Worksheetsđc hóa cuối hk1
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Cho C2H5OH. Số nguyên tử H có trong hợp chất
1
5
3
6
Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO3 là
1: 1: 1
1: 1: 2
1: 1: 3
2: 1: 3
Hợp chất natri cacbonat có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tử theo thứ tự Na : C : O là
2 : 0 : 3
1 : 2 : 3
2 : 1 : 3
3 : 2 : 1
Khí oxi do nguyên tố oxi tạo nên; nước do 2 nguyên tố oxi và hiđro tạo nên; tinh bột do 3 nguyên tố cacbon, hiđro và oxi tạo nên. Nguyên tố nào cho dưới đây là nguyên liệu cấu tạo chung của các chất này?
Cacbon
Hiđro
Sắt
Oxi
Khối lượng tính bằng đvC của 4 phân tử đồng(II) clorua CuCl2 là
540
542
544
548
Ba nguyên tử hiđro được biểu diễn là
3H
3H2
2H3
H3
Cách viết 2C có ý nghĩa
2 nguyên tố cacbon
2 nguyên tử cacbon
2 đơn vị cacbon
2 khối lượng cacbon
Kí hiệu biểu diễn hai nguyên tử oxi là
2O
O2
O3
2O2
Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là
4 nguyên tử hiđro
8 nguyên tử hiđro
4 phân tử hiđro
8 phân tử hiđro
Lưu huỳnh đioxit có công thức hóa học là SO2. Ta nói thành phần phân tử của lưu huỳnh đioxit gồm
2 đơn chất lưu huỳnh và oxi
1 nguyên tố lưu huỳnh và 2 nguyên tố oxi
nguyên tử lưu huỳnh và nguyên tử oxi
1 nguyên tử lưu huỳnh và 2 nguyên tử oxi
Công thức của hợp chất amoniac NH3 ta biết được điều gì?
Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra , PTK = 17
Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17
Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17. Có 1 nguyên tử N, 3 nguyên tử H trong phân tử
PTK = 17
Công thức hóa học và phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử là
NaNO3, phân tử khối là 85
NaNO3, phân tử khối là 86
NaNO2, phân tử khối là 69
NaNO3, phân tử khối là 100
Hóa trị là con số biểu thị
khả năng phản ứng của các nguyên tử
khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử
khả năng phân li các chất
tất cả đều đúng
Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào
H chọn làm 2 đơn vị
O là 1 đơn vị
H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị
H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị
Công thức hóa học tạo bởi canxi với nhóm hidroxit là
CaOH
Ca(OH)2
Ca2OH
Ca3OH
Biết Cr hoá trị III. Công thức hoá học nào viết đúng?
CrO
Cr2O3
CrO2
CrO3
Công thức hóa học nào viết đúng?
CaPO4
Ca2PO4
Ca3(PO4)2
Ca3PO4
Cho biết Fe hoá trị III. Công thức hóa học nào viết đúng?
FeSO4
Fe(SO4)2
Fe2SO4
Fe2(SO4)3
Biết S có hoá trị II, hoá trị của magie trong hợp chất MgS là
I
II
III
IV
Hóa trị của C trong CO2 là
I
II
III
IV
Biết công thức hoá học của axit clohiđric là HCl, clo có hoá trị
I
II
III
IV
Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?
FeO
Fe3O2
Fe2O3
Fe3O4
Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào?
SO2
H2S
SO3
CaS
N trong hợp chất nào sau đây có hóa trị IV?
NO
N2O
N2O3
NO2
S trong hợp chất nào sau đây có hóa trị IV?
S2O2
S2O3
SO2
SO3
Nguyên tố X có hóa trị III, công thức muối sunfat của X là
XSO4
X(SO4)2
X2(SO4)3
X3(SO4)2
Hóa trị của đồng, photpho, silic, sắt trong các hợp chất: Cu(OH)2, PCl5, SiO2, Fe(NO3)3 lần lượt là
Cu(II ), P(V), Si(IV), Fe(III)
Cu(I ), P(I), Si(IV), Fe(III)
Cu(I ), P(V), Si(IV), Fe(III)
Cu(II ), P(I), Si(II), Fe(III)
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các đơn chất?
H2, O2, Na
CaO, CO2, ZnO
HNO3, H2CO3, H2SO4
Na2SO4, K2SO4, CaCO3
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các đơn chất?
CaCO3, NaOH, Fe, H2
FeCO3, NaCl, H2SO4, H2O
NaCl, H2O, H2, N2
H2, Na, O2, N2, Fe
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hợp chất?
C, H2, Cl2, CO2
H2, O2, Al, Zn
CO2, CaO, H2O
Br2, HNO3,NH3
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hợp chất?
CaCO3, NaOH, Fe, NaCl
FeCO3, NaCl, H2SO4, NaOH
NaCl, H2O, H2, NaOH
HCl, NaCl, O2 , CaCO3
Dãy chất sau đây đều là hợp chất
Cl2, KOH, H2SO4, AlCl3
CuO, KOH, H2SO4, AlCl3
CuO, KOH, Fe, H2SO4
Cl2, Cu, Fe, Al
Trong số các chất: HCl, H2, NaOH, KMnO4, O2, NaClO có mấy chất là hợp chất?
1
2
3
4
Trong số các công thức hóa học sau: O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P. Số đơn chất là
4
3
5
6
Sắt trong hợp chất nào dưới đây có cùng hóa trị với sắt trong công thức Fe2O3?
FeSO4
Fe2SO4
Fe2(SO4)2
Fe2(SO4)3
Một oxit của crom là Cr2O3. Muối trong đó crom có hoá trị tương ứng là
CrSO4
Cr2(SO4)3
Cr2(SO4)2
Cr3(SO4)2
Công thức nào dưới đây viết đúng
MgCl2
CaBr3
AlCl2
Na2NO3
Công thức hóa học nào sau đây sai?
NaOH
ZnOH
KOH
Fe(OH)3
Công thức nào sau đây không đúng?
BaSO4
BaO
BaCl
Ba(OH)2
Công thức hoá học đúng là
Al(NO3)3
AlNO3
Al3(NO3)
Al2(NO3)
Cho một số công thức hóa học: MgCl, Ba3(SO4)2, Na2O, KCO3, HSO4. Số công thức hóa học viết sai là
2
4
3
1
Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 là XPO4. Hợp chất của nguyên tố Y với H là H3Y. Vậy hợp chất của X với Y có công thức là
XY
X2Y
XY2
X2Y3
Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là
XY
X2Y
XY2
X2Y3
Hợp chất của nguyên tố X với S là X2S3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH3. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là
XY
X2Y
XY2
X2Y3
Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức hợp chất tạo bởi X và Y là
XY
X2Y
X3Y
XY2
Khối lượng của 0,1 mol khí H2S là
3,4 g
4,4 g
2,2 g
6,6 g
Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là
SO2, Cl2, H2S
N2, CO2, H2
CH4, H2S, O2
Cl2, SO2, N2
Một mol nguyên tử nhôm có chứa bao nhiêu nguyên tử nhôm?
56 nguyên tử
3.1023 nguyên tử
12 nguyên tử
6.1023 nguyên tử
Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố Fe và O, trong đó nguyên tố oxi chiếm 30% về khối lượng trong hợp chất. Công thức hóa học của X là
Fe3O4
Fe2O3.
FeO
Cả 3 đáp án đều sai
Hai nguyên tử M kết hợp với một nguyên tử O tạo ra phân tử oxit. Trong phân tử, nguyên tử oxi chiếm 25,8% về khối lượng. Công thức của oxit là
K2O
Cu2O
Na2O
Ag2O
Khối lượng của 0,01 mol khí SO2 là
3,3 g
0,35 g
6,4 g
0,64 g
Dãy các chất khí đều nhẹ hơn không khí là
CO2, O2, H2S, N2
N2, CH4, H2, C2H2
CH4, H2S, CO2, C2H4
Cl2, SO2, N2, CH4
0,25 mol nguyên tử sắt có chứa bao nhiêu nguyên tử sắt
56 nguyên tử
3.1023 nguyên tử
12 nguyên tử
1,5.1023 nguyên tử
Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + CuSO4 → Alx(SO4)y + Cu
Các chỉ số x, y lần lượt là
3, 2
2, 3
1, 2
1,1
Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + CuSO4 → Alx(SO4)y + Cu
Các hệ số cân bằng trong phương trình lần lượt là
1,2,1,2
3,2,1,2
1,1,1,1
2,3,1,3
Ở điều kiện tiêu chuẩn, nhiệt độ và áp suất lần lượt là
20oC; 1atm
0oC; 1atm
1oC; 0 atm
0oC; 2 atm
Ở đkc, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể tích là
24,79 lít
22,4 lít
24,2 lít
42,4 lít
Số Avôgađrô có giá trị là
6.1022
6.1023
6.1024
6.1025
Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, so sánh thể tích của 4g CH4 và 1g H2 ta có:
thể tích của CH4 lớn hơn của H2
thể tích của H2 lớn hơn thể tích của CH4
thể tích hai khí bằng nhau
không thể so sánh được
Hợp chất X có công thức Fe(NO3)x và có khối lượng phân tử là 242. Giá trị của x là
3
2
1
4
Một oxit có công thức M2Ox có phân tử khối là 102. Biết nguyên tử khối của M là 27, hóa trị của M là
I
II
III
IV
Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?
Ca
Na
K
Fe
Kim loại M tạo ra oxit M2O3 có phân tử khối của oxit là 160. Nguyên tử khối của M là
24
27
56
64
Hợp chất M có công thức hóa học Na2RO3 có phân tử khối bằng 126. R là nguyên tố nào?
Ca
Si
P
S
