wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương địa HK1

Total questions: 60

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ sản xuất?

a)

Quản lí nhà nước

b)

Khách sạn, nhà hàng

c)

Thể thao, văn hóa

d)

Tài chính, ngân hàng

2.

Hoạt động nào sau đây không thuộc nhóm dịch vụ công cộng?

a)

Bảo hiểm bắt buộc

b)

Giáo dục y tế, văn hóa

c)

Quản lí nhà nước

d)

Giao thông vận tải, bưu chính viễn thông

3.

Vai trò to lớn về mặt xã hội của ngành dịch vụ là

a)

tạo ra các mối liên hệ giữa các ngành sản xuất.

b)

tạo nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động.

c)

đóng góp to lớn vào GDP cả nước, thúc đẩy kinh tế phát triển.

d)

vận chuyển nguyên liệu, vật tư sản xuất cho các ngành.

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết điểm đầu và điểm cuối của quốc lộ đi từ ?

a)

lạng sơn đên TP HCM

b)

hà nội đến cà mau

c)

hà nội đến kiên giang

d)

lang sơn đến cà mau

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, em hãy cho biết TP Hồ Chí Minh có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tính theo đầu người là bao nhiêu?

a)

từ 4 đến 8 triệu đồng

b)

từ trên 8 đến 12 triệu đồng .

c)

từ trên 12 đến 16 triệu đồng.

d)

trên 16 triệu đồng.

6.

Ý nào sau đây sai về mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay?  

a)

Đã được mở rộng.

b)

Đã phủ kín các vùng.

c)

Đã được hiện đại hóa.

d)

Đã có mật độ dày đặc ở miền núi.

7.

Ở nước ta hiện nay, loại đường có khối lượng vận chuyên hành khách và hàng hoá lớn nhất là đường

a)

Đường biển

b)

Đường sắt

c)

Đường hàng không

d)

Đường ô tô

8.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về giao thông nước ta hiện nay? 

a)

đường biến có khối lượng vận chuyên lớn nhất trong các loại hình vận tải

b)

có nhiều loại hình vận taiar khác nhau

c)

có vai tro fto lớn trong phát triển xã hội - kinh tế

d)

đường hằng không có tốc độ tăng trưởng rất nhanh

9.

. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, em hãy cho biết phát biếu nào không đúng về ngành nội thương nước ta

a)

khu vức nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất

b)

thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế

c)

hàng hoasngayf càng phong phú đa dạng

d)

cả nước đã hình thành thị trường thống nhất

10.

Việc nâng cao chất lượng dịch vụ và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ không dựa trên

a)

giá nhân công rẻ.

b)

cơ sở hạ tầng, kĩ thuật tốt.

c)

lao động lành nghề.

d)

trình độ công nghệ cao.

11.

Ở các thành phố lớn, thị xã, các vùng đồng bằng tập trung nhiều hoạt động dịch vụ là do

a)

có nhiều lao động lành nghề trình độ cao

b)

dân cư đông, có nhiều ngành sản xuất

c)

mạng lưới giao thông hoàn thiện, đồng bộ.

d)

có nhiều trung tâm nghiên cứu khoa học

12.

Ý nào sau đây không đúng về nguyên nhân làm cho Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh trở thành các trung tâm thương mại, dịch vụ lớn nhất cả nước?

a)

Có vị trí đặc biệt thuận lợi.

b)

Là hai trung tâm kinh tế lớn nhất cả nước.

c)

Hai thành phố đông dân nhất nước ta.

d)

Có rất ít tài nguyên du lịch.

13.

Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu phổ biến nước ta ?

a)

Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

b)

Tư liệu sản xuất ( máy móc, thiết bị, nguyên, nhiên, vật liệu)

c)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.

d)

Hàng nông – lâm – thủy sản.

14.

Tài nguyên du lịch nào sau đây ở nước ta thuộc về nhóm tài nguyên du lịch tự nhiên?

a)

4 vạn di tích.

b)

Nhiều di sản văn hoá vật thể và phi vật thể thể giới.

c)

Lễ hội diễn ra quanh năm.

d)

có nhiều hệ sinh thái khác nhau

15.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng bao nhiêu % trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng nước ta năm 2007?

a)

79.673.

b)

7,3.

c)

27,644.

d)

3,7.

16.

Cho bảng số liệu: Khối lượng hàng hoá vận chuyển phân theo loại hình vận tải (Đơn vị: nghìn tấn) ( Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam) theo sơ đồ nào

a)

biểu đồ tròn

b)

biểu đồ cột

c)

biểu đồ miền

d)

biểu đồ đường

17.
a)

biểu đồ đường

b)

biểu đồ kết hợp đường và cột

c)

biểu đồ tròn tính bán kính

d)

biểu đồ cột trông

18.
a)

sản lượng than tăng liên tục

b)

sản lượng dầu thô năm 2015 tăng 2,5 lần so vơi năm 1995

c)

sản lượng điện tăng nhanh nhất

d)

sản lượng các ngành đều k thay đổi

19.
a)

khối lượng vận chuyển của tất cả loại giao thông đều tăng

b)

ngành đường sông có khối lượng vận chuyển tăng nhanh nhất và ổn định nhất

c)

khối lượng vanaj chuyển ngành đường bộ năm 2015 tăng 9.6 lần so với năm 1995

d)

ngành đường sông có khối lượng vận chuyển tăng chậm nhất

20.
a)

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta tăng từ năm 1990 –

2014.

b)

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta năm 2014 tăng 2926,2 nghìn tỉ đồng so với năm 1990.

c)

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta tăng nhanh từ 1995 – 2010, tăng chậm từ năm 2000 2010.

d)

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta năm 2014 tăng gấp 155 lần so với năm 1990.

21.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, hãy cho biết tinh nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Quảng Ninh.

c)

Bắc Ninh

d)

Ninh Binh.

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, hãy cho

biết tinh nào sau đây nằm ở ngã ba Nam – Lão – Trung Quốc?

a)

lai châu

b)

điện biên

c)

sơn la

d)

hà giang

23.

Nhà máy thủy điện nằm ở tiểu

vùng Tây Bắc là

a)

Sơn La

b)

Thác Bả

c)

Tuyên Quang.

d)

Nậm Mu

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, hãy cho biết

trung tâm du lịch biển lớn

nhất vùng Trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Hải Phòng.

b)

Cẩm Phả.

c)

Hạ Long

d)

Cô Tô

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp luyện khí của Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Việt Tri

b)

Thái Nguyên.

c)

Hạ Long

d)

Bắc Giang.

26.

Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Đậu tương

b)

Cà phê

c)

chè

d)

thuốc lá

27.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc.

a)

 Tày, Ba Na, Hoa.  

b)

Tày, Nùng, M'nông    

c)

Thái, Vân Kiều, Dao

d)

Tày, Nùng,h Mông

28.

Một trong những đặc điểm của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Là một trong hai vùng kinh tế của nước ta hoàn toàn không giáp biển.

b)

Có diện tích lớn nhất trong số 7 vùng kinh tế của nước ta.

c)

Là vùng chuyên canh cây công nghiệp ngắn ngày lớn nhất nước.

d)

iếp giáp với những vùng có kinh tế phát triển năng động của Trung Quốc và Lào.

29.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Nhiệt đới ẩm giò mùa, mùa đông ấm 

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh 

d)

Cận xích đạo, mùa hạ có mưa phùn 

30.

Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận

a)

Đền Hùng

b)

Vịnh Hạ Long.

c)

sâp

d)

Tam đảo

31.

Thế mạnh nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biến và du lịch.

b)

Khai thác và chế biến khoảng sản, thủy điện

c)

Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn).

d)

Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

32.

Ý nào sau đây sai về Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Phú Thọ, Thái Nguyên, Yên Bái là những vùng nổi tiếng trống chế

b)

Sa Pa là vùng nổi tiếng về rau quả ôn đới

c)

Là vùng giàu tài nguyên khoảng sản bậc nhất nước ta

d)

Lực lượng lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm

33.

Ý nào sau đây không đúng với dân cư-xã hội của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Là vùng dân số ít nhất cả nước.

b)

Có nhiều dân tộc ít người.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật đã có nhiều tiến bộ.

d)

Là vùng có căn cứ địa cách mạng.

34.

Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh. 

b)

nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm.

c)

có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới. 

d)

đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn.

35.

Vùng Đông Bắc có đặc điểm khí hậu khác vùng Tây Bắc là

a)

Mùa đông lạnh hơn.

b)

Khí hậu ấm và khô hơn.

c)

Khí hậu mát mẻ, mùa đông nóng.

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

36.

Hoạt động nào sau đây không được phát triển mạnh ở vùng biển Quảng Ninh”

a)

Nuôi trồng thủy sản

b)

Khai thác khoáng sản

c)

Đánh bắt hải sản.

d)

Du lịch biển-đảo.

37.

Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng lũ ống, lũ quét ở Tây Bắc là do

a)

địa hình núi cao, cắt xẻ mạnh.

b)

Các dòng chảy có hướng đảo lòng về phía thượng lưu.

c)

lớp phủ rừng bị tàn phá mạnh.

d)

. Mưa mùa tập trung với cường độ lớn

38.
a)

biểu đồ kết hợp đường và cột

b)

biểu đồ đường

c)

biểu đồ cột

d)

biểu đồ tròn tính bán kinh

39.

Đàn lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển do

a)

Sản phẩm phụ của chế biến thủy sản

b)

Sự phong phủ của thức ăn trong rừng của nó

c)

Nguồn lúa gạo và phụ phẩm

d)

Sự phong phú của hoa màu, lương thực

40.
a)

Giá trị sản xuất công nghiệp của TDMNBB và của Tây Bắc, Đông Bắc đều tăng

b)

Tốc độ tăng giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Bắc chậm hơn so với Tây Bắc

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Bắc luôn lớn hơn nhiều so với Tây Bắc

d)

Tốc độ tăng giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Bắc nhanh hơn so với Tây Bắc

41.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết tinh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Thái Nguyên

b)

Ninh Bình

c)

Hải Dương

d)

Hung Yên

42.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất và có giá trị quan trọng ở đồng bằng sông Hồng là

a)

đất feralit.

b)

đất badan.

c)

Đất xám phù sa cổ

d)

Đất phù sa

43.

Thế mạnh tự nhiên tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

đất phù sa màu mỡ.

b)

nguồn nước mặt phong phủ.

c)

có mùa đông lạnh.

d)

địa hình bằng phẳng

44.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị đáng kể ở đồng bằng sông Hồng là

a)

than đá, bộ xịt, dầu mỏ.

b)

than đá, bộ xịt, dầu mỏ.

c)

đá vôi, sét cao lanh, than nấu

d)

than nâu, đá vôi, apatit, chi – kẽm.

45.

Cơ cấu kinh tế của vùng đang chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp xây dựng và dịch vụ

b)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ, tăng tỉ trọng công nghiệp – xây dựng.

c)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ

d)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng công nghiệp xây dựng.

46.

Phần lớn giá trị sản xuất công nghiệp của đồng bằng sông Hồng trung chủ

yếu ở

a)

Hà Nội, Hải Phòng.

b)

Hà Nội, Bắc Ninh

c)

Hà Nội, Nam Định.

d)

Hà Nội, Hải Dương.

47.

Tam giác tăng trưởng kinh tế của vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội – Hải Phòng – Hạ Long.

b)

Hà Nội – Hải Phòng – Cẩm Phả.

c)

Hà Nội – Hải Dương – Hải Phòng.

d)

Hà Nội – Bắc Ninh - Vĩnh Yên.

48.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống

a)

sông Hồng và sông Thái Bình.

b)

sông hồng và sông Đà.

c)

sông Hồng và sông Lục Nam.

d)

sông Hồng và sông Cầu.

49.

Năng suất lúa đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là do có

a)

diện tích lúa lớn nhất

b)

trình độ thâm canh cao.

c)

sản lượng lúa lớn nhất.

d)

hệ thống thủy lợi tốt.

50.

Đầu không phải là đặc điểm của ngành công

nghiệp ở đồng bằng sông Hồng?

a)

Hình thành sớm nhất Việt Nam.

b)

Có tốc độ tăng trưởng nhanh.

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước

d)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành trọng điểm.

51.

Bình quân sản lượng lương thực theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng thấp hơn nhiều so với đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

a)

sản lượng lương thực ít.

b)

năng suất lúa thấp.

c)

dân số quá đông.

d)

diện tích lúa bị thu hẹp.

52.

Tinh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?

a)

Hải Dương

b)

Hung Yên.

c)

Vĩnh Phúc

d)

Nam Định

53.

Nguồn lao động của đồng bằng sông Hồng có chất lượng cao, biểu hiện ở đặc điểm:

a)

. Nguồn lao động dồi dào.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

Nhiều lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật tốt.

54.

Nét độc đáo của nền văn minh sông Hồng thể hiện ở đặc điểm nào trong kết cấu hạ tầng sau đây?

a)

Mạng lưới giao thông dày đặc

b)

Đường giao thông nông thôn phát triển.

c)

Hệ thống đê điều được xây dựng và bảo vệ từ lâu đời

d)

Cơ sở điện, nước được đảm bảo rất đầy đủ.

55.

Đầu không phải là vai trò của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

Giảm sức ép lên các đề nhà ở, y tế, giáo dục, việc làm.

c)

Bổ sung nguồn lao động dự trữ lớn trong tương lai.

d)

Bảo vệ môi trưởng và tài nguyên.

56.

Sản lượng lương thực của đồng bằng sông Hồng tăng chậm nguyên nhân chủ yếu do

a)

diện tích đất canh tác giảm.

b)

năng suất giảm

c)

sâu bệnh phá hoại.

d)

, dân số đông.

57.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của đồng bằng sông Hồng theo hướng giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ là do

a)

Tác động của quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa

b)

Tác động của quá trình đô thị hóa.

c)

Vùng thu hút mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật cho phát triển kinh tế -xã hội của đồng bằng sông Hồng hiện nay là

58.

Đồng bằng sông Hồng là vùng động dân nhất cả nước không phải vi

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn

b)

Điều kiện địa hình, nguồn nước, khí hậu thuận lợi.

c)

Nền nông nghiệp thâm canh lúa nước

d)

Mạng lưới đô thị dày đặc nhất cả nước

59.

Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của đồng bằng sông Hồng hiện nay là

a)

Thiếu tài nguyên thiên nhiên.

b)

Thiếu lao động có kĩ thuật.

c)

Dân số đông trong khi cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm.

d)

Nhiều vùng đất bị thoái hóa, bục mẫu.

60.
a)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

b)

Xuất khẩu luôn nhỏ hơn nhập khẩu

c)

Xuất khẩu tăng nhiều hơn nhập khẩu.

d)

Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.