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang 23, các cửa khẩu tương ứng từ Bắc vào Nam của nước ta:

a)

Hữu Nghị, Cầu Treo, Mộc Bài, Xà Xía

b)

.Hữu Nghị, Cầu Treo, Xà Xía, Mộc Bài.

c)

Cầu Treo, Mộc Bài, Xà Xía, Tân Thanh.

d)

.Cầu Treo, Xà Xía, Mộc Bài, Tân Thanh

47.

Đặc điểm địa hình vùng Tây Bắc nước ta là:

a)

Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có 4 cánh cung chụm lại ở Tam Đả

b)

Địa hình cao nhất ở nước ta với 3 dải địa hình cùng chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

c)

Gồm các dãy núi chạy song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam.

d)

Gồm các khối núi và các cao nguyên, bình nguyên lớn, độ cao địa hình thấp dần về biển.

48.

Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là:

a)

Tây Côn Lĩnh.

b)

Phanxipăng.

c)

Ngọc Linh.

d)

Bạch Mã